1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tổng hợp bồi dưỡng Toán THCS

5 267 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 460 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng hợp bồi dưỡng Toán THCS Tổng hợp bồi dưỡng Toán THCS Tổng hợp bồi dưỡng Toán THCS Tổng hợp bồi dưỡng Toán THCS Tổng hợp bồi dưỡng Toán THCS Tổng hợp bồi dưỡng Toán THCS Tổng hợp bồi dưỡng Toán THCS

Trang 1

Một số phương pháp cơ bản về phân tích đa thức thành nhân tử

1 Phương pháp đặt nhân tử chung

2 Phương pháp dùng hằng đẳng thức

Vận dụng các hằng đẳng thức để biến đổi đa thức thành tích các nhân tử hoặc luỹ thừa của một đa thức đơn giản.

3 Phương pháp nhóm nhiều hạng tử

Dùng các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng các đa thức, ta kếp hợp những hạng tử của đa thức thành từng nhóm thích hợp rồi dùng các phương pháp khác phân tích nhân tử theo từng nhóm rồi phân tích chung đối với các nhóm.

4 Phương pháp tách

Ta có thể tách 1 hạng tử nào đó của đa thức thành hai hay nhiều hạng tử thích hợp để làm xuất hiện những nhóm hạng tử

mà ta có thể dùng các phương pháp khác để phân tích được

Ví dụ:

5 Phương pháp thêm bớt cùng một hạng tử

Ta có thể thêm bớt 1 hạng tử nào đó của đa thức để làm xuất hiện những nhóm hạng tử mà ta có thể dùng các phương pháp khác để phân tích được.

Ví dụ:

6 Phương pháp đặt biến phụ

Trong một số trường hợp, để việc phân tích đa thức thành nhân tử được thuận lợi, ta phải đặt biến phụ thích hợp.

Ví dụ: Phân tích thành nhân tử

7 Phương pháp giảm dần số mũ của lũy thừa

Phương pháp này chỉ áp dụng được cho các đa thức như là những đa thức có

dạng Khi phân tích các đa thức có dạng như trên thì biểu thức sau khi phân tích đều có 1 nhân tử

Ví dụ: Phân tích đa thức thành nhân tử

8 Phương pháp hệ số bất định Phương pháp đồng nhất hệ số (phương pháp hệ số bất định) có cơ sở như sau:

Hai đa thức (dạng thu gọn ) là đồng nhất khi và chỉ khi mọi hệ số của các đơn thức đồng dạng trong hai đa thức phải bằng nhau

đề bài: phân tích x4−6x3+12x2−14x+3 thành nhân tử

theo công thức thì:

x4−6x3+12x2−14x+3=(x2+ax+b)(x2+cx+d)=x4+(a+c)x3+(ac+b+d)x2+(ad+bc)x+bd

Đồng nhất hệ thức với đa thức, ta có hệ pt:

a+c=−6&ac+b+d=12&ad+bc=−14&bd=3(ngoặc nhọn) xét bd=3 với b,d∈Z, b∈+−−1,+−−3, với b=3 thì d=1, hệ pt trở thành:a+c=−6&ac=8&a+3c=−14⟹{2c=−8&ac=8⟹{c=−4a=−2

thế a,b,c,d vào, ta có:

x4−6x3+12x2−14x+3=(x2−2x+3)(x2−4x+1)

Bµi 2 Chøng minh (5 + 2 6)(49 − 20 6) 5 − 2 6 = 9 3 − 11 2

Trang 2

− + + − với x≥0 , x≠1

a Rút gọn A b Tìm GTLN của A

HD: a)A =

1

x

x + x +

b)Nếu x = 0 thì A = 0

1

x

Theo bất đẳng thức Co si có: x min 2 x 1.Khi đó Amax =

3

x

x

Bài 3:

:

a)Rút gọn A b)So sánh A với 1

A

HD: a) A = 9

6

x

x

+

2 9

)Xét hiệu: A - 0 A

x b

x x

+

a)Rút gọn A b)Tìm GTLN của A c)Tìm x để A = 1

2 3

HD: a)A = 2 5

3

x x

x x

c)Xong d)Xét hiệu A – 2/3 rồi chứng minh hiệu đó không dơng

Các bài tập luyện:

+

x y xy

x x y y

x y

y x

a)Rút gọn A b)CMR : A ≥0

HD: ) =

xy

a A

Với x,y 0

b A

x

1

x

x

Trang 3

a)Rút gọn A b)Tìm x để A Z ∈ c)Tìm x để A đạt GTNN

HD:a)A = 1

1

x

x

+

) = − = − A nguyên⇔ nguyên nên đặt: = ∈ ⇔ = − ≥ ⇔ < ≤ ⇒ ∈ ; ⇒ ∈ ; ⇔ ∈ ;

n

c)Xong: x = 0, Amin = -1

Bài 16: Cho A =

2

.

a)Rút gọn A b)CMR nếu 0 < x < 1 thì A > 0 c)Tính A khi x =3+2 2 d)Tìm GTLN của A

HD:a) A = x (1 − x ) b,c,d(Quá cơ bản)

xx x + x x

+ + − + với x≥0 , x≠1 a Rút gọn A b CMR : 0 ≤ ≤ A 1

HD: a) A =

1

x

xx+ b)

Bài 24 :Cho biểu thức: B=





+

− + +

+ +

+

1

1 1

1 1

2

x

x x

x

x x

x

x

a) Rút gọn B b) CMR 3B < 1 với điều kiện thích hợp của x

Bài 26 Cho biểu thức: D=









+

+

2 2 : 9

3 3 3 3

2

x

x x

x x

x x

x

( x ≥ 0; x ≠ 9)

a) Rút gọn D b) Tìm x sao cho D<

3

1 c) Tìm giá trị nhỏ nhất của D

Bài 29 Cho biểu thức: G=





+





− +

− +

1 1

3 : 1 1 3 1

1 5 5

2

x

x x

x

x x

( x > 1; x ≠ 10) a) Rút gọn F b) CMR: F < 3

Bài 30 Cho biểu thức: H=









− + +

+

+

2

1 :

1

1 1 1

x x

x

x x

x

x

( x ≥ 0; x ≠ 9)

a) Rút gọn H b) CMR H > 0 với điều kiện xác định của H

Bài 31 Cho biểu thức: K =

3

3 2 1

2 3 3 2

11 15

+

+

− +

− +

x

x x

x x

x

x

( x ≥ 0; x ≠ 9) a) Rút gọn K b) Tìm x để K = 0,5 c) Tìm x để K nhận giá trị lớn nhất Tìm giá trị lớn nhất đó

Trang 4

Bài 32 Cho biểu thức: L =

4

12 +

x

x x

( x ≥ 2; x ≠ 3) a) Tìm x để L đạt giá trị lớn nhất Tìm giá trị lớn nhất đó b) Tìm x sao cho L = 2x

Bài 33 Cho biểu thức: M=





− + +

+

+

1

1 1 1

2

x x

x

x x

x

x

a) Rút gọn M b) Tính giá trị của M khi x= 28-6 3 c) CMR : M<

3 1

Bài 34 Cho biểu thức: N =





+

− +

+





+ + +

+

1 1 1

1 : 1 1 1

1

xy

x xy xy

x xy

x xy xy

x

a) Rút gọn N b) Tính giá trị của N khi x= 4 + 2 3 ; y= 4 − 2 3 c) Biết x+ y =4 Tìm giá trị nhỏ nhất của N

xy x

y x

y y

y x

x P

− +

− + +

− +

=

1 1 1

) )

1 )(

( a) Tỡm điều kiện của x và y để P xỏc định Rỳt gọn P b) Tỡm x,y nguyờn thỏa món phương trỡnh P = 2

HD:

a) Điều kiện để P xỏc định là :; x≥0; y≥0; y≠1;x+ y≠0 (*).

P

=

=

x y x y x xy y xy

=

=

y

=

1

y

=

b) P = 2 ⇔ x + xyy = 2⇔ x ( 1 + y ) ( − y + 1 ) = 1⇔( x −1 1)( + y) =1

Ta cú: 1 + y≥1⇒ x − ≤ 1 1 ⇔ ≤ ≤ 0 x 4 ⇒ x = 0; 1; 2; 3 ; 4 Thay vào ta cúcỏc cặp giỏ trị (4; 0) và (2 ; 2) thoả món

*Bài 36: Cho hàm số f(x) = x2−4x+4 a) Tớnh f(-1); f(5) b) Tỡm x để f(x) = 10 c) Rỳt gọn A =

4

) (

x

x f

khi x ≠ ± 2

HD:a)f(x) = x2−4x+4= (x−2)2 = x−2 => f(-1) = 3; f(5) = 3 b) 

=

=

=

=

=

8

12 10

2

10 2 10

) (

x

x x

x x

f

c)

) 2 )(

2 (

2 4

) (

=

=

x x

x x

x

f

A

+)Với x > 2 suy ra x - 2 > 0 suy ra

2

1 +

=

x

A ; +)Với x < 2 suy ra x - 2 < 0 suy ra

2

1

+

=

x A

Bài 37 Cho P = 2

1

x

x x

+

− +

1 1

x

+ + + -

1 1

x x

+

Trang 5

a/ Rút gọn P b/ Chứng minh: P < 1

3 với x ≥ 0 và x ≠1

HD:a) Điều kiện: x ≥ 0 và x ≠1

1

x

x x

+

− +

1 1

x

+ + + -

1

x

+

2 ( ) 1

x x

+

− +

1 1

x

+ + + -

1 1

x− =

2 ( 1)( 1) ( 1) ( 1)( 1)

=

( 1)( 1)

x

x+ x+

b/ Với x ≥ 0 và x ≠1 Ta có: P < 1

3 ⇔

1

x

x+ x+ <

1

3 ⇔ 3 x < x + x + 1 ; ( vì x + x + 1 > 0 )

⇔ x - 2 x + 1 > 0⇔ ( x - 1)2 > 0 ( Đúng vì x ≥ 0 và x ≠1)

*Bài 38 : Tính giá trị của biểu thức:

A =

5

3

1

1

1

+ + + 97 99

1

+

HD: A =

5

3

1

+ + 5 7

1

+ + 7 9

1 + + + 97 99

1

1

( 5 − 3+ 7 − 5+ 9 − 7+ + 99 − 97)

=

2

1

( 99 − 3)

+

+ +

+

ab

b a ab

b a

1

+ + +

ab

ab b a

1

2 1

a) Tìm điều kiện xác định của D và rút gọn D b) Tính giá trị của D với a =

3 2

2

− c) Tìm giá trị lớn nhất của D

HD: a) - Điều kiện xác định của D là a ≥ 0 ; b ≥ 0 ; ab ≠ 1

+

ab

a

b

a

1

2

2

: −  + +

ab ab b a

2

+

a a

1

2 3 2

4 3

− c) Áp dụng bất đẳng thức cauchy ta có :2 aa + 1 ⇒ D ≤ 1 Vậy giá trị của D là 1

Ngày đăng: 14/09/2015, 21:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w