Đề khảo sát Câu 1: a, cho A = 4 + 22 + 23 + 24 + … + 220 Hỏi A có chia hết cho 128 không?b, Tính giá trị biểu thức + Bài 2 : a, Cho A = 3 + 32 + 33 + …+ 32009Tìm số tự nhiên n biết rằng 2A + 3 = 3nb, Tìm số tự nhiên có ba chữ số chia hết cho 5 và 9 biết rằng chữ số hàng chục bằng trung bình cộng của hai chữ số kia
Trang 12 3
5 3 11
Bài 5: Gọi A và B là hai điểm trên tia Ox sao cho OA = 4 cm ;
OB = 6 cm Trên tia BA lấy điểm C sao cho BC = 3 cm
78 2
10
12 +
16 3
16 3
9 10
= 3 + 3 = 6
0.50.50.5
0.5
2 a, Tìm được n = 2010
b, Gọi số phải tìm là abc theo bài ra ta có a + b +
c 9 và 2b = a + c nên 3b 9 b 3 vậy b
10.5
Trang 23
P có dạng 3k + 1; 3k + 2 kNDạng p = 3k + 2 thì p + 4 là hợp số trái với đề bài
p = 3k + 1 p + 8 = 3k + 9 3
p + 8 là hợp số
0.50.50.50.5
Suy ra AC = BC – BA = 3 – 2 = 1 (cm) Vậy AB > AC ( 2 >1)
0.50.5
0.50.5
Trang 4+ Nếu x -x neỏu x < 0 23 thì 2 x 3 x 2 => 2x + 3 = x + 2 => x = -x neỏu x < 0 1 (Thoả mãn)
+ Nếu -x neỏu x < 0 2 x < -x neỏu x < 0 23 Thì x 3 x 2 => -x neỏu x < 0 2x -x neỏu x < 0 3 = x + 2
=> x = -x neỏu x < 0 35(Thoả mãn)
+ Nếu -x neỏu x < 0 2 > x Không có giá trị của x thoả mãn
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của A = x 2006 2007 x Khi x thay đổi
+ Nếu x < 2006 thì: A = -x neỏu x < 0 x + 2006 + 2007 – x = -x neỏu x < 0 2x + 4013
Trang 5
+ Nếu 2006 x 2007 thì: A = x – 2006 + 2007 – x = 1 + Nếu x > 2007 thì A = x -x neỏu x < 0 2006 -x neỏu x < 0 2007 + x = 2x – 4013
Do x > 2007 => 2x – 4013 > 4014 – 4013 = 1 => A > 1 Vậy A đạt giá trị nhỏ nhất là 1 khi 2006 x 2007
Cách 2 : Dựa vào hai số đối nhau có giá trị tuyệt đối bằng nhau
-x neỏu x < 0 GV: Gọi học sinh trình bày
3
1 72
x x
x x
Trang 6
Bài tập về nhà : Bài 1,Cho
1,11 0,19 1,3.2 1 1
( ) : 2 2,06 0,54 2 3
Trang 7x – 7 = 2x -x neỏu x < 01 x = -x neỏu x < 0 6( thoả mãn điều kiện của x)
Trang 8
b, 7,5 3 5 2 x 4,5
c, 3x 4 5y 5 0
GV: Tổ chức cho học sinh làm bài
-x Học sinh lên bảng trình bày
Bài 4 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Trang 9Bài 1: Tìm tất cả các số a thoả mãn một trong các điều kiện sau:
a) a = |a|; b) a < |a|; c) a > |a|;
d) |a| = -x neỏu x < 0 a; e) a |a|
Bài 2: Bổ sung thêm các điều kiện để các khẳng định sau là đúng:
Bài 4: Tìm giá trị của các biểu thức sau:
a) B = 2|x| -x neỏu x < 0 3|y| với x = 1/2; y = -x neỏu x < 03
b) C = 2|x – 2| -x neỏu x < 0 3|1 – x| với x = 4;
Bài 5: Rút gọn các biểu thức sau:
a) |a| + a; b) |a| -x neỏu x < 0 a; c) |a|.a; d) |a|:a;
e) 3(x – 1) – 2|x + 3|; g) 2|x – 3| -x neỏu x < 0 |4x -x neỏu x < 0 1|
Bài 6: Tìm x trong các đẳng thức sau:
a) |2x – 3| = 5; b) |2x – 1| = |2x + 3|;
c) |x – 1| + 3x = 1; d) |5x – 3| -x neỏu x < 0 x = 7
Bài 7: Tìm các số a và b thoả mãn một trong các điều kiện sau:
a) a + b = |a| + |b|; b) a + b = |b| -x neỏu x < 0 |a|
Bài 8: Có bao nhiêu cặp số nguyên (x; y) thoả mãn một trong các điều kiện sau:
b
a b a
Bài 10: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Trang 10
Bài 13: Cho |a – c| < 3, |b – c| < 2 Chứng minh rằng: |a – b| < 5.
Bài 14: Đưa biểu thức A sau đây về dạng không chứa dấu giá trị tuyệt đối:
A = |2x + 1| + |x -x neỏu x < 0 1| -x neỏu x < 0 |x – 2|
Ngày soạn : 15 /10/ 2012
Buổi 5: Luỹ thừa của số hữu tỉ
A Lý thuyết
Trang 11n n
Ta sẽ tìm cách liên hệ các luỹ thừa trên với luỹ thừa dạng A2k, A4k để vận dụng
các ý trong nhận xét ở trên đ ây
Trang 12đó 3366, 7755 có chữ số tận cùng lần lượt là 9, 3 suy ra 3366 +7755 – 2 tận cùng là 0 (đpcm)Bài tập: 1/ a) 2100 ; b) 3100 ; c) 4100 d) 5100 ; e) 6100 ; f) 7100 g) 8100 ; 9100
Ta nhận thấy các luỷ thừa 5100 , 6100 thuộc về dạng cơ bản đ trình bày ở trên
nay còn lại các luỷ thừa mà cơ số là 2, 3 , 4 , 7 , 8 , 9
Vận dụng vào các bài toán chứng minh chia hết áp dụng dấu hiệu chia hết
Ta dể dàng nhận thấy : Nếu hai số có chữ số tận cùng giống nhau thì khi thực hiện phép trừ
sẽ có chữ số tận cùng là 0 ta sẽ có các bài toán chứng minh chia hết cho { 2,5,10 } Nếu một số có tận cùng là 1 và một số có tận cùng là 3 chẳng hạn ta sẽ có bài toán chứng minh tổng hai số đó chia hết cho 2 (vì chữ số tận cùng của tổng là 4)
Các bài toán cụ thể : Hãy chứng minh
a) 12921997 + 33331997 5
Theo bài toán trên ta có
12921997 = M2
Trang 13a) 4343-x neỏu x < 01717 chia hết cho 10
b) 3636 -x neỏu x < 0910 chia hết cho 45
1717 = 174.173 ( 1)4 = ( 7) = số có tận cùng bằng 7Vậy 4343-x neỏu x < 01717 có tận cùng bằng 0 nên chia hết cho 10b) 3636 có tận cùng bằng 6 và có tổng các chữ số chia hết cho 9
910= (81)5 có tận cùng bằng 1 và chia hết cho 9Vậy là sô có tận cùng bằng 5 => chia hết cho 5, mỗi số hạng chia hết cho 9 nên tổng chia hết cho 9
Số vừa chia hết cho 5 vừa chia hết cho 9 nên chia hết cho 45c) 71000 =(74)250 = ( 1)250 = tận cùng bằng 1
31000 = (34)250 =( 1)250 tận cùng bằng 1 Vậy hiệu tận cùng bằng 0 nên chia hết cho 10d) Đặt thừa số chung
e) Đặt thừa số chung
f) Chứng minh: 175+244-x neỏu x < 01321
10g) Chứng minh: 71999-x43 100
h) Chøng minh r»ng: A 36 38 41 33 chia hÕt cho 77
i) a) Chøng minh r»ng: Víi n nguyªn d¬ng ta cã:
j) S 3n 2 2n 2 3n 2n chia hÕt cho 10
Dạng 3: So sánh hai lũy thừa
I Phương pháp : Để so sánh hai luỹ thừa, ta thường đưa về so sánh hai luỹ thừa cùng cơ
số hoặc cùng số mũ
-x neỏu x < 0 Nếu hai luỹ thừa có cùng cơ số ( lớn hơn 1 ) thì luỹ thừa nào có số mũ lớn hơn sẽ lớn hơn
-x neỏu x < 0 Nếu hai luỹ thừa có cùng số mũ ( lớn hơn 0 ) thì luỹ thừa nào có cơ số lớn hơn sẽ lớn hơn
Nếu m > n thì am > an ( a >
1 )
Trang 14
-x neỏu x < 0 Ngoài ra để so sánh hai luỹ thừa ta còn dùng tính chất bắc cầu ( Nếu a > b và b > c thì a >
c ) , tính chất đơn điệu của phép nhân ( Nếu a > b thì ac > bc với c > 0 )
II Các ví dụ
Ví dụ 1 : So sánh 1619 và 825
-x neỏu x < 0 Cách giải : Ta thấy các cơ số 16 và 8 tuy khác nhau nhưng đều là luỹ thừa của 2 nên ta
tìm cách đưa 1619 và 825 về luỹ thừa cùng cơ số 2
- Cách giải: Ta thấy các số mũ 300 và 200 đều chia hết cho 100 nên ta tìm cách đưa 2 số
2300 và 3200 về 2 cơ số có luỹ thừa bậc 100
- Cách giải: Ta thấy bài toán này không dùng cách như ví dụ 1 và ví dụ 2 được, nên phải
tìm cách so sánh gián tiếp qua một số khác ( hoặc có thể thêm, bớt, vận dụng một số tích chất khác )
Trang 151 5
1 5
5
1 5
1 5
5
1 5
1 5
1
5
1
5
1 5
1 5
1
H = 2008
2008 5 4
a a
1
1 1 1
a a
(a-x1)H = aH – H = (1 1 12 13 1a1
a a
a
1
1 1 1
3
Trang 16) 1 (
5
1 5
1 5
b Chøng minh r»ng:
K= 2 3 2008
3
2008
3
3 3
2 3
§©y lµ mét bµi to¸n khã h¬n víi lêi gi¶i nh sau:
3K= 2 2007
3
2008
3
3 3
3
3 3
2
3
2008
3
3 3
2 3
1
3
1 3
1 3
3
1 3
1 3
3
1 3
1 3
3
1 3
3
1 3
1
3
1
3
1 3
1 3
I < 3
Trang 17
Ta có thể dễ dàng chứng minh đợc các bài toán tổng quát sau:
Chứng minh: Với mọi a, n là các số nguyên dơng a 1 thì:
a a
a a
1
1 1 1
a
a
3 2 1
16
a b
1 3 3
1
2003 2
3
12
5 5 2
1 4
3 3 2
? Hóy nờu thứ tự thực hiện phộp tớnh
-x GV: yờu cầu học sinh làm bài , gọi học sinh trỡnh bày
Bài 3: Tớnh
a, 15 0 84
12
6 3
1 9 3
1 15
4 7
15 16 81 10 4
2 4
1 9 3
1 15
4 7
3 2 3 1
= 35
b,
675 4
15 16 81 10 4
2 4
= 4 4 84 3 42 2 2
5 3 2
5 3 2 3 5
= 4 2 82 32 22
5 3 2
) 1 3 5 ( 5 3
=… =
3 2
124
4 =
3 2
7 2 4
5
= 4323
Trang 18Bài 1: Tính tổng C = 3100-x neỏu x < 0 399 + 398 -x neỏu x < 0 397 +… +32 -x neỏu x < 0 3 + 1
Bài 2: Tính giá trị của đa thức sau tại x = -x neỏu x < 01
-x Thái độ : Nhận thức đúng đắn tầm quan trọng của việc biến đổi các biểu thức
có cả lũy thừa qua đó có thái độ tích cực hơn trong việc học bài và làm bài
II Chuẩn bị :
Trang 19
-x Giáo án bồi dưỡng học sinh giỏi toán 7
-x Các tài liệu, tư liệu liên quan hỗ trợ cho việc giảng dạy chuyên đề
III Tiến trình tiết dạy:
Bài 1: Dùng 10 chữ số khác nhau để biểu diễn số 1 mà không dùng các phép tính
Bài 3: Cho x Q và x ≠ 0 Hãy viết x12 dưới dạng:
a) Tích của hai luỹ thừa trong đó có một luỹ thừa là x9 ?
b) Luỹ thừa của x4 ?
c) Thương của hai luỹ thừa trong đó số bị chia là x15 ?
Bài 4: Tính nhanh:
a) A = 2008(1.9.4.6).(.9.4.7)…(1.9.9.9);
b) B = (1000 -x neỏu x < 0 13).(1000 -x neỏu x < 0 23).(1000 -x neỏu x < 0 33 )…(1000 – 503)
Bài 5: Tính giá trị của:
Trang 20
Chuyên đề: biểu thức đại số ( tiết 1)
I Mục tiêu
Kiến thức : Nắm được các kiến thức liên quan để giải các dạng toán cơ bản nhất :
-x Tính giá trị của một biểu thức Thực hiện phép tính một cách hợp lý Bài toán
về dãy có quy luật
-x Một số bài toán khác về biểu thức đại số
Kĩ năng : Giải được hoàn chỉnh, nhanh và chính xác các bài toán cơ bản Biết vận
dụng vào các bài toán khác tương tự Tự tìm tòi sáng tạo để hiểu sâu thêm và tổng quát hóa cho các bài toán
Thái độ : Yêu thích, say mê, tìm tòi sáng tạo khi học bài Cẩn thận, cầu tiến, không
nao núng khi làm bài
IIChuẩn bị:
GV : Giáo án soạn tỉ mỉ và các tài liệu liên quan để có thể đưa ra các bài tập đầy đủ và đa dạng
Hsinh: - Ôn tập kiến thức cũ có liên quan
III.Tiến trình tiết dạy:
Phần 1 Một số dạng chính
Dạng 1
Dãy Số viết theo quy luật - Dãy các phân số viết theo quy luật A- Kiến thức cần nắm vững:
Trang 21b) Cũng hỏi như trờn nếu viết từ 1 đến 1000000
Hướng dẫn: a) ta bổ sung thêm chữ số 0 vào vị trớ đầu tiờn của dóy số (khụng làm thay đổi kết quả) Tạm chưa xột số 100 Từ 0 đến 99 cú 100 số, ghộp thành 50 cặp: 0
1 2,
3 4 5,
6 7 8 9,
10 11 12 13 14,
S S S S
Bài 6: Khi phõn tớch ra thừa số nguyờn tố, số 100! chứa thừa số nguyờn tố 7 với số
mũ băng bao nhiờu?
Bài 7: Tớnh số hạng thứ 50 của cỏc dóy sau:
Trang 22Dãy Số viết theo quy luật - Dãy các phân số viết theo quy luật ( tiếp )
II Dãy phân số có quy luật
1 Cỏc cụng thức cần nhớ đến khi giải cỏc bài toỏn về dóy cỏc phõn số viết theo qui luật:
Trang 23Và tất nhiờn ta cũng nghĩ đến bài toỏn ngược
Bài 2 : Tỡm x thuộc N biết :
Giỳp ta đến với bài toỏn Hay và Khú sau :
Bài 5 : Tỡm cỏc số tự nhiờn khỏc nhau a1 ; a2 ; a3 ; ; a43 ; a44 sao cho
Ta cũn cú cỏc bài toỏn “gần gũi” với bài toỏn 5 như sau :
Bài 6 : Cho 44 số tự nhiờn a1 ; a2 ; ; a44 thỏa món
Trang 24
Chứng minh rằng, trong 44 số này, tồn tại hai số bằng nhau
Bài 7 : Tỡm cỏc số tự nhiờn a1 ; a2 ; a3 ; ; a44 ; a45 thỏa món a1 < a2 a3 < < a44 < a45
và
Cỏc bạn cũn phỏt hiện được điều gỡ thỳ vị nữa rồi chăng ?
Bài toán : Tính nhanh:
Trang 251 2
9 7 5 3
Bài toỏn tổng quỏt của bài toỏn 7: Cho
n
3
1 2
1
1
Hóy chứng minh rằng A khụng phải là số tự nhiờn
Trang 26
Tuần 15- Buổi 9 Ngày dạy :1/12
Dãy Số viết theo qui luật - Dãy các phân số viết theo qui luật ( tiếp ) Phần 2 Các dạng khác.
0,8 0,4 c) 2 9153 34
Bài 3: Viết các tổng sau thành tích:
a) ax2 -x neỏu x < 0 bx2 + bx -x neỏu x < 0 ax + a -x neỏu x < 0 b; b) y2 – 5y + 6;
c) x2 -x neỏu x < 0 7x + 12; d) 2a2 + 4a + 2
Bài 4: Tính giá trị của biểu thức:
M = ax + ay + bx + by + x + y biết x + y = -x neỏu x < 09/4 và a + b = 1/3;
N = ax + ay -x neỏu x < 0 bx -x neỏu x < 0 by -x neỏu x < 0 x -x neỏu x < 0 y biết x -x neỏu x < 0 y = -x neỏu x < 01/2 và a -x neỏu x < 0 b = 1/2
Bài 5: Tính giá trị của biểu thức:
Trang 27Bài 7: Tìm x để biểu thức sau nhận giá trị bằng 0:
b)B=(1000 -x neỏu x < 0 13).(1000 -x neỏu x < 0 23).(1000 -x neỏu x < 0 33)…(1000 -x neỏu x < 0 503)
Bài 5: Tớnh giỏ trị của:
Trang 28-x Kiến thức :- Nắm được các kiến thức, công thức, quy tắc các tính chất dãy tỉ
số bằng nhau và một số kiến thức mở rộng do giáo viên cung cấp
-x Kỹ năng :- Có kĩ năng sử dụng chính xác tính chất dãy tỉ số bằng nhau trong việc làm bài tập, đặc biệt là phải hoàn thiện kĩ năng trình bày khoa học sáng sủa và đúng khi đứng trước một bài tập đã biết được đường lối giải quyết
-x Thái độ :- Nhận thấy chuyên đề tính chất dãy tỉ số bằng nhau là một trong những chuyên đề quan trọng nhất của chương trình toán 7 từ đó có thái độ nghiêm túc trong việc học tập nghiên cứu các dạng toán trong chuyên đề
II Chuẩn bị :
-x Giáo án bồi giỏi toán 7
-x Các tài liệu tư liệu sưu tập qua sách báo, hội thảo chuyên môn
III Tiến trình tiết dạy :
a
hoÆc b a d c e f Theo tÝnh chÊt d·y tØ sè b»ng nhau ta cã:
*
d b
c a d b
c a d
c b
e c a f d b
e c a f
e d
c b
a
Trang 29z y x
vµ xyz 18; b)
4 3 2
z y x
6 3 2
4 2 2 2
9 18 4 3 2 4 3 2
z y
x z
y x z y x
3
9 3
3
6 2
3 3
5 15 4
3 2 4 3 2
z y
x z
y x z y x
VD2: T×m x, y,z biÕt:
a)
5 4 3
z y x
vµ x 2y 4z 93; b)
5 4 3
z y x
12 4 3 9 3 3 3
31 93 20
8 3
4 2 20
4 8 2 5 4 3
z y
x z
y x z y z
y x
2
8 4 2
6 3 2 2
17 34 15
4 6
3 2
15 3 6 2 5 4 3
z y
x z
y x z
x z
y x
Trang 304 4
3 3
32 16 2
36 18 2 2
110 220 60
32 18
4 2 15
16 18
z y
x z
y x z y x
17
51 10 7
2 5
x y
x y
x
b) Tõ
a
y b
x y b x
b x a
b a b a b y x a
Trang 31z y x
24 6
1
2 4
2 4 4
3
.
z y k
k k
k k k
Trang 32z y
b) Tõ
25 16 9 ) 1 ( 5 4 3
2 2
x z
y x
z y
Tæng qu¸t :
T×m x,y,z biÕt
c
z b
y a
pc
pz nb
ny ma
mx c
z b
y a
pc
pz nb
ny ma
pc nb ma
d pc
nb ma
pz ny mx pc
pz nb
ny ma
d c b a
b a
a d
c b
b a d c
b a d
b c
Trang 33
do :
d c
d c b a
b a d c
b a d c
b a
a d
c b
a
áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta đợc:
a b 2a 3b 2a+3b 2a-x neỏu x < 03b
c d 2c 3d 2c+3d 2c-x neỏu x < 03d
từ : 2a+3b 2a-x neỏu x < 03b= 2a+3b 2c+3d=
2c+3d 2c-x neỏu x < 03d 2a-x neỏu x < 03b 2c-x neỏu x < 03d
Trang 34a d
c b
= 7a -x neỏu x < 010b 7c -x neỏu x < 010d
từ 3a +5ab 7a -x neỏu x < 010b22 = 22 22 3a +5ab22 2= 3c +5cd22 2
3c +5cd 7c -x neỏu x < 010d 7a -x neỏu x < 010b 7c -x neỏu x < 010d
m'a+n'b m'c+n'd m'a +n'b +k'ab m'c +n'd +kcd
Nhận xét: Hầu hết các bài tập trong hai dạng toán trên đều có thể giải bằng nhiều cách tuy nhiên ở mỗi bài ta nên chọn c ách giải hợp lý nhất.
VD 3: Cho tØ lÖ thøc:
d c
d c b a
b a
(a+b+c)
Gi¶i:
Trang 36Bài 6: Ba người cựng gúp vốn kinh doanh được tổng số tiền là 180 triệu đồng Biết rằng 3
lần số vốn của người thứ nhất bằng 2 lần số vốn của người thứ hai và 4 lần số vốn của ngườithứ hai bằng 3 lần vốn của người thứ 3 Tớnh số vốn mà từng người đó gúp
Bài 12: Cho ba tỉ số bằng nhau: a , b , c
b c c a a b Tìm giá trị của mỗi tỉ số đó ?
Bài 13: Cho a, b, c là các số hữu tỉ khác 0 sao cho:
Trang 37y+z+t z+t+x t+x+y x+y+z
Bài 15: Cho 2008 số thoả mãn a1+a2+ +a2008 0 và 1 2 2007 2008
Trang 38
a) y z 1 x z 2 x y x y 3 z x y z1
;b) 1 2y 1 4y 1 6y
Bài 7: Cho ba tỉ số bằng nhau: a , b , c
b c c a a b Tìm giá trị của mỗi tỉ số đó ?
Bài 10: Cho dãy tỉ số : bzacy cxb az aycbx Chứng minh rằng: xa by zc
Bài 11: Cho 4 số a1; a2; a3; a4 thoả mãn: a2 2 = a1.a3 và a32 = a2.a4
Trang 39-x Kiến thức : - Nắm được các kiến thức, công thức, quy tắc các tính chất dãy tỉ
số bằng nhau và một số kiến thức mở rộng do giáo viên cung cấp
-x Kỹ năng : - Có kĩ năng sử dụng chính xác tính chất dãy tỉ số bằng nhau trong việc làm bài tập, đặc biệt là phải hoàn thiện kĩ năng trình bày khoa học sáng sủa và đúng khi đứng trước một bài tập đã biết được đường lối giải quyết
-x Thái độ : - Nhận thấy chuyên đề tính chất dãy tỉ số bằng nhau là một trong những chuyên đề quan trọng nhất của chương trình toán 7 từ đó có thái độ nghiêm túc trong việc học tập nghiên cứu các dạng toán trong chuyên đề
-x II Chuẩn bị :
-x Giáo án bồi giỏi toán 7
-x Các tài liệu tư liệu sưu tập qua sách báo, hội thảo chuyên môn
II Tiến trình tiết dạy :
Bài 1: Tìm phân số ab biết rằng nếu cộng thêm cùng một số khác 0 vào tử và mẫu thìgiá trị
của phân số đó không thay đổi ?
Mở rộng: Với một phân số bất kỳ ab ta cộng thêm vào a số x, cộng thêm vào b số y Hãy tìm quan hệ của x và y để giá trị của phân số ab không thay đổi sau khi cộng ?
Bài 2: Cho a b c;
b c a CMR: a = b = c; với giả thiết các tỉ số đều có nghĩa
Bài 3: Cho ba tỉ số bằng nhau: a , b , c
b c c a a b Tìm giá trị của mỗi tỉ số đó ?
Bài 4: Cho tỉ lệ thức: ab dc ; Chứng minh rằng :
a) 5a 3b5a 3b 5c 3d5c 3d
7a 3ab 7c 3cd 11a 8b 11c 8d
; với giả thiết các tỉ số đều có nghĩa
Bài 7: Cho dãy tỉ số bằng nhau: 1 2 3 2008