Câu 1: Đúng ghi Đ; sai ghi S thích hợp vào ô vuông tương ứng.. Xác định độ dài đoạn đường mà người đó đi với vận tốc 15 km/h... Biết dùng dấu so sánh và tính chất liên hệ giữa thứ tự và
Trang 1HỌ VÀ TÊN: KIỂM TRA: 1 TIẾT
LỚP: 8/ MÔN ĐẠI SỐ- Chương IV ( Đề 1 )
Câu1: Cho a > b, hãy điền dấu ( <; > ; ≥; ≤ ) thích hợp vào chỗ trống: ( 1,5đ) a) 5 3 a …
5 3 b b) 4 +2a … 4 + 2b c) 3a – 5 … 3b - 5
Câu2: Hãy chứng tỏ rằng a) Nếu a > b thì -3a + 5 < - 3b + 5 (1đ ) b) ( m + 1 )2 ≥ 4 m (1đ ) Câu 3: a)Hệ thức 3.(x -1) < 2x + 4 có phải là bất phương trình bậc nhất một ẩn hay không ? ( 0,5 đ ) b) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số: ( 3đ) b1) 3.(x -1) < 2x + 4 b2) 2 1 + 3 2 1 + x > 6 1 2x− c) Tìm x, sao cho giá trị của biểu 3x + 2 là số không âm (1đ ) Câu4: ( 2đ) Giải phương trình sau: │5 + x │ = 3x - 1
BÀI LÀM
………
Trang 2HỌ VÀ TÊN: KIỂM TRA: 1 TIẾT
LỚP: 8/ MÔN ĐẠI SỐ- Chương IV ( Đề 2 )
Câu 1: Đúng ghi Đ; sai ghi S thích hợp vào ô vuông tương ứng ( 1,5đ ) Cho m < n, ta có: a) 5 3 m < 5 3 n b) 4 -2m < 4 – 2n c)3m - 5 < 3n - 5
Câu 2: Cho a > b Hãy chứng tỏ rằng: a) 4 - 2a < 4 – 2b ( 1đ ) b) a.( a + 2 ) < ( a + 1 )2 ( 1đ ) Câu3: ( 3đ) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số: a) 2x – 4 < 0 b) 4x – 8 ≥ 3.( 3x – 1) – 2x + 1
Câu4: Giải các phương trình sau: │5 + x │ = 5x -1 (2đ) Câu5: Một người đi xe đạp trên quãng đường dài 30 km trong khoảng thời gian không quá 2 giờ 30 phút Lúc đầu người đó đi với vận tốc 15 km/h, sau đó đi với vận tốc 10 km/h Xác định độ dài đoạn đường mà người đó đi với vận tốc 15 km/h ( 1,5đ ) BÀI LÀM
Trang 3
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
ĐỀ KIỂM TRA LỚP 8 - MÔN TOÁN CHƯƠNG IV: BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
Cộng
thấp
Cấp độ cao Liên hệ giữa thứ tự và phép
cộng, phép nhân
C1( a, b, c) 1,5
C2 (a)
1
C2 ( b) 1
2 3,5 Bất phương trình bậc nhất một ẩn Giải bất phương trình bậc nhất một ẩn C3 ( a, c )
1,5 C3 ( a, b ) 3
1 4,5 Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối C4 2
1
2
Tổng 5
3
3
5
2 2
10 10
BẢNG MÔ TẢ TIÊU CHÍ LỰA CHỌN CÂU HỎI, BÀI TẬP Câu 1 a, b, c Biết dùng dấu so sánh và tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng; phép trừ để điền dấu thích hợp vào chố chấm để tạo thành bất đẳng thức Câu 2 a Sử dụng các tính chất của bất đẳng thức để biến đổi các bất đẳng thức b Biết sử dụng các hằng đẳng thức và các tính chất của bất đẳng thức để biến đổi linh hoạt các bất đẳng thức Câu 3: ( a, b ) Vận dụng các quy tắc biến đổi bất phương trình vào giải các bất phương trình và biễu diễn tập nghiệm trên trục số. Câu3c: Hiểu ý nghĩa và vận dụng chính xác các dấu <; > ; ≥; ≤ vào bài toán cụ thể để thiết lập được bất phương trình và giải bất phương trình nhận được Câu 4: Biết sử dụng kỉ thuật bỏ dấu giá trị tuyệt đối và vận dụng được vào giải phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối