1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Unit 1 anh 4 new theo chương trình mới

5 2,4K 60

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

UNIT 1 tiếng anh lớp 4 theo chương trình mới. Năm học 2015 2016. Sách tiếng anh lớp 4 sẽ là cuốn sách theo hình trên. Đây là bản soạn đầy đủ cho các thầy cô tiện lợi tham khảo. Rất tốt cho các em ôn tập

Trang 1

I Vocabulary

1 Good afternoon: xin chào (vào buổi chiều)

2 Good evening : xin chào (vào buổi tối)

3 Good morning: xin chào (vào buổi sáng)

4 Good night : chúc ngủ ngon

5 Nice to see you again : rất vui được gặp lại bạn

6 How are you? : bạn có khỏe không

7 It's nice to meet you : thật vui được gặp bạn

8 See you tomorrow : gặp lại bạn vào ngày mai

9 See you later : hẹn gặp lại

10 Goodbye : chào tạm biệt

11 Very : rất

12 Well : tốt

13 Thank you : cảm ơn bạn

14 And you : còn bạn thì sao?

15 Too : cũng

16 Sorry : xin lỗi

17 Late : trễ

18 Yes : vâng, được

19 Come in : vào đi

20 Study : học

21 Primary : tiểu học

22 Primary school : trường tiểu học

23 Greet : chào hỏi, lời chào

24 Your : của bạn

25 Teach : dạy

26 Teacher : thầy giáo, cô giáo

27 Classroom : lớp học

28 At school : ở trường

29 A / an : một

30 Pupil : học sinh

31 Have : có

32 Many : nhiều

33 America : nước Mĩ

34 England : nước Anh

35 We're : chúng ta là

36 Friend : bạn bè

37 His : của anh ấy

38 Her : của cô ấy

39 Your : của bạn

40 My : của tôi

41 Their : của học

42 Our ; của chúng tôi

43 Student's card : thẻ học sinh

44 Hometown : quê hương

45 Primary school : trường tiểu học

46 Australia : nước Úc

Trang 2

II Bài tập

Bài tập 1 Complete and say aloud

1 _inda 2 He_ _o 3 _ice 4 _ight

Bài tập 2 Điền 1 trong 4 từ ở bài 1 vào chỗ còn thiếu ở các câu dưới.

1 Hi I'm

2 I'm Nam

3 .to see you again

4 Good , Mum

Bài tập 3 Thêm từ vào câu sau đó dịch câu đó sang Tiếng Việt

1 Good Nice to meet you

2 Good See you again

Bài tập 4 Look and write

1 Mai / Vietnam/ hello / Tom / America

A: Hello I'm I'm from

B: I'm I'm from

2 Mr Loc / good morning / Tom / meet

A: Good morning,

B: , Nice to meet you

3 Good / Mum / night

A: , Mum

B: night, Tom

Bài tập 5 Khoanh đáp án đúng

1 Hello I'm

A Linda b Nam

2 I'm from

A Vietnam b England

3 My name's Linda

A Hi b Hello

Trang 3

4 Good A.night b.afternoon

Bài tập 6 Viết về bản thân bạn

1 My name is

2 I am from

3 I'm years old

4 My school is

BÀI TẬP UNIT 1 Trang 4 -> 7

Bài 1 Điền những từ dưới vào các chỗ trống

1 Nice to see you

2 .morning, Miss Hien

3 See you

4 Good

Bài tập 2 Read and match

1 Good morning, class

2 How are you, Mai?

3 Goodbye, Miss Hien

4 Nice to see you again

5 Good night

A Nice to see you, too

B Bye, Hoa See you tomorrow

C Good night

D Good morning, Miss Hien

E I'm very well, thank you

Đáp án: 1 2 3 4 5

Bài tập 3 Put the work in order

1 To/ see / you/ again / nice / / =>

2 Later / you / / see =>

3 I / / well / very / am =>

Trang 4

4 Are / how / you / ? =>

Bài tập 4 Read and complete

Nam: Good , Miss Hien

Miss Hien: , Nam .are you?

Nam: I'm , thank you And you?

Miss Hien: Fine,

Bài tập 5 Read and circle the correct answer.

Hello, my name is Le Nam I am from Ha Noi I study at Nguyen DU primary

School It is a big school in Ha Noi I have many friends Tony, Phong, Linda and Mai are my friends

1 Is Le Nam a primary pupil ?

2 Is his school in Ha Noi?

3 Is his school small?

4 Is Linda his friend?

A Yes, he is b No, he isn't A Yes, he is b No, he isn't

A Yes, he is b No, he isn't

A Yes, he is b No, he isn't

Bài 6 Điền một từ cho sẵn vào câu

The can is hobby dancing

October from playing go

1 She can playing piano

2 Her name Hoa

3 What she do?

4 Her is singing

5 What's date today?

6 His birthday is in

7 My hobby is

8 She is America

9 Let's to the school

10 I like the piano

Bài 7 Chia động từ tobe rồi chuyển sang phủ định và nghi vấn

1 I a student

Trang 5

2 My hobby singing

3 She from London

4 Her mother from England

Ngày đăng: 04/09/2015, 15:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w