1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI & ĐA HK2 LÝ 10

3 221 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 113 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Độ biến thiên động năng của một vật trong một quá trình thay đổi theo công thực hiện bởi các ngoại lực tác dụng lên vật trong quá trình đóA. Độ biến thiên động năng của một vật trong một

Trang 1

MẪU ĐỀ THI HK II _ MÔN VẬT LÝ 10 _ Năm học 2010 – 2011

Đề gồm 30% trắc nghiệm, 70% tự luận

Thời gian làm bài 60 phút.

- -Họ và tên HS: ………lớp…………

I TRẮC NGHIỆM (3 điểm):

Câu 1: Điều nào sau đây là chính xác khi nói về định lý động năng?

A Độ biến thiên động năng của một vật trong một quá trình thay đổi theo công thực hiện bởi các ngoại lực tác dụng lên vật trong quá trình đó

B Độ biến thiên động năng của một vật trong một quá trình thay luôn lớn hơn hoặc bằng tổng công thực hiện bởi các ngoại lực tác dụng lên vật trong quá trình đó

C Độ biến thiên động năng của một vật trong một quá trình bằng tổng công thực hiện bởi các ngoại lực tác dụng lên vật trong quá trình đó

D Độ biến thiên động năng của một vật trong một quá trình tỷ lệ thuận với công của các ngoại lực tác dụng lên vật trong quá trình đó

Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về vị trí của các nguyên tử, phân tử trong chất rắn?

A Các nguyên tử, phân tử không có vị trí cố định mà luôn thay đổi

B Các nguyên tử, phân tử nằm ở những vị trí cố định

C Các nguyên tử, phân tử nằm ở những vị trí cố định, sau một thời gian nào đó chúng lại chuyển sang một vị trí cố định khác

D Các nguyên tử, phân tử nằm ở những vị trí xác định và chỉ có thể dao động xung quanh các vị trí cân bằng xác định

Câu 3: Trường hợp nào sau đây cơ năng của vật được bảo toàn?

A Vật trượt có ma sát trên mặt phẳng nghiêng B Vật rơi trong không khí

C Vật chuyển động trong chất lỏng D Vật rơi tự do

Câu 4: ‘Nhiệt lượng mà khí nhận được chỉ dùng để làm tăng nội năng của khí” điều đó đúng với quá trình nào sau đây?

A Quá trình khép kín ( chu trình ) B Đẳng tích

Câu 5: Trong các chuyển động sau đây, chuyển động nào dựa trên nguyên tắc của định luật bảo toàn động lượng

A Chuyển động của con quay nước

B Chiếc xe ô tô đang chuyển động trên đường

C Chiếc máy bay trực thăng đang bay trên bầu trời

D Một người đang bơi trong nước

Câu 6: Áp suất của khí quyển

A có giá trị không đổi B thay đổi theo độ cao

C có đơn vị là N/m D có thể đo bằng lực kế

Câu 7: Chọn phát biểu sai Lực căng bề mặt của một chất lỏng

A có phương vuông góc với với đường giới hạn

B có phương tiếp tuyến với mặt thoáng

C có phương vuông góc với mặt thoáng

D có độ lớn tỉ lệ thuận với chiều dài đường giới hạn

Câu 8: Khối chất lỏng có đặc điểm nào sau đây?

A không có hình dạng riêng B không có thể tích riêng

C chịu nén tốt D có cấu trức tinh thể

Câu 9: Trong quá trình xảy ra sự nóng chảy của vật rắn thì:

A khối lượng giảm dần B vật rắn không thu nhiệt

Mã đề: 375

Trang 2

A định luật bảo toàn động lượng B định luật bảo toàn cơ năng.

C định luật bảo toàn công D định luật bảo toàn năng lượng

Câu 12: Làm nóng một lượng khí có thể tích không đổi thì

A số phân tử trong một đơn vị thể tích không đổi

B Ap suất lượng khí không đổi

C số phân tử trong một đơn vị thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ

D số phân tử trong một đơn vị thể tích giảm tỉ lệ nghịch với nhiệt độ

TỰ LUẬN (7 điểm):

I/ Phần chung bắt buộc cho cả ban cơ bản và nâng cao(5 điểm):

Bài 1(2 điểm) : Một hòn đá có khối lượng m = 250g được thả rơi tự do và có động năng bằng 12,5J khi chạm đất

a Tìm vận tốc và động lượng của hòn đá lúc chạm đất

b Hòn đá được thả rơi tự do từ độ cao bao nhiêu so với mặt đất ? Lấy g = 10m/s2

Bài 2 (1 điểm): Ở thời kì nén của một động cơ đốt trong bốn thì, nhiệt độ của hỗn hợp khí tăng từ

47oC đến 367oC, còn thể tích của khí giảm từ 1,8 lít đến 0,3 lít Biết áp suất của hỗn hợp khí đầu quá trình nén là 100kPa, coi hỗn hợp khí như khí lí tưởng Xác định áp suất hỗn hợp khí ở cuối quá trình nén

Bài 3 (2 điểm):

a Hiện tượng mao dẫn là gì? Hiện tượng mao dẫn được giải thích dực trên cơ sở nào ? Nêu một thí dụ về hiện tượng mao dẫn

b Khi người ta kéo một rơi dây đồng có tiết diện ngang là 1,5 mm2, người ta thấy dây bắt đầu bị biến dạng dẽo khi lực kéo có giá trị từ 45N trở lên Hỏi giới hạn đàn hồi của dây động bằng bao nhiêu Pa?

II/ Phần tự chọn(2 điểm): Học sinh được chọn một trong hai phần A hoặc B để làm bài.

A Theo chương trình cơ bản

Vật có khối lượng m = 20 kg trượt không vận tốc ban đầu từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng có độ cao 20m(so với chân mặt phẳng nghiêng) Khi tới chân mặt phẳng nghiêng thì vật có vận tốc 15 m/s

Lấy g = 10m/s2 Tính công của lực ma sát

B Theo chương trình nâng cao

Một vật khối lượng m = 10 kg được giữ yên trên một

mặt phẳng nghiêng bằng một rơi dây không dãn, song

song với mặt phẳng nghiêng Góc nghiêng α = 30o

(như hình) Bỏ qua ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng ,

lấy g = 10 m/s2 Xác định lực căng của dây và phản lực

của mặt phẳng nghiêng

- hết

30o

Trang 3

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI

Trắc nghiệm: (0,25 × 12 = 3 điểm)

Tự luận

I Phần chung bắt buộc(5 điểm) :

1a

• Động năng khi chạm đất là : 2 10

2

=

m

W v

mv

• Độ lớn động lượng của hòn đá khi chạm đất: P = m v = 0 , 25 10 = 2 , 5kg.m/s

• Véc tơ động lượng P hướng từ trên xuống

0,5 0,5 0,25 1b Chọn gốc thế năng tại mặt đất Áp dụng định luật bao toàn cơ năng cho vị trí thả vật

và vị trí vật chạm đất ta có: 5

2 2

=

g

v z mv

0,25 0,5 2

1 2

2 1 1 2 2

2 2 1

1 1

T V

T V p p T

V p T

V

• Thay số tìm được : p2 = 1 , 2 103kPa

0,5 0,5 3a • Nêu được hiện tượng mao mao dẫn(sgk)

• Hiện tượng mao dẫn được giải thích trên cơ sở của sự dính ướt hoặc không dính

ướt

• mêu được thí dụ đúng

0,5 0,25 0,25 3b

Vật rắn sẽ biến dạng đàn hồi khi có: đh đh

S

F

σ σ

Khi F = Fmin = 45 N thì 6 3 107

10 5 , 1

=

S

F

đh

0,5

0,5

II Phần tự chọn(2 điểm):

A

• Chọn gốc thế năng tại chân mặt phẳng nghiêng

• Gọi W1 và W2 lần lượt là cơ năng ở đỉnh và ở chân mặt phẳng nghiêng , ta có :

1

2 W W

Ams = −

2

1 2

= mv mgz

0,5 0,5 1

B

• Có 3 lực tác dụng vào vật : Trọng lực P , phản lực N , lực căng của dây T

• Điều kiện cân bằng: P  + N  + T  = 0 

• Sử dụng quy tắc hợp lực đồng quy

hoặc quy tắc tam giác lực …

tìm được :

3 50 30 cos 30

cos

0,5 0,5

0,5

N N

T

30o

T  30o R

P P

Ngày đăng: 11/09/2015, 10:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w