1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

THI THỬ LẦN III SAONAM 2010 +ĐÁP ÁN

4 156 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 78,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tất cả các loại peptit đều cho phản ứng màu với CuOH2 B.. Anilin và metylamin đều làm biến màu quỳ tím và tác dụng với dung dịch CH3COOH.. Peptit, glucozơ, mantozơ, tinh bột đều bị thủy

Trang 1

TRƯỜNG THPT SÀO NAM ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LAANF III (2009- 2010)

MÔN: Hóa học

Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề

Mã đề thi 001

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: X có công thức C3H6O2 X tác dụng với Na và dd AgNO3/NH3 Hơi của X tác dụng với CuO, to thu chất

Câu 2: Đốt cháy hỗn hợp Y gồm CH3OH, C2H5OH, hexen, pentan, CH3NH2 và CH3COOH thu 1,6 mol CO2, 0,1

Câu 3: Cho sơ đồ sau:

X + H2 → ancol X1 X + O2 → axit X2

X1 + X2 → C6H10O2 + H2O Vậy X là:

A CH3 - CH2 – CHO B CH2 = CH – CHO

Câu 4: Cho 4 axit X1, X2, X3, X4 có công thức phân tử lần lượt là C2H2O4, C2H4O2, C3H4O2, CH2O2 Sự sắp xếp

nào sau đúng với chiều tăng dần về tính axit A X2 < X4 < X1 < X3 B X1 < X4 < X3 < X2

C X3 < X2 < X1 < X4 D X2 < X3 < X4 < X1

Câu 5: Trộn 2 dung dịch Ba(HCO3)2 và NaHSO4 có cùng số mol thu được kết tủa X và dung dịch Y, cho biết các ion có mặt trong dung dịch Y (Bỏ qua sự thủy phân ion và sự điện ly của nước)

A Na+, HCO3- và SO42- B Na+, SO42- C Na+, HCO3- và Ba2+ D HCO3- và Na+

Câu 6: Khẳng định nào sau đây đúng?

A Tất cả các loại peptit đều cho phản ứng màu với Cu(OH)2

B Khi thủy phân hoàn toàn peptit cho các α - aminoaxit

C Anilin và metylamin đều làm biến màu quỳ tím và tác dụng với dung dịch CH3COOH

D Peptit, glucozơ, mantozơ, tinh bột đều bị thủy phân

Câu 7: Phân biệt SO2 với C2H4 nên dùng dung dịch nào sau: A dung dịch Br2 trong H2O

B dung dịch Br2 trong CCl4 C dung dịch NaOH trong nước D Dung dịch KMnO4

Câu 8: Tách CO2 khỏi hỗn hợp CO2, HCl và H2O cần hóa chất theo thứ tự nào sau:

A P2O5, NaHCO3 B NaHCO3, P2O5 C Na2CO3, P2O5 D P2O5, Na2CO3

Câu 9: Câu nào sau đây đúng?

A C2H5OH, CH3CHO, C2H4 và xiclopropan có thể làm mất màu dung dịch KMnO4

B Trộn CH3COOH và CH3ONa thì không xảy ra phản ứng

C Phenol và ancol đều tác dụng được với CH3COOH và CH3COCl

D Phenyl clorua và metyl clorua không tác dụng với H2O/ to

Câu 10: Cho hỗn hợp gồm m gam CuO, Fe2O3 và Al2O3 tác dụng với Vlít khí (CO và H2) nung nóng (đkc) thu 100

Câu 11: Sơ đồ phản ứng nào sau không đúng

A C3H4 →CH3COCH3 → (CH3)2C(OH)-CN → (CH3)2C(OH)COOH → CH2=C(CH3)-COOH

B C6H5OCOCH3 → C6H5ONa → C6H5OH → C6H5Cl

C C2H4 → C2H4Cl2 → C2H3Cl → PVC

D C6H6 → C6H5NO2 → C6H5NH3Cl → C6H5NH2

Câu 12: Trường hợp nào sau có thể thu được hỗn hợp khí sau phản ứng hoàn toàn:

Trang 2

Câu 13: Cho 23,52 gam hỗn hợp 3 kim loại Mg, Fe, Cu vào 200ml dung dịch hỗn hợp HNO3 3,4M và H2SO4 1,1M khi kim loại vừa tan hết thì dừng phản ứng, thu được khí NO (là sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X, lọc kết tủa, rửa rồi nung đến khối lượng không đổi thu rắn Y nặng 31,2 gam

Câu 14: Cho sơ đồ phản ứng sau: X + BaCl2 → Y + NaCl Dãy chất nào sau thỏa mãn với X

A Na2SiO3, CH3COONa, Na2SO3 B NaOH, Na2CO3, Na2SO3

C Na2SO4, Na2CO3, Na3PO4 D NaAlO2, Na2SO4, Na3PO4

Câu 15: Cho 13,7 g Bari tan hết trong 100ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X Cho 70 ml dung dịch

Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn x mol hỗn hợp 2 muối Natri của 2 axit no, đơn chức, mạch hở thu 2,12 g Na2CO3 và

Câu 17: Để phân biệt Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 nên dùng thuốc thử

A dung dịch FeCl3 và KMnO4 B dung dịch H2SO4 và NaOH

C dung dịch HCl và NaOH D dung dịch H2SO4 và KMnO4

Câu 18: Sản phẩm của phản ứng nào có đơn chất

A 1 2 3 4 5 6 9 B 2 4 5 6 7 9 C 1 2 3 5 6 7 8 9 D 1 2 3 5 6 7 9

Câu 19: Hh X gồm 2 chất anđêhyt E và F Cho 2,04 gam X (nE = nF) tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3 thu

Câu 20: Điện phân dung dịch chứa 0,1 mol Fe2(SO4)3 0,05 mol FeCl2 và 0,05 mol CuCl2 trong bình điện phân có điện cực trơ đến khi ở Katod bắt đầu có khí thoát ra thì dừng V lít khí (đkc) thoát ra ở Anod là:

Câu 21: Các chất X mạch hở và là chất khí ở điều kiện thường có công thức đơn giản là CH2 X tác dụng với HBr

Câu 22: Vật liệu polime nào được tạo nên từ phản ứng trùng hợp

A Nilon 6,6, Cao su isopren, caosu buna- N B Nhựa bakelit, Caosu buna – S , nilon – 7

C Tơ capron, PVC, caosu buna D Tơ visco, PVC, thủy tinh hữu cơ.

Câu 23: Phản ứng nào dưới đây có cùng phương trình ion thu gọn

Câu 24: Cho các chất sau tác dụng lần lượt với nhau từng đôi một: CaOCl2, HCl, H2CO3, NaClO

Câu 25: Công thức oxit cao nhất của nguyên tố R là RO2 Trong hợp chất khí với Hiđro R chiếm 75% khối lượng

Câu 26: Ng tử của ng tố X có tổng 7 electron được phân bố trên các phân lớp s Kết luận nào sau đây không đúng?

A X là nguyên tố kim loại, có một electron độc thân B X không tác dụng với dung dịch HCl

C X thuộc nhóm IA , chu kỳ 4 D X cho 2 loại oxit XO và X2O

Câu 27: Cho 30 gam Glixin tác dụng vừa đủ với 17,8 gam alanin thu được m gam hỗn hợp tripeptit mạch hở Giá

Câu 28: Xét phản ứng N2O5 → N2O4 + 1/2O2

Trang 3

Xảy ra trong bình kín V = 10 lít Sau 100 giây thu 11,2 lít Oxy (đkc) Tốc độ trung bình của phản ứng trên là:

A 2,5 10-3 mol/ls B 5.10-3 mol/ls C 10-4 mol/ls D 10-3 mol/ls

Câu 29: X và Y là hai chất hữu cơ thuộc hai dãy đồng đẳng khác nhau, hỗn hợp D gồm X và Y có tỷ khối đối với

Câu 30: Hỗn hợp X gồm 0,1 mol Vinyl axetilen và 0,3 mol H2 Nung hỗn hợp X có xúc tác Ni một thời gian thu

Câu 31: Cho các dung dịch sau: Na2CO3, NaNO3, CH3COONa và C2H5ONa có cùng nồng độ mol/l và có các giá trị PH tương ứng là PH1, PH2, PH3, PH4 Sự sắp xếp nào đúng trình tự tăng dần PH A PH4 < PH1 < PH3 < PH2

B PH2 < PH3 < PH1 < PH4 C PH3 < PH1 < PH2 < PH4 D PH1 < PH4 < PH3 < PH2

Câu 32: Số đồng phân cấu tạo của C4H6O4 thủy phân trong dung dịch NaOH cho một muối và một ancol là:

Câu 33: Câu nào sau đây không đúng?

A Cho Fe tác dụng với HCl rồi cho thêm vài giọt MgSO4 vào không xuất hiện quá trình ăn mòn điện hóa

B Trong quá trình điện phân cực dương Anod có thể là chất khử nhường electron

C Điện phân dung dịch hỗn hợp CuSO4 và NaCl dung dịch thu được sau điện phân có thể hòa tan được Al2O3

D Trong ăn mòn điện hóa Catod luôn là chất oxi hóa nhận electron.

Câu 34: Cho các chất: 1/ Phenyl amoniclorua 2/ Glucozơ 3/ ancol etylic

Câu 35: Cho 5,5 gam hỗn hợp Mg, Al, Fe vào dung dịch AgNO3 dư thu được x gam rắn Cho lượng dư dung dịch

Câu 36: Đốt 3,4 gam một hợp chất X thu được hỗn hợp sản phẩm Y gồm 7,1 gam phôtphopenta oxit và 2,7 gam

Câu 37: Chỉ từ C2H5OH và các chất vô cơ có đủ có thể điều chế trực tiếp tối đa bao nhiêu loại hợp chất hữu cơ

Câu 38: Cho 8,96 lít hỗn hợp có cùng số mol CO2 và NO2 (đkc) hấp thu hết vào 600ml dung dịch NaOH 2M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn X, nung X đến khối lượng không đổi thu được số gam chất rắn khan

Câu 39: Dãy kim loại nào sau đây có thể được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện:

A Al, Fe, K, Ag B Ba, Cu, Fe, Al C Na, Fe, Ag, Zn D Cu, Ag, Fe, Pb

Câu 40: Cho x mol Zn tác dụng với dung dịch chứa y mol Fe(NO3)3 và z mol Cu(NO3)2

x, y, z, có mối quan hệ nào sau để thu được 2 muối?

A

2

2 3 2

x z

y+ ≤ < +

B

2

2 3 2

x

y < < +

C y + 2z < x <

2

2

D y + 2z < x ≤ 3y + 2z

II PHẦN RIÊNG (10 câu) Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 dến câu 50)

Câu 41: Cho phản ứng: H2O2 t0

A Nồng độ của oxy B Nhiệt độ C chất xúc tác D Nồng độ H2O2

Câu 42: Dãy nào được sắp xếp theo chiều tăng dần về khả năng phản ứng thế vào nhân thơm.

A benzen < toluten < phenol < p – crezol B benzen < phenol < toluten < p - crezol

C p – crezol < benzen < phenol < toluten D toluten < benzen < p – crezol < phenol

Câu 43: Trong các hợp chất CrO, Cr2O3, K2Cr2O7 và CrO3 có x chất tác dụng với dung dịch NaOH, y chất tác

Câu 44: Cho chuyển hóa: X + H2O Y + H2O Z enzim T

Trang 4

Phát biểu không đúng là:

A Chất X tác dụng với dung dịch Iốt tạo sản phẩm có màu xanh tím B Chất Y và T đều tác dụng với Cu(OH)2

C Chất T tan nhiều trong nước D Chất Y và Z đều tham gia phản ứng tráng Ag

Câu 45: Cho 4,8 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 dư sau khi phản ứng hoàn toàn thu được vlít khí N2O (đkc)

và dung dịch X, khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là 32 gam Giá trị của V là:

Câu 46: Công thức chung cho dãy đồng đẳng anđêhyt no, mạch hở, 2 chức là:

A CxH2xO B CnH2n-2(CHO)2 C CnH2n+1CHO D CxH2x-2O2

Câu 47: Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học gồm bốn khối nguyên tố s, p, d, f, khối nào ngoài

Câu 48: Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl (vừa đủ) thu được dung dịch X Hãy cho biết trong các chất sau: Cu, Al,

Câu 49: Polime nào sau có thể tham gia phản ứng cộng.

A Poli (vinyl clorua) B Polietilen C Polibutadien D Poli (vinyl axetat)

Câu 50: Hiện tượng mưa axit và hiệu ứng nhà kính được gây ra chủ yếu bởi các khí tương ứng nào sau?

B Theo chương trình Nâng cao ( 10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

Câu 52: Cho dung dịch chứa 0,1 mol FeCl2 tác dụng với dung dịch chứa 0,4 mol AgNO3 Khối lượng kết tủa thu

Câu 53: Hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic đơn chức, đốt cháy 0,1 mol X cần dùng 0,24 mol O2 thu được 0,24 mol

CO2 X chứa các axit? A Axit axetic và axit acrylicB Axit axetic và axit propionic

C Axit acrylic và axit metacrylic D Axit fomic và axit axetic

Câu 54: Dùng lượng dung dịch HNO3 loãng tối thiểu hòa tan hỗn hợp kim loại, Cu, Fe, Ag cho đến khi kim loại

vừa tan hết thì dừng phản ứng thu được dung dịch X chứa các chất nào sau: A Fe(NO3)3, Cu(NO3)2, AgNO3

B Fe(NO3)2, Cu(NO3)2, AgNO3 C Fe(NO3)2, AgNO3, HNO3 D Fe(NO3)3, Cu(NO3)2 HNO3

Câu 55: Câu nào sau đây đúng?

A Cao su lưu hóa, PPF, poli (vinyl axetat) có cấu tạo mạch không gian

B Polistiren, poli vinyl clorua, poliamit đều là thành phần chính của chất dẻo.

C Thành phần chính của caosu thiên nhiên là poli butadien D Tơ visco, tơ axetat là tơ nhân tạo

Câu 56: Cho hỗn hợp 8 gam Fe và Mg tác dụng với 500 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M, H2SO4 1 M, thể tích khí

Câu 57: Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C4H10O2 X tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng và phản ứng với Na cho số mol khí đúng bằng số mol X đã phản ứng Khi cho X tác dụng với CuO nung nóng thu được số mol

C CH3 – C(CH3)(OH) – CH2OH D CH3 – CH(OH)- CH(OH) – CH3

Câu 58: Thành phần chính của muối iod là: A NaCl, KIO3B NaCl, I2 C KCl, KIO3 , D KCl, KI

Câu 59: Trong bình kín có thể tích 0,5 lít chứa 0,5 mol H2 và 0,5 mol N2 ở nhiệt độ toC, khi đạt đến trạng thái cân bằng có 0,2 mol NH3 tạo thành Hằng số cân bằng Kc có giá trị bằng:

Câu 60: Suất điện động chuẩn E0

pin Zn – Pb = 0,63 V E0

pin Pb – Cu = 0,47 E0

pin Zn – Cu bằng

HẾT -1A 2A 3B 4D 5D 6B 7B 8B 9D 10A 11B 12D 13A 14C 15C 16B 17D 18D 19B 20A 2 -1A 22C 23C 24C 25B 26C 27D 28D 29C 30A 31B 32C 33D 34A 35B 36C 37D 38A 39D 40A 41A 42A 43C 44B 45D 46D 47A 48B

Ngày đăng: 12/07/2014, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w