1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Toàn tập Ký sinh trùng 1

161 536 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 161
Dung lượng 6,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tất cả các bài giảng, câu hỏi bộ môn Ký sinh trùng 1. BALANTIDIUM COLI + CYCLOSPORA + ISOSPORA + SARCOSYSTIS + TOXOPLASMA GONDII + CRYPTOPORIDIUM + ĐẠI CƯƠNG ĐƠN BÀO + ĐẠI CƯƠNG KÝ SINH + MỐI TƯƠNG QUAN + MỘT SỐ BÀI GIẢNG KHÁC

Trang 1

ĐẠI CƯƠNG

VỀ ĐƠN BÀO

PGS.TS.BS TRẦN THỊ HỒNG

Trang 3

TRÙNG CHÂN GIẢ

TRÙNG ROI

TRÙNG LÔNG

TRÙNG BÀO TỬ MICROSPORIDIA

ĐƠN BÀO

Trang 4

TRÙNG CHÂN GIẢ

AMIP ĐƯỜNG

Entamoeba Endolimax Pseudolimax (Iodamoeba) Dientamoeba

Naegleria Acanthamoeba

DI CHUYỂN BẰNG CHÂN GIẢ CHÂN GIẢ ĐỂ BẮT MỒI

Trang 6

10 m

TRÙNG CHÂN GIẢ

Thể HĐ E histolytica

Trang 8

10 m

Thể HĐ E coli

Trang 9

3.4

10 m

Thể BN E coli

Trang 10

10  m

Thể hoạt động Iodamoeba butschlii

Trang 11

10  m 3.10

Thể hoạt động Acanthamoeba culbertsoni

Trang 19

TRÙNG BÀO TỬ

KÝ SINH

ĐƯỜNG RUỘT

Isospora Cryptosporidium Cyclospora

Plasmodium spp

Babesia

Trang 20

10 m

Trang 21

10 m

4.2

20 m

Trang 22

10  m

Trứng nang Cyclospora cayetanensis

Trang 23

10  m

Trứng nang Isospora belli

Trang 25

Thể hoạt động Toxoplasma gondii

Trang 26

Toxoplasma gondii ( brain of a mouse)

Trang 28

MICROSPORIDIA

Enterocytozoon

Encephalitozoon Nosema

Pleitophora

Vittaforma

Trachipleistophora

Trang 29

10  m

Microsporidian (Pleistophora husseyei)

Trang 30

ĐẠI CƯƠNG KÝ SINH HỌC

PGS TS TRẦN THỊ HỒNG

Trang 31

1 Nêu khái quát nội dung môn KST YHỌC

2 Phân biệt các kiểu tương quan trong TGSV

3 Liên kết được khả năng thích ứng và khả năng gây bệnh của KST trên cơ thể ký chủ

4 Nêu được các khái niệm về KST và ký chủ

5 Phân tích ý nghĩa các kiểu CTPT của đơn bào và giun sán đối với việc kiểm soát bệnh

6 Nêu được các mắc xích trong dây chuyền lây nhiễm ký sinh trùng

Trang 32

7 Nêu các yếu tố ảnh hưởng đến sự phân bố ký sinh trùng

8 Trình bày các tương tác của KST đối với cơ thể KC

9 Nêu được phân loại cơ bản của ký sinh trùng

10 Trình bày các nguyên tắc chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh KST

11 Viết danh pháp khoa học của KST đúng qui định

12 Vận dụng những khái niệm cơ bản của bài học để tiếp thu tốt những bài học kế tiếp

Trang 33

Đặc điểm y học/KST

Giải quyết MQH giữa KST và con người trong xã hội, trong tự nhiên

Trang 34

Đặc điểm y học

của KST?

Trang 35

CÁC KIỂU TƯƠNG QUAN GIỮA CÁC

SINH VẬT

CỘNG SINH SYMBIOSIS

SYM: GREEK/LATIN: WITH

BIO: GREEK/LATIN: LIVE/LIVING

Trang 36

Mục đích của chúng ta là để trả lời những câu hỏi sau:

Cộng sinh là gì?

Phân biệt các loại cộng sinh

Một số ví dụ của cộng sinh

Trang 39

Tương sinh

Sinh vật A Sinh vật B

Trang 40

Hộisinh

Sinh vật A Sinh vật B

Trang 41

Ký sinh

Sinh vật A Sinh vật B

Trang 42

Ký sinh

Sinh vật A Sinh vật B

Trang 44

KÝ CHỦ

HẸP: KS 1 KC RỘNG: KS

NHIỀU KC

NƠI KÝ SINH

HẸP: KS 1 CQ RỘNG: KS NHIỀU CQ TÍNH ĐẶC HIỆU

KÝ SINH

Trang 46

CÁC LOẠI KC

TRUNG GIAN

TÀNG CHỦ CHÍNH/PHỤ

TRUNG GIAN TRUYỀN BỆNH

NGƯỜI LÀNH MANG

MẦM BỆNH

KÝ CHỦ CHỜ THỜI

Trang 47

CHU TRÌNH PHÁT TRIỂN: PHƯƠNG THỨC KST TỒN TẠI Ở NGOẠI CẢNH VÀ TRONG CƠ THỂ KC SỰ NỐI TIẾP CÁC GIAI ĐOẠN CỦA KST DIỄN RA MỘT CÁCH LIÊN TỤC TRONG KHÔNG GIAN VÀ THỜI GIAN

MÔI TRƯỜNG

CON NGƯỜI

Trang 48

CTPT CỦA KST ĐƯỜNG RUỘT

Trang 49

VỊ TRÍ CON NGƯỜI TRONG CHU TRÌNH PHÁT TRIỂN

Trang 50

Ruột già(người)

Họat động/bào nang trong phân

Bào nang tồn tại trong thực phẩm/nước

Nuốt phải bào

nang(người qua

người)

Xuyên qua ruột

(thể họat động đi theo đường máu đến)

Gan, Phổi Não

Màng bụng

Mô khác

Entamoeba histolytica

Trang 52

ĐỘNG VẬT

ĐỘNG VẬT

NGƯỜI

KST KÝ SINH Ở NGƯỜI LÀ GĐ PHỤ, GĐ CHÍNH LÀ Ở ĐỘNG VẬT

Trang 53

Người, cừu,

bị ăn rau thủy sinh cĩ nang ấu trùng

Ấu trùng đuơi bơi trong nước

Xuất nang ở

tá tràng

STT ở đường gan – mật

Trứng theo phân

ra ngồii Trứng cĩ phơi /nước

Ấu trùng lơng nở,

xâm nhập ốc

ốc

Giai đoạn nhiễm

Giai đoạn chẩn đoán

FASCIOLA

Trang 54

BALANTIDIUM COLI

Trang 55

NGƯỜI: NGÕ CỤT KÝ SINH

NGÕ CỤT THẬT SỰ

TOXOCARA

Trang 56

NGƯỜI: NGÕ CỤT KÝ SINH

NGÕ CỤT CẢNH NGỘ

TRICHINELLA SPIRALIS

Trang 57

CHU TRÌNH PHÁT TRIỂN

T.CANIS

Trang 58

AT giun xoắn AT gđ 1/dd

Giun TT đực, cái

AT gđ 1 sơ sinh

AT gđ 2 Gan

Tim (P) ĐM phổi

Tim (T)

Cơ quan CHU TRÌNH

PHÁT TRIỂN TRICHINELLA SPIRALIS

Trang 59

CÁC

MẮC

XÍCH

TRONG DÂY

CHUYỀN LÂY

NHIỄM KST

Trang 60

YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SỰ PHÂN BỐ

Trang 61

Phát triển cơ quan sinh dục : giun sán đẻ nhiều trứng Đơn bào tăng khả năng tăng sinh

KST luôn né tránh hoặc vô hiệu hóa bộ máy miễn dịch của

KC để tồn tại và phát triển

Trang 62

TẠI CHỖ:

Gây phản ứng mô

+ phản ứng viêm: nơi KST bám vào, các mạch máu nhỏ dãn nở, huyết thanh, hồng cầu, bạch cầu tràn ra gây viêm Khi KST có kt nhỏ bị thực bào, phản ứng viêm sẽ giảm

Các KST có kt lớn hơn sống dai dẳng, dẫn đến sự xuất hiện các mạch máu mới, các sợi nguyên bào, dần dần thành lập mô sợi quanh KST

+ thay đổi tế bào của mô:

- TB phình to, quá dưỡng(hypertrophy): P vivax/HC

- Tăng số lượng TB rất nhiều(hyperplasia): Clonorchis sinensis(C.s)/Ống Dẫn Mật(ODM)

- Biến đổi TB thành một loại khác(metaplasia): Paragonimus/phế quản:

gây tăng sinh mô tuyến niêm mạc phế quản

- Kết hợp sự gia tăng TB và thành lập TB tân sinh: C s/ niêm mạc ODM

- TB tăng trưởng không bình thường, tạo mô tân sinh(neoplasia), thành

lập các khối u ác tính: Opisthorchis viverini gây ung thư gan ở người

TÁC HẠI CỦA KST TRÊN CƠ THỂ KÝ CHỦ

Trang 63

Histoplasma capsulatum: ký sinh trong các mô bào(histiocytes) của

hệ lưới nội mô và phá vỡ TB mô bào

Chèn ép mô KC gây teo mô: Ấu trùng Echinococcus granulosus

Ăn mô KC: sán non Fasciola spp ăn gan KC; ve tiết chất hóa lỏng

mô KC và hút vào cơ thể

Hút máu: muỗi; giun móc

TÁC HẠI CỦA KST TRÊN CƠ THỂ KÝ CHỦ

Trang 64

TÁC HẠI CỦA KST TRÊN CƠ THỂ KÝ CHỦ

TOÀN THÂN:

KST tước đoạt chất dinh dưỡng của KC: giun đũa Ascaris

lumbricoides hấp thụ protein, carbohydrate trong thức ăn của KC,

dẫn đến suy dinh dưỡng trong trường hợp nhiễm nặng

Phóng thích các chất độc:

Plasmodium spp tiết hemolysin gây vỡ HC

Entamoeba histolytica tiết histiolysin gây tiêu mô ký chủ

Giun móc tiết chất kháng đông gây chảy máu ở niêm mạc ruột non Làm giảm sức đề kháng của KC: nhiễm C.s thường chết vì bội nhiễm lao

Chuyên chở mầm bệnh khác đến KC: Nhiễm Strongyloides gây

nhiễm trùng huyết gram (-)/ Các côn trùng chuyên chở mầm bệnh cho KC(muỗi truyền mầm bệnh sốt rét…)

Gây các phản ứng dị ứng: chỗ muỗi đốt, giun móc chui qua da: nổi nốt đỏ, ngứa Các chất thải của giun sán ký sinh đường ruột và nội tạng đôi khi gây ngứa, nổi mề đay

Trang 65

TÁC HẠI CỦA KST TRÊN CƠ THỂ KÝ CHỦ

Gây các biến đổi huyết học:

Giun móc làm KC mất máu liên tục: thiếu máu thiếu sắt

Sán dải cá Diphyllobothrium latum tước đoạt sinh tố B12 khiến KC

bị thiếu máu cận Biermer

Plasmodium spp , Trypanosoma sp, Babesia sp tiết hemolysin làm

vỡ HC, gây thiếu máu đẳng sắc

KST đa bào, đặc biệt loại ký sinh/mô: gây tăng Bạch Cầu Toan

Tính(BCTT) cao trong máu, theo biểu đồ Lavier

KST đường ruột chỉ gây tăng BCTT trong giai đoạn xâm nhập mô BCTT được huy động đến nơi có phức hợp Kháng Nguyên –Kháng Thể theo cơ chế hóa hướng động và nuốt phức hợp này Sự gia tăng BCTT được kích thích bởi histamin/máu, BCTT vô hiệu hóa

histamin bằng histaminase, làm giảm phản ứng viêm Các đơn bào nói chung ít làm gia tăng BCTT

Trang 67

TÁC HẠI CỦA KST TRÊN CƠ THỂ KÝ CHỦ

Gây các đáp ứng miễn dịch:

Đáp ứng miễn dịch tế bào và miễn dịch dịch thể: có lợi cho KC (hủy diệt, ngăn sự phát triển hoặc trung hòa độc tố KST)

Đôi khi gây hại: shock phản vệ (ấu trùng Echinococcus

granulosus gây hen suyễn), nổi mề đay trong trường

hợp nhiễm giun sán…

Viêm hạt (nhiễm sán máng gây xơ hóa cơ quan như gan, lách…

Phức hợp miễn dịch trong trường hợp nhiễm

Plasmodium malariae gây bệnh thận

Trang 68

PHÂN LOẠI KÝ SINH TRÙNG

KÝ SINH TRÙNG THUỘC GIỚI ĐỘNG VẬT

Trang 69

TRÙNG CHÂN GIẢ

AMIP ĐƯỜNG

Entamoeba Endolimax Pseudolimax

Naegleria Acanthamoeba

ĐƠN BÀO

Trang 72

TRÙNG BÀO TỬ

KÝ SINH

ĐƯỜNG RUỘT

Isospora Cryptosporidium Cyclospora

Plasmodium spp

Babesia

ĐƠN BÀO

Trang 73

Trùng lông

Ký sinh đường ruột

Balantidium coli

Enterocytozoon Encephalitozoon Nosema

Pleitophora Vittaforma Trachipleistophora

Microsporidia

ĐƠN BÀO

Trang 74

PHÂN LOẠI KST

ĐA BÀO

• GIUN HÌNH ỐNG

• + Ký sinh đường ruột:

• Xâm nhập cơ thể thời kỳ trứng:

• ● Giun đũa Ascaris lumbricoides

• ● Giun kim Enterobius vermicularis

• ● Giun tóc Trichuris trichiura

Trang 75

PHÂN LOẠI KST

• GIUN HÌNH ỐNG

• + Ký sinh đường ruột :

• Xâm nhập cơ thể thời kỳ ấu

trùng xuyên qua da:

• ● Giun móc Ancylostoma

duodenale, Necator americanus

• ● Giun lươn Strongyloides

stercoralis

Trang 76

PHÂN LOẠI KST

• GIUN HÌNH ỐNG

• +Ký sinh ở ruột và tổ chức: truyền bệnh thụ động(nhiễm do ăn thịt heo hay thịt rừng còn sống) giun xoắn Trichinella

spiralis

• +Ký sinh ở máu và tổ chức:

• Xâm nhập cơ thể:

• □ do côn trùng đốt:

• ● Giun chỉ Wuchereria bancrofti

• ● Giun chỉ Mã Lai Brugia malayi

• ● Giun chỉ Loa Loa

Trang 77

PHÂN LOẠI KST

• GIUN HÌNH ỐNG

• do uống nước vấy bẩn:

• ● Giun chỉ Onchocerca volvulus

• ● Giun chỉ Dracunculus medinensis

• + Nhóm ký sinh lạc chủ:

• Những giun này tình cờ nhiễm vào

người, không bao giờ phát triển thành giai đoạn trưởng thành, gây bệnh ở

người giai đoạn ấu trùng Gây hội chứng

ấu trùng di chuyển ở da và nội tạng

Trang 78

• ● Sán dải heo Taenia solium

• ● Sán dải bò Taenia saginata

• ● Sán dải cá Diphyllobothrium latum

• ● Sán dải lùn Hymenolepis nana

• ● Sán dải chó Dipylidium caninum

Trang 80

PHÂN LOẠI KST

• SÁN LÁ

• ● Sán lá lớn ở ruột Fasciolopsis buski

• ● Sán lá lớn ở gan Fasciola hepatica

Trang 85

KÝ SINH TRÙNG THUỘC GIỚI NẤM

Đơn bào hoặc đa bào, không có diệp lục tố, dị dưỡng

NẤM TẢO

NẤM TÚI NẤM ĐẢM

NẤM BẤT TOÀN

Trang 86

NẤM TẢO

Phycomycetes

Sợi tơ nấm không có vách ngăn Sinh sản vô hoặc /và hữu tính Sinh bào tử tiếp hợp

Mucor Rhizopus

Trang 87

NẤM ĐẢM Basidiomycetes

Sợi tơ nấm có vách ngăn, sinh sản vô tính hoặc/và hữu tính, sinh bào tử đảm

Claviceps purpurea

Trang 88

NẤM TÚI

Ascomycetes

Sợi tơ nấm có vách ngăn, sinh sản

vô tính và hữu tính, sinh bào tử túi

Aspergillus, Penicillium, Nannizzia, Arthroderma, Saccharomyces…

Trang 89

NẤM BẤT TOÀN Fungi imperfecti

Sợi tơ nấm có vách ngăn, sinh sản vô tính, không

thấy có sinh sản hữu tính

Penicillium Madurellla

Vi nấm nhị độ

Histoplasma Sporothrix Blastomyces

Trang 90

DANH PHÁP KST

TÊN GIỐNG: VIẾT HOA

TÊN LOẠI: VIẾT THƯỜNG

Ascaris lumbricoides? Ascaris suum

Strongyloides stercoralis

Trichuris trichiura

Brugia malayi

Trang 91

KHÁNG NGUYÊN

ĐIỀU TRỊ VÀ DỰ PHÒNG

Trang 92

TÀI LIỆU THAM KHẢO

1 Brown H W and Neva F a (1994) Sixth edition, Meredith publishing Company, New York

2 Craig and Faust’s (1970) Clinical parasitology, eighth edition, Lea – febiger – Philadelphia

3 Ichiro M (1991), An Illustrated book of

helmintic zoonoses, International Medical

Trang 93

TÀI LIỆU THAM KHẢO

5 Juan P O., Donald J K., Richard L G., Peter

F W., and David H W., 1999 “Principles of

parasitism host – parasite interactions” Tropical infectious diseases: principles, pathogens, and practice / [edited by ] Geurrant

R L., Walker D H., Weller P F.- 1 st ed, Churchill Livingstone, U S A, pp 3-15

Trang 94

TÀI LIỆU THAM KHẢO

6 Trần thị Hồng, 2001 Nghiên cứu một số đặc

điểm bệnh Toxocara spp ở người Việt Nam, Luận

án Tiến sĩ Y Học, Trường Đại học Y Dược TP Hồ

Chí Minh

7 Trần Xuân Mai (1992), “Góp phần nghiên cứu

bệnh động vật ký sinh một chiều (ngõ cụt ký

sinh) lây truyền từ phân chó mèo sang người”,

Luận án Phó Tiến Sĩ Khoa học Y Dược, trường

Đại học Y Dược, Thành phố Hồ Chí Minh, tr 43 –

57

Trang 95

TÀI LIỆU THAM KHẢO

8 Ký sinh trùng y học(2010), giáo trình đại học,

bộ môn ký sinh học, khoa Y, Đại Học Y Dược

TP HCM, NXB Y Học

9 Ký sinh trùng y học(2013), giáo trình đại học,

bộ môn ký sinh vi nấm học, Đại Học Y khoa Phạm ngọc Thạch

Trang 96

CÁC KIỂU TƯƠNG QUAN

A/C cho biết các tương quan giữa các sinh vật dưới đây

Trang 97

Con cá ép bám trên người cá mập và bảo toàn năng lượng vì nó không cần bơi lội và còn có miếng ăn trên phần mồi của cá mập Cá mập không được gì cả

Trang 98

Con tôm nhỏ này cỡi trên lưng con sao biển(con sao biển như hình dài) khi nó bò trên nền cát, con tôm được che chở của người bạn to lớn(con sao biển), trong khi con sao biển chẳng phiền gì cả

Trang 99

Con lươn moray được con cá nhỏ xỉa răng Con lươn được sạch miệng trong khi con cá dọn sạch miệng được miếng ăn ngon

Trang 100

Con bò và con diệc Khi các con bò đi ăn cỏ, nó xua ra nhiều sâu bọ Con diệc bám theo và hưởng mồi sâu bọ ngon tuyệt trên cơ thể con bò

Trang 101

Con cá làm trò hề này bơi giữa chùm nhánh của con sứa để được che chở vì kẻ bắt mồi bị châm chích Con sứa không

bị ảnh hưởng

Trang 102

Con chim đeo trên con sơn dương và hưởng những mồi ngon là con bọ bám trên con sơn dương Con sơn dương loại được ký sinh trùng

Trang 103

Giun Loa loa và người

Giun Loa loa nhiễm vào người qua đường máu, tạo một tổ trong mắt người bệnh Người bị nhiễm giun này có thề bị mù và nhiều biến chứng khác

Trang 104

Con tôm Alpheid(bên phải) dùng cái càng mạnh của nó như một chiếc xe ủi để đào lỗ trong cát, con tôm hầu như mù, nó dựa vào bạn của nó, con cá bống sáng mắt, để báo động nguy

cơ khi có con thú săn mồi tiếp cận, thì cả hai biến nhanh vào trong lỗ

Trang 105

Ta thấy hai loại: cá ăn bám bắt ký sinh trùng ở con cá dơi Một con chui vào khe mang của cá, lại còn chui cả vào miệng để săn mồi Con cá chủ(batfish) được tắm rửa và con cá ăn bám được mồi ăn

Trang 106

Con chim sậy bám vào hoa hút mật hoa Còn hoa thì được thụ tinh(chim đem phấn hoa cho các hoa khác), và con chim được bữa ăn ngon

Trang 107

ENTAMOEBA HISTOLYTICA

PGS.TS.BS TRẦN THỊ HỒNG

Trang 108

1 Nêu đặc điểm nhận dạng 3 thể khác nhau của amip

Entamoeba histolytica và tính chất sinh học của từng thể

Nêu các đặc điểm dịch tễ dựa trên chu trình phát triển

Nêu các triệu chứng lâm sàng chính của amip đường ruột

và ngoài đường ruột và các biến chứng

Nêu các phương pháp chẩn đoán amip dựa trên thể lâm sàng

Nêu các phác đồ điều trị dựa trên thể lâm sàng và chu trình phát triển và các biện pháp dự phòng

Trang 109

MỞ ĐẦU

Gây lỵ : bệnh lỵ amip, biết từ rất lâu

Tác nhân gây bệnh: Entamoeba histolytica

Lịch sử: Loosh mô tả đầu tiên năm 1875

Phân bố: khắp nơi trên thế giới

Tỷ lệ bệnh mới lỵ amip gia tăng ở các nước đang phát triển

Các nước phát triển: nhóm có nguy cơ cao: đồng tính luyến ái nam, khách du lịch, những người

mới nhập cư, những người sống trong các cơ sở

từ thiện

Trang 113

THỂ BÀO NANG

BN 2 nhân

BN 4 nhân

Trang 114

Ruột già(người)

Họat động/bào nang trong phân

Bào nang tồn tại trong thực phẩm/nước

Nuốt phải bào

nang(người qua

người)

Xuyên qua ruột

(thể họat động đi theo đường máu đến)

Gan, Phổi Não

Màng bụng

Mô khác

Entamoeba histolytica

Trang 115

Thể HĐ minuta

Trang 116

Tỷ lệ nhiễm toàn bộ trên toàn thế giới 10-50%

Người lành mang bào nang là nguồn nhiễm quan trọng

Entamoeba histolytica: nguyên nhân đứng hàng

thứ hai gây chết do KST sau sốt rét:

50.000-100.000 người chết/ năm

Trang 117

Phương thức lan truyền

Tiếp xúc trực tiếp từ người qua người(phân – miệng)

 Thức ăn hay nước uống ô nhiễm phân có chứa bào nang

 Sử dụng phân tươi để bón cho hoa màu

 Nhiễm bào nang vào thức ăn do ruồi gián

mang đến

 Lan qua đường tình dục ở những người đồng tính luyến ái nam(miệng-hậu môn)

Trang 119

Thể hoạt động của amip xâm lấn màng dưới nhày, sang thương trải dọc theo vách ruột , tạo vết loét hình cổ lọ Histopathology, UFPA, Araújo R.)

Trang 120

TRIỆU CHỨNG LÂM SÀNG KHÔNG TRIỆU CHỨNG

TRIỆU CHỨNG

Bệnh amip

đường ruột

Bệnh amip ngoài đường

ruột

Trang 121

Người

nuốt bào

nang

không nhiễm

nhiễm

NLMMB

Bệnh kiết lỵ Apxe gan

KTC Apxe gan

TC nhẹ Apxe gan

BN /phân

Thể HĐ/phân

Trang 122

Bệnh amip đường ruột

Trang 123

Apxe RG nguyên phát

amip da lan rộng

apxe gan apxe lách

Cơ hoành nâng cao

Viêm ruột thừa

viêm da quanh hậu môn/lỗ dò

Ngày đăng: 26/08/2015, 09:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH DẠNG - Toàn tập Ký sinh trùng 1
HÌNH DẠNG (Trang 110)
HÌNH THỂ - Toàn tập Ký sinh trùng 1
HÌNH THỂ (Trang 140)
HÌNH THỂ - Toàn tập Ký sinh trùng 1
HÌNH THỂ (Trang 141)
HÌNH THỂ - Toàn tập Ký sinh trùng 1
HÌNH THỂ (Trang 142)
HÌNH THỂ - Toàn tập Ký sinh trùng 1
HÌNH THỂ (Trang 151)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w