Số chất trong dóy tỏc dụng được với dung dịch HCl là Câu 6 : Anion X- và cation Y2+ đều có cấu hình lớp ngoài cùng là 3s23p6.. Cho toàn bụ̣ lượng anđehit trờn tỏc dụng với lượng dư dung
Trang 1Câu 1 : Khi cho từng chất KMO4, MnO2, KClO3, K2Cr2O7 có cùng số mol tác dụng hoàn toàn với dung dịch
HCl đặc, d thì khí nào cho lợng khí Cl2 ít nhất?
Câu 2 : Hoà tan 26,1g hỗn hợp glucozơ và saccarozơ vào nước, cho vài giọt axit đun núng thu được dd X
Cho dd X tỏc dụng với dd AgNO3/NH3 dư thu được 32,4g Ag khối lượng saccarozơ trong hỗn hợp đầu là
Câu 3 : Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol Hai ancol đó là:
A 2-metylpropen và but-1-en B eten và but-2-en
Câu 4 : Cho cỏc chất: CH2=CH−CH=CH2; CH3−CH2−CH=C(CH3)2; CH3−CH=CH−CH=CH2;
CH3−CH=CH2; CH3−CH =CH−COOH Số chất cú đồng phõn hỡnh học là
Câu 5 : Cho dóy cỏc chất: C6H5OH(phenol) C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH,
CH3CH2CH2NH2 Số chất trong dóy tỏc dụng được với dung dịch HCl là
Câu 6 : Anion X- và cation Y2+ đều có cấu hình lớp ngoài cùng là 3s23p6 vị trí của các nguyên tố trong bảng
tuần hoàn hoá học là:
A X có số thứ tự 17, chu kì 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kì 4 nhóm IIA
B X có số thứ tự 18, chu kì 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kì 4 nhóm IIA
C X có số thứ tự 18, chu kì 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kì 3 nhóm IIA
D X có số thứ tự 17, chu kì 4, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kì 4 nhóm IIA
Câu 7 : Hòa tan hoàn toàn 6,24 gam Mg bằng dung dịch HNO3 loãng (d), thu đợc dung dịch X và 1,12 lít
(đktc) khí Y gồm 2 khí N2O và N2 Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18,8 Cô cạn dung dịch X, thu đợc m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 8 : Nhiệt phân hoàn toàn 19,5 gam hỗn hợp X gồm KNO3 và Cu(NO3)2, thu đợc hỗn hợp khí Y ( Y có tỉ
khối so với khí H2 là 20) Khối lợng Cu(NO3)2 trong hỗn hợp X là
Câu 9 : Quỏ trỡnh nào sau đõy khụng tạo ra anđehit axetic?
A CH3−CH2OH + CuO (to) B CH3−COOCH=CH2 + dung dịch NaOH (to)
C CH2=CH2 + H2O (to, xỳc tỏc HgSO4) D CH2=CH2 + O2 (to, xỳc tỏc)
Câu 10 : Cho lợng d dung dịch AgNO3 tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp NaF 0,05M và NaCl 0,1M
Khối lợng kết tủa thu đợc là:
Câu 11 : Số đồng phân đơn chức mạch hở có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lợt tác dụng với: Na, NaOH,
NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là
Câu 12 : Cho cân bằng sau:
1) 2HI(K) H2(k) + I2 (k) 2) CaCO3(r) CaO(r) + CO2 (k)
3) FeO (r) + CO (k) Fe(r) + CO2(k) 4) 2SO2(k) + O2(k) 2SO3(k)
Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là
Câu 13 : Oxi hoỏ hờ́t 2,2 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức thành anđehit cần vừa đủ 4,8 gam CuO Cho toàn
bụ̣ lượng anđehit trờn tỏc dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 23,76 gam Ag Hai ancol là :
Câu 15 : Khử hoàn toàn m gam oxit MxOy cần vừa đủ 17,92 lít khí CO (đktc), thu đợc a gam kim loại M Hòa
tan hết a gam M bằng dung dịch H SO đặc nóng thu đợc 20,16 lít khí SO (sản phẩm khử duy nhất,
Trang 2ở đktc) Oxit MxOy là
Câu 16 : Trong cỏc polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4)
poli(etylen-terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli (vinyl axetat), cỏc polime là sản phẩm của phản ứng trựng ngưng là:
A (1), (3), (6) B (1), (2), (3) C (1), (3), (5) D (3), (4), (5).
Câu 17 : Hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức, mạch hở, kờ́ tiờ́p nhau trong dóy đồng đẳng Oxi hoỏ hoàn
toàn 0,3 mol hỗn hợp X cú khối lượng m gam bằng CuO ở nhiệt đụ̣ thớch hợp, thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ Y Cho Y tỏc dụng với mụ̣t lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 86,4 gam
Ag Giỏ trị của m là
Câu 18 : Đốt chỏy hoàn toàn 0,1 mol axit cacbonxylic đơn chức cần dựng vừa đủ V lớt O2 (đktc) thu được 0,3
mol CO2 và 0,2 mol H2O Giỏ trị của V là
Câu 19 : Trộn 100ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M với 400 ml dung dịch gồm H2SO4
0,0375M và HCl 0,00125M, thu đợc dung dịch X Giá trị PH của dung dịch X là:
Câu 20 : Cho 15,6 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9,2 gam
Na, thu đợc 24,5 gam chất rắn Hai ancol đó là
A C3H5OH và C4H7OH B C2H5OH và C3H7OH
C CH3OH và C2H5OH D C3H7OH và C4H9OH
Câu 21 : Hỗn hợp M gồm 2 chất hữu cơ X, Y kờ́ tiờ́p nhau trong cựng dóy đồng đẳng, phõn tử của chỳng chỉ
cú mụ̣t loại nhúm chức Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp M, cho toàn bụ̣ sản phẩm chỏy (chỉ cú CO2 và hơi H2O) vào dd nước vụi trong dư, thấy khối lượng bỡnh tăng 5,24 gam và tạo ra 7 gam chất kờ́t tủa.Cụng thức cấu tạo của X, Y là
A C2H4(OH)2 và HO−CH2−CH(OH)− CH3 B CH3COOH và C2H5COOH
C HCOOH và CH3COOH D CH3OH và C2H5OH
Câu 22 : Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3,
FeCO3 lần lợt tác dụng với HNO3 đặc nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá khử là:
Câu 23 : Thực hiện 2 thí nghiệm sau
+ Cho 3,84g Cu phản ứng với 80ml dung dịch HNO3 1M thoát ra V1 lít NO
+ Cho 3,84g Cu phản ứng với 80ml dung dịch HNO3 1M và H2SO4 0,25M thoát ra V2 lít NO biết rằng NO là sản phẩm khử duy nhất, các khí đo ở cùng điều kiện Quan hệ giữa V1 và V2 là:
Câu 24 : Cho phản ứng hoá học sau:
Fe3O4 + HNO3 -> Fe(NO3)3 + NxOy + H2O
Hệ số cân bằng của phản ứng trên lần lợt là:
A (5x-2y), (46 – 18y), (15x – 6y), 1, (23x-9y) B (5x-2y), (23-9y), (15x-2y), 2, (13x-9y)
C (x-2y), (13 – 9y), (5x – 2y), 1, (10x- y) D (5x-2y), (23 – 8y), (15x – 6y), 1, ( 3x-9y) Câu 25 : Cho 2,9 gam mụ̣t anđehit phản ứng hoàn toàn với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được
21,6 gam Ag Cụng thức cấu tạo thu gọn của anđehit là
A CH2=CH-CHO B HCHO C OHC-CHO D CH3CHO
Câu 26 : Cho m gam hỗn hợp kim loại Al và Fe vào 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit
H2SO4 0,5M, thu đợc 5,32 lit H2 (đktc) và dung dịch Y ( coi thể tích dung dịch không đổi) Dung dịch Y có PH là
Câu 27 : Cho cỏc chất HCl (X); C2H5OH (Y); CH3COOH (Z); C6H5OH (phenol) (T) Dóy gồm cỏc chất được
sắp xờ́p theo tớnh axit tăng dần (từ trỏi sang phải) là:
A (X), (Z), (T), (Y) B (T), (Y), (X), (Z).
C (Y), (T), (X), (Z) D (Y), (T), (Z), (X).
Câu 28 : Trung hòa hoàn toàn 7,2 gam một amin (bậc 1, mạch cacbon không phân nhánh) bằng axit HCl, tạo
ra 15,94 gam muối Amin có công thức là
NaHCO3 + HCl -.> NaCl + CO2 + H2O
NaHCO + NaOH -.> Na CO + H O
Trang 3NaHCO3 đã biểu hiện tính chất:
Câu 31 : Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp M gồm mụ̣t ankan X và mụ̣t ankin Y, thu được số mol CO2 bằng số
mol H2O Thành phần phần trăm về số mol của X và Y trong hỗn hợp M lần lượt là
A 20% và 80% B 50% và 50% C 35% và 65% D 75% và 25% Câu 32 : Đốt chỏy hoàn toàn mụ̣t lượng chất hữu cơ X thu được 3,36 lớt khớ CO2, 0,56 lớt khớ N2 (cỏc khớ đo ở
đktc) và 3,15 gam H2O Khi X tỏc dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm cú muối H2N-CH2COONa Cụng thức cấu tạo thu gọn của X là (cho H = 1, C = 12, O = 16)
-A H2N-CH2-COO-C2H5 B H2N-CH2-COO-C3H7
C H2N-CH2-COO-CH3 D H2N-CH2-CH2-COOH
Câu 33 : Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ cỏc monome tương ứng là
A CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH B. CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH.
C CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH D. CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH.
Câu 34 : Thuỷ phõn hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol
valin (Val) và 1 mol Phenylalanin (Phe) Thuỷ phõn khụng hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe
và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng khụng thu được đipeptit Gly-Gly Chất X cú cụng thức là
Câu 35 : Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào sau đây đều cho sản phẩm kim loại, khí nitơ đioxit, khí oxi?
A Hg(NO3)2, AgNO3 B Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2
C Ca(NO3)2, LiNO3, KNO3 D Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3
Câu 36 :
Nguyờn tử của nguyờn tố X cú cấu hỡnh electron lớp ngoài cựng là ns2np3 Trong hợp chất khớ của nguyờn tố X với hiđro, X chiờ́m 82,35% khối lượng Phần trăm khối lượng của nguyờn tố X trong oxit cao nhất là
Câu 37 : Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axeteat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu đợc chất rắn có khối lợng là
Câu 38 : Chia m gam glucozơ thành 2 phần bằng nhau
- Phần 1: đem thực hiện pư trỏng gương thu được 27g Ag
- Phần 2 cho lờn men rượu thu được V ml rượu nguyờn chất (d = 0,8g/ml ) Giả sử cỏc pư xảy ra với hiệu suất 100% thỡ giỏ trị V là
Câu 39 : Xenlulozơ trinitrat được điều chờ́ từ xenlulozơ và axit nitric đặc cú xỳc tỏc axit sunfuric đặc, núng
Để cú 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dựng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%) Giỏ trị của m là
Câu 40 : Dóy gồm cỏc dung dịch đều tham gia phản ứng trỏng bạc là:
A Fructozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic B Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit fomic.
C Glucozơ, mantozơ, axit fomic, anđehit axetic D Glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ Câu 41 : Hỗn hợp khí A gồm Clo và oxi A phản ứng vừa hết với một hỗn hợp gồm 4,8g magie và 8,1 g nhôm
tạo ra 37,05 g hỗn hợp các muối clorua và oxit hai kim loại % thể tích của oxi và clo trong hỗn hợp
A lần lợt là
A 44,4% và 55,56% B 26,5% và 73,5% C 25% và 75% D 45% và 55% Câu 42 : Hỗn hợp X gồm axit Y đơn chức và axit Z hai chức (Y, Z cú cựng số nguyờn tử cacbon) Chia X
thành hai phần bằng nhau Cho phần mụ̣t tỏc dụng hờ́t với Na, sinh ra 4,48 lớt khớ H2 (ở đktc) Đốt chỏy hoàn toàn phần hai, sinh ra 26,4 gam CO2 Cụng thức cấu tạo thu gọn và phần trăm về khối lượng của Z trong hỗn hợp X lần lượt là
A HOOC-CH2-COOH và 54,88% B HOOC-CH2-COOH và 70,87%
Câu 43 : Este X (cú khối lượng phõn tử bằng 103 đvC) được điều chờ́ từ mụ̣t ancol đơn chức (cú tỉ khối hơi
so với oxi lớn hơn 1) và mụ̣t amino axit Cho 25,75 gam X phản ứng hờ́t với 300 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Y Cụ cạn Y thu được m gam chất rắn Giỏ trị m là
Câu 44 : Dóy gồm cỏc chất đều làm giấy quỳ tớm ẩm chuyển sang màu xanh là:
A anilin, metyl amin, amoniac B anilin, amoniac, natri hiđroxit.
Trang 4C metyl amin, amoniac, natri axetat D amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit C©u 45 : Hîp chÊt nµo sau ®©y cã liªn kªt ion trong ph©n tö
C©u 46 : Cho các cặp chất sau:
(1) Na2CO3 + BaCl2 (2) (NH4)2CO3 + Ba(NO3)2(3) Ba(HCO3)2 + K2CO3 (4) BaCl2 + MgCO3Những cặp chất khi phản ứng có cùng phương trình ion thu gọn là:
A (1), (2) v (3)àm kh« khÝ Cl B (1) v (3)àm kh« khÝ Cl C (1), (2), (3) v (4) àm kh« khÝ Cl D (1) và (2)
C©u 47 : Cho d·y c¸c chÊt: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 Sè chÊt trong d·y cã
tÝnh chÊt lìng tÝnh lµ
C©u 48 : Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH là :
A NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2 B NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3
C Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2 D NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2
C©u 49 : Cho hỗn hợp gồm 0,10 mol HCOOH và 0,20 mol HCHO tác dụng hết với dd AgNO3/NH3 dư thì
khối lượng Ag thu được là
C©u 50 : Trong d·y bèn dung dÞch axit: HF; HCl, HBr, HI
A TÝnh axit, tÝnh khö t¨ng dÇn tõ tr¸i sang ph¶i
B TÝnh axit, tÝnh khö t¨ng dÇn tõ ph¶i sang tr¸i
C TÝnh axit t¨ng dÇn, tÝnh khö gi¶m dÇn tõ tr¸i sang ph¶i
D TÝnh axit gi¶m dÇn, tÝnh khö gi¶m t¨ng tõ tr¸i sang ph¶i
Trang 5Câu 1 : Cho 2,9 gam mụ̣t anđehit phản ứng hoàn toàn với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được
21,6 gam Ag Cụng thức cấu tạo thu gọn của anđehit là
Câu 2 : Khi cho từng chất KMO4, MnO2, KClO3, K2Cr2O7 có cùng số mol tác dụng hoàn toàn với dung dịch
HCl đặc, d thì khí nào cho lợng khí Cl2 ít nhất?
Câu 3 : Hỗn hợp M gồm 2 chất hữu cơ X, Y kờ́ tiờ́p nhau trong cựng dóy đồng đẳng, phõn tử của chỳng chỉ
cú mụ̣t loại nhúm chức Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp M, cho toàn bụ̣ sản phẩm chỏy (chỉ cú CO2 và hơi H2O) vào dd nước vụi trong dư, thấy khối lượng bỡnh tăng 5,24 gam và tạo ra 7 gam chất kờ́t tủa.Cụng thức cấu tạo của X, Y là
A C2H4(OH)2 và HO−CH2−CH(OH)− CH3 B CH3OH và C2H5OH
C HCOOH và CH3COOH D CH3COOH và C2H5COOH
Câu 4 : Cho hỗn hợp gồm 0,10 mol HCOOH và 0,20 mol HCHO tỏc dụng hờ́t với dd AgNO3/NH3 dư thỡ
khối lượng Ag thu được là
Câu 5 : Đốt chỏy hoàn toàn mụ̣t lượng chất hữu cơ X thu được 3,36 lớt khớ CO2, 0,56 lớt khớ N2 (cỏc khớ đo ở
đktc) và 3,15 gam H2O Khi X tỏc dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm cú muối H2N-CH2COONa Cụng thức cấu tạo thu gọn của X là (cho H = 1, C = 12, O = 16)
-A H2N-CH2-CH2-COOH B H2N-CH2-COO-C3H7
C H2N-CH2-COO-CH3 D H2N-CH2-COO-C2H5
Câu 6 : Hỗn hợp X gồm axit Y đơn chức và axit Z hai chức (Y, Z cú cựng số nguyờn tử cacbon) Chia X
thành hai phần bằng nhau Cho phần mụ̣t tỏc dụng hờ́t với Na, sinh ra 4,48 lớt khớ H2 (ở đktc) Đốt chỏy hoàn toàn phần hai, sinh ra 26,4 gam CO2 Cụng thức cấu tạo thu gọn và phần trăm về khối lượng của Z trong hỗn hợp X lần lượt là
A HOOC-CH2-COOH và 70,87% B HOOC-CH2-COOH và 54,88%
Câu 7 : Đốt chỏy hoàn toàn 0,1 mol axit cacbonxylic đơn chức cần dựng vừa đủ V lớt O2 (đktc) thu được 0,3
mol CO2 và 0,2 mol H2O Giỏ trị của V là
Câu 8 : Cho cỏc chất HCl (X); C2H5OH (Y); CH3COOH (Z); C6H5OH (phenol) (T) Dóy gồm cỏc chất được
sắp xờ́p theo tớnh axit tăng dần (từ trỏi sang phải) là:
A (Y), (T), (X), (Z) B (T), (Y), (X), (Z).
C (Y), (T), (Z), (X) D (X), (Z), (T), (Y).
Câu 9 : Hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức, mạch hở, kờ́ tiờ́p nhau trong dóy đồng đẳng Oxi hoỏ hoàn
toàn 0,3 mol hỗn hợp X cú khối lượng m gam bằng CuO ở nhiệt đụ̣ thớch hợp, thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ Y Cho Y tỏc dụng với mụ̣t lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 86,4 gam
Ag Giỏ trị của m là
Câu 10 : Xenlulozơ trinitrat được điều chờ́ từ xenlulozơ và axit nitric đặc cú xỳc tỏc axit sunfuric đặc, núng
Để cú 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dựng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%) Giỏ trị của m là
Câu 12 : Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3,
FeCO3 lần lợt tác dụng với HNO3 đặc nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá khử là:
Câu 13 : Trong dãy bốn dung dịch axit: HF; HCl, HBr, HI
Trang 6A Tính axit tăng dần, tính khử giảm dần từ trái sang phải
B Tính axit giảm dần, tính khử giảm tăng từ trái sang phải
C Tính axit, tính khử tăng dần từ phải sang trái
D Tính axit, tính khử tăng dần từ trái sang phải
Câu 14 : Cho dóy cỏc chất: C6H5OH(phenol) C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH,
CH3CH2CH2NH2 Số chất trong dóy tỏc dụng được với dung dịch HCl là
Câu 15 : Chia m gam glucozơ thành 2 phần bằng nhau
- Phần 1: đem thực hiện pư trỏng gương thu được 27g Ag
- Phần 2 cho lờn men rượu thu được V ml rượu nguyờn chất (d = 0,8g/ml ) Giả sử cỏc pư xảy ra với hiệu suất 100% thỡ giỏ trị V là
Câu 16 : Cho 15,6 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9,2 gam
Na, thu đợc 24,5 gam chất rắn Hai ancol đó là
A C3H5OH và C4H7OH B C2H5OH và C3H7OH
C C3H7OH và C4H9OH D CH3OH và C2H5OH
Câu 17 : Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp M gồm mụ̣t ankan X và mụ̣t ankin Y, thu được số mol CO2 bằng số mol
H2O Thành phần phần trăm về số mol của X và Y trong hỗn hợp M lần lượt là
A 75% và 25% B 35% và 65% C 50% và 50% D 20% và 80% Câu 18 : Hỗn hợp khí A gồm Clo và oxi A phản ứng vừa hết với một hỗn hợp gồm 4,8g magie và 8,1 g nhôm
tạo ra 37,05 g hỗn hợp các muối clorua và oxit hai kim loại % thể tích của oxi và clo trong hỗn hợp
A lần lợt là
A 25% và 75% B 26,5% và 73,5% C 45% và 55% D 44,4% và 55,56% Câu 19 : Trong cỏc polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) poli(etylen-
terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli (vinyl axetat), cỏc polime là sản phẩm của phản ứng trựng ngưng là:
A (1), (3), (6) B (3), (4), (5) C (1), (2), (3) D (1), (3), (5).
Câu 20 : Cho cỏc cặp chất sau:
(1) Na2CO3 + BaCl2 (2) (NH4)2CO3 + Ba(NO3)2(3) Ba(HCO3)2 + K2CO3 (4) BaCl2 + MgCO3Những cặp chất khi phản ứng cú cựng phương trỡnh ion thu gọn là:
A (1) và (2) B (1), (2), (3) và (4) C (1) và (3) D (1), (2) và (3) Câu 21 : Thực hiện 2 thí nghiệm sau
+ Cho 3,84g Cu phản ứng với 80ml dung dịch HNO3 1M thoát ra V1 lít NO
+ Cho 3,84g Cu phản ứng với 80ml dung dịch HNO3 1M và H2SO4 0,25M thoát ra V2 lít NO biết rằng NO là sản phẩm khử duy nhất, các khí đo ở cùng điều kiện Quan hệ giữa V1 và V2 là:
Câu 22 : Nhiệt phân hoàn toàn 19,5 gam hỗn hợp X gồm KNO3 và Cu(NO3)2, thu đợc hỗn hợp khí Y ( Y có tỉ
khối so với khí H2 là 20) Khối lợng Cu(NO3)2 trong hỗn hợp X là
Câu 23 : Trung hòa hoàn toàn 7,2 gam một amin (bậc 1, mạch cacbon không phân nhánh) bằng axit HCl, tạo
ra 15,94 gam muối Amin có công thức là
A CH3CH2CH2NH2 B H2NCH2CH2CH2C
H2NH2 C H2NCH2CH2NH2 D H2NCH2CH2CH2N
H2
Câu 24 : Khử hoàn toàn m gam oxit MxOy cần vừa đủ 17,92 lít khí CO (đktc), thu đợc a gam kim loại M Hòa
tan hết a gam M bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu đợc 20,16 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất,
ở đktc) Oxit MxOy là
Câu 25 : Thuỷ phõn hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol
valin (Val) và 1 mol Phenylalanin (Phe) Thuỷ phõn khụng hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe
và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng khụng thu được đipeptit Gly-Gly Chất X cú cụng thức là
Câu 26 : Hòa tan hoàn toàn 6,24 gam Mg bằng dung dịch HNO3 loãng (d), thu đợc dung dịch X và 1,12 lít
(đktc) khí Y gồm 2 khí N2O và N2 Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18,8 Cô cạn dung dịch
X, thu đợc m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 27 : Cho cân bằng sau:
1) 2HI(K) H2(k) + I2 (k) 2) CaCO3(r) CaO(r) + CO2 (k)
3) FeO (r) + CO (k) Fe(r) + CO2(k) 4) 2SO2(k) + O2(k) 2SO3(k)
Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là
Trang 7A 1 B 3 C 4 D 2
Câu 28 : Dóy gồm cỏc dung dịch đều tham gia phản ứng trỏng bạc là:
A Fructozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic B Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit fomic.
C Glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ D Glucozơ, mantozơ, axit fomic, anđehit axetic Câu 29 : Anion X- và cation Y2+ đều có cấu hình lớp ngoài cùng là 3s23p6 vị trí của các nguyên tố trong bảng
tuần hoàn hoá học là:
A X có số thứ tự 17, chu kì 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kì 4 nhóm IIA
B X có số thứ tự 18, chu kì 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kì 3 nhóm IIA
C X có số thứ tự 17, chu kì 4, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kì 4 nhóm IIA
D X có số thứ tự 18, chu kì 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kì 4 nhóm IIA
Câu 30 : Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axeteat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu đợc chất rắn có khối lợng là
Câu 31 : Cho phản ứng hoá học sau:
Fe3O4 + HNO3 -> Fe(NO3)3 + NxOy + H2O
Hệ số cân bằng của phản ứng trên lần lợt là:
A (5x-2y), (23-9y), (15x-2y), 2, (13x-9y) B (5x-2y), (46 – 18y), (15x – 6y), 1, (23x-9y)
C (x-2y), (13 – 9y), (5x – 2y), 1, (10x- y) D (5x-2y), (23 – 8y), (15x – 6y), 1, ( 3x-9y) Câu 32 : Quỏ trỡnh nào sau đõy khụng tạo ra anđehit axetic?
A CH2=CH2 + H2O (to, xỳc tỏc HgSO4) B CH3−CH2OH + CuO (to)
C CH3−COOCH=CH2 + dung dịch NaOH (to) D CH2=CH2 + O2 (to, xỳc tỏc)
Câu 33 : Hợp chất nào sau đây có liên kêt ion trong phân tử
Câu 34 :
Nguyờn tử của nguyờn tố X cú cấu hỡnh electron lớp ngoài cựng là ns2np3 Trong hợp chất khớ của nguyờn tố X với hiđro, X chiờ́m 82,35% khối lượng Phần trăm khối lượng của nguyờn tố X trong oxit cao nhất là
Câu 35 : Số đồng phân đơn chức mạch hở có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lợt tác dụng với: Na, NaOH,
NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là
Câu 36 : Hoà tan 26,1g hỗn hợp glucozơ và saccarozơ vào nước, cho vài giọt axit đun núng thu được dd X
Cho dd X tỏc dụng với dd AgNO3/NH3 dư thu được 32,4g Ag khối lượng saccarozơ trong hỗn hợp đầu là
Câu 37 : Dóy gồm cỏc chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH là :
A NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2 B Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2
C NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2 D NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3
Câu 38 : Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol Hai ancol đó là:
C 2-metylpropen và but-1-en D Eten và but-1-en
Câu 39 : Trộn 100ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M với 400 ml dung dịch gồm H2SO4
0,0375M và HCl 0,00125M, thu đợc dung dịch X Giá trị PH của dung dịch X là:
Câu 40 : Oxi hoỏ hờ́t 2,2 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức thành anđehit cần vừa đủ 4,8 gam CuO Cho toàn
bụ̣ lượng anđehit trờn tỏc dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 23,76 gam Ag Hai ancol là :
A CH3OH, C2H5CH2OH B C2H5OH, C2H5CH2OH
C C2H5OH, C3H7CH2OH D CH3OH, C2H5OH
Câu 41 : Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào sau đây đều cho sản phẩm kim loại, khí nitơ đioxit, khí oxi?
A Ca(NO3)2, LiNO3, KNO3 B Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3
C Hg(NO3)2, AgNO3 D Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2
Câu 42 : Trong các phản ứng sau:
NaHCO3 + HCl -.> NaCl + CO2 + H2O
NaHCO3 + NaOH -.> Na2CO3 + H2O
NaHCO3 đã biểu hiện tính chất:
Câu 43 : Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ cỏc monome tương ứng là
A CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH B CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5
-COOH
C CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH D CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6
Trang 8Câu 44 : Cho lợng d dung dịch AgNO3 tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp NaF 0,05M và NaCl 0,1M
Khối lợng kết tủa thu đợc là:
Câu 45 : Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 Số chất trong dãy có
tính chất lỡng tính là
Câu 46 : Cho m gam hỗn hợp kim loại Al và Fe vào 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit
H2SO4 0,5M, thu đợc 5,32 lit H2 (đktc) và dung dịch Y ( coi thể tích dung dịch không đổi) Dung dịch Y có PH là
Câu 47 : Dóy gồm cỏc chất đều làm giấy quỳ tớm ẩm chuyển sang màu xanh là:
A anilin, amoniac, natri hiđroxit B amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit.
C anilin, metyl amin, amoniac D metyl amin, amoniac, natri axetat.
Câu 48 : Este X (cú khối lượng phõn tử bằng 103 đvC) được điều chờ́ từ mụ̣t ancol đơn chức (cú tỉ khối hơi so
với oxi lớn hơn 1) và mụ̣t amino axit Cho 25,75 gam X phản ứng hờ́t với 300 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Y Cụ cạn Y thu được m gam chất rắn Giỏ trị m là
Câu 49 : Cho các nguyên tố M(Z=11), X(=17), Y(Z=9) và R(Z=19) Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần
theo thứ tự
A Y < M < X < R B M < X < Y < R C R < M < X < Y D M < X < R < Y Câu 50 : Cho cỏc chất: CH2=CH−CH=CH2; CH3−CH2−CH=C(CH3)2; CH3−CH=CH−CH=CH2;
CH3−CH=CH2; CH3−CH =CH−COOH Số chất cú đồng phõn hỡnh học là
Trang 9Câu 1 : Cho m gam hỗn hợp kim loại Al và Fe vào 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit
H2SO4 0,5M, thu đợc 5,32 lit H2 (đktc) và dung dịch Y ( coi thể tích dung dịch không đổi) Dung dịch Y có PH là
Câu 2 : Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào sau đây đều cho sản phẩm kim loại, khí nitơ đioxit, khí oxi?
A Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2 B Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3
C Ca(NO3)2, LiNO3, KNO3 D Hg(NO3)2, AgNO3
Câu 3 : Cho cỏc chất: CH2=CH−CH=CH2; CH3−CH2−CH=C(CH3)2; CH3−CH=CH−CH=CH2;
CH3−CH=CH2; CH3−CH =CH−COOH Số chất cú đồng phõn hỡnh học là
Câu 4 : Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ cỏc monome tương ứng là
A. CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH. B CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH
C. CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH. D CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH
Câu 5 : Hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức, mạch hở, kờ́ tiờ́p nhau trong dóy đồng đẳng Oxi hoỏ hoàn
toàn 0,3 mol hỗn hợp X cú khối lượng m gam bằng CuO ở nhiệt đụ̣ thớch hợp, thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ Y Cho Y tỏc dụng với mụ̣t lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 86,4 gam
Ag Giỏ trị của m là
Câu 6 : Khử hoàn toàn m gam oxit MxOy cần vừa đủ 17,92 lít khí CO (đktc), thu đợc a gam kim loại M Hòa
tan hết a gam M bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu đợc 20,16 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất,
ở đktc) Oxit MxOy là
Câu 7 : Quỏ trỡnh nào sau đõy khụng tạo ra anđehit axetic?
A CH3−CH2OH + CuO (to) B CH2=CH2 + O2 (to, xỳc tỏc)
C CH2=CH2 + H2O (to, xỳc tỏc HgSO4) D CH3−COOCH=CH2 + dung dịch NaOH (to)
Câu 8 : Đốt chỏy hoàn toàn mụ̣t lượng chất hữu cơ X thu được 3,36 lớt khớ CO2, 0,56 lớt khớ N2 (cỏc khớ đo ở
đktc) và 3,15 gam H2O Khi X tỏc dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm cú muối H2N-CH2COONa Cụng thức cấu tạo thu gọn của X là (cho H = 1, C = 12, O = 16)
-A H2N-CH2-COO-CH3 B H2N-CH2-CH2-COOH
C H2N-CH2-COO-C3H7 D H2N-CH2-COO-C2H5
Câu 9 : Cho 15,6 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9,2 gam
Na, thu đợc 24,5 gam chất rắn Hai ancol đó là
A C3H5OH và C4H7OH B C2H5OH và C3H7OH
C C3H7OH và C4H9OH D CH3OH và C2H5OH
Câu 10 : Chia m gam glucozơ thành 2 phần bằng nhau
- Phần 1: đem thực hiện pư trỏng gương thu được 27g Ag
- Phần 2 cho lờn men rượu thu được V ml rượu nguyờn chất (d = 0,8g/ml ) Giả sử cỏc pư xảy ra với hiệu suất 100% thỡ giỏ trị V là
Câu 11 : Cho các nguyên tố M(Z=11), X(=17), Y(Z=9) và R(Z=19) Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần
theo thứ tự
A M < X < Y < R B M < X < R < Y C Y < M < X < R D R < M < X < Y Câu 12 : Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol Hai ancol đó là:
A Propen và but-2-en B 2-metylpropen và but-1-en
Câu 13 : Oxi hoỏ hờ́t 2,2 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức thành anđehit cần vừa đủ 4,8 gam CuO Cho toàn
bụ̣ lượng anđehit trờn tỏc dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 23,76 gam Ag Hai ancol là :
A C2H5OH, C2H5CH2OH B CH3OH, C2H5OH
C C2H5OH, C3H7CH2OH D CH3OH, C2H5CH2OH
Câu 14 : Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axeteat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra
Trang 10hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu đợc chất rắn có khối lợng là
Câu 15 : Cho dóy cỏc chất: C6H5OH(phenol) C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH,
CH3CH2CH2NH2 Số chất trong dóy tỏc dụng được với dung dịch HCl là
Câu 16 : Dóy gồm cỏc chất đều làm giấy quỳ tớm ẩm chuyển sang màu xanh là:
A anilin, amoniac, natri hiđroxit B amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit.
C anilin, metyl amin, amoniac D metyl amin, amoniac, natri axetat.
Câu 17 :
Nguyờn tử của nguyờn tố X cú cấu hỡnh electron lớp ngoài cựng là ns2np3 Trong hợp chất khớ của nguyờn tố X với hiđro, X chiờ́m 82,35% khối lượng Phần trăm khối lượng của nguyờn tố X trong oxit cao nhất là
Câu 18 : Thực hiện 2 thí nghiệm sau
+ Cho 3,84g Cu phản ứng với 80ml dung dịch HNO3 1M thoát ra V1 lít NO
+ Cho 3,84g Cu phản ứng với 80ml dung dịch HNO3 1M và H2SO4 0,25M thoát ra V2 lít NO biết rằng NO là sản phẩm khử duy nhất, các khí đo ở cùng điều kiện Quan hệ giữa V1 và V2 là:
Câu 19 : Este X (cú khối lượng phõn tử bằng 103 đvC) được điều chờ́ từ mụ̣t ancol đơn chức (cú tỉ khối hơi
so với oxi lớn hơn 1) và mụ̣t amino axit Cho 25,75 gam X phản ứng hờ́t với 300 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Y Cụ cạn Y thu được m gam chất rắn Giỏ trị m là
Câu 20 : Xenlulozơ trinitrat được điều chờ́ từ xenlulozơ và axit nitric đặc cú xỳc tỏc axit sunfuric đặc, núng
Để cú 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dựng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%) Giỏ trị của m là
Câu 21 : Cho cỏc cặp chất sau:
(1) Na2CO3 + BaCl2 (2) (NH4)2CO3 + Ba(NO3)2(3) Ba(HCO3)2 + K2CO3 (4) BaCl2 + MgCO3Những cặp chất khi phản ứng cú cựng phương trỡnh ion thu gọn là:
A (1) v (2)àm khô khí Cl B (1), (2) v (3)àm khô khí Cl C (1), (2), (3) v (4) àm khô khí Cl D. (1) và (3)
Câu 22 : Thuỷ phõn hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol
valin (Val) và 1 mol Phenylalanin (Phe) Thuỷ phõn khụng hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe
và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng khụng thu được đipeptit Gly-Gly Chất X cú cụng thức là
Câu 23 : Hỗn hợp khí A gồm Clo và oxi A phản ứng vừa hết với một hỗn hợp gồm 4,8g magie và 8,1 g nhôm
tạo ra 37,05 g hỗn hợp các muối clorua và oxit hai kim loại % thể tích của oxi và clo trong hỗn hợp
A lần lợt là
A 45% và 55% B 44,4% và 55,56% C 26,5% và 73,5% D 25% và 75% Câu 24 : Cho 2,9 gam mụ̣t anđehit phản ứng hoàn toàn với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được
21,6 gam Ag Cụng thức cấu tạo thu gọn của anđehit là
Câu 25 : Hợp chất nào sau đây có liên kêt ion trong phân tử
Câu 26 : Trộn 100ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M với 400 ml dung dịch gồm H2SO4
0,0375M và HCl 0,00125M, thu đợc dung dịch X Giá trị PH của dung dịch X là:
Câu 27 : Trong dãy bốn dung dịch axit: HF; HCl, HBr, HI
A Tính axit, tính khử tăng dần từ trái sang phải
B Tính axit giảm dần, tính khử giảm tăng từ trái sang phải
C Tính axit, tính khử tăng dần từ phải sang trái
D Tính axit tăng dần, tính khử giảm dần từ trái sang phải
Câu 28 : Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp M gồm mụ̣t ankan X và mụ̣t ankin Y, thu được số mol CO2 bằng số
mol H2O Thành phần phần trăm về số mol của X và Y trong hỗn hợp M lần lượt là
A 75% và 25% B 50% và 50% C 35% và 65% D 20% và 80% Câu 29 : Cho cân bằng sau:
1) 2HI(K) H2(k) + I2 (k) 2) CaCO3(r) CaO(r) + CO2 (k)
3) FeO (r) + CO (k) Fe(r) + CO2(k) 4) 2SO2(k) + O2(k) 2SO3(k)
Trang 11Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là
Câu 30 : Dóy gồm cỏc dung dịch đều tham gia phản ứng trỏng bạc là:
A Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit fomic B Glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ.
C Glucozơ, mantozơ, axit fomic, anđehit axetic D Fructozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic Câu 31 : Hòa tan hoàn toàn 6,24 gam Mg bằng dung dịch HNO3 loãng (d), thu đợc dung dịch X và 1,12 lít
(đktc) khí Y gồm 2 khí N2O và N2 Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18,8 Cô cạn dung dịch X, thu đợc m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 32 : Số đồng phân đơn chức mạch hở có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lợt tác dụng với: Na, NaOH,
NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là
Câu 33 : Cho hỗn hợp gồm 0,10 mol HCOOH và 0,20 mol HCHO tỏc dụng hờ́t với dd AgNO3/NH3 dư thỡ
khối lượng Ag thu được là
Câu 34 : Trong các phản ứng sau:
NaHCO3 + HCl -.> NaCl + CO2 + H2O
NaHCO3 + NaOH -.> Na2CO3 + H2O
NaHCO3 đã biểu hiện tính chất:
Câu 35 : Hỗn hợp M gồm 2 chất hữu cơ X, Y kờ́ tiờ́p nhau trong cựng dóy đồng đẳng, phõn tử của chỳng chỉ
cú mụ̣t loại nhúm chức Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp M, cho toàn bụ̣ sản phẩm chỏy (chỉ cú CO2 và hơi H2O) vào dd nước vụi trong dư, thấy khối lượng bỡnh tăng 5,24 gam và tạo ra 7 gam chất kờ́t tủa.Cụng thức cấu tạo của X, Y là
A CH3OH và C2H5OH B CH3COOH và C2H5COOH
C HCOOH và CH3COOH D C2H4(OH)2 và HO−CH2−CH(OH)− CH3
Câu 36 : Trung hòa hoàn toàn 7,2 gam một amin (bậc 1, mạch cacbon không phân nhánh) bằng axit HCl, tạo
ra 15,94 gam muối Amin có công thức là
A CH3CH2CH2NH2 B H2NCH2CH2NH2 C. H2NCH2CH2CH2N
H2 D H2NCH2CH2CH2C
H2NH2
Câu 37 : Trong cỏc polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4)
poli(etylen-terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli (vinyl axetat), cỏc polime là sản phẩm của phản ứng trựng ngưng là:
A (1), (3), (5) B (3), (4), (5) C (1), (2), (3) D (1), (3), (6).
Câu 38 : Cho cỏc chất HCl (X); C2H5OH (Y); CH3COOH (Z); C6H5OH (phenol) (T) Dóy gồm cỏc chất được
sắp xờ́p theo tớnh axit tăng dần (từ trỏi sang phải) là:
A (Y), (T), (Z), (X) B (T), (Y), (X), (Z).
C (X), (Z), (T), (Y) D (Y), (T), (X), (Z).
Câu 39 : Dóy gồm cỏc chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH là :
A NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2 B NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2
C NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3 D Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2
Câu 40 : Anion X- và cation Y2+ đều có cấu hình lớp ngoài cùng là 3s23p6 vị trí của các nguyên tố trong bảng
tuần hoàn hoá học là:
A X có số thứ tự 18, chu kì 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kì 3 nhóm IIA
B X có số thứ tự 17, chu kì 4, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kì 4 nhóm IIA
C X có số thứ tự 17, chu kì 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kì 4 nhóm IIA
D X có số thứ tự 18, chu kì 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kì 4 nhóm IIA
Câu 41 : Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3,
FeCO3 lần lợt tác dụng với HNO3 đặc nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá khử là:
Câu 42 : Đốt chỏy hoàn toàn 0,1 mol axit cacbonxylic đơn chức cần dựng vừa đủ V lớt O2 (đktc) thu được 0,3
mol CO2 và 0,2 mol H2O Giỏ trị của V là
Câu 43 : Chất dùng để l m khô khí Clàm khô khí Cl 2 ẩm là
A. dung dịch H2SO4
Câu 44 : Cho lợng d dung dịch AgNO3 tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp NaF 0,05M và NaCl 0,1M
Khối lợng kết tủa thu đợc là:
Câu 45 : Hoà tan 26,1g hỗn hợp glucozơ và saccarozơ vào nước, cho vài giọt axit đun núng thu được dd X
Trang 12Cho dd X tỏc dụng với dd AgNO3/NH3 dư thu được 32,4g Ag khối lượng saccarozơ trong hỗn hợp đầu là
Câu 46 : Hỗn hợp X gồm axit Y đơn chức và axit Z hai chức (Y, Z cú cựng số nguyờn tử cacbon) Chia X
thành hai phần bằng nhau Cho phần mụ̣t tỏc dụng hờ́t với Na, sinh ra 4,48 lớt khớ H2 (ở đktc) Đốt chỏy hoàn toàn phần hai, sinh ra 26,4 gam CO2 Cụng thức cấu tạo thu gọn và phần trăm về khối lượng của Z trong hỗn hợp X lần lượt là
C HOOC-CH2-COOH và 54,88% D HOOC-CH2-COOH và 70,87%
Câu 47 : Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 Số chất trong dãy có
tính chất lỡng tính là
Câu 48 : Nhiệt phân hoàn toàn 19,5 gam hỗn hợp X gồm KNO3 và Cu(NO3)2, thu đợc hỗn hợp khí Y ( Y có tỉ
khối so với khí H2 là 20) Khối lợng Cu(NO3)2 trong hỗn hợp X là
Câu 49 : Cho phản ứng hoá học sau:
Fe3O4 + HNO3 -> Fe(NO3)3 + NxOy + H2O
Hệ số cân bằng của phản ứng trên lần lợt là:
A (5x-2y), (23-9y), (15x-2y), 2, (13x-9y) B (x-2y), (13 – 9y), (5x – 2y), 1, (10x- y)
C (5x-2y), (46 – 18y), (15x – 6y), 1, (23x-9y) D (5x-2y), (23 – 8y), (15x – 6y), 1, ( 3x-9y) Câu 50 : Khi cho từng chất KMO4, MnO2, KClO3, K2Cr2O7 có cùng số mol tác dụng hoàn toàn với dung dịch
HCl đặc, d thì khí nào cho lợng khí Cl2 ít nhất?