Phương trình bậc hai một ẩn Nhận biết phương trình bậc hai một ẩn Hiểu và giải được pt bậc hai khuyết Vận dụng công thức nghiệm TQ để giải phương trình bậc hai một ẩn.. Hệ thức Vi-ét v
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 4, MÔN TOÁN LỚP 9
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
1.Hàm số
y = ax 2
Hiểu các t/c của hàm số
y = ax2
Biết vẽ đồ thị của hàm số y = ax2 với giá trị bằng số của a
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1 0,5
1 1,0
2 1,5đ=15%
2 Phương trình
bậc hai một ẩn
Nhận biết phương trình bậc hai một ẩn
Hiểu và giải được
pt bậc hai khuyết
Vận dụng công thức nghiệm TQ để giải phương trình bậc hai một ẩn
Số câu
3 Hệ thức Vi-ét
và ứng dụng
Hiểu hệ thức Vi-étvà biết tìm nghiệm còn lại của
pt khi biết 1 nghiệm
Vận dụng được hệ thức Vi-ét và các ứng dụng của nó vào giải bài tập
Vậndụngđượchệ thứcVi-ét vào giải bài toán cực trị
Số câu
Số điểm-Tỉ lệ%
1 1,0
2 2,0
1 1,0
4 4đ= 40%
TS câu
TSđiểm- Tỉ lệ% 3 2,0 20% 4 3,0 30 % 4 4,0 40 % 1,0 1 10,0 -100 % 12
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 4 ĐẠI SỐ 9
Bài 1: (1,5đ)
a)Hãy nêu định nghĩa phương trình bậc hai một ẩn
b)Hãy chỉ ra các phương trình bậc hai một ẩn và các hệ số a, b, c trong các phương trình sau:
x2 - 5x + 6 = 0 ; x3 - 6x - 12= 0 ; x2 - 6 = 0 ; x2 - x4+ 6 = 0 ;
Bài 2: (1,5đ) Cho hàm số y = 1
2x2 a/ Với giá trị nào của x thì hàm số đã cho đồng biến ? Nghịch biến ?
b/ Vẽ đồ thị của hàm số trên ?
Bài 3: (2 đ) Giải các phương trình sau
a/ 2x2 – 10x = 0
b/ 2x2 – 50 = 0
c/ x2 - 5x + 6 = 0
Bài 4: (5đ) Cho phương trình ( ẩn số x ) : x2 – mx + m – 1 = 0 (1)
a/ Giải phương trình (1) với m = 3
b/ Tìm m để phương trình (1) có nghiệm kép.Tính nghiệm kép đó
c/ Tìm m để phương trình (1) có một x1 = 2 Tính nghiệm x2
d/ Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 thoả mãn x12 + x22 = 5
e/ Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 và x1 + x2 đạt giá trị nhỏ nhất Tính giá trị nhỏ nhất đó
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III-HH9
Trang 2I MỤC TIấU :
Thu thập thụng tin để đỏnh giỏ xem HS cú đạt được chuẩn kiến thức ,kỹ năng của cc kiến thức đó học hay khụng, từ đú GV cú hướng điều chỉnh PPDH và đề ra cỏc giải phỏp thực hiện cho kiến thức tiếp theo
II XÁC ĐỊNH CHUẨN KIẾN THỨC :
1.Kiến thức: Kiểm tra một số kiến thức cơ bản của chơng III về: Tứ giác nội tiếp, góc có dỉnh nằm bên
trong, bên ngoài đờng tròn, diện tích và chu vi của hình tròn
2.Kĩ năng: Kiểm tra kỹ năng vẽ hình, chứng minh, tính toán Kĩ năng vận dụng kiến thức đã học
vào giải các bài toán liên quan thực tế
III THIẾT LẬP MA TRẬN ĐỀ :
Cấp độ
Chủ đề
Vận dụng
Cộng
1 Cỏc khỏi niệm về
đường trũn.
Biết sử dụng cỏc khỏi niệm để túm tắt đề bài toỏn.
Số cõu
Số điểm Tỉ lệ %
1 1,0
1
1 đ = 10%
2.Cỏc loại gúc trong
đtrũn
Biết sử dụng gúc nội tiộp,gúc ở tõm vào giải b tập
Vận dụng gúc nội tiộp,gúc ở tõm vào giải bài tập
Vận dụng gúc nội tiộp,gúc ở tõm vào giải bài tập
Số cõu
Số điểm Tỉ lệ %
1 0,5
1 1,0
1 1,0
3 2,5đ = 25%
3.Tứ giỏc nội tiếp Khỏi niệm
tứ giỏc nội tiếp
Phõn biệt tứ giỏc nội tiếp,tứ giỏc khụng nội tiếp
Chứng minh tứ giỏc nội tiếp đường trũn
Số cõu
Số điểm Tỉ lệ %
1 1,0
1 1,0
1 2,0
3
4 đ = 40%
Tớnh độ dài đtrũn,
cung trũn, tớnh S
htrũn, hquạt trũn
Khỏi niệm
độ dài cung trũn
Tớnh độ dài cung trũn
Tớnh diện tớch hỡnh quạt trũn
Số cõu
Số điểm Tỉ lệ %
1 1,0
1 0,5
1 1,0
3 2,5 đ = 25%
Tổng số cõu
Tổng số điểm %
2 2,0 20%
4 3,0 30 %
3 4,0 40 %
1
1,0 10 %
10
10 đ = 100 %
IV ĐỀ BÀI:
Bài 1:Nờu định nghĩa tứ giỏc nội tiếp HBH , HCN, hỡnh thoi, hỡnh vuụng ,hỡnh nào nội tiếp được đường trũn ?
vỡ sao ?.(1,5đ)
Bài 2: Viết cụng thức tớnh độ dài cung trũn Áp dụng: Tớnh độ dài cung 300 của một đường trũn cú bỏn kớnh 4 cm.(1,5đ)
Bài 3: (7đ)Cho nửa đường trũn tõm O đường kớnh BC = 2R, một điểm A trờn nửa đường trũn ấy sao cho BA =
R Lấy M là một điểm trờn cung nhỏ AC, BM cắt AC tại I Tia BA cắt tia CM tại D
a/ Chứng minh: DI BC.(2đ)
b/ Chứng minh tứ giỏc AIMD nội tiếp được một đường trũn.(2đ)
c/ Giả sử AMB 450.Tớnh độ dài đoạn thẳng AD theo R và diện tớch hỡnh quạt AOM.(2đ)
(Hỡnh + GT, KL:1đ)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC Kè I, MễN TOÁN LỚP 7
Trang 3Cấp độ
Chủ đề
cao
1 Tập hợp Q các số
các tính chất của
số hữu tỉ vào tính tổng, tích của chúng
một dãy các số hữu tỉ
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
2 1,0
1 1,0
3 2,0 đ= 20% 2.Tỉ lệ thức, dãy tỉ
số bằng nhau
Hiểu tính chất của TLT
Vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau vào giải các bài tập
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1 1,0
1 1,5
2 2,5 đ= 25%
3 Tập hợp số
thực Nhận biết định nghĩa căn bậc
hai của một số
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
2 1,0
2 1,0đ= 10% 4.Quan hệ giữa
góc và đường
thẳng
Vận dụng t/c của hai đthẳng vuông góc, hai đthẳng song song
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
2 2,0
2 2,0 đ= 20% 5.Tam giác Nhận biết tính
chất về tổng ba góc trong tam giác
Hiểu tính chất tổng ba góc của tam giác, tóm tắt
dề bài bằng GT, KL
Chứng minh hai tam giác bằng nhau
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1 1,0
2 1,0
1 0,5
4 2,5 đ= 25%
Tổng số câu
Tổng số điểm %
3 2,0 20%
5 3,0 30 %
4 4,0 40 %
1 1,0 10 %
13 10,0 100 %
Trang 4PHỊNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HUYỆN DƯƠNG MINH CHÂU ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010 – 2011
MƠN: TỐN – LỚP 7
THỜI GIAN: 90 phút (khơng kể thời gian chép đề)
Ngày thi: 08 tháng 12 năm 2010
I LÝ THUYẾT: (2,0 điểm)
Câu 1: (1 điểm)
a)Phát biểu định nghĩa căn bậc hai của một số a
Nhậnbiết
b)Áp dụng: Tìm các căn bậc hai của 9. Câu 2: (1 điểm)
a)Phát biểu định lý về tổng ba gĩc trong một tam giác
b) Áp dụng: Cho ABC cĩ A 56 ; C 72 0 0 Tính số đo của gĩc B.
II CÁC BÀI TỐN: (8 điểm)
Bài 1: (1 điểm) Thực hiện các phép tính:
a) 2 3 4
b) 3 1 2
( 2) 0, 25.8.( )
2
Bài 2: (1 điểm)
Tìm x và y biết:
5 3
y x
và x + y = 32
Bài 3: (2 điểm)
Ba lớp 7A, 7B, 7C cĩ tất cả 120 học sinh, biết rằng số học sinh của lớp 7A; 7B; 7C lần lượt tỉ lệ với 7;
8; 9 Tính số học sinh của mỗi lớp? Cấp độ thấp
Bài 4: (1 điểm)
2.3 3.4 4.5 98.99 99.100
Bài 5: (3 điểm)
ChoABCcĩ A 90 và AB = AC.Gọi K là trung điểm của BC0
a)Chứng minh : AKB =AKC
b) Chứng minh: AK vuơng gĩc với BC
c)Từ C vẽ đường vuơng gĩc với BC cắt đường thẳng AB tại E Chứng minh: EC //AK