1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Slide bài giảng kinh tế vi mô đại học tôn đức thắng

147 3,7K 7

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 147
Dung lượng 3,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU MÔN HỌC Kiến thức: cung cấp các kiến thức cơ bản liên quan đến quy luật của thị trường, cấu trúc thị trường, hành vi lựa chọn của người tiêu dùng và các vấn đề liên quan đến ho

Trang 1

TÊN MÔN HỌC: KINH TẾ VI MÔ

Số tín chỉ: 03 (45 tiết)

Bộ môn cơ bảnKhoa Quản trị kinh doanh

Trường Đại học Tôn Đức Thắng

3/2/2013 701001-Nhập môn kinh tế vi mô 1

Trang 2

MỤC TIÊU MÔN HỌC

Kiến thức: cung cấp các kiến thức cơ bản liên quan đến

quy luật của thị trường, cấu trúc thị trường, hành vi lựa chọn của người tiêu dùng và các vấn đề liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp.

Kỹ năng: nắm được các quy luật cung cầu, phân tích hành

vi người tiêu dùng và nhà sản xuất, cách thức lựa chọn phương thức hoạt động của doanh nghiệp trong các cấu trúc thị trường khác nhau.

Trang 3

Chương 1 Nhập môn kinh tế vi mô

Chương 2 Cung cầu và giá thị trường

Chương 3 Lý thuyết lựa chọn của người tiêu dùng

Chương 4 Lý thuyết sản xuất và chi phí

Chương 5 Thị trường cạnh tranh hoàn toàn

Chương 6 Thị trường độc quyền hoàn toàn

Chương 7 Thị trường cạnh tranh không hoàn toàn

NỘI DUNG MÔN HỌC

3/2/2013 701001-Nhập môn kinh tế vi mô 3

Trang 4

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Giáo trình chính

 TS Nguyễn Như Ý, ThS Trần Thị Bích Dung Kinh tế vi mô TpHCM, Nhà xuất bản Tổng hợp TpHCM, 2011.

Tài liệu tham khảo chính:

 TS Nguyễn Như Ý, ThS Trần Thị Bích Dung, ThS Trần Bá Thọ, ThS Lâm Mạnh Hà Câu hỏi – Bài tập – Trắc nghiệm Kinh tế vi mô TpHCM, Nhà xuất bản Tổng hợp TpHCM,

TpHCM, 2011.

 David Begg, Stanley Fischer và Rudiger Dornbusch Kinh tế học vi mô Hà Nội, NXB Thống kê, 2007.

Trang 5

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tài liệu tham khảo khác:

 N.Gregory Mankiw Nguyên lý kinh tế vi mô Hà Nội, Nhà

xuất bản Lao động - Xã hội, 2008.

 Vũ Kim Dũng, Phạm Văn Minh, Cao Thúy Xiêm 101 bài tập kinh tế vi mô Hà Nội, Nhà xuất bản Lao động, 2009.

 Nguyễn Văn Dần (chủ biên) Kinh tế học vi mô Hà Nội, Nhà xuất bản Lao động Xã hội, 2007.

3/2/2013 701001-Nhập môn kinh tế vi mô 5

Trang 6

10% Bài tập nhỏ

HÌNH THỨC ĐÁNH GIÁ

Trang 8

1.1.1 Kinh tế học nghiên cứu gì ?

Trang 9

Nguồn lực có giới hạn sự khan hiếm

Các nguồn lực gồm:

 Lao động (Labour)

 Tƣ bản (Capital)

 Tài nguyên thiên nhiên (Resources)

 Tri thức công nghệ ( Technological

knowledge).

22/04/15 701001-Nhập môn Kinh tế vi mô 3

1.1 Một số vấn đề cơ bản

Trang 10

Kinh tế học (economics) nghiên cứu cách

sử dụng hợp lý nhất các nguồn lực để làm rahàng hóa, dịch vụ nhằm đáp ứng cao nhất nhucầu con người

1.1 Một số vấn đề cơ bản

Trang 11

Kinh tế học được phân chia tương đối thành kinh tế

vi mô và kinh tế vĩ mô.

 Kinh tế vi mô (microeconomics): nghiên cứu nền kinh

tế ở giác độ riêng lẻ, bộ phận.

Ví dụ: giá thịt bò tăng thì lượng mua thịt bò giảm.

 Kinh tế vĩ mô (macroeconomics): nghiên cứu nền kinh

tế ở giác độ tổng thể.

Ví dụ: mức giá chung tăng lên thì lạm phát cũng tăng

1.1.2 Kinh tế vi mô và kinh tế vĩ mô

22/04/15 701001-Nhập môn Kinh tế vi mô 5

Trang 12

 Kinh tế học thực chứng (positive economics): giải

thích các hiện tƣợng kinh tế khách quan, khoa học.

Ví dụ: Việc Chính phủ tăng cung tiền quá nhiều sẽ

làm lạm phát tăng.

 Kinh tế học chuẩn tắc (normative economics): đƣa

ra các chỉ dẫn, quan điểm cá nhân về cách thức giải quyết các vấn đề kinh tế.

Ví dụ: Để giảm lạm phát thì nên giảm cung tiền, hạn

chế chi tiêu Chính phủ.

1.1.3 Kinh tế học thực chứng và kinh tế học chuẩn tắc

Trang 13

1 2.1 Chi phí cơ hội

Chi phí cơ hội (opportunity cost) là lợi ích lớn nhất bị bỏ qua khi đưa ra một quyết định (một lựa chọn) kinh tế.

Ví dụ: ông A có vốn là 10 triệu đồng để đi buôn Ông A có 3 phương án lựa chọn:

 Phương án 1: Buôn nho thì lãi 2 triệu đồng.

 Phương án 2: Buôn cam thì lãi 3 triệu đồng.

 Phương án 3: Buôn mít thì lãi 2,5 triệu đồng.

Hãy cho biết chi phí cơ hội của mỗi phương án ?

22/04/15 701001-Nhập môn Kinh tế vi mô 7

1.2 Đường giới hạn khả năng sản xuất

Trang 14

Chi phí cơ hội cần tính toán

kỹ lưỡng trước khi quyết

định, để lợi ích > chi phí cơ

hội

Ông A nên buôn cam

Nho, cam hay mít !?

Trang 15

PPF (Production Possibility Frontier)

dụng toàn bộ các nguồn lực

1.2.2 Đường giới hạn khả năng sản xuất

22/04/15 701001-Nhập môn Kinh tế vi mô 9

Trang 16

0 2 3 4 5

Phương án

Gạo

1000 kg

Vải 1000m

Trang 17

G: sử dụng chưa hiệu quả

Tăng trưởng kinh tế

chuyển ra bên ngoài

Vải (1000 m)

22/04/15 701001-Nhập môn Kinh tế vi mô 11

1.2.2 Đường giới hạn khả năng sản xuất

Trang 18

1.3 Ba vấn đề kinh tế cơ bản

Tài nguyên

(Resources)

Doanh nghiệp (Producers) Phân phối TN Phân phối sản phẩm

Sản xuất cái gì?

Sản xuất như thế nào?

Sản xuất cho ai?

2 Sản xuất nhƣ thế nào ? (How)

3 Sản xuất cho ai ? (for whom)

Trang 19

1.4 Chu chuyển hoạt động kinh tế

CÁC HÃNG, CÔNG

THỊ TRƯỜNG HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ

THỊ TRƯỜNG CÁC YẾU TỐ SẢN XUẤT

Dòng đầu vào và đầu ra Dòng tiền tệ

22/04/15 701001-Nhập môn Kinh tế vi mô 13

Trang 20

Mô hình kinh tế thị trường: 3 vấn đề kinh tế cơ bản giải quyết bằng quan hệ cung – cầu.

Mô hình kinh tế kế hoạch hóa: Nhà nước quyết định 3 vấn đề kinh tế cơ bản.

Mô hình kinh tế hỗn hợp: cơ chế cung – cầu nhưng chịu sự quản lý của Nhà nước.

Trang 21

3 Trạng thái cân bằng cung cầu

4 Đo co giãn của cung cầu

5 Sự can thiệp của Chính phủ vào thị trường

22/04/15 701001-Cung, Cầu và cân bằng thị trường

Trang 22

2.1.1 Khái niệm

yếu tố khác không đổi

Luật cầu: giá và lƣợng cầu tỷ lệ nghịch

Hàm số cầu:

QD = aP + b (a < 0)

2.1 Cầu thị trường (Demand –D)

Trang 23

P

Q

9 3

2 4

22/04/15 701001-Cung, Cầu và cân bằng thị trường 3

2.1 Cầu thị trường (Demand –D)

Trang 24

Di chuyển dọc đường cầu xảy ra khi giá thay đổi

Trang 25

MỆT MỎI VÌ GIÁ GAS !

trợ đua nhau sắm bếp hồng ngoại, nồi hầm để thaythế bếp gas Chị Quỳnh (TpHCM) cho biết nếu dùngbếp hồng ngoại cho nấu ăn thì tiền điện là 200000đ/tháng trong khi sử dụng gas thì mất 1 bình 12 kg(khoảng 480000 đ/bình) từ đó tiết kiệm khoảng gần

Câu hỏi:

 Cầu hay lƣợng cầu của bếp gas thay đổi ?

 Điều gì gây ra sự thay đổi này ?

22/04/15 701001-Cung, Cầu và cân bằng thị trường 5

Study Case 1:

Trang 26

Dịch chuyển đường cầu xảy ra khi một số yếu tố (ngoài giá) thay đổi làm cầu thay đổi.

D3 D1 D2P

 Quy mô của thị trường

 Dự đoán của người mua về

thị trường

2.1.3 Dịch chuyển đường cầu

Trang 27

2.2.1 Khái niệm

vụ mà người bán sẽ cung ứng ở các mức giá khác

yếu tố khác không đổi

Luật cung: giá và lượng cung tỷ lệ thuận

Trang 28

P

Q

12 3

Trang 29

Di chuyển dọc đường cung xảy ra khi giá thay đổi làm lượng cung thay đổi.

 Giá tăng lên P2 thì

lượng cung tăng lên

Trang 30

Dịch chuyển đường cung xảy ra khi một số yếu tố (ngoài giá) thay đổi làm cung thay đổi Gồm có:

 Giá các yếu tố sản xuất

Q0

(S1) P

Q

2.2.3 Dịch chuyển đường cung

Trang 31

2.3.1 Cân bằng thị trường

Trạng thái cân bằng trên thị trường được thiết lập khi

có sự cân bằng cung - cầu.

P Q D Q S Trạng thái thị trường Áp lực giá

2.3 Trạng thái cân bằng cung cầu

22/04/15 701001-Cung, Cầu và cân bằng thị trường

Trang 33

2.3.2 Sự thay đổi trạng thái cân bằng thị trường

22/04/15 701001-Cung, Cầu và cân bằng thị trường

Trang 34

GIÁ RAU TĂNG MẠNH

Thương lái chuyên mua rau Đà Lạt vận chuyển đi TpHCM cho biết giá ớt tại vườn lên đến 60000 đ/kg, rau xà lách Mỹ

20000 đ/kg, xúp lơ xanh 19000 đ/kg… cao gấp 2 lần so với cách đó 2 tuần.

Nguyên nhân giá rau tăng là lượng tiêu thụ tăng mạnh trong dip cuối năm, trong khi nguồn cung lại hạn chế Dự báo trong thời gian tới giá rau tiếp tục tăng mạnh khi nguồn cung ngày càng khan hiếm.

Yêu cầu:

 Dùng đồ thị cung cầu để minh họa ?

Study Case 2:

Trang 35

2.4.1 Độ co giãn của cầu theo giá

E D (Price elasticity of demand) là tỷ lệ % thay đổi

kiện các yếu tố khác không đổi)

% thay đổi của giá

2.4 Độ co giãn của cung cầu

22/04/15 701001-Cung, Cầu và cân bằng thị trường

Co giãn khoảng

Co giãn điểm

Q

P a.

Q

P ΔP

ΔQ P

Trang 36

ED = 0 Cầu hoàn toàn không co giãn

ED > -1 hay Cầu co giãn ít

ED = -1 hay Cầu co giãn đơn vị

ED < -1 hay Cầu co giãn nhiều

ED =  Cầu hoàn toàn co giãn

Trang 37

Một cửa hàng bánh mì bán đƣợc 200 cái/ngày tạimức giá là 10.000 đ/cái Nếu cửa hàng tăng giá lên

Ví dụ 1:

Trang 38

Cầu hoàn toàn

Q0

P1

P0

Phân loại ED

Trang 39

22/04/15 701001-Cung, Cầu và cân bằng thị trường 19

Trang 41

 Nhân tố ảnh hưởng đến ED

ED

Tính chất của sản phẩm

Tỷ phần chi tiêu sản phẩm trong tổng thu nhập

Vị trí mức giá trên đường cầu

Thời gian

Tính thay thế của sản phẩm

22/04/15 701001-Cung, Cầu và cân bằng thị trường

Trang 42

GIÁ SỮA TĂNG LIÊN TỤC

Theo Bộ Công thương thì giá sữa thế giới đang giảm nhưng giá sữa tại Việt Nam lại tăng liên tục Cụ thể, Vinamilk tăng giá 15% với 5 sản phẩm; Nutifood tăng 10% với 4 sản phẩm; Netstle Việt Nam tăng 12% với 1 sản phẩm… Tuy nhiên, mặc dù giá sữa liên tục tăng nhưng lượng mua gần như không giảm…

Câu hỏi:

 Luật cầu có đúng với sữa không ?

 Tại sao giá sữa tăng mạnh không làm lượng mua giảm nhiều ?

 Cầu của sữa co giãn theo giá ở mức độ nào ?

Study Case 3:

Trang 43

E I (Income elasticity of demand) là tỷ lệ % thay đổi

1% (với điều kiện các yếu tố khác không đổi)

EI<0: Hàng hóa cấp thấp (thứ cấp)

EI>0: Hàng hóa thông thường (bình thường)

 EI<1: Hàng hóa thiết yếu

EI>1: Hàng hóa cao cấp (xa xỉ)

2.4.2 Độ co giãn của cầu theo thu nhập

22/04/15 701001-Cung, Cầu và cân bằng thị trường

Q

I ΔI

ΔQ I

Trang 44

Thu nhập (USD/tháng)

Trang 45

E XY (Cross price elasticity of demand) là tỷ lệ %

đổi 1% (với điều kiện các yếu tố khác không đổi)

EXY<0: Hàng hóa bổ sung

EXY>0: Hàng hóa thay thế

EXY=0: Hàng hóa không liên quan

2.4.3 Độ co giãn chéo của cầu theo giá

22/04/15 701001-Cung, Cầu và cân bằng thị trường

DX

Y Y

DX

Y Y

ΔQ P

ΔP

Q ΔQ

Trang 46

Trường hợp

Giá thịt heo (USD/kg)

Lượng cầu thịt bò (tấn)

Trang 47

22/04/15 27

E S (Price elasticity of supply) là tỷ lệ % thay đổi

điều kiện các yếu tố khác không đổi)

2.4.4 Độ co giãn của cung theo giá

701001-Cung, Cầu và cân bằng thị trường

Co giãn khoảng

Co giãn điểm

Q

P c

Q

P ΔP

ΔQ P

ΔP

Q

ΔQ E

S

S S

S

Trang 48

ES = 0 Cung hoàn toàn không co giãn

Phân loại ES

Trang 51

22/04/15 701001-Cung, Cầu và cân bằng thị trường 31

dƣ thừaP

Trang 52

SỰ RẮC RỐI ĐẾN TỪ ĐÂU ?

Từ tháng 10/2011 cho tới 10/2013, Chính phủ Thái Lan đã chi 21,6

tỷ USD để mua gạo tạm trữ với giá cao hơn giá thị trường nhằm hỗ trợ cho người nông dân Cùng với chương trình tạm trữ thì giá gạo của Thái Lan đã cao hơn giá gạo Việt Nam và Ấn Độ.

Kết quả, lượng gạo tồn kho ở Thái Lan đang tiếp tục tăng cao lên mức kỷ lục Thái Lan đã mất ngôi vị nước xuất khẩu gạo lớn nhất vốn duy trì suốt 30 năm vào năm 2012 khi khối lượng gạo xuất khẩu của nước này giảm 35%, còn 6,9 triệu tấn.

Trang 53

22/04/15 701001-Cung, Cầu và cân bằng thị trường 33

Trang 55

22/04/15 701001-Lý thuyết lựa chọn của người

tiêu dùng

Trang 56

3.1 Lý thuyết về hữu dụng

phẩm có thể định lượng và đolường được

Trang 57

3.1.1 Một số khái niệm

người cảm nhận được khi tiêu dùng một đơn vị

thỏa mãn mà một người cảm nhận được tiêu

nhất định

3.1 Lý thuyết về hữu dụng

22/04/15 701001-Lý thuyết lựa chọn của người

tiêu dùng

Trang 58

 Hữu dụng cận biên (Marginal Utility - MU): là sự

Q

TU ΔQ

Trang 59

Study Case 1:

Bữa trưa với tỷ phú Buffett lập kỷ lục giá !

Chương trình đấu giá thường niên bữa trưa với nhà đầu tư huyền thoại Warren Buffett năm nay vừa kết thúc, mang về số tiền kỷ lục 3,46 triệu USD Toàn bộ số tiền thu được sẽ được đóng góp cho quỹ từ thiện Glide Foundation.

Tỷ phú Buffett, 83 tuổi, là Chủ tịch kiêm Giám đốc điều hành của tập đoàn Berkshire Hathaway có trụ sở ở bang Nebraska, Mỹ Ông hiện là người giàu thứ ba thế giới với tài sản khoảng 44 tỷ USD (tạp chí Forbes năm 2012).

Yêu cầu:

― Hữu dụng của bữa trưa được đo lường như thế nào ?

― Liệu bạn có chấp nhận 3,46 triệu USD để ăn trưa với Buffett ? Giải thích ?

22/04/15 701001-Lý thuyết lựa chọn của người 5

tiêu dùng

Trang 60

3.1.2 Quy luật hữu dụng cận biên giảm dần

Nghiên cứu một người khi uống bia (Qx) với bạn bè tại một cuộc liên hoan như sau:

Trang 61

3.2 Phân tích cân bằng tiêu dùng

22/04/15 701001-Lý thuyết lựa chọn của người

Trang 63

Là tập hợp những phối hợp khác nhau giữa 2 sản phẩm cùng mang lại một mức thỏa mãn cho người tiêu dùng.

Trang 65

Tỷ lệ thay thế biên của X cho Y (Marginal Rate

tiêu dùng

3.2.1 Đường đẳng ích/bàng quan (Indifference curve - U)

Trang 66

 Tổng hữu dụng giảm xuống do giảm sản

MU

MU ΔX

ΔY MRS   

3.2.1 Đường đẳng ích/bàng quan (Indifference curve - U)

Trang 67

3.2.2 Đường ngân sách

( Budget line – I )

Là tập hợp những phối hợp khác nhau giữa hai sản phẩm

mà người tiêu dùng có thể mua được với cùng một mức thu nhập và giá hàng hóa cho trước.

Trang 68

Phương trình đường ngân sách có dạng:

.X P

P P

I Y

Y

X Y

Trang 69

Phối hợp tối ưu của một đường ngân sách chính

ích

15 22/04/15 701001-Lý thuyết lựa chọn của người

tiêu dùng

3.2.3 Phối hợp tiêu dùng tối ưu

Y

X XY

P

P

Y X

Y

Y X

X

Y.P X.P

I

P

M U P

M U

Trang 71

Đường tiêu dùng theo thu nhập: Là đường tập hợp

các phương án tiêu dùng tối ưu khi thu nhập của người tiêu dùng thay đổi, trong điều kiện giá của các hàng hóa không đổi

17 22/04/15 701001-Lý thuyết lựa chọn của người

tiêu dùng

3.2.4 Đường tiêu dùng theo thu nhập

và đường tiêu dùng theo giá

Đường tiêu dùng theo thu nhập

Trang 72

Đường tiêu dùng theo giá: Là đường tập hợp các

phương án tiêu dùng tối ưu khi giá hàng hóa thay đổi trong điều kiện thu nhập của người tiêu dùng không đổi

3.2.4 Đường tiêu dùng theo thu nhập

và đường tiêu dùng theo giá

I3

B

TU3

Đường tiêu dùng theo giá

Trang 73

 CS thị trường là diện tích nằm dưới đường cầu và phía trên giá thị trường của sản phẩm

P

q

A

0

Thặng dư tiêu dùng cá nhân

22/04/15 701001-Lý thuyết lựa chọn của người

tiêu dùng

P

D S

0

Thặng dư tiêu dùng thị trường

Q

E

Trang 74

• Tác động thay thế : Là hiện tượng mà khi giá hàng hóa X tăng thì lượng cầu của hàng hóa X này sẽ giảm xuống do người tiêu dùng lúc này sẽ chuyển sang sử dụng hàng hóa Y thay thế, và ngược lại.

3.2.6 Tác động thay thế và tác động thu nhập

Trang 75

• Tác động thu nhập : Là hiện tượng mà khi giá hàng hóa X tăng thì lượng cầu của hàng hóa X này thay đổi (tăng hoặc giảm)

do lúc này thu nhập thực tế của người tiêu dùng đang giảm xuống, và ngược lại

– Đối với hàng hóa thông thường: Khi giá

tăng thì lượng cầu giảm, và ngược lại

– Đối với hàng hóa thứ cấp: Khi giá tăng thì

lượng cầu tăng, và ngược lại

22/04/15 701001-Lý thuyết lựa chọn của người

3.2.6 Tác động thay thế và tác động thu nhập

Trang 76

• Hàng hóa Giffen là loại hàng hóa mà khi giá

của chúng tăng thì lượng cầu của chúng tăng, trái ngược với quy luật cầu.

• Hiện tượng Giffen là hiện tượng xảy ra ở các loại hàng hóa thứ cấp và khi giá hàng hóa thay đổi thì tác động thu nhập lấn át tác động thay thế.

3.2.7 Hiện tƣợng Giffen

Trang 78

CÁC YẾU TỐ

SẢN XUẤT

QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT SẢN PHẨM

4.1.1.1 Hàm sản xuất (Production function)

Sản xuất là quá trình chuyển hóa các yếu tố sản xuất (các đầu vào) thành những sản phẩm (đầu ra)

4.1 Lý thuyết sản xuất

4.1.1 Năng suất biên và năng suất

trung trung bình

Trang 79

Hàm sản xuất mô tả những số lƣợng sản phẩm(đầu ra) tối đa có thể đƣợc sản xuất bởi một sốlƣợng các yếu tố sản xuất (đầu vào) nhất định.

Trang 81

Nếu α + β > 1 : hiệu suất kinh tế tăng dần theo quy mô.

Nếu α + β < 1 : hiệu suất kinh tế giảm dần theo quy

Nếu α + β = 1 : hiệu suất kinh tế không đổi theo quy mô

22/04/15 701001-Lý thuyết sản xuất và chi phí 5

4.1.1.2.Hiệu suất kinh tế theo quy mô

Trang 82

Sau khi trở thành thành viên của

Masan Group, Vinacafé Biên Hòa

đã được sử dụng chung hệ thống

phân phối trải rộng cả nước của

Masan Bao gồm hơn 160.000 điểm

bán hàng, trên 1.600 nhân viên bán

hàng và 162 nhà phân phối của

Masan Consumer, sản phẩm của

Vinacafé Biên Hòa có “độ phủ sóng”

trên toàn quốc tốt hơn rất nhiều so

với trước khi đây…

Tình huống 1:

Trang 83

Hàm sản xuất ngắn hạn: Quy mô sản xuất của doanh nghiệp là không đổi Yếu tố sản xuất cố định (K) không đổi, chỉ có thể thay đổi yếu tố sản xuất biến đổi (L).

quy mô sản xuất Tất cả các yếu tố sản xuất đều có thể thay đổi (cả K và L).

22/04/15 701001-Lý thuyết sản xuất và chi phí 7

f(L) L)

, K f(

Ngày đăng: 03/06/2015, 12:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH THỨC ĐÁNH GIÁ - Slide bài giảng kinh tế vi mô đại học tôn đức thắng
HÌNH THỨC ĐÁNH GIÁ (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w