1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE KTRA HKII 10( THPT ĐÔNG HIẾU) CÓ ĐÁP ÁN

4 192 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 196,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

TRƯỜNG THPT ĐÔNG HIẾU ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010-2011

Thời gian: 90 phút, kể cả thời gian giao đề.

-Câu I (4 điểm) Xét dấu của các biểu thức sau:

1) f x ( ) = − + 2 x 4

2) ( 4)

( )

2

x x

g x

x

=

Câu II: (2 điểm) Giải các bất phương trình sau:

1) 2 x2 + 3 x − 2< 0

2) 5 x2 + 10 x + ≥ − 1 7 2 x x − 2

Câu III: (1 điểm) Cho os = - 4

5

2

π

< α <π Hãy tính sin α , tan α

Câu IV : ( 3 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho 3 điểm A( 3;0) B(4;3) C(-3;2)

1) Lập phương trình các đường thẳng chứa các cạnh AB và BC của tam giác ABC

2) Tìm tọa độ điểm M nằm trên đường thẳng BC sao cho độ dài đoạn thẳng AM bằng 2 10

3) Lập phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Hết

Trang 2

TRƯỜNG THPT ĐÔNG HIẾU ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010-2011

Thời gian: 90 phút, kể cả thời gian giao đề.

I 1 Biểu thức f x ( ) = − + 2 x 4

Cho f(x) = 0 Cho f(x)=0 ⇔-2x+4=0⇔x=2

Ta có bảng xét dấu sau:

Kết luận: f(x) > 0 với x∈ −∞( ;2)

f(x) < 0 với x∈(2;+∞)

f(x) = 0 tại x = 2

2 Biểu thức ( ) ( 4)

2

x x

f x

x

=

Điều kiện: ∀ ≠x 2

Cho f(x) =0 x(x-4)=0 0

4

x x

=

⇔ ⇔  =

Bảng xét dấu sau:

Kết luận

f(x) > 0 với x∈(0; 2) (4;∪ +∞)

f(x) < 0 với x∈ −∞( ;0) (2; 4)∪

f(x) = 0 tại x = 0 và x=4

f(x) không xác định tại x=2

1.0 đ

1.0 đ

0.5 đ

1.0 đ

0.5đ

II Giải các bất phương trình sau:

1 Giải bất pt sau: 2x2+3x−2< 0

x= - 2 ( ) 2 3 2 cho f(x)=0 1

x=

2

f x x x

Hệ số a=2 > 0 nên f(x) < 0 với 1

( 2; )

2

x∈ −

Kết luận: Vậy bất pt 2x2+3x−2< 0 có nghiệm ( 2; )1

2

x

∀ ∈ −

0.5đ

0.5 đ

Trang 3

-2 Giải bất pt sau: 5 x2+ 10 x + ≥ − 1 7 2 x x − 2 (*)

Điều kiện : 2

5 20 5

5 10 1 0

5 20 5

x

x x

x

 − −

 + + ≥ ⇔

 − +



Đặt: u = x2+2x

Bpt trở thành : 5u+ ≥ −1 7 u ( 1)

Nếu 7− ≤ ⇔ ≤u 0 u 7 thì bpt ( 1) luôn đúng

Nếu 7 −uf 0 ⇔up 7 thì bpt ( 1)

2 2

5u 1 (7 u) u 19u 48 0 3 u 16

⇔ + ≥ − ⇔ − + ≤ ⇔ ≤ ≤

Kết hợp điều kiện : 3≤up7

Vậy nghiệm của bpt (1) là: u≥ 3

x 2 3 x 2 3 0

1

x

x

≤ −

 + ≥ ⇔ + − ≥ ⇔  ≥

Kết hợp với điều kiện Xđ ta thấy thõa mãn:

Vậy nghiệm của bpt (*) là: (−∞ − ∪ +∞; 3] [1; )

0.5 đ

0.25 đ

0.25 đ

III Câu III Cho 4

os = -

5

2

π

< α <π Hãy tính sin α , tan α

Áp dụng công thức : sin2α+cos2α =1

Ta có: sin2α = −1 cos2α ⇔sin2α = −1 16 = 9 ⇒sinα = ±3

2

π α π< < nên sinα f 0 vậy sinα =3

5 Khi đó :

3 sin 5 3 tan

4

5

c

α α

α

= = − = − Vậy tan 3

4

α = −

0.5 đ

0.5 đ

IV Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho 3 điểm A( 3;0) B(4;3) C(-3;2)

1) Lập phương trình các đường thẳng chứa các cạnh AB và BC của tam giác

ABC

* Đường thẳng AB đi qua A và nhận véc tơ uuurAB(1;3)

làm véc tơ chỉ phương nên đt AB:

3 3

x t

y t

= +

 =

* Đường thẳng BC đi qua B và nhận véc tơ BCuuur( 7; 1)− − làm véc tơ chỉ phương nên đt BC:

4 7 3

y t

= −

 = −

0.5 đ

0.5 đ

Trang 4

2) Tìm tọa độ điểm M nằm trên đường thẳng BC sao cho độ dài đoạn thẳng AM

bằng 2 10

Theo gt : MBC nên M(4-7t; 3-t )mà

5 (1 7 ) (3 ) 2 10 (1 7 ) (3 ) 40 50 20 30 0

1

t

t

 =

= − + − = ⇔ − + − = ⇔ − − = ⇒ 

 =

• Với 35 (41 18; )

5 5

t=− ⇒M

• Với t= ⇒1 M( 3; 2)−

3) Lập phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Ta có: uuuurAB (1;3)

và uuuurAC ( 6; 2)− vậy uuur uuurAB AC = ⇒0 uuur uuurABAC⇒tam giác ABC vuông tại A Khi đó Tâm I của đường tròn là trung điểm của BC nên ( ; )1 5

2 2

I và bán kính đường tròn R IA= = 254+254 = 504

Vậy đường tròn có phương trình là: ( 1)2 ( 5)2 50

x− + −y =

0.25 đ 0.5 đ

0.25 đ

0.25 đ 0.25 đ

0.5 đ

HS giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.

Ngày đăng: 16/09/2015, 06:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w