MÔN: TIẾNG VIỆTKIỂM TRA ĐỌC Đề 1 Điểm Nhận xét giáo viên Chữ kí giám thị Chữ kí giám khảo Đề bài: Đề bài “Câu chuyện bó đũa” sách giáo khoa Tiếng Việt 2, tập 1, trang 112.. 0.5 ñieåm Th
Trang 1TRƯỜNG TH AN ĐIỀN Ngày…….tháng ……năm 2010
HỌ VÀ TÊN:……… KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
LỚP:……2……… MÔN: TIẾNG VIỆT(KIỂM TRA ĐỌC)
Đề 1
Điểm Nhận xét giáo viên Chữ kí giám thị Chữ kí giám khảo
Đề bài:
Đề bài “Câu chuyện bó đũa” sách giáo khoa Tiếng Việt 2, tập 1, trang 112 Đọc thầm
và làm các bài tập sau:
Khoanh tròn vào các câu trả lời đúng ở câu 1, 2 và 3
Caâu 1 (0.5 ñieåm) Khi lớn lên anh có vợ, em có chồng thì tình cảm của họ như thế nào?
a Vẫn yêu thương nhau
b Từ bỏ nhau
c Vẫn hay va chạm
Câu 2 (0.5 ñieåm) Thấy các con không thương yêu nhau người cha có thái độ như thế nào?
a Người cha rất buồn phiền
b Người cha mắn chửi các con
c Người cha từ các con
Câu 3 (0.5 ñieåm) Câu “ Người cha cởi bó đũa ra.” được cấu tạo theo mẫu câu nào?
a Ai là gì?
b Ai làm gì ?
c Ai thế nào?
Câu 4 (0.5 ñieåm) Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm của con người trong câu “Các con phải biết thương yêu, đùm bọc lẫn nhau”.
………
………
Câu 5 (1 ñieåm) Qua câu chuyện người cha muốn khuyên các con điều gì?
………
………
……….
Câu 6 (0.5 ñieåm)
a Từ trái nghĩa với từ chia lẽ là:………
b Từ trái nghĩa với yếu là:……….….……
Câu 7: Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi Như thế nào? trong câu “Anh em rất hoà thuận.”
Trang 2………
………
TRƯỜNG TH AN ĐIỀN Ngày…….tháng ……năm 2010
HỌ VÀ TÊN:……… KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
LỚP:……2……… MÔN: TIẾNG VIỆT(KIỂM TRA ĐỌC)
Đề 2
Điểm Nhận xét giáo viên Chữ kí giám thị Chữ kí giám khảo
Đề bài:
Đề bài “Câu chuyện bó đũa” sách giáo khoa Tiếng Việt 2, tập 1, trang 112 Đọc thầm
và làm các bài tập sau:
Khoanh tròn vào các câu trả lời đúng ở câu 1, 2 và 3
Caâu 1 (0.5 ñieåm) Khi lớn lên anh có vợ, em có chồng thì tình cảm của họ như thế nào?
a Vẫn hay va chạm
b Từ bỏ nhau
c Vẫn thương yêu nhau
Câu 2 (0.5 ñieåm) Thấy các con không thương yêu nhau người cha có thái độ như thế nào?
a Người cha mắn chửi các con
b Người cha rất buồn phiền
c Người cha từ các con
Câu 3 (0.5 ñieåm) Câu “ Người cha cởi bó đũa ra.” được cấu tạo theo mẫu câu nào?
a Ai làm gì?
b Ai là gì ?
c Ai thế nào?
Câu 4 (0.5 ñieåm) Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm của con người trong câu “Các con phải biết thương yêu, đùm bọc lẫn nhau”.
………
………
Câu 5 (1 ñieåm) Qua câu chuyện người cha muốn khuyên các con điều gì?
………
………
……….
Câu 6 (0.5 ñieåm)
a Từ trái nghĩa với từ chia lẽ là:………
b Từ trái nghĩa với yếu là:……….….……
Trang 3Câu 7: Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi Như thế nào? trong câu “Anh em rất hồ thuận.”
(0.5 điểm)
………
………
………
TRƯỜNG TH AN ĐIỀN Ngày…….tháng ……năm 2010
HỌ VÀ TÊN:……… KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
LỚP:……2……… MƠN: TIẾNG VIỆT(KIỂM TRA VIẾT)
Điểm Nhận xét giáo viên Chữ kí giám thị Chữ kí giám khảo
Đề bài:
I CHÍNH TẢ. (5 điểm)
Nghe viết bài “ Cĩ chí thì nên” sách giáo khoa Tiếng Việt 2, tập 1, trang 148 (Đoạn viết: “Đầu năm,…………đứng đầu lớp.”
II TẬP LÀM VĂN. (5 điểm)
Em hãy viết một văn đoạn từ 4 đến 5 câu nói về một bạn lớp em dựa vào các gợi ý
Trang 41 Bạn tên là gì ?
2 Hình dáng bên ngoài của bạn thế nào ?
3 Tính tình của bạn thế nào ?
4 Tình cảm của em đối với bạn như thế nào ?
Bài làm
Trang 5TRƯỜNG TH AN ĐIỀN Ngày…….tháng ……năm 2010
HỌ VÀ TÊN:……… KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
LỚP: 2 …… MÔN: TOÁN
Đề 1
Điểm Nhận xét giáo viên Chữ kí giám thị Chữ kí giám khảo
Đề bài:
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 ñieåm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Caâu 1.(0.5 ñieåm) Số điền vào chỗ chấm trong dãy số 78, 79, ……., ……, 82, 83, 84 là:
a 80
b 81
c 80, 81
Caâu 2.(0.5 ñieåm) Số liền trước số 79 là:
a 78, 80
b 78
c 80
Caâu 3.(0.5ñieåm) Số thích hợp điền vào chỗ trống trong phép tính
24kg – 13kg + 4kg =…… là:
a 15 kg
b 15
c 11 kg
Caâu 4.(0.5 ñieåm) Số hình ở hình bên là:
a 2 hình tam giác 2 hình tứ giác
b 3 hình tam giác 3 hình tứ giác
c 4 hình tam giác 4 hình tứ giác
Caâu 5.(1ñieåm) Nối phép tính với kết quả của phép tính đó:
9
9 + 7
16
16 - 7
8
9 + 6
Trang 6II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 6.(2 điểm) Đặt tính rồi tính:
Câu 7.(1 điểm) Tính: a 16 + 5 – 10 = b 64 dm – 38 dm + 12 dm = ……… ……….
……… ……….
……… ……….
……… ……….
Câu 8 (2 điểm)Tìm x : a x + 30 = 50 b x – 12 = 47 ……… ……….
……… ……….
……… ……….
……… ……….
Câu 9 (2 điểm) Anh Tâm cân nặng 46 kg, Minh cân nhẹ hơn anh Tâm 18 kg Hỏi Minh cân nặng bao nhiêu ki-lơ-gam? Bài giải ………
………
Trang 7
TRƯỜNG TH AN ĐIỀN Ngày…….tháng ……năm 2010
HỌ VÀ TÊN:……… KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
LỚP: 2 …… MÔN: TOÁN
Đề 2
Điểm Nhận xét giáo viên Chữ kí giám thị Chữ kí giám khảo
Đề bài:
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 ñieåm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Caâu 1.(0.5 ñieåm) Số điền vào chỗ chấm trong dãy số 78, 79, ……., ……, 82, 83, 84 là:
a 80,81
b 80
c 81
Caâu 2.(0.5 ñieåm) Số liền trước số 79 là:
a 78
b 80
c 78, 80
Caâu 3.(0.5ñieåm) Số thích hợp điền vào chỗ trống trong phép tính
24kg – 13kg + 4kg =…… là:
a 15
b 15 kg
c 11 kg
Caâu 4.(0.5 ñieåm) Số hình ở hình bên là:
a 4 hình tam giác 4 hình tứ giác
b 2 hình tam giác 2 hình tứ giác
c 3 hình tam giác 3 hình tứ giác
Caâu 5.(1ñieåm) Nối phép tính với kết quả của phép tính đó:
16
9 + 7
8
16 - 7
15
9 + 6
Trang 8II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 6.(2 điểm) Đặt tính rồi tính:
Câu 7.(1 điểm) Tính: a 16 + 5 – 10 = b 64 dm – 38 dm + 12 dm = ……… ……….
……… ……….
……… ……….
……… ……….
Câu 8 (2 điểm) Tìm x : a x + 30 = 50 b x – 12 = 47 ……… ……….
……… ……….
……… ……….
……… ……….
Câu 9 (2 điểm) Anh Tâm cân nặng 46 kg, Minh cân nhẹ hơn anh Tâm 18 kg Hỏi Minh cân nặng bao nhiêu ki-lơ-gam? Bài giải ………
………
Trang 9
ĐÁP ÁN KHỐI 2
A TIẾNG VIỆT.
I TIẾNG VIỆT ĐỌC (10 điểm)
1 Phần kiểm tra đọc
* Đọc thành tiếng: (6 điểm)
Giáo viên cho học sinh bốc thăm và đọc một đoạn trong các bài sau:
- Bông hoa niềm vui (sách giáo khoa, Tiếng Việt 2, tập 1, trang 104 )
- Hai anh em (sách giáo khoa, Tiếng Việt 2, tập 1, trang 119)
- Con chó nhà hàng xóm (sách giáo khoa, Tiếng Việt 2, tập 1, trang 129 )
- Tìm ngọc (sách giáo khoa, Tiếng Việt 2, tập 1, trang 138, 139 )
* Cách đánh giá:
Giáo viên đánh giá dựa vào những yêu cầu sau:
- Đọc đúng tiếng, đúng từ: 4 điểm.
Đọc sai dưới 3 tiếng: 3,5 điểm; đọc sai 3 đến 5 tiếng: 3 điểm; đọc sai 6 đến 10 tiếng: 2,5 điểm; đọc sai 11 đến 15 tiếng: 2 điểm; đọc sai 16 đến 20 tiếng: 1 điểm: đọc sai trên 20 tiếng: 0 điểm
- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu: 1 điểm.
Ngắt nghỉ hơi đúng ở 3 đến 4 dấu câu: 0,5 điểm; không ngắt nghỉ hới đúng ở 5 dấu câu trở lên: 0 điểm.
- Tốc độ đọc đạt yêu cầu: 1 điểm
Đọc quá 1 đến 2 phút: 0,5 điểm; đọc quá 2 phút, phải đánh vần nhẩm: 0 điểm.
Đọc hiểu: (5 điểm)
Đề 1 Đề 2
Caâu 1 (0.5 điểm) c Câu 1( 0.5 điểm) a
Câu 2 (0.5 điểm) a Câu 2 (0,5 điểm) b
Câu 3 (0.5 điểm) b Câu 3( 0,5 điểm) a
Câu 4 (0.5 ñieåm) thương yêu, đùm bọc.
Câu 5 (1 ñieåm) Đoàn kết tạo nên sức mạnh Anh chị em phải đoàn kết, thương yêu nhau
Câu 6 (0.5 điểm) Trái nghĩa với chia lẽ là đoàn kết; trái nghĩa với yếu là mạnh.
Câu 7 (0.5 điểm) Rất hoà thuận.
II TIẾNG VIỆT VIẾT (10 điểm)
1 CHÍNH TẢ. (5 ñieåm)
Trang 10Mỗi lỗi chính tả trong bài viết (sai tiếng, âm, vần = 1 lỗi/lần; sai viết hoa, dấu thanh, dấu câu
= 0,5 lỗi/lần): trừ 0,5 điểm.
Lưu ý: Nếu chữ viết khơng rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách hoặc trình bày bẩn….tồn bài
trừ 0,5 điểm.
2 TẬP LÀM VĂN. (5 điểm)
Giáo viên căn cứ vào bài làm của học sinh, chấm bài theo thang điểm sau:
a Nêu được tên người bạn là gì (0,5 điểm)
b Nêu được hình dáng bên ngồi: chiều cao, màu da, ánh mắt, dáng vấp… (1,5 điểm).
d Nêu được tình cảm của em đối với bạn (1,5 điểm)
B TỐN
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Đế 1 Đế 2 Câu 1.(0.5 điểm) c Câu 1 (0.5 điểm) a
Câu 2.(0.5 điểm) b Câu 2 (0.5 điểm) a
Câu 3.(0.5điểm) a Câu 3 (0.5 điểm) b
Câu 4.(0.5 điểm) b Câu 4 (0.5 điểm) c
Câu 5.(1điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ơ trống: Câu 5 (111 điểm)
`
II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 6.(2 điểm) Mỗi bài đúng 0,5 điểm
Câu 7.(1 điểm) Mỗi bài đúng 0,5 điểm, Mỗi bước + đơn vị: 0,25 điểm, kết quả 0,25 điểm Câu 8 (2 điểm) Mỗi bài đúng 1 điểm, bước 1: 0,25 điểm, bước 2: 0,75 điểm
Câu 9 (2 điểm)
Bài giải
Số kg cvủa minh là? (0,25 điểm)
46 - 18 = 28 (kg) (1,5 điểm)
9
9 + 7
16
16 - 7
8
9 + 6
15
17 - 9
16
9 + 7
8
16 - 7
15
9 + 6
9
17 - 9
Trang 11Đáp số: 28 kg (0,25 ñieåm)