Nguyên lí làm việc của đèn huỳnh quang? Sự phóng điện giữa 2 điện cực của đèn tạo ra tia tử ngoại.. Nguyên lý làm việc Hiện tượng phóng điện giữa 2 điện cực của đèn tạo ra tia tử ngoạ
Trang 1Chào mừng thầy cô giáo và các em học sinh đến dự tiết học
Trang 3BÀI 38 + 39
Trang 4I Phân loại đèn điện
• Đ đ ệ èn i n tiêu th i n n ng và bi n ụ đ ệ ă ế đổ đ ệ i i n n ng thành ă quang n ng ă
c
Quan sát 3 hình a, b, c đèn điện được sử dụng ở
đâu? Dựa vào nguyên lí làm việc người ta phân đèn
ra làm mấy loai chính ?
Trang 5Đèn điện biến đổi điện năng thành quang năng
Dựa vào nguyên lý làm việc, người ta chia đèn điện thành 3 loại chính.
- Đèn sợi đốt
- Đèn huỳnh quang
- Đèn phóng điện( Đèn cao áp thủy ngân )
I Phân loại đèn điện
Trang 8II Đèn sợi đốt
1 Cấu tạo
a Sợi đốt (còn gọi là dây tóc)
Trang 9a Sợi đốt (còn gọi là dây tóc)
Trang 10II Đèn sợi đốt
1 Cấu tạo
a Sợi đốt
b Bóng thủy tinh
Trang 11a Sợi đốt
• Đượ c làm b ng th y tinh ch u nhi t ằ ủ ị ệ
• Ng i ta rút h t không khí và b m khí tr vào ườ ế ơ ơ trong ó đ
Trang 14II Đèn sợi đốt
2 Nguyên lí làm việc
1 Cấu tạo
Trang 15D a vào c u t o c a èn,em hãy nêu ự ấ ạ ủ đ nguyên lí làm vi c c a èn s i t? ệ ủ đ ợ đố
Trang 16II Đèn sợi đốt
2 Nguyên lí làm việc
trong dây tóc đèn làm dây tóc đèn nóng lên đến nhiệt độ cao, dây tóc đèn phát sáng.
1 Cấu tạo
Trang 173 Đặc điểm của đèn sợi đốt
Trang 18Một số ưu và nhược điểm khác
Trang 19III Đèn huỳnh quang
1 Cấu tạo
Hãy cho biết cấu tạo của Đèn ống huỳnh quang ?
Ống thủy tinh a
b
Trang 20Gồm 2 bộ phận chính
a Ống thủy tinh
b Điện cực
III Đèn huỳnh quang
1 Cấu tạo
Trang 21Hãy cho biết ống thủy tinh có đặc điểm gì ?
Đặc điểm
Chiều dài 0,3m; 0,6m; 1,2m; 1,5m; 2,4m
Mặt trong có phủ lớp bột huỳnh
quang
Trong ống không có không khí, có một ít hơi thuỷ ngân và khí trơ
(acgon, kripton)
Trang 22 Làm bằng dây vonfram có dạng lò xo xoắn
Được tráng một lớp bari – oxít để phát ra điện tử
Có 2 đầu tiếp điện đưa ra ngoài (chân đèn) để nối với nguồn điện
Điện cực có cấu tạo như thế nào ?
Điện cực
Trang 23III Đèn huỳnh quang
1 Cấu tạo
2 Nguyên lý làm việc
Trang 24Nguyên lí làm việc của đèn huỳnh quang?
Sự phóng điện giữa 2 điện cực của đèn tạo ra tia tử ngoại.
Tia tử ngoại tác dụng vào lớp bột huỳnh quang phát ra ánh sáng
Trang 25III Đèn huỳnh quang
1 Cấu tạo
2 Nguyên lý làm việc
Hiện tượng phóng điện giữa 2 điện cực của đèn tạo ra tia tử ngoại
Tia tử ngoại tác dụng vào lớp bột huỳnh
quang phủ bên trong ống phát ra ánh sáng
Màu của ánh sáng phụ thuộc vào chất
huỳnh quang
Trang 26III Đèn huỳnh quang
1 Cấu tạo
2 Nguyên lý làm việc
3 Đặc điểm của đèn ống huỳnh quang
Trang 27Đặc điểm của đèn
• Hiện tượng nhấp nháy
Với dòng điện tần số 50Hz, đèn phát ra ánh sáng không liên tục
Có hiệu ứng nhấp nháy, gây mỏi mắt
Trang 28Đặc điểm của đèn
• Hiện tượng nhấp nháy
• Hiệu suất phát quang cao
Hiệu suất phát quang của đèn huỳnh quang như thế nào so với đèn sợi đốt ?
20% đến 25% điện năng tiêu thụ của đèn được biến đổi thành quang năng
Hiệu suất phát quang của đèn huỳnh quang cao gấp khoảng 5 lần đèn sợi đốt
Trang 29Đặc điểm của đèn
• Tuổi thọ của đèn
Tuổi thọ của đèn huỳnh quang khoảng 8000 giờ
Tuổi thọ của đèn sợi đốt khoảng 1000 giờ
Tuổi thọ của đèn nào cao hơn?
• Hiện tượng nhấp nháy
• Hiệu suất phát quang
Trang 30Đặc điểm của đèn
• Mồi phóng điện
Tắc te
Chấn lưu
Để mồi phóng điện cho đèn người ta dùng phụ kiện gì ?
• Hiện tượng nhấp nháy
• Hiệu suất phát quang
• Tuổi thọ của đèn
Trang 31III Đèn huỳnh quang
1 Cấu tạo
2 Nguyên lý làm việc
3 Đặc điểm của đèn ống huỳnh quang
a) Có hiện tượng nhấp nháy
b) Hiệu suất phát quang cao
c) Tuổi thọ khoảng 8000 giờ
d) Cần phải mồi phóng điện
Trang 32• Đ ệ i n áp nh m c: 127V; 220V đị ứ
• Công su t nh m c: ấ đị ứ
– Đèn sợi đốt: 15W; 25W; 40W; 60W; 70W; 100W; 200W; 300W.
Trang 33V So sánh đèn sợi đốt và đèn
huỳnh quang
Trang 34SO SÁNH ĐÈN SỢI ĐỐT VÀ ĐÈN HUỲNH QUANG
Loại đèn Ưu điểm Nhược điểm
1) 2)
1) 2)
Đèn
huỳnh
quang
1) 2)
1) 2)
Không cần chấn lưu
Tiết kiệm điện năng
Tuổi thọ cao
Ánh sáng liên tục
Cần chấn lưu Không tiết kiệm điện năng Tuổi thọ thấp
Ánh sáng không liên tục
Ánh sáng liên tục Ánh sáng liên tục
Ánh sáng liên tục Tuổi thọ cao
Tuổi thọ cao Tuổi thọ cao
Tuổi thọ cao Tiết kiệm điện năng
Tiết kiệm điện năng Tiết kiệm điện năng
Tiết kiệm điện năng Không cần chấn lưu Không cần chấn lưu
Không cần chấn lưu Không cần chấn lưu
Trang 35SO SÁNH ĐÈN SỢI ĐỐT VÀ ĐÈN HUỲNH QUANG
Loại đèn Ưu điểm Nhược điểm
1) 2)
1) 2)
Đèn
huỳnh
1) 2)
1) 2)
Không cần chấn lưu
Tiết kiệm điện năng
Tuổi thọ cao
Ánh sáng liên tục
Cần chấn lưu Không tiết kiệm điện năng Tuổi thọ thấp
Ánh sáng không liên tục
Ánh sáng liên tục
Tuổi thọ cao Tiết kiệm điện năng
Không cần chấn lưu
Cần chấn lưu
Không tiết kiệm điện năng Tuổi thọ thấp
Ánh sáng không liên tục
Trang 36• Đ èn s i t ợ đố đượ c dùng chi u sáng nh ng để ế ở ữ
n i nh : phòng ng , nhà t m, nhà b p, bàn làm ơ ư ủ ắ ế
vi c ệ
• Đ èn hu nh quang ỳ đượ c dùng chi u sáng để ế
trong nhà, l p h c, công x ng… ớ ọ ưở
• Ph i th ng xuyên lau b i bám vào èn èn phát ả ườ ụ đ để đ sáng t t ố
VI Sử dụng
Trang 38Ghi nhớ
1 Nguyên lí làm việc của đèn sợi đốt : dòng điện đốt nóng dây tóc đèn đến nhiệt độ cao, dây tóc đèn phát sáng.
2 Hiệu suất phát quang và tuổi thọ của đèn
sợi đốt thấp.
3 Sử dụng đèn sợi đốt để chiếu sáng sẽ
không tiết kiệm được điện năng.
Trang 39Nguyên lí làm việc của đèn huỳnh quang : sự phóng điện giữa 2 điện cực của đèn tạo ra tia tử ngoại Tia tử ngoại tác dụng vào lớp huỳnh quang phát sáng
Hiệu suất phát quang và tuổi thọ của đèn huỳnh quang cao hơn đèn sợi đốt Người ta thường dùng đèn huỳnh quang để chiếu sáng trong nhà
Trang 40 Học bài , chú ý phần ghi nhớ
Trả lời câu hỏi 1,2,3 trang 139 SGK
Đọc mục Có thể em chưa biết trang 139 SGK
Đọc trước bài 40
“ Thực hành : Đèn ống huỳnh quang”
Chuẩn bị mỗi tổ : 1 bộ đèn huỳnh quang, 1 cuộn băng cách điện, kéo, mẫu báo cáo thực hành trang 142
Trang 41LỚP BỘT HUỲNH QUANG
• Hợp chất chủ yếu là phốt pho
• Có màu sắc tuỳ vào thành phần hóa học của hợp chất tạo nên lớp bột huỳnh quang
Trang 42Khí acgon và thủy ngân
• Khí acgon để mồi cho đèn phóng điện ban đầu
• Thủy ngân bốc thành hơi tạo thành chất khí dẫn điện để duy trì sự phóng điện
Trang 43BÀI HỌC ĐÃ KẾT THÚC