Đột biến cấu trúc NST Câu 2 : Trong một quần thể ruồi giấm, ngời ta phát hiện NST số III có các gen phân bố theo những trình tự khác nhau nh sau : 1.. Thể một nhiễm Câu 6 : Trong các bệ
Trang 1Sở giáo dục & đào tạo Hà nội Kì thi thử tốt nghiệp THPT
Môn thi: sinh học – Ban cơ
bản
Đề thi có 5 trang/ 40 câu Thời gian: 60 phút (không kể giao đề)
Mã đề: 260
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Câu 1 : Dạng đột biến nào dới đây có giá trị trong chọn giống cây trồng nhằm tạo ra những
giống năng suất cao, phẩm chất tốt, không có hạt ?
C Đột biến đa bội D Đột biến cấu trúc NST
Câu 2 : Trong một quần thể ruồi giấm, ngời ta phát hiện NST số III có các gen phân bố theo
những trình tự khác nhau nh sau :
1 ABCGFEDHI 2 ABCGFIHDE 3 ABHIGCDE
Cho biết đây là các đột biến đảo đoạn NST Hãy xác định mối liên hệ trong quá trình phát sinh các dạng bị đảo đó :
A 1 -> 2 - > 3 B 1- > 3 -> 2
C 2 -> 3 -> 1 D 2 -> 1 -> 3
Câu 3 : Trong số 64 bộ ba thì có 3 bộ ba không mã hoá cho axit amin nào Các bộ ba đó là :
Câu 4 : Sự cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài sẽ làm :
A Suy thoái quần thể do các cá thể cùng
loài tiêu diệt lẫn nhau B Giảm số lợng cá thể của quần thể đảm
bảo cho số lợng cá thể của quần thể phù hợp với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trờng
C Tăng mật độ cá thể của quần thể, khai
thác tối đa nguồn sống D Tăng số lợng cá thể của quần thể, tăng
cờng hiệu quả nhóm
Câu 5 : Hợp tử đợc tạo ra do sự kết hợp của 2 giao tử (n-1) có thể phát triển thành :
A Thể không nhiễm B Thể một nhiễm và thể không nhiễm
C Thể một nhiễm kép (2n-1-1) hoặc thể
không nhiễm (2n-2) D Thể một nhiễm
Câu 6 : Trong các bệnh sau đây ở ngời, bệnh do đột biến gen lặn nằm trên NST giới tính X gây
ra là :
Câu 7 : Nguyên nhân dẫn đến sinh khối của bậc dinh dỡng sau nhỏ hơn sinh khối của bậc dinh
dỡng trớc trong chuỗi thức ăn là :
A Quá trình bài tiết và hô hấp của cơ thể
xích sau thấp hơn so với mắt xích trớc
C Hiệu suất sinh thái của mắt xích sau
thấp hơn hiệu suất sinh thái thuộc mắt
xích trớc
D Sản lợng sinh vật thuộc mắt xích trớc
cao hơn sản lợng sinh vật thuộc mắt xích sau
Câu 8 : Hình thức phân bố cá thể đồng đều trong quần thể có ý nghĩa sinh thái gì ?
A Các cá thể tận dụng nguồn sống của
môi trờng B Giảm sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá
thể
C Các cá thể cạnh tranh nhau gay gắt
giành nguồn sống D Các cá thể hỗ trợ nhau chống chọi với
điều kiện bất lợi của môi trờng
Câu 9 : Trong hệ sinh thái, chuỗi thức ăn nào trong số các chuỗi thức ăn sau cung cấp năng lợng
cao nhất cho con ngời ( cho rằng sinh khối của thực vật ở các chuỗi thức ăn là bằng nhau) :
A Thực vật -> động vật phù du -> cá ->
C Thực vật -> ngời D Thực vật -> cá -> chim bói cá -> ngời
Trang 2Câu 10 Tác nhân nào sau đây không làm thay đổi tần số các alen trong quần thể giao phối ?
A Giao phối không ngẫu nhiên B Các yếu tố ngẫu nhiên
Câu 11 Theo quan niệm hiện nay, nhân tố chủ yếu quy định chiều hớng phát triển của sinh giới
là :
A Sự phát triển của sinh giới diễn ra nhanh
hơn sự thay đổi chậm chạp của điều
kiện địa chất và khí hậu
B Sự biến đổi của điều kiện khí hậu và địa
chất
C Nhu cầu con ngời D Chọn lọc tự nhiên
Câu 12 Trong quần thể, u thế lai chỉ biểu hiện cao nhất ở F1 và giảm dần qua các thế hệ vì :
A Tỉ lệ phát sinh biến dị tổ hợp giảm
C Tỉ lệ đồng hợp giảm, tỉ lệ dị hợp tăng D Tỉ lệ thể dị hợp giảm, tỉ lệ đồng hợp
tăng
Câu 13 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tần số hoán vị gen :
A Các gen nằm càng gần nhau trên một
NST thì tần số hoán vị gen càng lớn B Tần số hoán vị gen luôn bằng 50%
C Tần số hoán vị gen lớn hơn 50% D Tần số hoán vị gen không vợt quá 50% Câu 14 Tạo giống thuần chủng bằng phơng pháp dựa trên nguồn biến dị tổ hợp chỉ áp dụng có
hiệu quả đối với :
A Cây trồng, vi sinh vật B Bào tử, hạt phấn
C Vật nuôi, vi sinh vật D Vật nuôi, cây trồng
Câu 15 Cho chuỗi thức ăn sau :
Cây lúa -> Sâu đục thân -> (1) -> Vi sinh vật
(1) ở đây có thể là :
Câu 16 Trong kĩ thuật di truyền, thể truyền hay đợc sử dụng là :
A Plasmit và thể thực khuẩn B Plasmit và NST
C Thể thực khuẩn và vi khuẩn D Nấm men và thể thực khuẩn
Câu 17 Trong các mối quan hệ sinh học giữa các loài sau đây, quan hệ nào là quan hệ cộng
sinh :
A Chim ăn sâu và sâu ăn lá B Mối và trùng roi sống trong ruột mối
C Lợn và giun đũa sống trong ruột lợn D Lúa và cỏ dại trong cùng ruộng lúa Câu 18 Hình thành loài mới bằng cách li sinh thái là phơng thức thờng gặp ở :
A Thực vật và động vật có khả năng di
C Thực vật và động vật ít di chuyển D Thực vật
Câu 19 Trong các phơng thức hình thành loài mới, dấu hiệu chủ yếu cho thấy loài mới đã xuất
hiện là có sự :
A Xuất hiện các dạng trung gian B Cách li địa lí
C Cách li sinh sản D Sai khác nhỏ về hình thái
Câu 20 m.ARN đợc tổng hợp từ mạch nào của ADN ?
A Khi thì từ mạch 1, khi thì từ mạch 2 B Từ mạch có chiều 3’ -> 5’
C Từ mạch có chiều 5’ -> 3’ D Từ cả hai mạch
Câu 21 ở lúa có bộ NST 2n=24, vậy ta có thể phát hiện đợc tối đa bao nhiêu nhóm gen liên
kết ?
Câu 22 Một quần thể ban đầu có tần số kiểu gen dị hợp tử là 0,40 Sau 2 thế hệ tự thụ phấn liên
tiếp thì tần số kiểu gen dị hợp tử trong quần thể là bao nhiêu ?
Câu 23 Các bằng chứng hoá thạch cho thấy loài xuất hiện sớm nhất trong chi Homo là loài :
Câu 24 Một phân tử ADN tự nhân đôi liên tiếp 5 lần sẽ tạo ra số phân tử ADN con là :
Trang 3Câu 25 Trong trờng hợp trội không hoàn toàn, tỉ lệ kiểu gen và tỉ lệ kiểu hình của phép lai P :
Aa x Aa lần lợt là :
Câu 26 Ruồi giấm có bộ NST 2n =8 Số lợng NST có trong tế bào sinh dỡng của ruồi giấm
thuộc thể lệch bội dạng bốn nhiễm là bao nhiêu ?
Câu 27 Trong trờng hợp các gen phân li độc lập, tổ hợp tự do thì cá thể có kiểu gen AABbCc
giảm phân bình thờng có thể tạo ra bao nhiêu loại giao tử ?
Câu 28 Vùng mã hoá :
A Gồm bộ ba mở đầu, các bộ ba mã hoá
và bộ ba kết thúc B Gồm các bộ ba mang thông tin mã hoá
các axit amin
C Gồm các bộ ba mang tín hiệu kết thúc
phiên mã D Gồm các bộ ba mang tín hiệu khởi động
và kiểm soát quá trình phiên mã
Câu 29 Loại đột biến không di truyền qua sinh sản hữu tính là :
Câu 30 Cơ quan thoái hoá cũng là cơ quan tơng đồng vì :
A Chúng đều có hình dạng giống nhau
giữa các loài B Chúng đều bắt nguồn từ một cơ quan ở
một loài tổ tiên nhng nay không còn chức năng hoặc chức năng bị tiêu giảm
C Chúng đợc bắt nguồn từ một cơ quan ở
loài tổ tiên nhng nay vẫn còn thực hiện
chức năng
D Chúng đều có kích thớc nh nhau giữa
các loài
Câu 31 ý nào sau đây là đúng khi nói về diễn thế thứ sinh ?
A Xảy ra ở môi trờng đã có một quần xã
sinh vật ổn định B Xảy ra ở môi trờng cha có sinh vật
C Xảy ra trên xác động, thực vật D Chắc chắn làm xuất hiện một quần xã
sinh vật ổn định
Câu 32 Phép lai một tính trạng cho đời con phân li kiểu hình theo tỉ lệ 15 :1 Tính trạng này di
truyền theo quy luật :
Câu 33 Theo Đacuyn, quá trình chọn lọc tự nhiên có vai trò :
A Hình thành tập quán hoạt động ở động
biến dị không có lợi đối với sinh vật trong quá trình đấu tranh sinh tồn
C Gây ra sự biến đổi của cơ thể sinh vật
thích ứng với những thay đổi của ngoại
cảnh
D Là nhân tố chính hình thành các đặc
điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật
Câu 34 Tập hợp sinh vật nào sau đây không phải là quần thể ?
A Tập hợp cây cỏ trên một đồng cỏ B Tập hợp cây thông trong một rừng
thông ở Đà Lạt
C Tập hợp cây cọ trên một quả đồi ở Phú
Tây
Câu 35 Trong chẩn đoán trớc sinh, kĩ thuật chọc dò dịch ối nhằm khảo sát :
A Tế bào thai bong ra trong nớc ối B Tế bào tử cung của ngời mẹ
C Tính chất của nớc ối D Cả B và C
Câu 36 Một quần thể có 200 cá thể có kiểu gen AA, 400 cá thể có kiểu gen Aa và 200 cá thể có
kiểu gen aa Gọi tần số alen A trong quần thể là p và tần số alen a trong quần thể là q Tần số alen A và a trong quần thể này là :
A p = 0,2 và q = 0,8 B p = 0,5 và q = 0,5
C p = 0,3 và q = 0,7 D p = 0,4 và q = 0,6
Câu 37 Quá trình hình thành quần thể thích nghi xảy ra nhanh hay chậm tuỳ thuộc vào những
yếu tố nào ?
A Quá trình phát sinh và tích luỹ các đột B Tốc độ sinh sản của loài
Trang 4biến ở mỗi loài
C áp lực của Chọn lọc tự nhiên D Cả A, B và C
Câu 38 Cho biết một gen quy định một tính trạng, gen trội hoàn toàn, các gen phân li độc lập và
tổ hợp tự do Phép lai AaBbDd x Aabbdd cho tỉ lệ kiểu hình lặn về cả ba tính trạng là :
Câu 39 Một trong những đặc điểm của thờng biến là :
A Không thay đổi kiểu gen, không thay
đổi kiểu hình B Không thay đổi kiểu gen, thay đổi kiểu
hình
C Thay đổi kiểu gen, không thay đổi kiểu
Câu 40 Một cặp vợ chồng : ngời vợ có bố và mẹ đều mù màu, ngời chồng có bố mù màu và mẹ
không mang gen gây bệnh Con của họ sinh ra sẽ nh thế nào ?
A Tất cả con trai, con gái đều bị bệnh B 1/2 con gái bị mù màu, 1/2 con gái
không bị mù màu, 1/2 con trai bị mù màu, 1/2 con trai không bị mù màu
C Tất cả con trai bị bệnh, tất cả con gái
không bị bệnh D Tất cả con trai bị mù màu, 1/2 con gái
bị mù màu, 1/2 con gái không bị mù màu
Trang 5phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : sinh học mã Đề : 260
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27