May not be copied, scanned, or duplicated, in whole or in part, except for use as permitted in a license distributed with a certain product or service or otherwise on a password-protecte
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐH KINH TẾ TP.HCM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
CHƯƠNG TRÌNH TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
1 Tên học phần: KINH TẾ VĨ MÔ I (Macroeconomics I)
Giảng viên: Châu Văn Thành ( thanhcv@fetp.vnn.vn )
2 Mã học phần:
3 Số tín chỉ: 3
4 Trình độ: cho sinh viên ĐẠI HỌC Hệ đào tạo: CHÍNH QUI Khóa: K40
5 Phân bổ thời gian: giờ tín chỉ đối với các hoạt động
+ Lên lớp 45 tiết
+ Thực tập
+ Tự học, tự nghiên cứu
6 Điều kiện tiên quyết: Tiếp thu kiến thức môn học này sẽ thuận lợi hơn nếu sinh viên được trang bị
các môn học như Toán cao cấp, Kinh tế vi mô I
7 Mục tiêu của học phần:
Môn Kinh tế vĩ mô I được thiết kế nhằm cung cấp kiến thức cơ bản, kỹ năng đánh giá và phân tích các hiện tượng và các sự kiện kinh tế vĩ mô, góp phần cải thiện mức độ hiểu biết của sinh viên đối
với sự vận hành của nền kinh tế và thực thi các chính sách kinh tế vĩ mô ở các nước đang phát triển,
và làm cơ sở cho việc phân tích các vấn đề có liên quan trong các môn học ứng dụng sau này Một
cách cụ thể, môn học này được thiết kế nhằm vào các mục tiêu sau đây:
- Giới thiệu các khái niệm, kỹ thuật và cách thức đo lường các hoạt động của nền kinh tế
- Giúp sinh viên hiểu được các vấn đề và các hoạt động của nền kinh tế vĩ mô cũng như mối liên hệ giữa chúng thông qua các lý thuyết và mô hình cơ bản
- Hiểu và phân tích được bản chất của các trục trặc kinh tế vĩ mô và cách thức giải thích chúng
- Đánh giá và phân tích cách thức các chính sách tài khóa và tiền tệ được sử dụng nhằm góp phần giảm bớt các biến động có tính chu kỳ
- Hiểu được các mối quan hệ kinh tế vĩ mô cơ bản của nền kinh tế mở, giao thương thương mại và tác động của các dòng vốn quốc tế
Trang 2- Nhận biết tầm quan trọng của các yếu tố góp phần vào thành quả tăng trưởng kinh tế dài hạn đương đại
8 Mô tả vắn tắt nội dung học phần:
Kinh tế học vĩ mô là một môn học nghiên cứu nền kinh tế trên bình diện tổng thể, bao gồm việc mô
tả và đo lường các biến số kinh tế vĩ mô như tổng sản phẩm quốc nội, giá cả và lạm phát, việc làm và tình trạng thất nghiệp, tổng tiêu dùng, đầu tư, chi tiêu của chính phủ và thuế, cung cầu tiền, lãi suất, thâm hụt/thặng dư thương mại, cán cân thanh toán và tỷ giá Việc xây dựng các mô hình kinh tế đơn giản sẽ giúp chúng ta giải thích các mối quan hệ giữa các biến số này Trên cơ sở đó, chúng ta sẽ nghiên cứu những biến động kinh tế trong ngắn hạn, các vấn đề của chu kỳ kinh tế, các cú sốc phía cung và phía cầu, và vai trò của các chính sách ổn định hóa như chính sách tài khóa và chính sách tiền tệ
Các vấn đề kinh tế vĩ mô ngày càng trở nên quan trọng hơn bao giờ hết Chúng bao gồm các liên hệ mang tính toàn cầu và khu vực chứ không chỉ giới hạn trong phạm vi hạn hẹp của một nền kinh tế riêng lẻ, và đóng vai trò quan trọng trong đời sống của các cá nhân, doanh nghiệp, các cơ quan nhà nước, các quá trình chính trị và quan hệ quốc tế Do vậy, kinh tế vĩ mô của nền kinh tế mở sẽ được giới thiệu đến sinh viên bao gồm cán cân thanh toán, các cơ chế tỷ giá và các vấn đề lưu chuyển dòng vốn quốc tế
Môn học này cũng giúp chúng ta tìm hiểu về tăng trưởng kinh tế và phân tích các nguồn tăng trưởng kinh tế và bài học kinh nghiệm của các nước và các khu vực khác nhau trên thế giới Như sẽ được đề cập ở phần mục tiêu, các bình luận về chính sách và một phần của Kinh tế Vĩ mô Quốc tế sẽ được giới thiệu sau khi chúng ta có được toàn bộ bức tranh của môn học thông qua các tình huống và thông tin thời sự được cập nhật thường xuyên qua từng bài giảng và thảo luận trên lớp
9 Nhiệm vụ của sinh viên, phương pháp giảng dạy:
Các bài giảng trên lớp sẽ được triển khai theo lịch trình, theo đó giảng viên sẽ giải thích, hướng dẫn các vấn đề lý thuyết, các bằng chứng thực nghiệm có kết hợp với các bài tập và tình huống thực hành
- Để quá trình giảng dạy và học tập mang tính tương tác cao và hiệu quả, sinh viên luôn được khuyến khích đặt câu hỏi, nêu các vấn đề lý thuyết hay thực tế cần được làm rõ ngay trên lớp
- Ngoài ra, sinh viên còn được khuyến khích mang đến lớp các vấn đề thời sự trong nước và quốc tế
có liên quan từ tin tức và báo chí để cùng chia sẻ và thảo luận
10 Tài liệu học tập:
Trang 3Tất cả những bài đọc bắt buộc được liệt kê cụ thể trong lịch học và nội dung chi tiết đính kèm trong
đề cương này Khi cần thiết, giảng viên sẽ bổ sung và cập nhật các tài liệu bài đọc khác
Tài liệu chính
1 N Gregory Mankiw (2012), Kinh tế học Vĩ mô, NXB Cengage Learning, Bản in Tiếng Việt
2014 [Principles of Macroeconomics, 6 th edition, Cengage Learning]
2 David A Moss (2007), Hướng dẫn tóm tắt về Kinh tế học Vĩ mô - Những điều Các nhà Quản
lý, Các nhà Điều hành và Sinh viên cần biết (A Concise Guide to Macroeconomics – What Managers, Executives, and Students Need to Know) Harvard Business School Press (gọi tắt là
Moss 2007)
3 Tóm tắt bài giảng và bài tập hệ thống
Các trang web hữu ích:
Sinh viên cần làm quen với trang web với rất nhiều thông tin và vấn đề kinh tế vĩ mô sau đây:
1 Ngân hàng Nhà nước Việt Nam: http://www.centralbank.vn ;
2 Bộ Kế hoạch và Đầu tư Việt Nam: http://www.mpi.gov.vn ;
3 Bộ Tài chính Việt Nam: http://www.mof.gov.vn ;
4 Quỹ Tiền tệ Quốc tế: www.imf.org ;
Bên cạnh đó, cũng cần duy trì việc theo dõi tin tức kinh tế và tài chính trong suốt học kỳ, đặc biệt là các tin tức và sự kiện liên quan đến nền kinh tế vĩ mô và chính sách kinh tế vĩ mô Việt Nam và thế giới
Tóm tắt bài giảng có thể tìm thấy trên trang web của Chương trình Giảng dạy Kinh tế Fulbright,
Học liệu mở FETP OCW (www.fetp.edu.vn), môn Macroeconomics qua các năm
11 Tiêu chuẩn đánh giá sinh viên:
Sinh viên được yêu cầu tham dự đầy đủ các buổi học, đọc kỹ tài liệu trước khi lên lớp, tích cực tham gia thảo luận trong và ngoài lớp học, hoàn thành tất cả những nhiệm vụ được giao đúng hạn, và tham gia đầy đủ các kỳ kiểm tra
Điểm
Điểm của môn học sẽ được tính theo trọng số sau đây
Quá trình (bài tập, làm việc nhóm, thảo luận, kiểm tra giữa kỳ): 30%
12 Thang điểm: Theo học chế tín chỉ
Trang 4Nội dung
Buổi 1:
Phần IV Dữ liệu kinh tế vĩ mô
Chương 10: Đo lường thu nhập quốc gia Chương 11: Đo lường chi phí sinh hoạt
Đọc tài liệu trước khi đến lớp
Câu hỏi và bài tập hệ thống
Buổi 2-3:
Phần V Nền kinh tế thực trong dài hạn
Chương 12: Sản xuất và tăng trưởng Chương 13: Tiết kiệm, đầu tư và hệ thống tài chính Chương 14: Các công cụ cơ bản của tài chính Chương 15: Thất nghiệp (tự học)
Đọc tài liệu trước khi đến lớp
Câu hỏi và bài tập hệ thống
Buổi 4-5:
Phần VI Tiền và giá cả trong dài hạn
Chương 16: Hệ thống tiền tệ Chương 17: Tăng trưởng tiền và lạm phát
Đọc tài liệu trước khi đến lớp
Câu hỏi và bài tập hệ thống
Buổi 6-7:
Phần VII Kinh tế học vĩ mô của nền kinh tế mở
Chương 18: Kinh tế học vĩ mô của nền kinh tế mở: Các khái niệm cơ bản Chương 19: Lý thuyết kinh tế vĩ mô của nền kinh tế mở
Đọc tài liệu trước khi đến lớp
Câu hỏi và bài tập hệ thống
Buổi 8-9:
Phần VIII Biến động kinh tế trong ngắn hạn
Chương 20: Tổng cầu và tổng cung Chương 21: Tác động của chính sách tiền tệ và chính sách tài khóa lên tổng cầu Chương 22: Sự đánh đổi ngắn hạn giữa lạm phát và thất nghiệp
Đọc tài liệu trước khi đến lớp
Câu hỏi và bài tập hệ thống
Buổi 10: Kiểm tra giữa kỳ
Sinh viên được yêu cầu làm bài theo nhóm 2 người theo hướng dẫn của giảng viên
Trang 67/22/2015
Chủ đề
Phần IV Dữ liệu kinh tế vĩ mô
Ch 10: Đo lường thu nhập quốc gia
Ch 11: Đo lường chi phí sinh hoạt
Phần V Nền kinh tế thực trong dài hạn
Ch 12: Sản xuất và tăng trưởng
Ch 13: Tiết kiệm, đầu tư và hệ thống tài chính
Ch 14: Các công cụ cơ bản của tài chính
Ch 15: Thất nghiệp
Phần VI Tiền và giá cả trong dài hạn
Ch 16: Hệ thống tiền tệ
Ch 17: Tăng trưởng tiền và lạm phát
Phần VII Kinh tế học vĩ mô của nền kinh tế mở
Ch 18: Kinh tế học vĩ mô của nền kinh tế mở: Các khái niệm cơ bản
Ch 19: Lý thuyết kinh tế vĩ mô của nền kinh tế mở
Phần VIII Biến động kinh tế trong ngắn hạn
Ch 20: Tổng cầu và tổng cung
Ch 21: Tác động của chính sách tiền tệ và chính sách tài khóa lên tổng cầu
Ch 22: Sự đánh đổi ngắn hạn giữa lạm phát và thất nghiệp
3
Trang 87/22/2015
Đánh giá và yêu cầu
Tham gia lớp: đầy đủ - đúng giờ
Đọc tài liệu ở nhà
Thảo luận – Tranh luận
Không điện thoại!
7
Trang 9PowerPoint Slides prepared by:
Andreea CHIRITESCU Eastern Illinois University
Đo lường thu nhập quốc gia
1
© 2012 Cengage Learning All Rights Reserved May not be copied, scanned, or duplicated, in whole or in part, except for use as
permitted in a license distributed with a certain product or service or otherwise on a password-protected website for classroom use
Biên soạn: Châu Văn Thành
Trang 10Kinh tế học
• Kinh tế học vi mô - Microeconomics
• Nghiên cứu cách thức HGĐ và DN
– Ra quyết định
– Tương tác trên các thị trường
• Kinh tế học vĩ mô - Macroeconomics
• Nghiên cứu các hiện tượng của tổng thể nền
© 2012 Cengage Learning All Rights Reserved May not be copied, scanned, or duplicated, in whole or in part, except for use as
permitted in a license distributed with a certain product or service or otherwise on a password-protected website for classroom use
Thu nhập và Chi tiêu của nền kinh tế
• Tổng sản phẩm quốc nội - Gross
Domestic Product (GDP), đo lường
– Thu nhập của mọi người trong nền kinh tế
– Chi tiêu vào toàn bộ sản lượng HH&DV
của một nền kinh tế
• Nền kinh tế như một tổng thể
– Thu nhập = Chi tiêu
Trang 11Hình 1
5
© 2012 Cengage Learning All Rights Reserved May not be copied, scanned, or duplicated, in whole or in part, except for use as
permitted in a license distributed with a certain product or service or otherwise on a password-protected website for classroom use
Sơ đồ chu chuyển
Households buy goods and services from firms, and firms use their revenue from sales to pay wages to workers, rent to landowners, and profit
to firm owners GDP equals the total amount spent by households in the market for goods and services It also equals the total wages, rent, and profit paid by firms
in the markets for the factors of production
Giả định một nền kinh tế đơn giản
•Các thị trường - Markets
•Hàng hóa và dịch vụ
•Yếu tố sản xuất
•Các hộ gia đình - Households
•Chi tiêu tất cả thu nhập vào việc mua tất cả hàng hóa và dịch vụ
•Các doanh nghiệp - Firms
•Thanh toán lương, tiền thuê, lợi nhuận đến những người sở hữu nguồn lực
(Lương, lợi nhuận, lãi, tiền cho thuê…)
Chi tiêu: Cộng tất cả chi tiêu vào HH&DV cuối cùng được sản
xuất trong nước,
GDP = C + I + G + EX - IM
6
© 2012 Cengage Learning All Rights Reserved May not be copied, scanned, or duplicated, in whole or in part, except for use as
Trang 12Ba phương pháp tính GDP
7
© 2012 Cengage Learning All Rights Reserved May not be copied, scanned, or duplicated, in whole or in part, except for use as
permitted in a license distributed with a certain product or service or otherwise on a password-protected website for classroom use
Đo lường GDP
• Tổng sản phẩm quốc nội (GDP)
• Giá trị thị trường tất cả HH&DV cuối cùng được sản xuất
trong phạm vi một nước trong một giai đoạn thời gian
– “… giá thị trường …”: phản ảnh giá trị của hàng hóa
– “… tất cả …”: được sản xuất và bán hợp pháp trên thị trường; không bao
gồm thứ sản xuất và bán trái phép và sản xuất và tiêu dùng tại nhà
– “… cuối cùng …”: giá trị hàng hóa trung gian đã được bao gồm trong giá
của hàng hóa cuối cùng
– “… hàng hóa và dịch vụ …”: hàng hóa hữu hình và dịch vụ vô hình
– “… được sản xuất …”: hiện hành
– “… phạm vi một quốc gia…”: bất kể quốc tịch của nhà sản xuất
– “… giai đoạn thời gian”: một năm hay một quý
Trang 13• I = đầu tư - investment
• G = mua hàng hóa và dịch vụ của chính
phủ - government purchases
• NX = xuất khẩu ròng - net exports
9
© 2012 Cengage Learning All Rights Reserved May not be copied, scanned, or duplicated, in whole or in part, except for use as
permitted in a license distributed with a certain product or service or otherwise on a password-protected website for classroom use
Các thành phần của GDP
• Tiêu dùng, C
• Chi tiêu của hộ gia đình vào HH&DV
• Không bao gồm: mua nhà ở mới
• Đầu tư, I
• Chi tiêu vào MMTB, tồn kho, và nhà xưởng…
• Mua sắm nhà ở mới của hộ gia đình
• Tích lũy tồn kho
• Chi mua HH&DV của chính phủ, G
• Chi tiêu tiêu dùng của chính phủ và chi tiêu đầu tư gộp
• Chi tiêu HH&DV
• Bởi chính phủ trung ương và địa phương
• Không bao gồm chi chuyển nhượng
• Xuất khẩu ròng, NX = Xuất khẩu – Nhập khẩu
• Xuất khẩu: người nước ngoài mua hàng hóa sản xuất trong nước
• Nhập khẩu: cư dân trong nước mua hàng hóa nước ngoài
10
© 2012 Cengage Learning All Rights Reserved May not be copied, scanned, or duplicated, in whole or in part, except for use as
Trang 14Bảng 1
11
© 2012 Cengage Learning All Rights Reserved May not be copied, scanned, or duplicated, in whole or in part, except for use as
permitted in a license distributed with a certain product or service or otherwise on a password-protected website for classroom use
GDP và các thành phần GDP ở Hoa Kỳ
This table shows total GDP for the U.S economy in 2009 and the breakdown of GDP
among its four components When reading this table, recall the identity
Y = C + I + G + NX
GDP thực và danh nghĩa
• Tổng chi tiêu tăng theo thời gian, có nghĩa
• Sản xuất lượng HH&DV nhiều hơn
• Và/hay HH&DV bán ra với giá cao hơn
• GDP danh nghĩa
• HH&DV tính theo giá hiện hành
• GDP thực
• HH&DV tính theo giá không đổi (giá cố định)
• Chọn một năm làm năm gốc hay cơ sở
• Không bị ảnh hưởng bởi thay đổi giá cả
• Năm cơ sở
• GDP danh nghĩa = GDP thực
Trang 15Bảng 2
13
© 2012 Cengage Learning All Rights Reserved May not be copied, scanned, or duplicated, in whole or in part, except for use as
permitted in a license distributed with a certain product or service or otherwise on a password-protected website for classroom use
GDP thực và danh nghĩa
This table shows how to calculate real GDP, nominal GDP, and the GDP deflator for a hypothetical economy that produces only hot dogs and hamburgers
Trang 16GDP thực và chu kỳ kinh tế
• Dữ liệu GDP
– GDP thực tăng theo thời gian
– Tăng trưởng không ổn định
15
© 2012 Cengage Learning All Rights Reserved May not be copied, scanned, or duplicated, in whole or in part, except for use as
permitted in a license distributed with a certain product or service or otherwise on a password-protected website for classroom use
Suy thoái
Sụt giảm GDP liên tục 2 quý
GDP thực giảm
Thu nhập thấp hơn
Gia tăng thất nghiệp
Giảm lợi nhuận
Trang 17– Đo lường khả năng của chúng ta có thể có được nhiều nhập lượng
đầu vào cho cuộc sống quý giá
• GDP: không là thước đo hoàn hảo về phúc lợi cuộc sống
– Không bao gồm
• Giải trí
• Giá trị của hầu hết tất cả các hoạt động mà thực hiện bên ngoài của thị
trường
• Chất lượng của môi trường
– Không nói gì về phân phối thu nhập
17
© 2012 Cengage Learning All Rights Reserved May not be copied, scanned, or duplicated, in whole or in part, except for use as
permitted in a license distributed with a certain product or service or otherwise on a password-protected website for classroom use
Sự khác biệt quốc tế: GDP & chất lượng cuộc sống
• Các nước giàu: GDP đầu người cao so nước nghèo, nên tốt hơn về
– Tuổi thọ kỳ vọng – Tỷ lệ người biết đọc biết viết – Sử dụng Internet
• GDP bình quân đầu người thấp
– Nhiều trẻ em sinh ra với cân nặng thấp – Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh cao hơn – Tỷ lệ tử vong phụ nữ mang thai cao hơn – Tỷ lệ trẻ em suy dinh dưỡng cao hơn – Tiếp cận nguồn nước an toàn ít hơn – Trẻ em tuổi đi học được đến trường thực tế ít hơn – Số giáo viên ít hơn trên mỗi học sinh
– Tivi ít hơn – Điện thoại ít hơn – Ít đường tráng nhựa hơn – Số hộ gia đình có điện ít hơn
18
© 2012 Cengage Learning All Rights Reserved May not be copied, scanned, or duplicated, in whole or in part, except for use as
Trang 18Bảng 3
19
© 2012 Cengage Learning All Rights Reserved May not be copied, scanned, or duplicated, in whole or in part, except for use as
permitted in a license distributed with a certain product or service or otherwise on a password-protected website for classroom use
GDP và chất lượng cuộc sống
The table shows GDP per person and three other measures of the quality of life for
twelve major countries
“Tổng sản phẩm nội địa không tính đến sức khỏe của con cái chúng
ta, chất lượng giáo dục mà chúng nhận được, hay niềm vui của
chúng khi vui chơi Nó không bao gồm vẻ đẹp của thơ ca hay sự
bền vững của các cuộc hôn nhân, sự thông minh trong những
cuộc tranh luận công khai hay sự liêm chính của các quan chức
Nó không đo lường lòng can đảm và sự thông thái của chúng ta,
mà cũng không đo lường sự cống hiến của chúng ta cho đất nước
Nói một cách ngắn gọn, nó đo lường tất cả mọi thứ, ngoại trừ
những thứ làm cho cuộc sống đáng giá hơn, và nó có thể cho
chúng ta biết tất cả mọi thứ về nước Mỹ ngoại trừ lý do tại sao
chúng ta lại tự hào rằng mình là người Mỹ”
Trang 19PowerPoint Slides prepared by:
Andreea CHIRITESCU Eastern Illinois University
Đo lường chi phí sinh hoạt
1
© 2012 Cengage Learning All Rights Reserved May not be copied, scanned, or duplicated, in whole or in part, except for use as
permitted in a license distributed with a certain product or service or otherwise on a password-protected website for classroom use
Biên soạn: Châu Văn Thành
Trang 20Chỉ số giá tiêu dùng
• Consumer price index (CPI)
– Đo mức giá tổng gộp
– Đo chi phí tổng gộp của HH và DV
– Được mua bởi một người tiêu dùng điển hình
3
© 2012 Cengage Learning All Rights Reserved May not be copied, scanned, or duplicated, in whole or in part, except for use as
permitted in a license distributed with a certain product or service or otherwise on a password-protected website for classroom use
Quyền số dùng tính chỉ số giá tiêu dùng thời kỳ 2006-2010
và VLXD Thiết bị và đồ dùng gia đình Thuốc và dịch vụ y tế Giao thông, bưu chính viễn thông
Giáo dục Văn hoá, giải trí và du lịch Hàng hoḠvà dịch vụ khác
– Kiểm soát tác động thay đổi giá
4 Chọn năm cơ sở và tính CPI
– Năm cơ sở = thước đo so sánh
• Giá rổ HH&DV năm hiện hành
• Chia cho giá rổ hàng năm cơ sở
• Nhân với 100
5 Tính tỷ lệ lạm phát
100 1 nam CPI - 2 nam CPI 2 nam phat lam le
Trang 21Bảng 1
5
© 2012 Cengage Learning All Rights Reserved May not be copied, scanned, or duplicated, in whole or in part, except for use as
permitted in a license distributed with a certain product or service or otherwise on a password-protected website for classroom use
Tính toán CPI và tỷ lệ lạm phát: Ví dụ
This table shows how to calculate the consumer price index and the inflation rate for a
hypothetical economy in which consumers buy only hot dogs and hamburgers
Bảng 1
6
© 2012 Cengage Learning All Rights Reserved May not be copied, scanned, or duplicated, in whole or in part, except for use as
Tính toán CPI và tỷ lệ lạm phát: Ví dụ
This table shows how to calculate the consumer price index and the inflation rate for a
hypothetical economy in which consumers buy only hot dogs and hamburgers
Trang 22– Đo chi phí rổ HH&DV doanh nghiệp mua
– Thay đổi PPI: chỉ báo hữu ích để dự đoán
thay đổi của CPI
7
© 2012 Cengage Learning All Rights Reserved May not be copied, scanned, or duplicated, in whole or in part, except for use as
permitted in a license distributed with a certain product or service or otherwise on a password-protected website for classroom use
Hình 1
Rổ hàng hóa và dịch vụ điển hình
This figure shows how the typical consumer divides spending among various categories of goods and services The Bureau of Labor Statistics calls each percentage the “relative importance” of the category
Trang 23CPI Việt Nam (2006 – 2010)
9
© 2012 Cengage Learning All Rights Reserved May not be copied, scanned, or duplicated, in whole or in part, except for use as
permitted in a license distributed with a certain product or service or otherwise on a password-protected website for classroom use
Quyền số dùng tính chỉ số giá tiêu dùng thời kỳ 2006-2010
và VLXD Thiết bị và đồ dùng gia đình Thuốc và dịch vụ y tế Giao thông, bưu chính viễn thông
Giáo dục Văn hoá, giải trí và du lịch Hàng hoḠvà dịch vụ khác
Nguồn: Tổng cục Thống kê, http://www.gso.gov.vn
10
© 2012 Cengage Learning All Rights Reserved May not be copied, scanned, or duplicated, in whole or in part, except for use as
Trang 24Chỉ số giá tiêu dùng
• Vấn đề trong đo lường chi phí sinh hoạt
– Thiên lệch thay thế
• Giá cả không thay đổi cùng tỷ lệ
• Người tiêu dùng hướng đến thay thế bằng
những hàng hóa rẻ hơn một cách tương đối
– Giới thiệu hàng hóa mới
– Thay đổi chất lượng không được đo
lường
11
© 2012 Cengage Learning All Rights Reserved May not be copied, scanned, or duplicated, in whole or in part, except for use as
permitted in a license distributed with a certain product or service or otherwise on a password-protected website for classroom use
Chỉ số khử lạm phát GDP và CPI
• Chỉ số khử lạm phát GDP (GDP deflator)
– Tỷ số GDP danh nghĩa chia GDP thực – Phản ánh giá cả tất cả HH&DV được sản xuất nội địa
– So sánh giá của HH&DV được sản xuất hiện hành
» Với giá HH&DV tương tự ở năm cơ sở
Trang 25Hình 2
13
© 2012 Cengage Learning All Rights Reserved May not be copied, scanned, or duplicated, in whole or in part, except for use as
permitted in a license distributed with a certain product or service or otherwise on a password-protected website for classroom use
Hai thước đo lạm phát
This figure shows the inflation rate—the percentage change in the level of prices— as
measured by the GDP deflator and the consumer price index using annual data since 1965
Notice that the two measures of inflation generally move together
-5.00 0.00 5.00 10.00 15.00 20.00 25.00
%
Vietnam Inflation Rate
GDP deflator CPI
Source: EIU
Điều chỉnh các biến số kinh tế
• Những con số tính bằng tiền theo thời gian khác nhau
© 2012 Cengage Learning All Rights Reserved May not be copied, scanned, or duplicated, in whole or in part, except for use as
Amount in today's dollars
Price level today Amount in year T dollars
Price level in year T
Trang 26Lãi suất thực và danh nghĩa
• Lãi suất danh nghĩa
– Lãi suất thường được báo cáo
– Chưa điều chỉnh tác động lạm phát
• Lãi suất thực
– Lãi suất điều chỉnh tác động lạm phát
= Lãi suất danh nghĩa – Tỷ lệ lạm phát
15
© 2012 Cengage Learning All Rights Reserved May not be copied, scanned, or duplicated, in whole or in part, except for use as
permitted in a license distributed with a certain product or service or otherwise on a password-protected website for classroom use
Hình 3
Lãi suất thực và danh nghĩa ở Hoa Kỳ
This figure shows nominal and real interest rates using annual data since 1965 The nominal
interest rate is the rate on a 3-month Treasury bill The real interest rate is the nominal interest
rate minus the inflation rate as measured by the consumer price index Notice that nominal and
•Lãi suất danh nghĩa
•Luôn lớn hơn lãi suất thực
•Tăng giá tiêu dùng hàng năm
Trang 27PowerPoint Slides prepared by:
Andreea CHIRITESCU Eastern Illinois University
Sản xuất và tăng trưởng
1
© 2012 Cengage Learning All Rights Reserved May not be copied, scanned, or duplicated, in whole or in part, except for use as
permitted in a license distributed with a certain product or service or otherwise on a password-protected website for classroom use
Biên soạn: Châu Văn Thành
Nội dung
1 Tăng trưởng kinh tế thế giới
2 Năng suất: Vai trò và yếu tố quyết định
3 Tăng trưởng kinh tế và chính sách công
2
© 2012 Cengage Learning All Rights Reserved May not be copied, scanned, or duplicated, in whole or in part, except for use as
Trang 28Tăng trưởng kinh tế
• GDP thực bình quân đầu người
– Chất lượng cuộc sống
– Khác nhau giữa các nước
• Tốc độ tăng trưởng
– %ΔGDP thực bq đầu người
• Do khác biệt tốc độ tăng trưởng
– Xếp loại các quốc gia theo thu nhập thay
đổi đáng kể theo thời gian
3
© 2012 Cengage Learning All Rights Reserved May not be copied, scanned, or duplicated, in whole or in part, except for use as
permitted in a license distributed with a certain product or service or otherwise on a password-protected website for classroom use
Trang 295
Bảng 1
6
© 2012 Cengage Learning All Rights Reserved May not be copied, scanned, or duplicated, in whole or in part, except for use as
Kinh nghiệm về tăng trưởng rất khác nhau
Trang 30permitted in a license distributed with a certain product or service or otherwise on a password-protected website for classroom use
Trang 31Năng suất
• Năng suất
– Lượng HH&DV sản xuất từ mỗi đơn vị lao động
nhập lượng
• Tại sai năng suất quan trọng?
– Thu nhập = sản lượng của nền kinh tế đó
– Năng suất: nhân tố quyết định chất lượng cuộc
sống
– Tăng trưởng năng suất là nhân tố quan trọng
quyết định tăng trưởng chất lượng cuộc sống
9
© 2012 Cengage Learning All Rights Reserved May not be copied, scanned, or duplicated, in whole or in part, except for use as
permitted in a license distributed with a certain product or service or otherwise on a password-protected website for classroom use
Các nhân tố xác định năng suất
» Nhập lượng đầu vào sản xuất HH&DV
» Được cung cấp bởi tự nhiên (đất, sông ngòi và trữ lượng khoáng sản)
Trang 32Nguồn lực tự nhiên có là giới hạn đối với tăng trưởng?
Lập luận Có
– Nguồn lực tự nhiên - cuối cùng cũng sẽ
giới hạn các nền kinh tế tăng trưởng
• Cung nguồn lực tự nhiên không thể tái sinh
có hạn - sẽ cạn kiệt
• Ngừng tăng trưởng kinh tế
• Giảm chất lượng cuộc sống giảm
11
© 2012 Cengage Learning All Rights Reserved May not be copied, scanned, or duplicated, in whole or in part, except for use as
permitted in a license distributed with a certain product or service or otherwise on a password-protected website for classroom use
Nguồn lực tự nhiên có là giới hạn đối với tăng trưởng?
Lập luận Không
– Tiến bộ công nghệ
• Thường đạt được những phương cách để
ngăn chặn các giới hạn này
– Hiệu quả sử dụng nguồn lực tự nhiên cải thiện theo thời gian
– Tái sử dụng – Vật liệu mới
• Các nỗ lực này có đủ để cho phép tăng
trưởng kinh tế tiếp tục?
Trang 33Nguồn lực tự nhiên có là giới hạn đối với tăng trưởng?
Thực tế : Giá của các nguồn lực tự nhiên
– Khan hiếm - phản ánh bởi giá thị trường
– Giá của các nguồn lực tự nhiên
• Biến động đáng kể trong ngắn hạn
• Ổn định hay giảm – trong dài hạn
– Khả năng duy trì nguồn lực này
• Đang tăng nhanh so nguồn cung nguồn lực
đang suy giảm
13
© 2012 Cengage Learning All Rights Reserved May not be copied, scanned, or duplicated, in whole or in part, except for use as
permitted in a license distributed with a certain product or service or otherwise on a password-protected website for classroom use
Tăng trưởng kinh tế và chính sách công
1 Tiết kiệm và đầu tư
2 Sinh lợi giảm dần và hiệu ứng đuổi kịp
4 Giáo dục
6 Quyền sở hữu và ổn định chính trị
7 Thương mại tự do
8 Nghiên cứu và phát triển
9 Tăng trưởng dân số
14
© 2012 Cengage Learning All Rights Reserved May not be copied, scanned, or duplicated, in whole or in part, except for use as
Trang 34Tiết kiệm và đầu tư
• Tăng năng suất tương lai
– Đầu tư nhiều nguồn lực hiện hành vào
việc sản xuất ra vốn
– Đánh đổi
• Dành ít hơn nguồn lực để sản xuất HH&DV
cho tiêu dùng hiện tại
15
© 2012 Cengage Learning All Rights Reserved May not be copied, scanned, or duplicated, in whole or in part, except for use as
permitted in a license distributed with a certain product or service or otherwise on a password-protected website for classroom use
Sinh lợi giảm dần
• Tỷ lệ tiết kiệm cao hơn
– Ít nguồn lực hơn để tạo ra hàng hóa tiêu dùng
– Nhiều nguồn lực hơn để sản xuất ra hàng hóa vốn
– Trữ lượng vốn tăng
– Tăng năng suất
– Tăng trưởng GDP nhanh hơn
• Sinh lợi giảm dần (Diminishing returns)
– Lợi ích từ mỗi đơn vị nhập lượng tăng thêm giảm khi lượng nhập
lượng tăng lên
• Trong dài hạn, tỷ lệ tiết kiệm cao hơn
– Mức năng suất cao hơn
– Mức thu nhập cao hơn
– Chịu tác động sinh lợi giảm dần
Trang 35permitted in a license distributed with a certain product or service or otherwise on a password-protected website for classroom use
Sinh lợi giảm dần
• Tác động đuổi kịp (Catch-up effect)
– Quốc gia khởi đầu nghèo có xu hướng tăng trưởng nhanh hơn
quốc gia khởi đầu giàu
• Nước nghèo
– Năng suất thấp
– Ngay cả một lượng nhỏ đầu tư vốn
• Tăng năng suất của người lao động đáng kể
• Nước giàu
– Năng suất cao
– Đầu tư vốn tăng thêm
• Tác động nhỏ đối với năng suất
Trang 36Đầu tư từ nước ngoài
• Đầu tư từ nước ngoài
– Một cách khác để đầu tư vào vốn mới
– Đầu tư trực tiếp nước ngoài
• Đầu tư vốn được làm chủ và điều hành bởi chủ thể nước ngoài
– Đầu tư gián tiếp nước ngoài
• Đầu tư tài trợ với tiền nước ngoài nhưng được điều hành bởi cư
dân trong nước
• Lợi ích
– Tăng trữ lượng vốn
– Năng suất cao hơn
– Tiền lương cao hơn
– Học hỏi công nghệ
19
© 2012 Cengage Learning All Rights Reserved May not be copied, scanned, or duplicated, in whole or in part, except for use as
permitted in a license distributed with a certain product or service or otherwise on a password-protected website for classroom use
Giáo dục
• Giáo dục
• Đầu tư vào vốn nhân lực
• Khoảng cách lương giữa lao động đào tạo và
Trang 37Sức khỏe và dinh dưỡng
• Đầu tư đúng cho sức khỏe
• Tăng năng suất và chất lượng cuộc sống
• Xu hướng tăng trưởng kinh tế dài hạn
• Sức khỏe cải thiện từ dinh dưỡng tốt hơn
• Lao động tốt hơn – tiền lương cao hơn – năng suất tốt hơn
• Vòng lẩn quẩn ở các nước nghèo
• Nước nghèo thì nghèo
– Vì dân số của họ không khỏe mạnh
• Dân số không khỏe mạnh
– Vì họ nghèo và không thể trang trải cho dinh dưỡng và
chăm sóc sức khỏe tốt hơn
• Chính sách => tăng trưởng => sức khỏe => tăng trưởng
hơn nữa
21
© 2012 Cengage Learning All Rights Reserved May not be copied, scanned, or duplicated, in whole or in part, except for use as
permitted in a license distributed with a certain product or service or otherwise on a password-protected website for classroom use
• Ngăn cản sức mạnh thị trường tương tác
• Không khuyến khích tiết kiệm nội địa
• Không khuyến khích đầu tư từ nước ngoài
• Ổn định chính trị
– Một sự đe dọa đối với quyền sở hữu
– Cách mạng và đảo chính
– Tịch thu vốn của các nhà kinh doanh
– Cư dân nội địa ít động cơ tiết kiệm, đầu tư
– Người nước ngoài ít động cơ để đầu tư
22
© 2012 Cengage Learning All Rights Reserved May not be copied, scanned, or duplicated, in whole or in part, except for use as
Trang 38Thương mại tự do
• Các chính sách hướng nội
– Ngăn cản ngoại thương
– Lập luận về ngành công nghiệp non trẻ
• Thuế quan
• Rào cản thương mại khác
– Bất lợi đối với tăng trưởng kinh tế
• Các chính sách hướng ngoại
– Hội nhập vào nền kinh tế thế giới
– Mua bán HH&DV
– Tăng trưởng kinh tế
• Lượng ngoại thương – được xác định bởi
– Chính sách chính phủ
– Địa lý
23
© 2012 Cengage Learning All Rights Reserved May not be copied, scanned, or duplicated, in whole or in part, except for use as
permitted in a license distributed with a certain product or service or otherwise on a password-protected website for classroom use
Nghiên cứu và phát triển
• Kiến thức – hàng hóa công
– Chính phủ
• khuyến khích R&D
• Miễn giảm thuế (Tax breaks)
• Hệ thống phát minh (Patent system)
Trang 39Tăng trưởng dân số
• Dân số lớn
– Nhiều lao động và người tiêu dùng hơn
• Tuy nhiên
– Kéo giãn nguồn lực tự nhiên, Malthus: tăng dân số hơn nữa
– Quá khả năng xã hội tự cung cấp
– Nhân loại sống nghèo khổ mãi mãi
– Trữ lượng vốn đang mỏng nếu tăng trưởng dân số cao
– trữ lượng vốn dàn trải mỏng hơn
– Năng suất mỗi lao động thấp hơn
• Tốc độ tăng trưởng dân số đang giảm
– Điều tiết của chính phủ
– Nhận thức về việc kiểm soát sinh sản tăng
– Các cơ hội công bằng cho phụ nữ
• Thúc đẩy tiến bộ công nghệ và tăng trưởng dân số
– Nhiều người hơn = Nhiều nhà khoa học hơn, nhiều nhà sáng chế hơn,
nhiều kỹ sư hơn
25
© 2012 Cengage Learning All Rights Reserved May not be copied, scanned, or duplicated, in whole or in part, except for use as
permitted in a license distributed with a certain product or service or otherwise on a password-protected website for classroom use
Trang 40PowerPoint Slides prepared by:
Andreea CHIRITESCU Eastern Illinois University
Tiết kiệm, Đầu tư và
Hệ thống Tài chính
1
© 2012 Cengage Learning All Rights Reserved May not be copied, scanned, or duplicated, in whole or in part, except for use as
permitted in a license distributed with a certain product or service or otherwise on a password-protected website for classroom use
Biên soạn: Châu Văn Thành
Nội dung
• Các định chế tài chính trong nền kinh tế
• Tài khoản thu nhập quốc gia: Tiết kiệm và
đầu tư
• Thị trường vốn vay