Tất cả các bài giảng, câu hỏi bộ môn Ký sinh trùng 1. BALANTIDIUM COLI + CYCLOSPORA + ISOSPORA + SARCOSYSTIS + TOXOPLASMA GONDII + CRYPTOPORIDIUM + ĐẠI CƯƠNG ĐƠN BÀO + ĐẠI CƯƠNG KÝ SINH + MỐI TƯƠNG QUAN + MỘT SỐ BÀI GIẢNG KHÁC
Trang 1ĐẠI CƯƠNG
VỀ ĐƠN BÀO
PGS.TS.BS TRẦN THỊ HỒNG
Trang 3TRÙNG CHÂN GIẢ
TRÙNG ROI
TRÙNG LÔNG
TRÙNG BÀO TỬ MICROSPORIDIA
ĐƠN BÀO
Trang 4TRÙNG CHÂN GIẢ
AMIP ĐƯỜNG
Entamoeba Endolimax Pseudolimax (Iodamoeba) Dientamoeba
Naegleria Acanthamoeba
DI CHUYỂN BẰNG CHÂN GIẢ CHÂN GIẢ ĐỂ BẮT MỒI
Trang 610 m
TRÙNG CHÂN GIẢ
Thể HĐ E histolytica
Trang 810 m
Thể HĐ E coli
Trang 93.4
10 m
Thể BN E coli
Trang 1010 m
Thể hoạt động Iodamoeba butschlii
Trang 1110 m 3.10
Thể hoạt động Acanthamoeba culbertsoni
Trang 19TRÙNG BÀO TỬ
KÝ SINH
ĐƯỜNG RUỘT
Isospora Cryptosporidium Cyclospora
Plasmodium spp
Babesia
Trang 2010 m
Trang 2110 m
4.2
20 m
Trang 2210 m
Trứng nang Cyclospora cayetanensis
Trang 2310 m
Trứng nang Isospora belli
Trang 25Thể hoạt động Toxoplasma gondii
Trang 26Toxoplasma gondii ( brain of a mouse)
Trang 28MICROSPORIDIA
Enterocytozoon
Encephalitozoon Nosema
Pleitophora
Vittaforma
Trachipleistophora
Trang 2910 m
Microsporidian (Pleistophora husseyei)
Trang 30ĐẠI CƯƠNG KÝ SINH HỌC
PGS TS TRẦN THỊ HỒNG
Trang 311 Nêu khái quát nội dung môn KST YHỌC
2 Phân biệt các kiểu tương quan trong TGSV
3 Liên kết được khả năng thích ứng và khả năng gây bệnh của KST trên cơ thể ký chủ
4 Nêu được các khái niệm về KST và ký chủ
5 Phân tích ý nghĩa các kiểu CTPT của đơn bào và giun sán đối với việc kiểm soát bệnh
6 Nêu được các mắc xích trong dây chuyền lây nhiễm ký sinh trùng
Trang 327 Nêu các yếu tố ảnh hưởng đến sự phân bố ký sinh trùng
8 Trình bày các tương tác của KST đối với cơ thể KC
9 Nêu được phân loại cơ bản của ký sinh trùng
10 Trình bày các nguyên tắc chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh KST
11 Viết danh pháp khoa học của KST đúng qui định
12 Vận dụng những khái niệm cơ bản của bài học để tiếp thu tốt những bài học kế tiếp
Trang 33Đặc điểm y học/KST
Giải quyết MQH giữa KST và con người trong xã hội, trong tự nhiên
Trang 34Đặc điểm y học
của KST?
Trang 35CÁC KIỂU TƯƠNG QUAN GIỮA CÁC
SINH VẬT
CỘNG SINH SYMBIOSIS
SYM: GREEK/LATIN: WITH
BIO: GREEK/LATIN: LIVE/LIVING
Trang 36Mục đích của chúng ta là để trả lời những câu hỏi sau:
Cộng sinh là gì?
Phân biệt các loại cộng sinh
Một số ví dụ của cộng sinh
Trang 39Tương sinh
Sinh vật A Sinh vật B
Trang 40Hộisinh
Sinh vật A Sinh vật B
Trang 41Ký sinh
Sinh vật A Sinh vật B
Trang 42Ký sinh
Sinh vật A Sinh vật B
Trang 44KÝ CHỦ
HẸP: KS 1 KC RỘNG: KS
NHIỀU KC
NƠI KÝ SINH
HẸP: KS 1 CQ RỘNG: KS NHIỀU CQ TÍNH ĐẶC HIỆU
KÝ SINH
Trang 46CÁC LOẠI KC
TRUNG GIAN
TÀNG CHỦ CHÍNH/PHỤ
TRUNG GIAN TRUYỀN BỆNH
NGƯỜI LÀNH MANG
MẦM BỆNH
KÝ CHỦ CHỜ THỜI
Trang 47CHU TRÌNH PHÁT TRIỂN: PHƯƠNG THỨC KST TỒN TẠI Ở NGOẠI CẢNH VÀ TRONG CƠ THỂ KC SỰ NỐI TIẾP CÁC GIAI ĐOẠN CỦA KST DIỄN RA MỘT CÁCH LIÊN TỤC TRONG KHÔNG GIAN VÀ THỜI GIAN
MÔI TRƯỜNG
CON NGƯỜI
Trang 48CTPT CỦA KST ĐƯỜNG RUỘT
Trang 49VỊ TRÍ CON NGƯỜI TRONG CHU TRÌNH PHÁT TRIỂN
Trang 50Ruột già(người)
Họat động/bào nang trong phân
Bào nang tồn tại trong thực phẩm/nước
Nuốt phải bào
nang(người qua
người)
Xuyên qua ruột
(thể họat động đi theo đường máu đến)
Gan, Phổi Não
Màng bụng
Mô khác
Entamoeba histolytica
Trang 52ĐỘNG VẬT
ĐỘNG VẬT
NGƯỜI
KST KÝ SINH Ở NGƯỜI LÀ GĐ PHỤ, GĐ CHÍNH LÀ Ở ĐỘNG VẬT
Trang 53Người, cừu,
bị ăn rau thủy sinh cĩ nang ấu trùng
Ấu trùng đuơi bơi trong nước
Xuất nang ở
tá tràng
STT ở đường gan – mật
Trứng theo phân
ra ngồii Trứng cĩ phơi /nước
Ấu trùng lơng nở,
xâm nhập ốc
ốc
Giai đoạn nhiễm
Giai đoạn chẩn đoán
FASCIOLA
Trang 54BALANTIDIUM COLI
Trang 55NGƯỜI: NGÕ CỤT KÝ SINH
NGÕ CỤT THẬT SỰ
TOXOCARA
Trang 56NGƯỜI: NGÕ CỤT KÝ SINH
NGÕ CỤT CẢNH NGỘ
TRICHINELLA SPIRALIS
Trang 57CHU TRÌNH PHÁT TRIỂN
T.CANIS
Trang 58AT giun xoắn AT gđ 1/dd
Giun TT đực, cái
AT gđ 1 sơ sinh
AT gđ 2 Gan
Tim (P) ĐM phổi
Tim (T)
Cơ quan CHU TRÌNH
PHÁT TRIỂN TRICHINELLA SPIRALIS
Trang 59CÁC
MẮC
XÍCH
TRONG DÂY
CHUYỀN LÂY
NHIỄM KST
Trang 60YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SỰ PHÂN BỐ
Trang 61Phát triển cơ quan sinh dục : giun sán đẻ nhiều trứng Đơn bào tăng khả năng tăng sinh
KST luôn né tránh hoặc vô hiệu hóa bộ máy miễn dịch của
KC để tồn tại và phát triển
Trang 62TẠI CHỖ:
Gây phản ứng mô
+ phản ứng viêm: nơi KST bám vào, các mạch máu nhỏ dãn nở, huyết thanh, hồng cầu, bạch cầu tràn ra gây viêm Khi KST có kt nhỏ bị thực bào, phản ứng viêm sẽ giảm
Các KST có kt lớn hơn sống dai dẳng, dẫn đến sự xuất hiện các mạch máu mới, các sợi nguyên bào, dần dần thành lập mô sợi quanh KST
+ thay đổi tế bào của mô:
- TB phình to, quá dưỡng(hypertrophy): P vivax/HC
- Tăng số lượng TB rất nhiều(hyperplasia): Clonorchis sinensis(C.s)/Ống Dẫn Mật(ODM)
- Biến đổi TB thành một loại khác(metaplasia): Paragonimus/phế quản:
gây tăng sinh mô tuyến niêm mạc phế quản
- Kết hợp sự gia tăng TB và thành lập TB tân sinh: C s/ niêm mạc ODM
- TB tăng trưởng không bình thường, tạo mô tân sinh(neoplasia), thành
lập các khối u ác tính: Opisthorchis viverini gây ung thư gan ở người
TÁC HẠI CỦA KST TRÊN CƠ THỂ KÝ CHỦ
Trang 63Histoplasma capsulatum: ký sinh trong các mô bào(histiocytes) của
hệ lưới nội mô và phá vỡ TB mô bào
Chèn ép mô KC gây teo mô: Ấu trùng Echinococcus granulosus
Ăn mô KC: sán non Fasciola spp ăn gan KC; ve tiết chất hóa lỏng
mô KC và hút vào cơ thể
Hút máu: muỗi; giun móc
TÁC HẠI CỦA KST TRÊN CƠ THỂ KÝ CHỦ
Trang 64TÁC HẠI CỦA KST TRÊN CƠ THỂ KÝ CHỦ
TOÀN THÂN:
KST tước đoạt chất dinh dưỡng của KC: giun đũa Ascaris
lumbricoides hấp thụ protein, carbohydrate trong thức ăn của KC,
dẫn đến suy dinh dưỡng trong trường hợp nhiễm nặng
Phóng thích các chất độc:
Plasmodium spp tiết hemolysin gây vỡ HC
Entamoeba histolytica tiết histiolysin gây tiêu mô ký chủ
Giun móc tiết chất kháng đông gây chảy máu ở niêm mạc ruột non Làm giảm sức đề kháng của KC: nhiễm C.s thường chết vì bội nhiễm lao
Chuyên chở mầm bệnh khác đến KC: Nhiễm Strongyloides gây
nhiễm trùng huyết gram (-)/ Các côn trùng chuyên chở mầm bệnh cho KC(muỗi truyền mầm bệnh sốt rét…)
Gây các phản ứng dị ứng: chỗ muỗi đốt, giun móc chui qua da: nổi nốt đỏ, ngứa Các chất thải của giun sán ký sinh đường ruột và nội tạng đôi khi gây ngứa, nổi mề đay
Trang 65TÁC HẠI CỦA KST TRÊN CƠ THỂ KÝ CHỦ
Gây các biến đổi huyết học:
Giun móc làm KC mất máu liên tục: thiếu máu thiếu sắt
Sán dải cá Diphyllobothrium latum tước đoạt sinh tố B12 khiến KC
bị thiếu máu cận Biermer
Plasmodium spp , Trypanosoma sp, Babesia sp tiết hemolysin làm
vỡ HC, gây thiếu máu đẳng sắc
KST đa bào, đặc biệt loại ký sinh/mô: gây tăng Bạch Cầu Toan
Tính(BCTT) cao trong máu, theo biểu đồ Lavier
KST đường ruột chỉ gây tăng BCTT trong giai đoạn xâm nhập mô BCTT được huy động đến nơi có phức hợp Kháng Nguyên –Kháng Thể theo cơ chế hóa hướng động và nuốt phức hợp này Sự gia tăng BCTT được kích thích bởi histamin/máu, BCTT vô hiệu hóa
histamin bằng histaminase, làm giảm phản ứng viêm Các đơn bào nói chung ít làm gia tăng BCTT
Trang 67TÁC HẠI CỦA KST TRÊN CƠ THỂ KÝ CHỦ
Gây các đáp ứng miễn dịch:
Đáp ứng miễn dịch tế bào và miễn dịch dịch thể: có lợi cho KC (hủy diệt, ngăn sự phát triển hoặc trung hòa độc tố KST)
Đôi khi gây hại: shock phản vệ (ấu trùng Echinococcus
granulosus gây hen suyễn), nổi mề đay trong trường
hợp nhiễm giun sán…
Viêm hạt (nhiễm sán máng gây xơ hóa cơ quan như gan, lách…
Phức hợp miễn dịch trong trường hợp nhiễm
Plasmodium malariae gây bệnh thận
Trang 68PHÂN LOẠI KÝ SINH TRÙNG
KÝ SINH TRÙNG THUỘC GIỚI ĐỘNG VẬT
Trang 69TRÙNG CHÂN GIẢ
AMIP ĐƯỜNG
Entamoeba Endolimax Pseudolimax
Naegleria Acanthamoeba
ĐƠN BÀO
Trang 72TRÙNG BÀO TỬ
KÝ SINH
ĐƯỜNG RUỘT
Isospora Cryptosporidium Cyclospora
Plasmodium spp
Babesia
ĐƠN BÀO
Trang 73Trùng lông
Ký sinh đường ruột
Balantidium coli
Enterocytozoon Encephalitozoon Nosema
Pleitophora Vittaforma Trachipleistophora
Microsporidia
ĐƠN BÀO
Trang 74PHÂN LOẠI KST
ĐA BÀO
• GIUN HÌNH ỐNG
• + Ký sinh đường ruột:
• Xâm nhập cơ thể thời kỳ trứng:
• ● Giun đũa Ascaris lumbricoides
• ● Giun kim Enterobius vermicularis
• ● Giun tóc Trichuris trichiura
Trang 75PHÂN LOẠI KST
• GIUN HÌNH ỐNG
• + Ký sinh đường ruột :
• Xâm nhập cơ thể thời kỳ ấu
trùng xuyên qua da:
• ● Giun móc Ancylostoma
duodenale, Necator americanus
• ● Giun lươn Strongyloides
stercoralis
Trang 76PHÂN LOẠI KST
• GIUN HÌNH ỐNG
• +Ký sinh ở ruột và tổ chức: truyền bệnh thụ động(nhiễm do ăn thịt heo hay thịt rừng còn sống) giun xoắn Trichinella
spiralis
• +Ký sinh ở máu và tổ chức:
• Xâm nhập cơ thể:
• □ do côn trùng đốt:
• ● Giun chỉ Wuchereria bancrofti
• ● Giun chỉ Mã Lai Brugia malayi
• ● Giun chỉ Loa Loa
Trang 77PHÂN LOẠI KST
• GIUN HÌNH ỐNG
• do uống nước vấy bẩn:
• ● Giun chỉ Onchocerca volvulus
• ● Giun chỉ Dracunculus medinensis
• + Nhóm ký sinh lạc chủ:
• Những giun này tình cờ nhiễm vào
người, không bao giờ phát triển thành giai đoạn trưởng thành, gây bệnh ở
người giai đoạn ấu trùng Gây hội chứng
ấu trùng di chuyển ở da và nội tạng
Trang 78• ● Sán dải heo Taenia solium
• ● Sán dải bò Taenia saginata
• ● Sán dải cá Diphyllobothrium latum
• ● Sán dải lùn Hymenolepis nana
• ● Sán dải chó Dipylidium caninum
Trang 80PHÂN LOẠI KST
• SÁN LÁ
• ● Sán lá lớn ở ruột Fasciolopsis buski
• ● Sán lá lớn ở gan Fasciola hepatica
Trang 85KÝ SINH TRÙNG THUỘC GIỚI NẤM
Đơn bào hoặc đa bào, không có diệp lục tố, dị dưỡng
NẤM TẢO
NẤM TÚI NẤM ĐẢM
NẤM BẤT TOÀN
Trang 86NẤM TẢO
Phycomycetes
Sợi tơ nấm không có vách ngăn Sinh sản vô hoặc /và hữu tính Sinh bào tử tiếp hợp
Mucor Rhizopus
Trang 87NẤM ĐẢM Basidiomycetes
Sợi tơ nấm có vách ngăn, sinh sản vô tính hoặc/và hữu tính, sinh bào tử đảm
Claviceps purpurea
Trang 88NẤM TÚI
Ascomycetes
Sợi tơ nấm có vách ngăn, sinh sản
vô tính và hữu tính, sinh bào tử túi
Aspergillus, Penicillium, Nannizzia, Arthroderma, Saccharomyces…
Trang 89NẤM BẤT TOÀN Fungi imperfecti
Sợi tơ nấm có vách ngăn, sinh sản vô tính, không
thấy có sinh sản hữu tính
Penicillium Madurellla
Vi nấm nhị độ
Histoplasma Sporothrix Blastomyces
Trang 90DANH PHÁP KST
TÊN GIỐNG: VIẾT HOA
TÊN LOẠI: VIẾT THƯỜNG
Ascaris lumbricoides? Ascaris suum
Strongyloides stercoralis
Trichuris trichiura
Brugia malayi
Trang 91KHÁNG NGUYÊN
ĐIỀU TRỊ VÀ DỰ PHÒNG
Trang 92TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 Brown H W and Neva F a (1994) Sixth edition, Meredith publishing Company, New York
2 Craig and Faust’s (1970) Clinical parasitology, eighth edition, Lea – febiger – Philadelphia
3 Ichiro M (1991), An Illustrated book of
helmintic zoonoses, International Medical
Trang 93TÀI LIỆU THAM KHẢO
5 Juan P O., Donald J K., Richard L G., Peter
F W., and David H W., 1999 “Principles of
parasitism host – parasite interactions” Tropical infectious diseases: principles, pathogens, and practice / [edited by ] Geurrant
R L., Walker D H., Weller P F.- 1 st ed, Churchill Livingstone, U S A, pp 3-15
Trang 94TÀI LIỆU THAM KHẢO
6 Trần thị Hồng, 2001 Nghiên cứu một số đặc
điểm bệnh Toxocara spp ở người Việt Nam, Luận
án Tiến sĩ Y Học, Trường Đại học Y Dược TP Hồ
Chí Minh
7 Trần Xuân Mai (1992), “Góp phần nghiên cứu
bệnh động vật ký sinh một chiều (ngõ cụt ký
sinh) lây truyền từ phân chó mèo sang người”,
Luận án Phó Tiến Sĩ Khoa học Y Dược, trường
Đại học Y Dược, Thành phố Hồ Chí Minh, tr 43 –
57
Trang 95TÀI LIỆU THAM KHẢO
8 Ký sinh trùng y học(2010), giáo trình đại học,
bộ môn ký sinh học, khoa Y, Đại Học Y Dược
TP HCM, NXB Y Học
9 Ký sinh trùng y học(2013), giáo trình đại học,
bộ môn ký sinh vi nấm học, Đại Học Y khoa Phạm ngọc Thạch
Trang 96CÁC KIỂU TƯƠNG QUAN
A/C cho biết các tương quan giữa các sinh vật dưới đây
Trang 97Con cá ép bám trên người cá mập và bảo toàn năng lượng vì nó không cần bơi lội và còn có miếng ăn trên phần mồi của cá mập Cá mập không được gì cả
Trang 98Con tôm nhỏ này cỡi trên lưng con sao biển(con sao biển như hình dài) khi nó bò trên nền cát, con tôm được che chở của người bạn to lớn(con sao biển), trong khi con sao biển chẳng phiền gì cả
Trang 99Con lươn moray được con cá nhỏ xỉa răng Con lươn được sạch miệng trong khi con cá dọn sạch miệng được miếng ăn ngon
Trang 100Con bò và con diệc Khi các con bò đi ăn cỏ, nó xua ra nhiều sâu bọ Con diệc bám theo và hưởng mồi sâu bọ ngon tuyệt trên cơ thể con bò
Trang 101Con cá làm trò hề này bơi giữa chùm nhánh của con sứa để được che chở vì kẻ bắt mồi bị châm chích Con sứa không
bị ảnh hưởng
Trang 102Con chim đeo trên con sơn dương và hưởng những mồi ngon là con bọ bám trên con sơn dương Con sơn dương loại được ký sinh trùng
Trang 103Giun Loa loa và người
Giun Loa loa nhiễm vào người qua đường máu, tạo một tổ trong mắt người bệnh Người bị nhiễm giun này có thề bị mù và nhiều biến chứng khác
Trang 104Con tôm Alpheid(bên phải) dùng cái càng mạnh của nó như một chiếc xe ủi để đào lỗ trong cát, con tôm hầu như mù, nó dựa vào bạn của nó, con cá bống sáng mắt, để báo động nguy
cơ khi có con thú săn mồi tiếp cận, thì cả hai biến nhanh vào trong lỗ
Trang 105Ta thấy hai loại: cá ăn bám bắt ký sinh trùng ở con cá dơi Một con chui vào khe mang của cá, lại còn chui cả vào miệng để săn mồi Con cá chủ(batfish) được tắm rửa và con cá ăn bám được mồi ăn
Trang 106Con chim sậy bám vào hoa hút mật hoa Còn hoa thì được thụ tinh(chim đem phấn hoa cho các hoa khác), và con chim được bữa ăn ngon
Trang 107ENTAMOEBA HISTOLYTICA
PGS.TS.BS TRẦN THỊ HỒNG
Trang 1081 Nêu đặc điểm nhận dạng 3 thể khác nhau của amip
Entamoeba histolytica và tính chất sinh học của từng thể
Nêu các đặc điểm dịch tễ dựa trên chu trình phát triển
Nêu các triệu chứng lâm sàng chính của amip đường ruột
và ngoài đường ruột và các biến chứng
Nêu các phương pháp chẩn đoán amip dựa trên thể lâm sàng
Nêu các phác đồ điều trị dựa trên thể lâm sàng và chu trình phát triển và các biện pháp dự phòng
Trang 109MỞ ĐẦU
Gây lỵ : bệnh lỵ amip, biết từ rất lâu
Tác nhân gây bệnh: Entamoeba histolytica
Lịch sử: Loosh mô tả đầu tiên năm 1875
Phân bố: khắp nơi trên thế giới
Tỷ lệ bệnh mới lỵ amip gia tăng ở các nước đang phát triển
Các nước phát triển: nhóm có nguy cơ cao: đồng tính luyến ái nam, khách du lịch, những người
mới nhập cư, những người sống trong các cơ sở
từ thiện
Trang 113THỂ BÀO NANG
BN 2 nhân
BN 4 nhân
Trang 114Ruột già(người)
Họat động/bào nang trong phân
Bào nang tồn tại trong thực phẩm/nước
Nuốt phải bào
nang(người qua
người)
Xuyên qua ruột
(thể họat động đi theo đường máu đến)
Gan, Phổi Não
Màng bụng
Mô khác
Entamoeba histolytica
Trang 115Thể HĐ minuta
Trang 116Tỷ lệ nhiễm toàn bộ trên toàn thế giới 10-50%
Người lành mang bào nang là nguồn nhiễm quan trọng
Entamoeba histolytica: nguyên nhân đứng hàng
thứ hai gây chết do KST sau sốt rét:
50.000-100.000 người chết/ năm
Trang 117Phương thức lan truyền
Tiếp xúc trực tiếp từ người qua người(phân – miệng)
Thức ăn hay nước uống ô nhiễm phân có chứa bào nang
Sử dụng phân tươi để bón cho hoa màu
Nhiễm bào nang vào thức ăn do ruồi gián
mang đến
Lan qua đường tình dục ở những người đồng tính luyến ái nam(miệng-hậu môn)
Trang 119Thể hoạt động của amip xâm lấn màng dưới nhày, sang thương trải dọc theo vách ruột , tạo vết loét hình cổ lọ Histopathology, UFPA, Araújo R.)
Trang 120TRIỆU CHỨNG LÂM SÀNG KHÔNG TRIỆU CHỨNG
TRIỆU CHỨNG
Bệnh amip
đường ruột
Bệnh amip ngoài đường
ruột
Trang 121Người
nuốt bào
nang
không nhiễm
nhiễm
NLMMB
Bệnh kiết lỵ Apxe gan
KTC Apxe gan
TC nhẹ Apxe gan
BN /phân
Thể HĐ/phân
Trang 122Bệnh amip đường ruột
Trang 123Apxe RG nguyên phát
amip da lan rộng
apxe gan apxe lách
Cơ hoành nâng cao
Viêm ruột thừa
viêm da quanh hậu môn/lỗ dò