- Nêu mối quan hệ giữa héc-tô-mét vuông và đề-ca-mét vuông?... - Mi-li-mét vuông viết tắt là mm2- Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh là 1 mm.. Mỗi đơn vị đo diện tích b
Trang 1TRƯỜNG TIỂU HỌC DỊCH VỌNG B - CẦU GIẤY- HÀ NỘI
Trang 2Kiểm tra bài cũ
- Nêu khái niệm về héc-tô-mét vuông, đề-ca-mét vuông?
- Nêu mối quan hệ giữa héc-tô-mét vuông và đề-ca-mét vuông?
Trang 3Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
• 15hm2 = ……….dam2
• 15dam2 = ……….hm2
Toán
Trang 4Mi-li-mét vuông Bảng đơn vị đo diện tích
1 Mi - li - mét vuông
- Mi-li-mét vuông viết tắt là mm2.
- Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh là 1 mm.
Trang 51cm2
Trang 61cm
Trang 71mm 2
Trang 81mm 2
Trang 91mm 2
Trang 10- Mi-li-mét vuông viết tắt là mm2.
- Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh
là 1 mm.
1mm2 = cm2
100 1
Toán
Mi-li-mét vuông Bảng đơn vị đo diện tích
1 Mi - li - mét vuông
Trang 11- Mi-li-mét vuông viết tắt là mm2
- Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh
là 1 mm.
100 1
Toán
Mi-li-mét vuông Bảng đơn vị đo diện tích
1 Mi - li - mét vuông
2 Bảng đơn vị đo diện tích
km2 hm2 dam2 m2 dm2
cm2 mm2
Trang 12cm2
dm2
m2
dam2
hm2
km2
Bé hơn mét vuông
Mét vuông
Lớn hơn mét vuông
1km 2 =
100hm 2
1h m 2
m 2 =
k m 100 2
1
= hm2
100 1
100 1
1dm 2
=100cm 2
= m 2
100 1
1cm 2
=100mm 2
= dm 2
100 1
Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền
Mỗi đơn vị đo diện tích bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền
100 1
cm2
100 1
Trang 13cm2
dm2
m2
dam2
hm2
km2
Bé hơn mét vuông
Mét vuông
Lớn hơn mét vuông
1km 2 =
100hm 2
1h m 2
m 2 =
k m 100 2
1
= hm2
100 1
100 1
1dm 2
=100cm 2
= m 2
100 1
1cm 2
=100mm 2
= dm 2
100 1
Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền
Mỗi đơn vị đo diện tích bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền
100 1
cm2
100 1
Trang 14cm2
dm2
m2
dam2
hm2
km2
Bé hơn mét vuông
Mét vuông
Lớn hơn mét vuông
1km 2 =
100hm 2
1h m 2
m 2 =
k m 100 2
1
= hm2
100 1
100 1
1dm 2
=100cm 2
= m 2
100 1
1cm 2
=100mm 2
= dm 2
100 1
Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền
Mỗi đơn vị đo diện tích bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền
100 1
cm2
100 1
Trang 15Mi-li-mét vuông Bảng đơn vị đo diện tích
Bài 1: a) Đọc các số đo diện tích:
29mm2 305mm2 1200mm2
b) Viết các số đo diện tích:
Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông.
Trang 16Mi-li-mét vuông Bảng đơn vị đo diện tích
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5cm2 = ……mm2
12km2 = ……hm2
1hm2 = …… m2
7hm2 = …… m2
1m2 = ……
cm2
5m2 = ……
cm2
12m2 9dm2 = ……
dm2
37dam2 24 m2= …
m2
b) 800mm2 = ……cm2
12000hm2 = ……km2
150cm2 = ……
dm2… cm2
Trang 17Thứ tư ngày 28 tháng 9 năm 2008
Toán
Mi-li-mét vuông Bảng đơn vị đo diện tích
Bài 3: Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
• 1mm2 = … cm2
• 8mm2 = … cm2
• 29mm2 = … cm2
Trang 18Thứ tư ngày 28 tháng 9 năm 2008
Toán
Mi-li-mét vuông Bảng đơn vị đo diện tích
Mi-li-mét vuông viết tắt là mm2.
Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh là 1 mm
1.Mi - li - mét vuông
1cm 2 = 100m 2
100
1
1mm 2 = mm 2
2 Bảng đơn vị đo diện tích
1mm 2
= cm 2
1cm 2
=100mm 2
= dm 2
1dm 2
=100cm 2
= m 2
1m 2
=100dm 2
= dam 2
1dam 2
=100m 2
= hm 2
1hm 2
=100dam 2
= km 2
1km 2
= 100hm 2
mm 2
cm 2
dm 2
m 2 dam 2
hm 2
km 2
Bé hơn mét vuông
Mét vuông
Lớn hơn mét vuông
100
1
100
1
100
1
100
1
100
1 100
1
-Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
-Mỗi đơn vị đo diện tích bằng đơn vị bé hơn tiếp liền.
100 1
Trang 19Nêu bảng đơn vị đo
diện tích theo thứ tự
từ bé đến lớn.
Nêu mối quan hệ giữa hai đơn vị
đo diện tích liền kề?
Để đo diện tích mặt bảng
lớp học thì em dùng đơn vị
đo diện tích nào trong các
đơn vị đo diện tích sau:
hm 2 ; m 2 ; mm 2
4
3
So sánh
4
3
4 3
Trang 20Nêu bảng đơn vị đo diện tích theo thứ tự từ bé đến lớn.
Nêu mối quan hệ giữa hai
đơn vị đo diện tích liền kề?
So sánh :