1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thi thử lần II

8 212 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 274,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điểm M thuộc mặt nước nằm trên đường trung trực của AB gần A nhất dao động ngược pha với A cách A là: Câu 4: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có độ

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

MÔN VÂT LÝ

Thời gian làm bài: 90 phút;

(60 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 104

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

I PHẦN THI CHUNG CHO THÍ SINH HỌC CHƯƠNG TRÍNH NÂNG CAO

VÀ CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN (Từ câu 01 đến câu 40)

Câu 1: Một mạch R,L,C mắc nối tiếp mà L,C không đổi R biến thiên Đặt vào hai đầu

mạch một nguồn xoay chiều có điện áp hiệu dụng U rồi điều chỉnh R đến khi Pmax, lúc

đó độ lệch pha giữa U và I là

A 6

π

B 2

π

C 4

π

D 3 π

Câu 2: Cho mạch điện gồm một cuộn dây không thuần cảm có L = 1,4/π(H) và r = 30

Ω, nối tiếp với tụ điện có C = 31,8µF,nối tiếpvới biến trở R Hiệu điện thế hai đầu

đoạn mạch có biểu thức: u = 100 2cos(100πt)(V) Tìm giá trị của R để công suất

trên cuộn dây là cực đại? Giá trị cực đại đó bằng bao nhiêu? Chọn kết quả đúng.

Câu 3: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn sóng A,B trên mặt

nước cách nhau 14,5cm dao động cùng pha với bước sóng 2cm Điểm M thuộc mặt

nước nằm trên đường trung trực của AB gần A nhất dao động ngược pha với A cách

A là:

Câu 4: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có

độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp, trong đó R, L và C có giá trị

không đổi Đặt vào hai đầu đoạn mạch trên hiệu điện thế u = U0sinωt , với ω có giá trị

thay đổi còn U0 không đổi Khi ω = ω1 = 200π rad/s hoặc ω = ω2 = 50π rad/s thì dòng

điện qua mạch có giá trị hiệu dụng bằng nhau Để cường độ dòng điện hiệu dụng qua

mạch đạt cực đại thì tần số ω bằng

A 25π rad/s B 250π rad/s C 50π rad/s D 100πrad/s

Câu 5: Một vật dao động điều hoà cứ sau 1/8 s thì động năng lại bằng thế năng.

Quãng đường vật đi được trong 0,5s là 16cm Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân

bằng theo chiều âm Phương trình dao động của vật là:

A 4 os(4 )

2

x= c πtcm

B 4 os(4 )

2

x= c πt−π cm

C 8cos(2 )

2

x= πt−π cm

D 8 os(2 )

2

x= c πtcm

Câu 6: Mạch điện xoay chiều nào sau đây có hệ số công suất lớn nhất?

A Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L.

B Điện trở thuần R1 nối tiếp với điện trở thuần R2

C Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C.

D Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C

Câu 7: Chọn câu sai trong các câu sau: Mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp đang xảy

ra cộng hưởng Nếu thay đổi tần số của điện áp đặt vào hai đầu mạch thì:

Trang 2

A Cường độ hiệu dụng qua mạch giảm B Hệ số công suất của mạch giảm.

C Công suất trung bình trên mạch giảm D Điện áp hiệu dụng trên R tăng Câu 8: Chu kỳ dao động điều hòa của con lắc đơn phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

A Biên độ dao động của con lắc B Khối lượng của con lắc.

C Vị trí dao động của con lắc D Điều kiện kích thích ban đầu.

Câu 9: Một đoạn mạch AB gồm một cuộn dây có điện trở thuần r = 15Ω, độ tự cảm L

=

π

5

1

H mắc nối tiếp với một biến trở R, Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế

100 2 cos100 ( )

AB

cực đại là

Câu 10: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

Hiện tượng giao thoa sóng chỉ xảy ra khi hai sóng được tạo ra từ hai tâm sóng

có cùng phương dao động và có các đặc điểm sau:

A Cùng tần số, cùng pha

B Cùng tần số, lệch pha nhau một góc không đổi.

C Cùng biên độ cùng pha

D Cùng tần số, ngược pha.

Câu 11: Đoạn mạch AC có điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm và tụ điện mắc nối

tiếp B là một điểm trên AC với

uAB = 100cos (100πt) (V) và uBC = 100cos(100πt - ) (V) Tìm biểu thức hiệu điện thế uAC

A u = 200 cos (100π t + )V B u = 200 cos (100π t - )V

C u = 100 cos (100π t + )V D u = 100 cos (100π t - )V

Câu 12: Trên một sợi dây có sóng dừng, điểm bụng M cách nút gần nhất N một đoạn

10cm, khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp trung điểm P của đoạn MN có cùng li độ với điểm M là 0,05 giây Tốc độ truyền sóng trên dây là:

Câu 13: Một mạch điện xoay chiều có ba phần tử R,L,C ghép nối tiếp, trong đó R,L

không đổi, C thay đổi đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có gia strị hiệu dụng là U và tần số f Khi hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ đạt giá tri cực đại thì mối liên hệ giữa Z, Z , R là biểu thức:

A R2 = ZC(ZL – ZC B R2 = ZL(ZC – ZL)

C R2 = ZL(ZL – ZC) D R2 = ZC(ZC – ZL)

Câu 14: Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện và điện áp giữa

hai đầu đoạn mạch phụ thuộc vào

A tính chất của mạch điện.

B cách chọn gốc tính thời gian.

C điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.

D cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch.

Câu 15: Khi mắc tụ điện có điện dung C1 với cuộn cảm L thì tần số dao động của mạch là f1 = 12 kHz; khi mắc tụ điện có điện dung C2 với cuộn L thì tần số dao động của mạch là f2 = 16 kHz Khi mắc C1 song song C2 với cuộn L thì tần số dao động của mạch là bao nhiêu?

A f = 7kHz B f = 10kHz C f = 14kHz D f = 9,6kHz

Trang 3

Câu 16: Đoạn mạch AM gồm cuộn thuần cảm L, điện trở thuần R nối tiếp với đoạn

mạch MB gồm hộp kín X chứa 2 trong 3 phần tử R , L , C mắc nối tiếp Cho u =

200 2cos100πtV R = 20 Ω ; L =

π

5

3

H, I = 3A , uAM vuông pha với uMB Khẳng định nào là đúng ?

A X chứa ZC = 54,2 Ω và ZL = 120 Ω B X chứa Ro = 93,8 Ω và ZL = 120 Ω

C X chứa = Ω

3

3 80

0

3

80 D X chứa Ro = 93,8 Ω và ZC = 54,2 Ω

Câu 17: Một sóng cơ học lan truyền dọc theo một đường thẳng (cho biên độ sóng là

không đổi) có phương trình sóng tại nguồn O là: u = Acos (cm,s) Một điểm M cách nguồn O bằng bước sóng ở thời điểm t = có ly độ uM =2(cm). Biên độ sóng A

là:

A 2(cm) B 4/ 3(cm). C 4(cm) D 2 3(cm). Câu 18: Một khung dây quay đều quanh trục đối xứng của nó với vận tốc

3000vòng/phút trong từ trường đều ( trục quay của khung dây vuông góc với véc tơ cảm ứng từB), từ thông cực đại gửi qua khung là

π

1

Wb Chọn gốc thời gian lúc pháp tuyến của khung dây hợp với B một góc 300 thì biểu thức suất điện động hai đầu khung dây là :

A e = 100cos(100πt

3

+ ) V. B e = 50cos(100πt +

3

) V

C e = 100cos(100πt + ) V D e = 50 cos(50t +

3

π

) V

Câu 19: Một mạch dao động LC lý tưởng , điện tích trên mạch có giá trị cực đại là Q0,

cường độ dòng điện cực đại chạy trong mạch là I0 chu kỳ dao động của mạch là

A T= 2π Q0I0 B T=

0

0

2

I

Q

0

0

2

Q

I

Câu 20: Một vật đồng thời tham gia 3 dao động cùng phương có phương trình dao

độngx1 =2 3cos 2 t( π + π/ 3 cm) ( ) ,x2=4cos 2 t( π + π/ 6 cm) ( ) và x3 =8cos 2 t( π − π/ 2 cm) ( ) Giá trị vận tốc cực đại của vật và pha ban đầu của dao động tổng hợp lần lượt là:

A 12π(cm/s) và

3

π

6

π

C 12π(cm/s) và

6

π

6

π

(rad)

Câu 21: Trong dao động điều hoà của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động

khi lực truyền gia tốc cho vật dao động

A có độ lớn cực đại B bằng không.

C đổi chiều D thay đổi độ lớn.

Câu 22: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kỳ 0,2(s) và vận tốc cực đại là

20π(cm/s) khoảng thời gian trong một chu kỳ mà vận tốc của chất điểm có độ lớn không vượt quá 10π (cm/s) là

Câu 23: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp có R thay

đổi thì thấy khi R=15Ω và R= 60Ω thì công suất toả nhiệt trên đoạn mạch không đổi

Để công suất đó đạt cực đại thì giá trị R phải là

Trang 4

A 30B 45C 12D 75

Câu 24: Trong hiện tượng giao thoa sóng cơ giữa hai nguồn sóng kết hợp ở A và B

thi khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên đoạn AB dao động với biên độ cực đại là:

Câu 25: Cho một mạch điện xoay chiều AB trong đó các phần tử R, L, C theo thứ tự

mắc nối tiếp nhau, M là một điểm trên đoạn mạch ( đoạn AM chứa phần tử R và L; đoạn MB chứa phần tử C ) với R = 50 Ω, L =

π

2

1

H, f = 50 Hz, C thay đổi lúc đầu C

π

100

F, sau đó ta giảm điện dung C Góc lệch pha giữa u và u sẽ:

A Giảm dần từ

2

π

4

π

rad

C Tăng dần từ

2

π

2

π

rad

Câu 26: Một mạch dao động gồm tụ điện C = 0,5μF và cuộn dây L = 5mH, điện trở

thuần của cuộn dây là R = 0,1Ω Để duy trì dao động trong mạch với hiệu điện thế cực đại trên tụ là 5V ta phải cung cấp cho mạch một công suất là bao nhiêu?

A P = 1,25W B P = 0,125mW C P = 1,25mW D P = 0,125W Câu 27: Chọn câu sai:

A Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều tỉ lệ với tần số của nó

B Điện lượng tải qua mạch xoay chiều trong một chu kì bằng 0

C Không thể dùng dòng điện xoay chiều để mạ điện

D Cường độ dòng điện xoay chiều đạt cực đại 2 lần trong một chu kì

Câu 28: Một vật dao động điều hòa với chu kì T, trên một đoạn thẳng, giữa hai điểm

biên M và N Chọn chiều dương từ M đến N, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng O, mốc thời gian t = 0 là lúc vật đi qua trung điểm I của đoạn MO theo chiều dương Gia tốc của vật bằng không lần thứ nhất vào thời điểm

Câu 29: Nhận xét nào sau đây là không đúng?

A Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức.

B Dao động duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của con lắc.

C Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn.

D Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

Câu 30: Một vật dao động điều hoà ở thời điểm t1 có li độ là x1 = 3cm và vận tốc v1 =

- 60 3cm/s Đến thời điểm t2 có li độ x2 = 3 2cm và v2 = 60 2cm/s Biên độ và tần

số góc dao động của vật là:

A 12cm và 10rad/s B 6cm và 20rad/s

C 6cm và 12rad/s D 10cm và 20rad/s

Câu 31: Một con lắc lò xo nằm ngang có k = 400N/m; m=100g; lấy g=10m/s2; hệ số

ma sát giữa vật và mặt sàn là µ=0,02 Lúc đầu đưa vật tới vị trí cách vị trí cân bằng 4cm rồi buông nhẹ Quãng đường vật đi được từ lúc bắt đầu dao động đến lúc dừng lại là:

Câu 32: Một vật treo vào lò xo làm nó dãn ra 4cm.( cho g = 10m/s2≈π2).Biết lực đàn hồi cực đại, cực tiểu lần lượt là 10N và 6N Chiều dài tự nhiên của lò xo 20cm Chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xo trong quá trình dao động là

A 26cm và 24cm B 28cm và 26cm.

Trang 5

C 25cm và 24cm D 25cm và 23cm.

Cõu 33: Một tụ điện cú điện dung 10àF được tớch điện đến một hiệu điện thế xỏc định Sau đú nối hai bản tụ điện vào 2 đầu một cuộn dõy thuần cảm cú độ tự cảm 1H

Bỏ qua điện trở của cỏc dõy nối, lấy π2 = 10 Sau khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiờu (kể từ lỳc nối) thỡ điện tớch trờn tụ cú giỏ trị bằng một nửa giỏ trị ban đầu?

Cõu 34: chọn kết luận đúng ?

A Tần số của súng cơ trong một mụi trường lớn hơn tần số dao dộng của cỏc phần

tử trong mụi trường truyền súng

B Pha giao động súng là gúc giữa phương dao động và phương truyền súng.

C Bước súng của súng trờn mặt nước là khoảng cỏch giữa hai đỉnh súng.

D Vận tốc truyền súng cơ trong một mụi trường phụ thuộc vào tần số súng

Cõu 35: Khi cường độ õm tăng 1000 lần thỡ mức cường độ õm tăng

Cõu 36: Một mạch dao động LC lý tưởng gồm một tụ điện cú điện dung C= 2nF và

một cuộn dõy thuàn cảm cú độ tự cảm L , năng lượng dao động điện từ của mạch là 0,0004 (mJ) cứ sau khoảng thời gian ngắn nhất là t = 10 π (s) thỡ năng lượng điện trường của mạch bằng năng lượng từ trường Cường độ dũng điện cực đại chạy trờn mạch là

Cõu 37: Moọt ủoàng hoà quaỷ laộc chaùy ủuựng giờ ụỷ nơi ngang bằng mực nước biển Khi ủửa ủoàng hoà leõn ủổnh nuựi coự ủoọ cao h vaứ nhieọt ủoọ coi nhử khoõng thay ủoồi thỡ ủoàng hoà seừ:

A Chaùy nhanh hụn

B Khoõng xaực ủũnh ủửụùc chaùy nhanh hay chaọmhơn

C Vaón chaùy ủuựng giờ

D Chaùy chaọm hụn

Cõu 38: Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng?

A Âm cú cường độ nhỏ thỡ tai cú cảm giỏc õm đú “bộ”.

B Âm cú tần số lớn thỡ tai cú cảm giỏc õm đú “to”.

C Âm cú tốc độ truyền lớn thỡ tai cú cảm giỏc õm đú “to”.

D Âm “to” hay “nhỏ” phụ thuộc vào mức cường độ õm và tần số õm

Cõu 39: Một đường dõy cú điện trở 4Ω dẫn một dũng điện xoay chiều một pha từ nơi

sản xuất đến nơi tiờu dựng Hiệu điện thế hiệu dụng ở nguồn điện lỳc phỏt ra là U = 5000V, cụng suất điện là 500kW Hệ số cụng suất của mạch điện là cosφ = 0,8 Cú bao nhiờu phần trăm cụng suất bị mất mỏt trờn đường dõy do tỏa nhiệt?

Cõu 40: Một con lắc lũ xo dao động điều hũa với biờn độ 6cm và chu kỡ 1s Tại thời

điểm t = 0, vật đi qua vị trớ cõn bằng theo chiều õm của trục toạ độ Tổng quóng đường

đi được của vật trong khoảng thời gian 2,375s kể từ thời điểm được chọn làm gốc là:

II, PHẦN THI DÀNH RIấNG CHO THÍ SINH HỌC CHƯONG TRINH NÂNG CAO ( Từ cõu 41 đến cõu 50)

-Cõu 41: Mụ men lực tỏc dụng vào một vật rắn cú trục quay cố định cú giỏ trị

A õm thỡ làm cho vật rắn quay chậm dần đều.

Trang 6

B luôn dương khi vật rắn quay theo một chiều dương đã chọn

C bằng không khi vật rắn đứng yên hoặc quay đều.

D không đổi và khác không thì luôn làm vật rắn quay đều.

Câu 42: Mạch dao động LC trong máy thu vô tuyến có điện dung C0 = 9.10-8F và độ

tự cảm thì thu được sóng điện từ có bước sóng 36m Để thu được sóng điện từ có bước sóng 18m người ta phải mắc thêm vào mạch một tụ điện có điện dung C bằng bao nhiêu và mắc như thế nào ?

A Mắc nối tiếp và C = 9.10-8F B Mắc nối tiếp và C = 4,5.10-8F

C Mắc song song và C = 18.10-8F D Mắc nối tiếp C = 3.10-8F

Câu 43: Cho một đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp ( cuộn dây thuần cảm ).

Điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở là 30 V, hai đầu tụ điện là 60 V, hai đầu cả đoạn mạch là 50 V Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây là bao nhiêu?

A 20 V hoặc 100V B 20 V hoặc 60V C 30V hoặc 80V D 100 V hoặc

30 V

Câu 44: Một mômen lực có độ lớn 30N.m tác dụng vào một bánh xe có mômen quán

tính đối với trục quay của bánh xe là 2kg.m2 , làm bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ Vận tốc góc mà bánh xe đạt được sau 10s chuyển động là bao nhiêu ? ( bỏ qua ma sát)

A 120rad/s B 150rad/s C 180rad/s D 175rad/s Câu 45: Vật rắn thứ nhất quay quanh trục cố định ∆1 có momen động lượng là L1, momen quán tính đối với trục ∆1 là I1 = 9kg.m 2 Vật rắn thứ hai quay quanh trục cố định ∆2 có momen động lượng là L2, momen quán tính đối với trục ∆2 là I2 = 4kg.m 2 Biết động năng quay của hai vật rắn trên là bằng nhau Tỉ số L1/L2 bằng

Câu 46: Một bánh xe có momen quán tính đối với trục quay ∆ cố định là 6kg.m 2

đang đứng yên thì chịu tác dụng của một momen lực 30N.m đối với trục quay ∆ Bỏ

qua mọi lực cản Sau bao lâu, kể từ khi bắt đầu quay, bánh xe đạt tới vận tốc góc có

độ lớn 100rad/s?

Câu 47: Hai bánh xe I và II có cùng hình dạng đĩa tròn, kích thước bằng nhau và đều là

đồng nhất, có khối lượng riêng là ρI và ρII Cả hai đang quay đều quanh trục vuông góc với đĩa qua tâm của đĩa và có cùng động năng, có tốc độ góc ωI = 2ωII Tỉ số khối lượng riêng ρII/ρI có giá trị nào sau đây?

Câu 48: Trên trục Tây – Đông, lúc đầu An ở phía Tây và Bình ở phía Đông An đứng

yên bấm còi và nghe thấy tiếng còi có tần số 1000 Hz Cho tốc độ âm thanh truyền trong không khí là v = 340 m/s Bình đi xe máy sang hướng đông với tốcđộ 10m/s sẽ nghe được tiếng còi có tần số là

A 1045,5 Hz B 970,6 Hz C 1073,4 Hz D 956,3 Hz

Câu 49: Một đĩa tròn đồng chất, bán kính R đang quay đều quanh một trục vuông góc

với đĩa và đi qua tâm đĩa với tốc độ góc ω1 thì chịu tác dụng của một mômen lực cản không đổi Đến khi tốc độ góc là ω2 thì một điểm trên vành đĩa đi được quãng đường ∆s

kể từ thời điểm mômen lực bắt đầu tác dụng Thời gian từ lúc bắt đầu có mômen lực tác dụng đến khi đĩa có tốc độ góc ω2 là:

A 2RΔs/(ω1 + ω2) B Δs/R(ω1 + ω2)

Trang 7

C 2Δs/R(ω1 + ω2) D RΔs/(ω1 + ω2).

Câu 50: Một dây AB hai đầu cố định vận tốc truyền sóng trên dây 1m/s, tần số rung

trên dây 100Hz Điểm M cách A một đoạn 3,25cm là nút hay bụng sóng thứ mấy kể

từ A? ( chọn đáp án đúng)

A bụng sóng thứ 8 B Bụng sóng thứ 7 C nút sóng thứ 7 D nút sóng thứ 7.

-III, PHẦN THI DÀNH RIÊNG CHO THÍ SINH HỌC CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN ( Từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51: Một con lắc đơn được treo vào trần của một xe ô tô đang chuyển động theo

phương ngang Chu kỳ dao động của con lắc đơn trong trường hợp xe chuyển động thẳng đều là T1, khi xe chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a là T2 và khi xe chuyển động chậm dần đều với gia tốc a là T3 Biểu thức nào sau đây đúng?

A T2 = T3 < T1 B T2 > T1 > T3 C T2 = T1 = T3 D T2 < T1 < T3

Câu 52: Một vật dao động điều hòa với tần số bằng 5Hz Thời gian ngắn nhất để vật

đi từ vị trí có li độ x1 = - 0,5A (A là biên độ dao động) đến vị trí có li độ x2 = + 0,5A là

Câu 53: Chọn phát biểu sai Mạch điện RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng Nếu

tăng L một lượng nhỏ thì:

A Điện áp hiệu dụng trên tụ điện tăng.

B Công suất toả nhiệt trên mạch giảm.

C Điện áp hiệu dụng trên điện trở giảm

D Cường độ hiệu dụng của dòng điện chạy trong mạch giảm.

Câu 54: Cho mạch điện RLC nối tiếp gồm điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm, tụ

điện Một vôn kế có điện trở rất lớn mắc song song vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm và tụ điện Điện áp ở hai đầu cả đoạn mạch là u 200 2cos(2 ft)V = π Điều chỉnh tần số f thấy có hai giá trị của f số chỉ của vôn kế bằng nhau, hai giá trị đó là 50Hz và 100Hz Để dòng điện trong mạch đạt cực đại thì tần số của dòng điện phải là

A 40 2Hz B 80Hz C 50 2Hz D 60Hz

Câu 55: Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo

A Khi lò xo có chiều dài cực tiểu thì lực đàn hồi có giá trị nhỏ nhất

B Khi lò xo có chiều dài cực tiểu thì vận tốc của vật có giá trị cực đại

C Khi lò xo có chiều dài cực đại thì lực đàn hồi có giá trị cực đại

D Khi lò xo có chiều dài cực đại thì vận tốc của

vật có giá trị cực đại

Câu 56: Dòng điện trong mạch LC lí tưởng có

L=4µH, có đồ thị như hình vẽ (cho π =10 ) Tụ có

điện dung là:

Câu 57: Lần lượt đặt hiệu điện thế xoay chiều

u = 2

5

cos(ωt) V với ω không đổi vào hai đầu mỗi phần tử: điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C thì dòng điện qua mỗi phần tử trên đều có giá trị hiệu dụng bằng 25mA Đặt hiệu điện thế này vào hai đầu đoạn mạch gồm các phần tử trên mắc nối tiếp thì tổng trở của đoạn mạch là

Trang 8

A 300Ω B 100Ω C 100 3Ω D 141,4Ω Câu 58: Một sóng dừng trên một sợi dây có dạng u = 2sin

4

π

x.cos(20πt +

2

π

) (cm) Trong đó u là li độ tại thời điểm t của một phần tử M trên dây mà vị trí cân bằng của

nó cách gốc 0 một khoảng là x (x đo bằng cm, t đo bằng giây).Tốc độ truyền sóng trên dây là:

Câu 59:Trong hiện tượng truyền sóng cơ với tốc độ truyền sóng là 80cm/s, tần số dao

động có giá trị từ 10Hz đến 12,5Hz Hai điểm trên phương truyền sóng cách nhau 25cm luôn dao động vuông pha Bước sóng là

Câu 60: Hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 20cm có phương trình là

u1 = 5 cos(20πt +

3

π

) (cm) và u2 = 5 cos(20πt - 2

3

π

) (cm) Tốc độ sóng là v = 30cm/s Số vân giao thoa cực đại trong khoảng S1S2 là

- HẾT -Xem đáp án: http://www.violet.vn/haimathlx

Ngày đăng: 16/09/2015, 03:03

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w