CỔ TRONG CTCTế bào dự trữ... PÔLÍP TUYẾN CỔ TRONG... U cơ trơn: Cơ trơn, nguyên bào sợi, mạch máuU TRUNG MÔ... Với CIN có độ càng cao, càng có nhiều khả năng tiến triển thành carcinôm
Trang 2MỤC TIÊU BÀI GIẢNG
Mô tả hỉnh ảnh vi thể của condylom cổ tử
Trang 3CỔ TỬ CUNG BÌNH THƯỜNG
2.5-3cm
Trang 4CỔ NGOÀI
Trang 5VÙNG CHUYỂN TIẾP
Trang 6CỔ TRONG CTC
Tế bào
dự trữ
Trang 8ACTINOMYCES SPP
Trang 9CONDYLOMA – Tế bào rỗng
Trang 10HERPES VIRUS
Trang 12TRICHOMONAS VAGINALIS
Trang 13PÔLÍP CỔ TRONG
TỔN THƯƠNG GIẢ U
Trang 14PÔLÍP TUYẾN CỔ TRONG
Trang 16U nhú gai:
- HPV type 6, 11
- Tăng sinh tb gai
- Mào thượng bì lấn sâu
- Màng đáy nguyên vẹn
U BIỂU MÔ
Trang 18U cơ trơn: Cơ trơn, nguyên bào sợi, mạch máu
U TRUNG MÔ
Trang 19U mạch máu dạng hang
Trang 20U SỢI TUYẾN DẠNG NHÚ:
- 1 lớp biểu mô tuyến
- Mô đệm giàu Tb
U HỖN HỢP
Trang 21TỔN THƯƠNG TIỀN UNG THƯ
Trang 22TÂN SINH TRONG THƯỢNG MÔ CTC (CIN: Cervical Intraepithelial Neoplasia)
1.CIN 1
2.CIN2
3.CIN 3
Trang 23Bình thường CIN 1
Trang 24CIN 2 CIN 3
Trang 25TÂN SINH TRONG THƯỢNG MÔ CTC
CIN I: nghịch sản nhẹ (không quá 1/3
chiều dày của thượng mô)
CIN II: nghịch sản vừa (2/3 chiều dày lớp thượng mô)
CIN III: nghịch sản sản và ung thư thượng
mô nặng tại chỗ (hết bề dày lớp thượng
mô)
Trang 26TIẾN TRIỂN CỦA CIN
CIN I: Thoái triển: 50% - 60%, không tiến triển: 30% và tiến triển thành CIN III: 20%, chỉ 1%-5% trở thành Carcinôm xâm nhập
CIN III: có khả năng thoái triển: 33% và sự tiến triển 60% đến 74%
Với CIN có độ càng cao, càng có nhiều
khả năng tiến triển thành carcinôm
Trang 27CÁC YẾU TỐ NGUY CƠ
Quan hệ tình dục sớm
Quan hệ tình dục với đàn ông có nhiều bạn tình
Nhiễm virus HPV loại có nguy cơ cao
Trên bệnh nhân hút thuốc lá, suy giảm miễn dịch
Trang 301.7.Carcinôm tế bào gai xâm nhập
95% : carcinôm tế bào gai, tế bào lớn
5 % : Tế bào nhỏ, không biệt hóa (thần kinh – nội tiết)
Trang 31CARCINÔM TẾ BÀO GAI
Trang 32 Độ 1: biệt hoá rõ, có nhiều chất sừng, tế bào
lớn, bào tương nhiều, ái toan Nhân to, dị dạng, méo mó, tăng sắc Có phân bào Các tế bào xếp san sát nhau, có cầu liên bào
Độ 2: biệt hoá vừa, các tế bào ác tính đa dạng hơn loại trên, ít bào tương hơn, nhân to méo
mó, ít thấy cầu liên bào Phân bào nhiều hơn ở
Trang 34CARCINÔM TUYẾN XÂM NHẬP
Hầu hết là ung thư biệt hoá rõ hay biệt
hoá vừa, sắp xếp thành dạng tuyến tương
tự như tuyến nhầy cổ tử cung
Di căn theo đường lân cận và đường
limphô như carcinôm tế bào gai, nhưng
sớm hơn
Điều trị giai đoạn I và II là xạ trị và xạ trị, phối hợp với phẫu cắt bỏ tử cung
Trang 35CARCINÔM TUYẾN XÂM NHẬP
Carcinôm tuyến tiết nhầy
Trang 37Vimentin (-).
CARCINÔM TUYẾN-GAI
Trang 38Carcinôm dạng thần kinh nội tiết
Carcinôm dạng thần kinh nội tiết loại tế bào nhỏ
Trang 39Sarcôm cơ trơn
U ÁC TRUNG MÔ
Trang 40Sarcôm sụn
U ÁC TRUNG MÔ
Trang 41U ÁC TRUNG - BIỂU MÔ
Carcinosarcoma