Mẫu hướng dẫn làm Đồ Án Bê Tông Cốt Thép 2 khung phẳng, bài làm đầy đủ, chính xác, dễ hiểu. Với tài liệu Đồ Án BTCT này, mong các bạn đang học và làm đồ án có được kiến thức tốt và làm bài đạt thành tích cao, cảm ơn các bạn đã quan tâm tới tài liệu này.
Trang 1ß1.TÍNH TOÁN SÀN PHẲNG
MẶT BẰNG KẾT CẤU DẦM SÀN - SỐ LIỆU TÍNH TOÁN
Mặt bằng sàn được bố trì như hình vẽ Để xác định loại ô bản và số lượng ô bản
ta tiến hành phân loại và đánh số trên mặt bằng
BẢNG TỔNG HỢP SỐ LƯỢNG Ô SÀN
1,5
1
1 1,6
3,6 2,4 3,6 3,6
2,4 2,4 3,6 2,25
1.1 Chọn sơ bộ chiều dày sàn:
Quan sát trên mặt bằng sàn ta thấy kích thước các ô sàn chênh lệch nhau nhiều và chức năng sử dụng các ô sàn cũng khác nhau, cho nên để đảm bảo sàn làm việc an toàn và tính kinh tế ta chọn kích thước cho chiều dày sàn như sau:
Trang 2- Chiều dày sơ bộ chọn theo công thức : hb =
m
D L
Trong đó : • L : Cạnh ngắn của ô bản
• m =30 ÷ 35 : đối với bản loại dầm
• m =40 ÷ 45 : đối với bản kê 4 cạnh
+ Loại 1: Tương ứng cho ô sàn ban công, lô gia: S5(1,2x2,8), S8(1,0x2,4), S9(1,0x3,6), S10(1,6x3,6),
=> hb = (
301 ÷
351 )x 1,6= (0,053 ÷ 0,046)m Chọn hb = 8cm
+ Loại 2: Tương ứng cho các ô sàn còn lại Ta chọn ô có kích thước lớn nhất S1(3,6x4,0) để tính và sử dụng hb cho tất cả các ô sàn (trừ các ô sàn loại 1)
=> hb = (
401 ÷
451 )x 3,6= (0,08 ÷ 0,09)m Chọn hb = 8cm
1.2 Chọn sơ bộ kích thước dầm
Trang 3CẤU TẠO SÀN
CẤU TẠO SÀN VỆ SINH
Tĩnh tải tác động lên sàn điển hình là tải phân bố đều do các lớp cấu tạo:
Theo sách " Sổ tay thực hành kết cấu công trình" của PGS.PTS Vũ Mạnh Hùng ta có khối lượng riêng của các vật liệu như sau:
- Gạch lát γg= 2000daN/m3
- Bê tông γBT= 2500daN/m3
- Vữa lót γv= 1600daN/m3
BẢNG TỔNG HỢP TĨNH TẢI TÁC DỤNG LÊN SÀN
Trang 4Cấu tạo sàn Chiều dày
m
Khối lượng riêng (daN/m3)
Hệ số vượt tải
Trọng lượng tính toán (daN/m2)
Hệ số vượt tải
Trọng lượng tính toán (daN/m2)
- Sàn BTCT dày 80mm
-Vữa trát trần dày 15mm
0,08 0,015
2500
1600
1,1 1,3
220 31,2
b Hoạt tải:
Tuỳ theo chức năng sử dụng các ô sàn , ta có các hoạt tải khác nhau ( Theo
TCVN-1995), ta có bảng hoạt tải của sàn
BẢNG TỔNG HỢP HOẠT TẢI TÁC DỤNG LÊN SÀN
Chức năng sử dụng Tải trọng
tiêu chuẩn (daN/m2)
Hệ số vượt tải
Tải trọng tính toán (daN/m2)
* Khi tính tóan họat tải sàn , tải trọng được giảm theo qui phạm:TCVN 2737 -1995
6,04
,
0
A A
ψ
Trong đó A : diện tích chiụ tải tính bằng m2
Trang 5+ Đối với các phòng nêu ở mục 6,7,8,10,12,14 bảng 3 nhân với hệ số ψA2 (khi A>A2 = 36m2)
2 2
5,05
,
0
A A
6,04,0
A A
94,14
6,04,
TẢI TRỌNG TÒAN PHẦN TÁC DỤNG LÊN CÁC Ô SÀN
Ký hiệu Kích thướt ô sàn Tĩnh tải Hoạt tải Tải trọng toàn phần
ô sàn (L1 xL2) g(daN/m2) p(daN/m2) q= g + p(daN/m2)
Để xác định nội lực các ô sàn ta dựa vào kích thước các cạnh của ô sàn và xác định
sơ đồ tính theo công thức
l >2 : Bản chịu lực 1 phương
a Sơ đồ tính và xác định nội lực ô sàn bản kê 4 cạnh :
- Khi hd ≥ 3hb thì liên kết giữa dầm và bản là ngàm
- Khi hd < 3hb thì xem bản tựa lên dầm
Momen uốn của bản kê 4 cạnh được xác định theo công thức trong sách " Sổ tay thực hành kết cấu công trình" của PGS.PTS Vũ Mạnh Hùng
- Momen dương ở nhịp :
+ Theo phương cạnh ngắn : M1 = mi1 x P
+ Theo phương cạnh dài: M2 = mi2x P
- Momen âm ở gối :
+ Theo phương cạnh ngắn : MI = -ki1 x P
+ Theo phương cạnh dài : MII = - ki2 x P
Trong đó : • P : là tổng tải trọng phân phối trên sàn
P = (g + p) x ld xln
Trang 6• mi1, mi2, ki1, ki2, : là các hệ số tra bảng phụ thuộc vào điều kiện liên kết của cạnh và tỷ số
Trong đó : • P : Tổng tải trọng phân phối trên sàn
• l : Chiều dài nhịp tính toán
1.5 Tính toán cốt thép :
Trang 7-Để tính toán cốt thép cho ô sàn, ta sử dụng các công thức tính toán cốt thép đối
với cấu kiện chịu uốn tiết diện chữ nhật như sau :
; b h02R
M
b b m
γ
s
b b s
R
h b R
A ξ.γ 0
=Trong đó:
M : Momen uốn tính toán (daN.m)
Rb : Cường độ chịu nén của bê tông, bê tông cấp độ bền chịu nén B15 có
Rb = 8,5 Mpa = 85(daN/cm2)
Rs : Cường độ chịu kéo của cốt thép thép CI có Rs =225 Mpa =2250(daN/cm2)
b : Chiều rộng tiết diện Với b = 100 cm
Eb: Mô đun đàn hồi của bê tông Eb=23 x103 Mpa = 23x108 daN/m2
I: Mô men quán tính của tiết diện bê tông I ( )
12
4 3
m bh
γξ
µmin = 0,05%
BẢNG NỘI LỰC SÀN 2 PHƯƠNG
Trang 8BỐ TRÍ THÉP SÀN 2 PHƯƠNG
M1 114,510 6,5 0,0354 0,036 0,797 φ 6 a200 1,41 0,217 M2 35,234 6,5 0,0109 0,011 0,242 φ 6 a200 1,41 0,217
MI 248,399 6,5 0,0769 0,080 1,769 φ 6 a150 1,89 0,291 S1
MII 76,927 6,5 0,0238 0,024 0,532 φ 6 a200 1,41 0,217 M1 152,363 6,5 0,0471 0,048 1,068 φ 6 a200 1,41 0,217 M2 126,446 6,5 0,0391 0,040 0,882 φ 6 a200 1,41 0,217
MI 353,419 6,5 0,1093 0,116 2,565 φ 8 a150 3,35 0,515 S2
MII 292,16 6,5 0,0904 0,095 2,097 φ 8 a200 2,51 0,386 M1 38,128 6,5 0,0118 0,012 0,262 φ 6 a200 1,41 0,217 M2 24,498 6,5 0,0076 0,008 0,168 φ 6 a200 1,41 0,217
MI 87,123 6,5 0,0270 0,027 0,604 φ 6 a200 1,41 0,217 S3
MII 55,810 6,5 0,0173 0,017 0,385 φ 6 a200 1,41 0,217 M1 66,531 6,5 0,0206 0,021 0,460 φ 6 a200 1,41 0,217 M2 66,531 6,5 0,0206 0,021 0,460 φ 6 a200 1,41 0,217
MI 154,991 6,5 0,0480 0,049 1,086 φ 6 a200 1,41 0,217 S4
MII 154,991 6,5 0,0480 0,049 1,086 φ 6 a200 1,41 0,217 M1 128,539 6,5 0,0398 0,041 0,897 φ 6 a200 1,41 0,217 M2 41,759 6,5 0,0129 0,013 0,287 φ 6 a200 1,41 0,217
MI 281,219 6,5 0,0870 0,091 2,015 φ 8 a200 2,51 0,386 S6
MII 92,000 6,5 0,0285 0,029 0,638 φ 6 a200 1,41 0,217
Trang 9BẢNG NỘI LỰC SÀN 1 PHƯƠNG
ô sàn L1(m) L2(m) L2/L1 trọng(daN/m2) daN.m
MNHỊP 34,536 6,5 0,011 0,011 0,2374 φ 6 a200 1,41 0,217 S5
MGỐI 69,072 6,5 0,021 0,022 0,4774 φ 6 a200 1,41 0,217
MNHỊP 76,463 6,5 0,024 0,024 0,5292 φ 6 a200 1,41 0,217 S7
MGỐI 152,925 6,5 0,047 0,048 1,0716 φ 6 a200 1,41 0,217
MNHỊP 24,025 6,5 0,007 0,007 0,1649 φ 6 a200 1,41 0,217 S8
MGỐI 48,05 6,5 0,015 0,015 0,3310 φ 6 a200 1,41 0,217
MNHỊP 23,983 6,5 0,007 0,007 0,1646 φ 6 a200 1,41 0,217 S9 MGỐI 47,967 6,5 0,015 0,015 0,3305 φ 6 a200 1,41 0,217
MNHỊP 61,397 6,5 0,019 0,019 0,4239 φ 6 a200 1,41 0,217 S10 MGỐI 122,795 6,5 0,038 0,039 0,8562 φ 6 a200 1,41 0,217
1.6 Kiểm tra độ võõng :
-Kiểm tra độ võng ở ô S2 ô bản này có nhịp tính toán lớn:
-Ô sàn S2 : l1 = 3,6m; l2 = 4m
2/2,3292,54546,3
4)
4
4 4
4 2
l l
l
+
=+
=
Trang 104 5
1027,412
08,01
x bh
m x x
x x x
x EI
l q
4 4
2 1
1027,41023384
42,329384
3
150
1106,54
1023,
Trang 11TÍNH TOÁN KHUNG PHẲNG
5.1- TÀI LIỆU THAM KHẢO :
-Tiêu chuẩn thiết kế kết cấu bê tông cốt thép TCXDVN 356:2005
-Tiêu chuẩn thiết kế về tải trọng và tác động TCVN 2737-1995
-Sách kết cấu bê tông cốt thép tập 1,2,3 xuất bản 2007 của tác giả VÕ BÁ TẦM
-Sổ tay thực hành kết cấu công trình của tác giả PGS.PTS VŨ MẠNH HÙNG
5.2- SỐ LIỆU TÍNH TOÁN :
-Chọn bê tông cấp độ bền B20 ( tương đương với bê tông mác 250)
/1155
,
- Hệ số điều kiện làm việc γb =0,9 do không đảm bảo cho bê tông tiếp tục tăng
cường độ theo thời gian ( tra bảng 15 TCXDVN 356 : 2005 )
/2800
SƠ ĐỒ TÍNH KHUNG TRỤC 4
3000 6000
4000 2000
Trang 12S5 S4
3000 1500 1500
3000 1500 1500
Trang 145.4- CHỌN KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN :
5.4.1 KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN CỘT :
5.4.1.1 Chọn sơ bộ tiết diện cột :
* Tổng tải đứng = Tĩnh tải + Hoạt tải
-Tĩnh tải truyền vào khung gồm : +Tĩnh tải sàn
+Trọng lượng bản thân cột, dầm các tầng +Trọng lượng vách ngăn, lớp trang trí -Hoạt tải truyền vào khung gồm :Hoạt tải sàn
* Chọn tiết điện cột theo tải đứng :
Ft : Diện tích truyền tải lên cột đang xét
n : Số tầng trên tiết diện cột đang xét
Rn : Cường độ chịu nén của bêtông (kG/m2)
Vì xét tới sự lệch tâm do tải trọng gió gây ra, lệch tâm của tiết diện cột và diện truyền tải bên trên cột, nên phải tăng tiết diện cột lên k lần
Fc = k x Fc’
Với k = 1.05 – 1.5 (Hệ số phụ thuộc vào mức độ lệch tâm của tải tác dụng vào cột, vị trí của cột trong mặt bằng công trình, cột biên hay cột giữa)
-Do càng lên cao tải trọng càng giảm dần nên để kinh tế và mỹ quan cho công trình
ta sẽ thay đổi tiết diện cột khi lên các tầng trên
-Tiết diện cột thay đổi như sau : Cột tầng 1 - 2, tầng 3 – 4, tầng 5 – 6, tầng 7
Lực tập trung tác dụng lên cột bao gồm :
+Tĩnh tải và hoạt tải trên diện truyền tải của sàn của sàn (lấy với tải lớn nhất tại diện truyền tải)
+Trọng lựơng bản thân cột, dầm, tường ở bên trên truyền xuống
Trong việc chọn sơ bộ tiết diện cột, chúng ta chỉ việc chọn tiết diện theo công thức sơ bộ, trọng lượng bản thân cột, dầm xem như chưa biết.Kết quả lực tập trung do tải lấy theo diện truyền tải của sàn
Giá trị diện truyền tải qui về lực tập trung tại chân cột
5.4.1.2 Tải trọng toàn phần q = gtt + ptt của sàn :
Kích thước ô sàn
(l1× l2) m
Loại sàn Tĩnh tải
gtt (daN /m2)
Hoạt tải ptt (daN/m2) Tải trọng q = gtt+ptt(daN/m2)
Trang 155.4.1.3 Tải trọng chân cột khung trục 4 :
Ft : Diện truyền tải
kích thước
* Cột trục B và G ( 4B & 4G ) :
* Cột trục C và F ( 4C & 4 F ) :
* Cột trục D và E ( 4D & 4 E ) :
Trang 16STT Cột tầng kí hiệu Vị trí Ptt Rn Fc' k Fc b h Fch
5.4.2 CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN DẦM :
Căn cứ vào nhịp dầm để chọn chiều cao dầm :
- hd = ld/md ; với md = 12 ÷ 16 : Dầm chính
md = 5 ÷ 7 : Công xôn
ld : Chiều dài nhịp dầm đang xét
- Bề rộng dầm : b = (0.3 ÷ 0.5)hd
- Sau khi tính toán ta chọn sơ bộ kích thước của các nhịp trong dầm phụ trục D như sau :
Bảng phân loại tiết diện trong dầm khung trục 4
Trang 17A B C D E F G H
+0.000 +4.000 +7.600 +11.200 +14.800 +18.400 +22.000 +26.200
SƠ ĐỒ TIẾT DIỆN KHUNG TRỤC 4
-1.500 mặt đài móng
3000 6000
4000 2000
5.5 TẢI TRỌNG ĐỨNG TÁC DỤNG VÀO KHUNG TRỤC 4 :
5.5.1 NGUYÊN TẮC TRUYỀN TẢI:
-Nguyên tắc truyền tải :
+Tải từ sàn (tĩnh tải và hoạt tải) truyền vào khung dưới dạng tải hình thang và tam giác
+Tải trọng bản thân , tường xây là tải phân bố đều
+Tải do dầm phụ truyền vào dầm chính của khung dưới dạng tải tập trung (phản lực tập trung và moment tập trung)
+Tải từ dầm chính truyền vào cột, sau cùng tải trọng truyền xuống móng
-Nhận xét : Tính toán khung theo nguyên tắc trên (xét riêng khung không có sàn) thì
ta truyền tải sàn từ phân bố hình thang và hình tam giác , hoặc tải tập trung trên dầm Lúc đó hệ khung làm việc chỉ có dầm và cột, vì vậy nội lực giải ra sẽ lớn và thiên về an toàn 5.5.2 CÁC DẠNG TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN KHUNG TRỤC 4 :
Trang 18Bảng Tải Trọng Do Trọng Lượng Bản Thân & Tường Xây :
Bảng Tải Trọng Do Trọng Lượng Tường Xây Hồi +Lợp Tole (15daN/m2) :
* TỔNG HỢP TẢI TRỌNG DẠNG HÌNH THANG , HÌNH TAM GIÁC , PHÂN BỐ ĐỀU : Bảng Tải Trọng Dạng Hình Thang ( ST2 ĐẾN ST7 )
Đoạn
Dầm
Chiều Dài Nhịp ( m )
Bảng Tải Trọng Dạng Hình Tam Gíac ( ST2 ĐẾN ST7 )
Đoạn
Dầm
Chiều Dài Nhịp ( m ) gTĩnh tải s(daN/m)
Hoạt tải
ps(daN/m)
L1 truyềntải (m) gttTĩnh tải (daN/m)
Hoạt tải
ptt(daN/m)
Bảng Tải Trọng Dạng Hình Thang ( SM )
Đoạn
Dầm
Chiều Dài Nhịp ( m ) gTĩnh tải s(daN/m)
Hoạt tải
ps(daN/m)
L1 truyềntải (m) gttTĩnh tải (daN/m)
Hoạt tải
ptt(daN/m)
Bảng Tải Trọng Dạng Hình Tam Gíac ( SM )
Đoạn
Dầm
Chiều Dài Nhịp ( m ) gTĩnh tải s(daN/m)
Hoạt tải
ps(daN/m)
L1 truyềntải (m) gttTĩnh tải (daN/m)
Trang 19Bảng Tải Trọng Dạng Phân Bố Đều
Tải Bản Thân Tải Tường Xây Dạng phân bố đều Đoạn Dầm Chiều
Dài Nhịp ( m )
* TÍNH Pcs ( Lực tập trung do dầm môi tác dụng lên đầu mút của dầm console :
- Sê nô mái ( Gsn1 ):
Gsn1 đưa về lực tập trung : Gsn1 = 0,4x5,0x703,6 = 1407,2 daN
- Bản thân dầm môi sênô ( Gsn2 ) :
Trang 20Pcs=Gsn1+Gsn2+Gsn3 = 1407,2+721,8+810 = 2939 daN
Moment tập trung : Msn : 2939x0,8=2351,2 daN.m
- Hoạt tải tập trung khi sửa chữa :
Lực tập trung : Pcs = 75 x 5,0 = 375 daN
Moment tập trung : M = 375x0,8=300 daN.m
3000 6000
Trang 21B C D E F G
SƠ ĐỒ HOẠT TẢI TẦNG ( SM ) KHUNG TRỤC 4
4000 6000
3000 6000
5.5.3.2 SÀN TẦNG 2 ĐẾN SÀN TẦNG 7 ( ST2 – ST7 ) :
a – TỈNH TẢI ô sàn qui về lực tập trung tại nút khung ( tính cho từng nút )
ST 3 ĐẾN S7 +7.600 +22.000
SƠ ĐỒ TRUYỀN TẢI VÀO NÚT KHUNG TRỤC 4 ( ST 2 )
DẦM DỌC PHỤ
DẦM DỌC PHỤ
DẦM DỌC PHỤ
DẦM DỌC PHỤ
Sc1
Sc Sc
Sb
Sg
Sg
Sf1 Sf
Sf1 Sf
DẦM DỌC PHỤ
DẦM DỌC PHỤ
DẦM DỌC PHỤ
DẦM DỌC PHỤ
Sc1
Sc1
Sc Sc
Sb
Sg
Sg
Sf1 Sf
Sf1 Sf
P3
P1
P2
Trang 23- Do trọng lượng bản thân dầm dọc trục B ( Gd ):
3000 6000
- Hoạt tải tập trung khi sửa chữa :
Lực tập trung : P3 = 98 x 5,0= 490 daN
Moment tập trung : M = 490 x1,2 = 588 daN.m
Trang 243000 6000
* TÍNH NÚT N4-D & N4-E ( ST 2 – ST 7 ) :
PD=PE = PDphải + PDtrái
PD trái = PC phải = 1094 daN
3000 6000
Trang 253000 6000
Khung ở tầng trệt không có sàn nên không có hoạt tải
SƠ ĐỒ TRUYỀN CHO KHUNG TRỤC 4 ( TẦNG TRỆT )
ĐÀ KIỀNG NGANG TRỤC 3
ĐÀ KIỀNG NGANG TRỤC 4
ĐÀ KIỀNG NGANG TRỤC 5
mặt đài móng
Trang 27=Trong đó :
W0 : Giá trị áp lực gió tiêu chuẩn theo bản đồ phân vùng, tỉnh Tiền Giang thuộc vùng II-A, ( theo dạng địa hình B )
Tra bảng 4( TCVN 2737 – 1995) ta được : Wo = 95 – 12 = 83 daN/m2, (do ít ảnh hưởng của bão nên được giảm 12 daN/m2)
K(Zj) : Hệ số tính đến sự thay đổi áp lực gió theo độ cao địa hình
Tra bảng 5( TCVN 2737 – 1995 , dạng địa hình B)
C = 0.8 : Hệ số khí động phía đón gió (Tra bảng 6 )
C’ = -0.6 : Hệ số khí động phía khuất gió
n= 1.2 : Hệ số tin cậy của tải trọng gió
B= 5.0m : Bề rộng đón gió của khung đang xét
Kết quả tính được lập thành bảng :
BẢNG KẾT QUẢ TÍNH ÁP LỰC GIÓ
5.7 CÁC TƯỜNG HỢP TẢI TÁC DỤNG VÀO KHUNG TRỤC 4 :
5.7.1 Các trường hợp tải trọng :
1 / Tĩnh tải ( T T )
Trang 282 / Hoạt tải 1 tầng lẻ ( HT 1 )
3 / Hoạt tải 2 tầng chẵnû ( HT 2 )
4 / Hoạt tải 3 cách nhịp 1 ( HT 3 )
5 / Hoạt tải 4 cách nhịp 2 ( HT 4 )
6 / Hoạt tải 5 liền nhịp 1 ( HT 5 )
7 / Hoạt tải 6 liền nhịp 2 ( HT 6 )
8 / Hoạt tải 7 liền nhịp 3 ( HT 7 )
9 / Hoạt tải 8 liền nhịp 4 ( HT 8 )
10 / Hoạt tải 9 liền nhịp 5 ( HT 9 )
11 / Hoạt tải 10 liền nhịp 6 ( HT 10 )
12 / Hoạt tải 11 liền nhịp 7 ( HT 11 )
13 / Gío Trái ( GIOTRAI )
14 / Gío Phải ( GIOPHAI )
5.7.2 Các trường hợp tổ hợp tải trọng : (hệ số )
12 / Tổ hợp 12 = TT+HT1+GIOTRAI ( 1 + 0,9 + 0,9 )
13 / Tổ hợp 13 = TT+HT2+GIOTRAI ( 1 + 0,9 + 0,9 )
14 / Tổ hợp 14 = TT+HT3+GIOTRAI ( 1 + 0,9 + 0,9 )
15 / Tổ hợp 15 = TT+HT4+GIOTRAI ( 1 + 0,9 + 0,9 )
16 / Tổ hợp 16 = TT+HT5+GIOTRAI ( 1 + 0,9 + 0,9 )
17 / Tổ hợp 17 = TT+HT6+GIOTRAI ( 1 + 0,9 + 0,9 )
18 / Tổ hợp 18 = TT+HT7+GIOTRAI ( 1 + 0,9 + 0,9 )
19 / Tổ hợp 19 = TT+HT8+GIOTRAI ( 1 + 0,9 + 0,9 )
20 / Tổ hợp 20 = TT+HT9+GIOTRAI ( 1 + 0,9 + 0,9 )
21 / Tổ hợp 21 = TT+HT10+GIOTRAI ( 1 + 0,9 + 0,9 )
22 / Tổ hợp 22 = TT+HT11+GIOTRAI ( 1 + 0,9 + 0,9 )
23 / Tổ hợp 12 = TT+HT1+GIOPHAI ( 1 + 0,9 + 0,9 )
24 / Tổ hợp 13 = TT+HT2+GIOPHAI ( 1 + 0,9 + 0,9 )
25 / Tổ hợp 14 = TT+HT3+GIOPHAI ( 1 + 0,9 + 0,9 )
26 / Tổ hợp 15 = TT+HT4+GIOPHAI ( 1 + 0,9 + 0,9 )
27 / Tổ hợp 16 = TT+HT5+GIOPHAI ( 1 + 0,9 + 0,9 )
28 / Tổ hợp 17 = TT+HT6+GIOPHAI ( 1 + 0,9 + 0,9 )
29 / Tổ hợp 18 = TT+HT7+GIOPHAI ( 1 + 0,9 + 0,9 )
30 / Tổ hợp 19 = TT+HT8+GIOPHAI ( 1 + 0,9 + 0,9 )
Trang 2931 / Tổ hợp 20 = TT+HT9+GIOPHAI ( 1 + 0,9 + 0,9 )
32 / Tổ hợp 21 = TT+HT10+GIOPHAI ( 1 + 0,9 + 0,9 )
33 / Tổ hợp 22 = TT+HT11+GIOPHAI ( 1 + 0,9 + 0,9 )
34 / Tổ hợp 34 = TT + HT1 + HT2 + GIOTRAI ( 1 + 0,9 + 0,9 + 0,9 )
35 / Tổ hợp 35 = TT + HT1 + HT2 + GIOPHAI ( 1 + 0,9 + 0,9 + 0,9 )
5.7.3 Các sơ đồ chất tải trọng :
+4.000 +7.600 +11.200 +14.800 +18.400 +22.000 +26.200
SƠ ĐỒ TỈNH TẢI ( T T )
-1.500 mặt đài móng
3000 6000
4000 2000
1330 713
Trang 30A B C D E F G H
+4.000 +7.600 +11.200 +14.800 +18.400 +22.000 +26.200
mặt đài móng
3000 6000
4000 2000