Những thay đổi chính trong iso 9001 và 2015Những thay đổi chính trong iso 9001 và 2015Những thay đổi chính trong iso 9001 và 2015Những thay đổi chính trong iso 9001 và 2015Những thay đổi chính trong iso 9001 và 2015Những thay đổi chính trong iso 9001 và 2015Những thay đổi chính trong iso 9001 và 2015Những thay đổi chính trong iso 9001 và 2015Những thay đổi chính trong iso 9001 và 2015Những thay đổi chính trong iso 9001 và 2015Những thay đổi chính trong iso 9001 và 2015Những thay đổi chính trong iso 9001 và 2015Những thay đổi chính trong iso 9001 và 2015
Trang 1Những thay đổi cơ bản của ISO 9001: 2015
Trang 2Các phiên bản ISO 9001
1987
1994
2000
dự kiến 09/2015
Trang 3Quá trình soát xét
Tiêu chí
thiết kế
Bản thảo khung của nhóm công tác (WD)
Bản thảo của ban soạn thảo (CD)
Bản thảo tiêu chuẩn (DIS)
Bản thảo cuối cùng (FDIS)
Ban hành (IS) 06/2012 06/2013 04/2014 05/2014 02/2015 09/2015
Trang 4Cấu trúc, thuật ngữ và khái niệm mới
Bối cảnh của tổ chức
Tư duy dựa trên rủi ro
Áp dụng các điều khoản
Thông tin dạng văn bản
Kiến thức của tổ chức
Cấu trúc và thuật ngữ
Kiểm soát sản phẩm, dịch vụ do
bên ngoài cung cấp
"Sản phẩm" & "dịch vụ"
Trang 5Mô hình hệ thống quản lý chất lượng
Trang 6Chu trình PDCA
Trang 7TƯ DUY DỰA TRÊN RỦI RO
Chất lượng bền vững
Trang 8Cấu trúc mới
Theo Chỉ thị của ISO (ISO Directive) các tiêu chuẩn về hệ thống quản lý sẽ được xây dựng trên một cấu trúc thống nhất ( High Level Structure – HLS ) gồm 10 phần
Giới thiệu
1 Phạm vi
2 Tài liệu viện dẫn
3 Thuật ngữ và định nghĩa
4 Bối cảnh của tổ chức
5 Vai trò của lãnh đạo
6 Hoạch định
7 Hỗ trợ
8 Hoạt động
9 Đánh giá hoạt động
10 Cải tiến
Trang 9Thuật ngữ
69 thuật ngữ được đưa luôn vào tiêu chuẩn ISO 9001
Cụ thể hơn, dễ hiểu hơn
Sử dụng linh hoạt hơn
ISO 9001: 2008
-Sản phẩm
-Ngoại lệ
-Tài liệu, hồ sơ
-Môi trường làm việc
ISO 9001: 2015
-Sản phẩm & dịch vụ
-Không còn đề cập ngoại lệ
-Thông tin dạng văn bản
-MT để vận hành các QT
Trang 10Bối cảnh của tổ chức
Tổ chức phải xác định các vấn đề bên trong và bên ngoài có liên quan, ảnh hưởng tới chất lượng, xác định các bên quan
Interests
Trang 11Tư duy dựa trên rủi ro
(Risk-based thinking)
Rủi ro tác động của sự không chắc chắn đối với kết quả mong muốn
Rủi ro và cơ hội?
Tư duy dựa trên rủi ro là điều chúng ta tự động thực hiện
và thường thực hiện một cách vô thức (bản năng)
Tư duy này có ở mọi quá trình, làm nền tảng cho hành
động phòng ngừa
Tham khảo TCVN ISO 31000: 2011 “Quản lý rủi ro –
Nguyên tắc và hướng dẫn)
Trang 12Thông tin dạng văn bản
“Tài liệu" và “Hồ sơ" “Thông tin dạng văn bản"
Khi đề cập đến tài liệu Duy trì (maintain) thông tin dạng văn bản (04 yêu cầu trực tiếp)
Khi đề cập đến hồ sơ Lưu giữ (retain) thông tin dạng văn bản (17 yêu cầu trực tiếp)
Không còn yêu cầu "Sổ tay chất lượng”
Trang 13Áp dụng (các điều khoản)
Không còn khái niệm ngoại lệ
Tổ chức phải tự xác định áp dụng/không áp dụng một yêu cầu
Tuy nhiên:
- Nếu 1 yêu cầu CÓ THỂ áp dụng PHẢI áp dụng
- Nếu 1 yêu cầu KHÔNG THỂ áp dụng có thể loại trừ, với điều kiện không dẫn tới việc mất khả năng đạt được sự phủ hợp của sản phẩm & dịch vụ hoặc
sự hài lòng của khách hàng
Trang 14Kiến thức của tổ chức
Điều khoản mới
Kiến thức là nguồn lực phải được duy trì và chia sẻ
(theo mức độ cần thiết); khi có sự thay đổi phải xem xét nhu cầu bổ sung kiến thức
Kiến thức được hình thành, bồi đắp trong quá khứ, hiện tại
và bổ sung mới, từ bên trong và bên ngoài tổ chức
Trang 15Sự cung cấp từ bên ngoài
Mở rộng tới mọi hình thức cung cấp từ bên ngoài: mua hàng hóa/dịch vụ từ các nhà cung cấp, sắp xếp với công ty trực thuộc, thỏa thuận liên danh, thuê ngoài các quá trình, chức năng…
Sử dụng nguyên tắc tiếp cận dựa trên rủi ro để xác định quá trình, sản phẩm và dịch vụ do bên ngoài cung cấp cần được kiểm soát và mức độ kiểm soát
Bổ sung: theo dõi + lưu hồ sơ theo dõi quá trình thực hiện của nhà cung cấp bên ngoài
Trang 16Các thay đổi khác
Làm rõ các bên liên quan
Trao đổi thông tin (7.4 nội bộ, bên ngoài)
Tiếp cận quá trình (yêu cầu bắt buộc) Tổ chức áp dụng một cách tiếp cận theo quá trình khi tiến hành lập kế hoạch, thực hiện và phát triển HTQLCL của tổ chức
Không yêu cầu chức danh QMR, lãnh đạo cao nhất sẽ được yêu cầu phải thực hiện đầy đủ các trách nhiệm trước đó giao cho một đại diện lãnh đạo
Chỉ số mục tiêu chỉ tiêu (có hướng đến nguyên lý KPI)
Thỏa mãn khách hàng (góc nhìn và quan điểm)
Không còn điều khoản Hành động phòng ngừa
Trang 17Lộ trình áp dụng phiên bản mới
Dự kiến phiên bản chính thức ban hành T9.2015
Thời gian chuyển đổi: dự kiến 3 năm
GCN ISO 9001:2008 đã cấp trước ngày ban hành phiên bản mới: vẫn còn hiệu lực như ghi trên GCN
Trong thời gian chuyển đổi: có thể chứng nhận theo ISO 9001:2008 hoặc ISO 90012015 Tuy nhiên:
- GCN ISO 9001:2008 chỉ có hiệu lực đến hết thời hạn chuyển đổi ( 3 năm)
- GCN ISO 9001:2015: có hiệu lực 3 năm như