1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng ĐIỆN HOÁ CHƯƠNG 1

28 670 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 2,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV: TS MAI THỊ HẢI HÀ Chương 1 DUNG DỊCH CÁC CHẤT ĐIỆN LY : CẤU TRÚC & TÍNH CHẤT Thành phần của dung dịch điện ly  Chất tan : hợp chất liên kết ion/cộng hóa trị có cực  Dung môi

Trang 1

GV: TS MAI THỊ HẢI HÀ

Chương 1 DUNG DỊCH CÁC CHẤT ĐIỆN LY :

CẤU TRÚC & TÍNH CHẤT

Thành phần của dung dịch điện ly

 Chất tan : hợp chất liên kết ion/cộng hóa trị có cực

 Dung môi : hợp chất phân cực

 Chất tan phân ly một phần/hoàn toàn thành ion với độ điện ly

 Các hạt trong dd điện ly gồm :

ion chất tan, phân tử chất tan chưa bị phân ly, phân tử dung môi

Lực tương tác tĩnh điện Coulomb : ion-ion, ion-dung môi, dung môi-dung môi

Các phần tử đều mang điện tích

Trang 2

Cấu trúc của dung dịch điện ly

Lực tương tác tĩnh điện Coulomb giữa các tiểu phân làm cho :

 Các ion phân bố có trật tự (không chuyển động tự do như ở trạng thái khí)

Chuyển động của các ion đều chịu ảnh hưởng bởi điện trường của các ion khác

xung quanh

 Mỗi ion được bao quanh bởi một số phân tử dung môi : sự solvat hóa

 Khi các ion ở đủ gần nhau (trong dung dịch nồng độ đủ lớn) : có sự liên hợp ion

(được thừa nhận bằng pp phổ cộng hưởng từ hạt nhân/electron)

Tương tác ion – dung môi : sự solvat hóa

tĩnh điện chặt với ion

Lớp vỏ hydrat sơ cấp

năng quay

Hằng số điện môi của nước

giảm mạnh ở khu vực gần ion

Trang 3

Tương tác ion – ion : sự liên hợp ion

 Khi nồng độ ion đủ lớn : các cation và anion

tương tác tĩnh điện mạnh tạo thành cặp 2, 3 hay nhiều hơn ion : C + A - C + , A - C + C + A -

 Sự tạo cặp ion xảy ra dễ dàng hơn trong dung

môi có hằng số điện môi thấp (<5):

 H 2 O (=80) : cặp K + Cl - ít được quan sát thấy

 Methanol (= 33) : 32% KCl hiện diện dưới dạng cặp K + Cl - (với KCl ở nồng độ 0,1 mol/dm 3 )

Mẫu dd điện ly cũ - Mẫu của Arrhenius (1887)

 Các ion phân bố hỗn loạn (như ở trạng thái khí)

 Các lực tương tác giữa ion – dung môi & ion – ion bằng 0

 Dung dịch xử sự như hỗn hợp khí lý tưởng, có các tính chất :

 t sôi , t kết tinh , áp suất thẩm thấu của dung dịch tỉ lệ với số hạt chất tan :

 Hằng số cân bằng điện ly không thay đổi theo nồng độ chất điện ly :

 Hóa thế của cấu tử i trong dung dịch : i = o

i + kTlnC i với C i là nồng độ

Mẫu Arrhenius nghiệm đúng cho dung dịch  loãng của chất điện ly yếu ở đó

các tương tác giữa ion, phân tử dung môi có thể bỏ qua

Trang 4

Mẫu dd điện ly - Thuyết Debye – Huckel (1923)

Các tiểu phân trong dd điện ly được phân bố :

 có trật tự do lực tương tác tĩnh điện giữa chúng

 hỗn loạn do chuyển động nhiệt

 Mô hình bầu khí quyển ion :

Mỗi ion là 1 trung tâm, được bao quanh bởi 1 khí quyển gồm các ion tích

điện trái dấu với số lượng nhiều hơn ion cùng dấu

k = k o + a

25-Jan-15

Mẫu dd điện ly - Thuyết Debye – Huckel

Bỏ qua kích thước ion

dN i : số ion có trong nguyên tố thể tích dV

N i = N i /V = số ion trung bình trong 1 đơn vị thể tích

Mật độ điện tích của ion i tại một điểm có điện thế k :

Trang 5

Mẫu dd điện ly - Thuyết Debye – Huckel

Nghiệm tổng quát của pt vi phân :

L D = -1 được coi là bán kính hiệu dụng của bầu khí quyển ion

Lực ion I :

(hệ SI) (I: mol/dm 3 , L D : nm)

k = k o + a

c i : nồng độ thể tích

Trang 6

1 Tìm lực ion của dung dịch:

a chứa Na 2 SO 4 0,08 mol và Cr 2 (SO 4 ) 3 0,02 mol trong 1000 g nước

nước

điện ly 1-1 có nồng độ 0,1M Cho hằng số điện môi của nước bằng 78,6

 Dd loãng của CĐL yếu : a ≡ C : → 1

Trang 7

Hoạt độ & Hệ số hoạt độ trung bình

M+ A- + M Z+ + - A Z-

Hoạt độ/Hệ số hoạt độ : a / a + / + a - / -

a = m a + = + m + a - = - m - Hoạt độ/Hệ số hoạt độ trung bình của các ion : a ± /  ±

+ + RTlna + - =o + RTlna -

=+ + + - -  RTlna = + RTlna + + - RTlna - (o =+ o

+ + - o

- )  a = a ++ a - -

 Hoạt độ của chất điện ly : a = a ++ a - - = a ± = + + -

Hoạt độ trung bình của các ion : a ± = (a ++ a - -) 1/ = a 1/

Hoạt độ & Hệ số hoạt độ trung bình

Hoạt độ trung bình của các ion :

Trang 8

3 Dung dịch Ca(NO3)2 nồng độ molan 0,2 có hệ số hoạt độ ion trung

bình là 0,426 Tìm nồng độ ion trung bình, hoạt độ ion trung bình và

hoạt độ của muối

Ở nồng độ C

+ _

Trang 9

Ở nồng độ c (dd thực) :

Trạng thái chuẩn (1 mol/dm 3 )

độ loãng vô cùng (dd lý tưởng)

Công phóng điện của 1 ion W 1

Điện thế tại khoảng cách r :

Công W k

+ _

Hệ số hoạt độ theo thuyết Debye – Huckel

k

Công tích điện của 1 ion W 2 :

Số ion N i = số mol n i N A

Hệ số hoạt độ theo thuyết Debye – Huckel

Trang 10

Định luật giới hạn Debye-Huckel (Pt gần đúng bậc 1)

Hệ số hoạt độ theo thuyết Debye – Huckel

Pt gần đúng bậc 2 của D-H : Có tính đến kích thước riêng của ion

 Các ion chỉ đến gần nhau một khoảng gần nhất là a (tính từ tâm ion)

Trang 11

Hệ số hoạt độ theo thuyết Debye – Huckel

A, B Є hằng số điện môi, nhiệt độ

a : đường kính hiệu dụng của ion

Khi dung dịch có nồng độ CĐL cao (lực ion có thể đạt đến đơn vị) : ± > 1

Ở dd đặc : sự đẩy giữa các ion chiếm ưu thế hơn so với sự hút giữa các ion

 sự tăng hoạt độ so với nồng độ, làm cho ± > 1

lg = - Az + z

Lưu ý :

Sự hút giữa các ion  sự giảm hoạt độ so với nồng độ

Sự đẩy giữa các ion sự tăng hoạt độ so với nồng độ

Trang 12

Liên hệ hệ số hoạt độ ion - nồng độ NaCl/H 2 O

Quy luật thực nghiệm :

khi nồng độ (mol/L) tăng, ± qua một cực tiểu

Giải thích :

* Dd loãng (lực hút giữa các ion >> lực đẩy) khi

tăng, lực hút tăng  ± giảm

* Dd đặc (lực hút giữa các ion << lực đẩy) : khi

tăng, lực đẩy tăng  ± tăng

Liên hệ hệ số hoạt độ ion - nồng độ NaCl/H 2 O

Đường 6 : Với a = 0,4 nm; C = 0,055 dm 3 mol -1

NaCl : Lực ion I = ½(C.1+C.1)= C

= -A

Trang 13

5 Dung dịch nước của BaCl 2 0,002 m ở 298 K Dựa vào định luật giới hạn của

D-H, tìm hệ số hoạt độ của ion trong dd và hệ số hoạt độ trung bình của ion

các chất điện ly khác sao cho lực ion bằng 0,01

b Hệ số hoạt độ ion trung bình ở KCl 0,02 mol/lít

j : ion j sinh ra do sự điện ly chất k ban đầu

: độ điện ly của chất điện ly

k : tổng số ion do 1 phân tử ban đầu điện ly ra : k = - + +

z k : số điện tích của chất điện ly : z k = + z + = - z -

Dung dịch trung hòa điện nên : (+) c j z j =(–) c j z j

c:nồng độ tổng cộng của tất cả các chất tan trong dung dịch :

c = cn + c+ + c- =[1 + (k – 1)]ck

Độ dẫn điện của dung dịch điện ly

Trang 14

Độ dẫn điện của dung dịch điện ly

Mỗi ion j sẽ mang điện tích z j F (tính trên 1 mol ion)

- : độ nhớt của dd -r : bán kính hiệu dụng ion (có bao gồm lớp hydrat)

8 Ống thủy tinh chứa dung dịch NaCl có gắn 2 điện cực cách nhau 1,53 cm

Thế 12 V được áp vào 2 điện cực Sau 5 phút, Na di chuyển được 1,2 cm

Tìm tốc độ tuyệt đối của ion

9 Cho linh độ của ion Li + là 4.10 -4 cm 2 /Vs Tìm thời gian ion dịch chuyển từ

điện cực này sang điện cực kia nếu hiệu thế 10 V được đặt vào 2 điện cực

cách nhau 1 cm

Trang 15

Độ dẫn điện của dung dịch điện ly

Ion j có nồng độ thể tích c j (mol/cm3) & tốc độ chuyển động v j (cm/s)

Trong 1 đv thời gian, ion j đi được v j cm

tất cả các ion nằm trong thể tích v j sẽ đi qua 1 đv tiết diện :

 Mật độ dòng điện tải bởi ion j :

J j = số mol ion trong thể tích v j = c j v j = c j u j E

Độ dẫn điện của dung dịch điện ly

 Mật độ dòng điện theo định luật Ohm :

i tỉ lệ với cường độ điện trường :

Trang 16

Độ dẫn điện của dung dịch điện ly

 Độ dẫn điện riêng của dung dịch (S.cm -1 ) :

Độ dẫn điện riêng của từng ion : j = Fz j c j u j

Độ dẫn điện của dung dịch điện ly

Độ dẫn điện mol của dung dịch :

Độ dẫn điện mol của ion j :

Trang 17

Độ dẫn điện giới hạn của dung dịch điện ly

j = Fu j j , u j : linh độ ion

= (+ + - )

 Ở độ pha loãng vô cùng C 0 : = 1

 Linh độ của chất điện ly và của các ion j đạt giá trị lớn nhất, gọi là giá trị

giới hạn hay u

 ĐL Kohlrausch 2 : =  + +  -

Khi dd vô cùng loãng, các ion chuyển động độc lập với nhau, nên độ dẫn điện

đương lượng giới hạn (linh độ) của chất điện ly bằng tổng độ dẫn điện

đương lượng giới hạn (linh độ) của các ion

 Theo Arrhenius : CĐL yếu : Khi C 0 thì = 1 : = 

Trang 18

Độ dẫn điện giới hạn của dung dịch điện ly

H + (aq), OH - (aq) : Linh độ rất lớn so với các ion khác

Trang 19

10 Điện trở của dd KNO 3 0,01N được đo bằng 423 trong bình đo có hằng số

linh độ giới hạn của ion K + và NO 3 - là 64,5 và 61,6 -1 cm 2 đlg -1

Sự phụ thuộc linh độ ion (độ dẫn đương lượng) - nồng độ

vào (nồng độ chất điện ly) 1/2 :

* Chất điện ly mạnh :

Dd loãng CĐL mạnh : pt thực nghiệm Kohlrausch 1 :

Trang 20

Sự phụ thuộc linh độ ion (độ dẫn đương lượng) - nồng độ

Sự giảm của linh độ ion theo sự tăng lên của nồng độ là do sự tồn tại của khí

quyển ion :

 Hiệu ứng điện di

 Hiệu ứng bất đối xứng

ion lớn hơn : tạo nên điện trường nhỏ ngược chiều với điện trường ngoài

Dưới điện trường : Ion và khí quyển chuyển động ngược chiều (do điện tích trái dấu)

Nồng độ tăng mật độ của khí quyển tăng các hư càng lớn linh độ ion giảm

Sự phụ thuộc độ dẫn điện riêng vào nồng độ

* Dd chất điện ly mạnh (=1) :

c k tăng : số lượng ion tăng, linh độ ion giảm

 sự tăng của theo c k trở nên chậm hơn

* Dd chất điện ly yếu :

c k tăng : linh độ giảm + độ điện ly giảm

 sự tăng của theo c k càng trở nên rất

chậm so với TH CĐL mạnh

* Trong 1 số trường hợp, đồ thị độ dẫn –

nồng độ đi qua 1 cực đại

Liên hệ độ dẫn điện riêng ở 25 o C với nồng độ (dung môi nước) : (1) H 2 SO 4 ; (2) KOH;

(3) NH 4 Cl; (4) NaNO 3

Trang 21

Đo độ dẫn điện bằng cầu Wheatstone

S : nguồn điện dòng xoay chiều nhỏ, tần số lớn

R 2 : điện trở biết trước

BD : dây dẫn có tỉ số điện trở của 2 đoạn dây

BC, CD bằng tỉ số chiều dài L 1 và L 2

C : con chạy, dịch chuyển vị trí trên dây để

thay đổi độ lớn điện trở ứng với L 1 và L 2

dung dịch điện ly chuẩn (KCl)

đã biết độ dẫn điện riêng

13 Bình để đo độ dẫn điện được chuẩn bởi dung dịch KCl 0,02 N có độ dẫn

giá trị đo được là 1050 ohm Tìm hằng số bình, độ dẫn điện riêng và đương

lượng của dung dịch CaCl 2 đó

Trang 22

Ứng dụng của phép đo độ dẫn điện

 Tìm độ tan của muối ít tan :

Dung dịch bão hòa muối có :

độ tan S (đlg/L) & độ dẫn điện (S/cm)

và của nước là 2,68.10 -6 và 0,86.10 -6-1 cm -1 Tìm độ tan của AgCl trong nước

HNO 3 ở 25 o C lần lượt là 133; 426; 421 -1 đlg -1 cm 2

 Chuẩn độ axit mạnh (HCl) : bằng kiềm (NaOH)

 Điểm a : H + , Cl -

 Thêm NaOH : H + giảm, Na + có linh độ kém H +

 Điểm b : điểm tương đương : HCl pư hết : Na + , Cl -

 Thêm NaOH : thêm ion Na + , OH

Trang 23

a Tính số tải của H + trong dung dịch HCl 10 -3 M

b Thêm NaCl vào dung dịch trên tạo nồng độ NaCl 1 M (nồng độ HCl xem như

không đổi) Tính số tải của H +

Xác định số vận tải - Phương pháp Hittorf

Cho 1 Faraday điện lượng đi qua dung dịch thì :

 1 đương lượng chất được giải phóng trên mỗi điện cực (do pư điện cực)

 t + : phần điện lượng tải bởi H +

 t - : phần điện lượng tải bởi Cl

-– 1H + : 1 đlg H + do giải phóng trên cathode + t + H+ : t + đlg H + chuyển đến từ anode – t - Cl- : t - đlg Cl - chuyển đi sang anode

– (1 – t + )H + – t - Cl - = – t - H+ – t - Cl- = – t - HCl

– (1 – t - )Cl - – t + H + = – t + Cl- – t + H+ = – t + HCl

Số đlg giảm ở khu cathode :

Biến đổi lượng chất ở khu cathode :

Số đlg giảm ở khu anode :

Cathode (-) Anode (+)

1H + + e ½ H 2 + t + H +

Trang 24

Xác định số vận tải - Phương pháp Hittorf

Số đương lượng chất được giải phóng trên mỗi điện cực (pư điện cực)

Số đlg giảm ở khu cathode :

V a = V c = V)

Trang 25

25-Jan-15 TS MTH H 52

trước và sau điện phân là 0,2278 g và 0,2818 g Có 0,0194 g Cu bám vào cathode

Anode (+) : Ag-eAg+ : +1Ag + - t + Ag + + t - NO 3 = + t - AgNO 3

Tại anode hòa tan : tăng t - đlg AgNO 3

Dd MA tiếp xúc với dd M’A tại vị trí ab, tiết diện tiếp xúc S

ab : đường ngăn cách giữa 2 dung dịch Linh độ ion M > M ’

Cho điện lượng q=It qua hệ :

Trang 26

18 Trong ống hình trụ đường kính 8 mm, người ta đổ 2 dung dịch HCl 0,01

M và NaCl sao cho giữa 2 dung dịch có 1 ranh giới rõ rệt Khi cho dòng điện

5 mA đi qua thì ranh giới di chuyển với tốc độ 0,085 mm/giây Tìm số tải của

t+=0,824

19 Độ dẫn điện mol giới hạn ở 25 o C của dung dịch nước của NaI, NaCH 3 COO, Mg(CH 3 COO) 2 lần lượt là : 126,9;

91,0; 187,8 S.cm2/mol Tìm độ dẫn điện mol giới hạn ở 25 o C của MgI 2

20 Hằng số phân ly K c của axit C 3 H 7 COOH là 1,54.10 -5 Tìm độ phân ly của axit này ở độ pha loãng V=1/C= 1024

lít/mol Nếu độ dẫn điện mol giới hạn của dd axit là 350 S.cm 2 /mol, tìm độ dẫn điện mol của dung dịch axit ở độ

pha loãng trên

21 Hãy tính độ phân ly và tích số ion của nước ở 25C, biết độ dẫn điện riêng của nước tinh khiết ở 25 o C bằng

5,5.10 -8 om -1 cm -1 Độ dẫn điện đương lượng giới hạn của các ion H + , OH - là 349,8 và 198,0 cm 2 /đlg.om Khối

lượng riêng của nước 1g/mL

22 Ở 25 o C độ dẫn điện đương lượng giới hạn của NaCH 3 COO là 91 -1 cm 2 đlg -1 Số tải của anion là 0,43 Độ dẫn

điện đương lượng giới hạn của KCl là 149,8 -1 cm 2 đlg -1 Số tải của K + là 0,49 Tìm độ dẫn điện đương lượng

giới hạn của KCH 3 COO

23 Ở 25 o C độ dẫn điện riêng của dung dịch BaCl 2 0,02N là 0,002382 -1 cm -1 Số tải của Ba 2+ trong dung dịch này

là 0,4375 Tìm tốc độ tuyệt đối của ion Ba 2+ và Cl -

24 Cho dòng điện cường độ 5,21 mA chạy qua ống đựng dung dịch KCl 0,1 M trong 67 phút, ranh giới dịch

chuyển được 4,64 cm Ống có tiết diện 0,23 cm 2 Tìm số tải của K + và Cl -

25 Trong ống hình trụ đường kính 8 mm đổ 2 dung dịch HCl 0,01 M và NaCl sao cho giữa 2 dung dịch có 1 ranh

giới rõ rệt Khi cho dòng điện 5 mA đi qua thì ranh giới di chuyển với tốc độ 0,085 mm/giây Tìm số tải ion H +

26 Dung dịch chất điện ly mạnh AB được điện phân trong bình Hittorf với dòng 0,1 A trong 9650 giây Pư trên

các điện cực AA + + e và A + + e A Dung dịch có nồng độ ban đầu 0,1 mol AB trong 1 kg nước Sau điện phân

trong khu vực anode dung dịch gồm 100 g H 2 O và 0,0165 mol AB Tìm số vận chuyển của ion A +

27 Điện phân dung dịch chứa 14,055 g AgNO 3 trong 1000 g nước bằng các điện cực Ag Khi kết thúc có 0,1020 g

bạc thoát ra trên cathode, ở khu anode có 0,4109 g bạc trong 40 g nước Tìm số tải của ion bạc và nitrat

Trang 28

27 Anode (+) : Ag Ag + + e 1Ag -t + Ag +t - NO 3 = +t - AgNO 3

Cathode (-) : Ag + + e Ag -1Ag +t + Ag -t - NO 3 = -t - AgNO 3

Bđ : 0,5622 g AgNO 3 /40g nước = 3,307.10 -3 mol Ag/40g nước

Sau đp ở anode : 3,805.10 -3 mol Ag/40g nước

Ngày đăng: 03/09/2015, 09:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng giá trị độ dẫn &amp; linh độ ion giới hạn - Bài giảng ĐIỆN HOÁ CHƯƠNG 1
Bảng gi á trị độ dẫn &amp; linh độ ion giới hạn (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w