Đánh giá phần giáo án: Số TT Các yêu cầu Điểm tối đa Điểm đạt đợc 1 Hình thức đẹp, trình bày sạch sẽ, rõ ràng, ngắn gọn.. 4 điểm 2 Đảm bảo đủ nội dung cơ bản của một giáo án mục tiêu bài
Trang 1MẪU Phiếu đánh giá giờ dạy BẬC ĐẠI HỌC
Họ và tên thí sinh: ……… Tên bài giảng: ……… Giảng dạy tại lớp:……… tiết………… ngày ………
A Các nội dung đánh giá:
I Đánh giá phần giáo án:
Số TT
Các yêu cầu
Điểm tối đa
Điểm đạt đợc
1
Hình thức đẹp, trình bày sạch sẽ, rõ ràng, ngắn gọn
4 điểm
2
Đảm bảo đủ nội dung cơ bản của một giáo án (mục tiêu bài học, phơng pháp dạy học, tài liệu tham khảo, nội dung bài dạy, hớng dẫn sinh viên tự học, tự nghiên cứu…)
4 điểm
3
Nội dung bài giảng:
- Giáo án trình bày đầy đủ nội dung kiến thức, đảm bảo tính khoa học, tính hệ thống, tính lôgic, tính thực tiễn
- Nêu rõ hoạt động của thầy, có chú ý đổi mới phơng pháp dạy học, có hệ thống câu hỏi hợp lý…
- Nêu rõ hoạt động của sinh viên (hoạt động của cá nhân, hoạt động nhóm)
4 điểm
4 điểm
4 điểm
Tổng điểm mục I
20 điểm
II Đánh giá giờ dạy
Các mặt
Các yêu cầu
Điểm tối đa
Điểm
đạt đợc
Nội dung
1
Chính xác, khoa học (khoa học bộ môn và quan điểm t tởng, lập trình chính trị…)
Trang 26 điểm
2
Bảo đảm tính hệ thống, đủ nội dung, làm rõ trọng tâm của bài dạy
6 điểm
3
Liên hệ thực tiễn đời sống xã hội, thực tiễn giáo dục trong và ngoài nớc và tính giáo dục
6 điểm
Phơng pháp
4
Sử dụng phơng pháp phù hợp với đặc trng bộ môn, với nội dung kiểu bài lên lớp
6 điểm
5
Kết hợp và sử dụng các phơng pháp dạy học, có cố gắng đổi mới phơng pháp dạy học
6 điểm
Phơng tiện
6
Sử dụng và kết hợp tất cả các phơng tiện, thiết bị dạy học, phù hợp với nội dung của kiểu bài lên lớp
6 điểm
7
Trình bày bảng hợp lý, chữ viết, hình vẽ, lời nói rõ ràng, chuẩn mực, có biểu cảm
6 điểm
Tổ chức
8
Thực hiện linh hoạt các khâu lên lớp, phân phối thời gian hợp lý ở các phần, ở các khâu
6 điểm
9
Tổ chức, điều khiển sinh viên học tập tích cực, phù hợp với nội dung của kiểu bài, với các đối tợng sinh viên và các hớng dẫn sinh viên tự học, tự nghiên cứu
6 điểm
Kết quả
10
Đa số sinh viên hiểu bài, nắm vững trọng tâm, có các kỹ năng vận dung tri thức vào thực tiễn đời sống, vào thực tiễn giáo dục và có khả năng tự học, tự nghiên cứu sáng tạo
6 điểm
Trang 3Tổng điểm mục II
60 điểm
III đánh giá phần trả lời câu hỏi của các giám khảo:
STT
Các yêu cầu
Điểm tối đa
Điểm đạt đợc
1
Nội dung chính xác, khoa học
5 điểm
2
Có liên hệ với thực tiễn đời sống và thực tiễn giáo dục
5 điểm
3
Có nhiều thông tin khoa học mới nhất là khoa học bộ môn
5 điểm
4
Ngôn ngữ rõ ràng mạch lạc, phong cách tự tin
5 điểm
Tổng điểm mục III
20 điểm
Tổng cộng điểm 3 mục (I, II, III)
100 điểm
B Tiêu chuẩn xếp loại:
ơ
- Loại giỏi: Từ 85 điểm đến 100 điểm
- Loại khá: Từ 70 điểm đến dới 85 điểm
- Loại TB: Từ 50 điểm đến dới 70 điểm
- Loại yếu: Dới 50 điểm
C Kết lụân điểm của thí sinh:
- Điểm ……… (Bằng chữ:……… )
Ngày……tháng… năm ……
Ký tên