1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

TẬP bài học vật lý 10 PHÁT HUY TÍNH TÍCH cực và CHỦ ĐỘNG của học sinh THPT

97 492 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 97
Dung lượng 567,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vận tốc trung bình là đại lượng vec tơ đặc trưng cho chuyển động cả về hướng và mức độ chuyển động nhanh hay chậm độ lớn cĩ thể dương hoặc âm.. Phương trình chuyển động và đồ thị tọa độ

Trang 1

A là gốc của véctơ.

B là ngọn của véctơ

AB

uuuur

= AB là độ lớn (môđun) của véctơ

II CÁC YẾU TỐ CỦA MỘT VÉCTƠ

Một véctơ gồm 4 yếu tố: A B

+ Gốc (điểm đặt): Tại điểm khảo sát (điểm A)

+ Giá (đường thẳng chứa vectơ): Đường thẳng AB.

+ Hướng (chiều): Chiều từ A đến B.

+ Độ lớn (độ dài): Độ dài đoạn thẳng AB.

III ĐẠI LƯỢNG VÔ HƯỚNG – ĐẠI LƯỢNG VÉCTƠ

* Các đại lượng vật lý chỉ đo bằng một số gọi là đại lượng vô hướng

Ví dụ : khối lượng, thời gian

* Các đại lượng vật lý cần được mô tả bằng véctơ gọi là đại lượng véctơ (hay đại lượnghữu hướng)

Ví dụ : Độ dời, vận tốc, lực

IV VÉCTƠ BẰNG NHAU

Hai véctơ bằng nhau là hai véctơ song song, cùng chiều và cùng độ lớn.

V PHÂN LOẠI VÉCTƠ THEO VẬT LÝ

+ Véctơ tự do: Có thể thay đổi gốc tùy ý.

+ Véctơ trượt: Có thể dời gốc trên giá của nó

+ Véctơ buộc: không thể dời gốc

VI CỘNG VÉCTƠ

* Nếu hai véc tơ thành phần cùng giá, cùng chiều thì: s = a + b

Trang 2

* Nếu hai véc tơ thành phần cùng giá, ngược chiều thì: s = |a – b|

* Nếu 2 véctơ thành phần không cùng giá thì dùng qui

tắc hình bình hành (đa giác lồi) để tìm véctơ tổng

VII NHÂN VÉCTƠ VỚI MỘT SỐ

VIII CÁC THÀNH PHẦN CỦA VÉCTƠ

Chiếu ar

lên hai trục Ox và Oy ta được hai thành phần :

Trang 3

PHẦN I

CƠ HỌC

Chương 1

Trang 4

Bài 1: CHUYỂN ĐỘNG CƠ

I Chuyển động cơ Chất điểm

1 Chuyển động cơ:

Ví dụ: ……….

………

* Chuyển động cơ có tính

2 Chất điểm:

- VD:

- Khối lượng của chất điểm ………

- Trả lời câu C1 .

3 Quỹ đạo:

II Cách xác định vị trí của vật trong không gian. - Vật được coi như đứng yên gọi là

- Để xác định vị trí của một vật ta cần chọn

………

- Trong trường hợp đã biết rõ quỹ đạo

- Trả lời câu C2 .

- Để xác định vị trí của một điểm trên mặt phẳng ta làm như sau:

Trang 5

………

………

………

………

- Trả lời câu C3 .

III Cách xác định thời gian trong chuyển động Để xác định thời gian trong chuyển động ta cần chọn

* Phân biệt giữa thời điểm và thời gian (khoảng thời gian) - Thời điểm ………

- Thời gian ……….

- Nếu chọn mốc thời gian là thời điểm vật bắt đầu chuyển động thì ………

………

- Trả lời câu C4 .

IV Hệ quy chiếu

* Hệ quy chiếu dùng để ………

……….

Đọc thêm phần “Em có biết?” trang 11 SGK

Trang 6

Bài 2: CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU

I Chuyển động thẳng đều

Vật chuyển động trên trục Ox như hình 2.2 SGK (Vẽ hình )

- t1 : M1 có tọa độ x1 ; t2 : M2 có tọa độ x2

- Thời gian vật CĐ từ M1  M2:

- Quãng đường vật đi được:

1) Tốc độ trung bình

- Tốc độ trung bình của một chuyển động cho biết

- Đơn vị của tốc độ trung bình: .

- Chú ý: Tốc độ trung bình khác với vận tốc trung bình Vận tốc trung bình là đại lượng vec tơ

đặc trưng cho chuyển động cả về hướng và mức độ chuyển động nhanh hay chậm (độ lớn cĩ thể

dương hoặc âm) Tốc độ là độ lớn của vec tơ vận tốc.

2) Khái niệm chuyển động thẳng đều

Là chuyển động cĩ

+ Quỹ đạo + Tốc độ trung bình

3) Quãng đường đi được trong chuyển động thẳng đều

- Biểu thức:

Trong đĩ: .

- Trong chuyển động thẳng đều,

II Phương trình chuyển động và đồ thị tọa độ - thời gian của chuyển động thẳng đều

1 Phương trình chuyển động thẳng đều của chất điểm M: (Hình vẽ)

Trang 7

+ Chiều dương là chiều chuyển động

+ Gốc thời gian là lúc vật bắt đầu chuyển động

Phương trình CĐTĐ:

Trong đĩ:

* Chú ý: - Nếu vận tốc cùng chiều dương thì v ………

- Nếu vận tốc ngược chiều dương thì v ………

Bài tập vận dụng: Một ơ tơ xuất phát từ vị trí M chuyển động thẳng đều với vận tốc 50 km/h Viết phương trình chuyển động của ơ tơ đĩ trong trường hợp a Chọn chiều dương là chiều chuyển động, gốc toạ độ O trùng với M và gốc thời gian là lúc xe xuất phát b Chọn chiều dương là chiều chuyển động, gốc toạ độ O cách M 10 km theo chiều âm và gốc thời gian là lúc xe xuất phát .

2 Đồ thị tọa độ - thời gian của chuyển động thẳng đều Vẽ đồ thị ứng với phương trình chuyển động là x = 5 + 10.t (km, h)

Vậy đồ thị tọa độ thời gian của CĐTĐ là.

Trang 8

Bài 3: CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU I Vận tốc tức thời Chuyển động thẳng biến đổi đều Vận tốc của vật tại một vị trí hay một thời điểm nào đó gọi là .

1 Độ lớn của vận tốc tức thời Xét chuyển động theo một chiều nhất định và chọn chiều dương là ………

- Độ lớn vận tốc tức thời của vật tại M:

Trang 9

v s

t

=

(t<<) với s

.

- Ý nghĩa : Độ lớn vận tốc tức thời tại một điểm cho ta biết

- Trả lời câu C1

2 Vectơ vận tốc tức thời - Khái niệm:

- Kí hiệu:

- Ý nghĩa: vectơ vận tốc tức thời cho ta biết

- Đặc điểm vr: + gốc (điểm đặt):

+ hướng (phương, chiều):

+ Độ lớn:

- Trả lời câu C2

3 Chuyển động thẳng biến đổi đều - Chuyển động thẳng biến đổi có + Quỹ đạo là .

+ Độ lớn vận tốc tức thời

- Chuyển động thẳng biến đổi đều có + Quỹ đạo là .

+ Độ lớn vận tốc tức thời

- Chuyển động thẳng nhanh dần đều có + Quỹ đạo là .

+ Độ lớn vận tốc tức thời

Trang 10

+ Quỹ đạo là .

+ Độ lớn vận tốc tức thời

II Vectơ gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều - Khái niệm gia tốc:

- Biểu thức: 0

0 v v v a t t t − ∆ = = ∆ − với v, v 0 :

- Đơn vị gia tốc:

- Ý nghĩa: gia tốc của chuyển động cho biết

- Chú ý: + trong chuyển động thẳng biến đổi đều thì a

+ trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì a

+ trong chuyển động thẳng chậm dần đều thì a

+ trong chuyển động thẳng đều thì a

- Gia tốc là đại lượng vectơ: 0

0 v v v a t t t ∆ − = = ∆ − r r r r - Đặc điểm ar: + gốc (điểm đặt):

+ phương :

+ chiều :

.

.

+ Độ lớn:

III Vận tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều - Công thức vận tốc:

IV Công thức tính quãng đường đi được trong chuyển động thẳng biến đổi đều - Công thức:

- Đặc điểm:

V Công thức liên hệ giữa gia tốc, vận tốc và quãng đường đi được của chuyển động thẳng

Trang 11

biến đổi đều

VI Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng biến đổi đều Chọn: + Hình vẽ

+

+

Phương trình chuyển động:

Trong đó:

VII Chú ý - Các công thức trên đúng cho cả chuyển động

với điều kiện: + a và v 0 cùng dấu trong trường hợp vật chuyển động thẳng

Vẽ hình

+ a và v 0 ngược dấu trong trường hợp vật chuyển động thẳng

Vẽ hình

- Nếu chiều chuyển động không là chiều dương thì phải lấy dấu tất cả các đại lượng v, a theo chiều dương bằng phương pháp hình chiếu - Vật bắt đầu chuyển động hay chuyển động không vận tốc đầu thì v 0

- Vật chuyển động đến lúc dừng thì v

- Vật chuyển động với vận tốc không đổi hay chuyển động thẳng đều:

- Vật đứng yên thì

-Đồ thị vận tốc- thời gian của chuyển động thẳng biến đổi đều + Đồ thị vận tốc – thời gian trong chuyển động thẳng biến đổi đều có dạng

Đọc thêm phần “Em có biết?” trang 23 SGK Trả lời câu C3, C4, C5, C6, C7, C8

Trang 12

Trang 13

Trang 14

Bài 4: SỰ RƠI TỰ DO

I Sự rơi tự do trong không khí và sự rơi tự do

1 Sự rơi của các vật trong không khí

a Thí nghiệm:

Thí nghiệm 1: .

Kết quả: .

Thí nghiệm 2: .

Kết quả: .

Thí nghiệm 3: .

Kết quả: .

Thí nghiệm 4: .

Kết quả: .

Kết luận:

2 Sự rơi của các vật trong chân không(sự rơi tự do) - Ống Niu-tơn ( )

- Kết luận:

- Khái niệm sự rơi tự do - Sự rơi tự do

- Thực tế, sự rơi của các vật khi lực cản không khí rất nhỏ so với trọng lượng của vật vẩn được coi là sự rơi tự do VD:

II Nghiên cứu sự rơi tự do của các vật

1 Những đặc điểm của chuyển động rơi tự do

Trang 15

+ Có phương

+ Có chiều

+ Là chuyển động .

+ Công thức tính vận tốc rơi tự do :

+ Công thức quãng đường rơi tự do:

* Chú ý: Nếu vật rơi có v 0 0 theo phương thẳng đứng + Chọn chiều dương là

+ Công thức vận tốc

+ công thức quãng đường

Bài tập vận dụng: bài 10 trang 27 SGK

2 Gia tốc rơi tự do gur luôn có + Điểm đặt

+ Phương

+ Chiều

+ Độ lớn

- Tại một nơi nhất định trên Trái Đất

- Gia tốc rơi tự do ở các nơi khác nhau trên Trái Đất

Đọc thêm phần “Em có biết?” trang 28 SGK

Trang 16

Trang 17

Bài 5: CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU

I Định nghĩa

-Chuyển động tròn:

VD:

- Tốc độ trung bình trong chuyển động tròn:

- Chuyển động tròn đều: là chuyển động có + Quỹ đạo

+ Tốc độ trung bình

+ Trả lời câu C1

II Tốc độ dài và tốc độ góc 1) Tốc độ dài - Tốc độ dài chính là độ lớn của trong chuyển động tròn đều - Công thức tốc độ dài của vật tại điểm M:

- Chú ý: Trong chuyển động tròn đều,

+ Trả lời câu C2

2) Vectơ vận tốc trong chuyển động tròn đều v r Hình vẽ - Vectơ vận tốc: s v t ∆ = ∆ r r

- Vectơ vận tốc luôn có

- Đặc điểm vectơ vận tốc v trong chuyển động tròn đều: + Điểm đặt:

+ Phương:

+ Chiều:

+ Độ lớn:

Trang 18

3) Tốc độ góc Chu kì Tần số

- Khái niệm tốc độ góc chỉ nói lên sự quay nhanh hay chậm của bán kính OM.

- Định nghĩa tốc độ góc:

- Công thức: t α ω = ∆ ∆ với ∆α ( ) là góc mà bán kính OM nối từ tâm đến vật quét được trong thời gian t. - Đơn vị ω:

+ Trả lời câu C3

- Chu kì T của chuyển động tròn đều là

- Công thức chu kì: .

- Đơn vị T:

+ Trả lời câu C4

- Tần số f của chuyển động tròn đều là

- Công thức tần số: .

- Đơn vị f :

+ Trả lời câu C5

- Công thức liên hệ giữa tần số, độ dài và tốc độ góc:

+ Trả lời câu C6

III Gia tốc hướng tâm 1 Hướng của vec tơ gia tốc trong chuyển động tròn đều Hình vẽ

Trang 19

2 Độ lớn của gia tốc hướng tâm Công thức :

* Đặc điểm của gia tốc trong chuyển động tròn đều + Điểm đặt :

+ Phương :

+ Chiều :

+ Độ lớn :

+ Trả lời câu C7

Trang 20

Bài 6: TÍNH TƯƠNG ĐỐI CỦA CHUYỂN ĐỘNG

CÔNG THỨC CỘNG VẬN TỐC

I Tính tương đối của chuyển động

1 Tính tương đối của quỹ đạo

Hình dạng quỹ đạo

Ví dụ (trả lời C1)

2 Tính tương đối của vận tốc Vận tốc của chuyển động

Trả lời C2

II Công thức cộng vận tốc - Hệ quy chiếu đứng yên là

- Hệ quy chiếu chuyển động là

- Vận tốc tuyệt đối

- Vận tốc tương đối

- Vận tốc kéo theo

* Công thức cộng vận tốc -Phát biểu :

- Biểu thức :

Trong đó : v 13

v 12 .

v 23 .

số 1 ứng với vật chuyển động, số 2 ứng với hệ quy chiếu chuyển động, số 3 ứng với hệ quy chiếu đứng yên - Các trường hợp: + Vận tốc tương đối cùng phương, cùng chiều vận tốc kéo theo (vẽ hình)

Trang 21

+ Vận tốc tương đối cùng phương, ngược chiều vận tốc kéo theo (vẽ hình)

+ Vận tốc tương đối vuông góc vận tốc kéo theo (vẽ hình)

Trả lời C3

Đọc thêm phần “Em có biết?” trang 38 SGK

Bài tập 7, 8 trang 38 SGK

Trang 22

Bài 7 : SAI SỐ CỦA PHÉP ĐO CÁC ĐẠI LƯỢNG VẬT LÍ

I Phép đo các đại lượng vật lí Hệ đơn vị SI

1 Phép đo các đại lượng vật lí

- Phép đo một đại lượng vật lí là

- Dụng cụ đo là

- Phép đo trực tiếp là

- Phép đo gián tiếp là

2 Đơn vị đo

-Hệ đơn vị là tập hợp các đơn vị có liên quan dùng trong đo lường.

-Hệ đơn vị đo lường hợp pháp của nước Việt Nam là hệ đơn vị quốc tế SI.

- Hệ SI có 7 đơn vị cơ bản và nhiều đơn vị dẫn xuất 7 đơn vị cơ bản là:

Nguyên nhân gây ra sai số hệ thống là do chính đặc điểm cấu tạo của dụng cụ đo (sai số dụng cụ)

và không hiệu chỉnh trước khi đo.

2) Sai số ngẫu nhiên

Nguyên nhân gây ra sai số ngẫu nhiên có thể là do

3) Giá trị trung bình

Công thức :

4) Cách xác định sai số của phép đo

Trang 23

- Sai số tuyệt đối của mỗi lần đo :

- Sai số tuyệt đối trung bình của n lần đo :

- Sai số tuyệt đối của phép đo :

* Chú ý : sai số dụng cụ ΔA’ có thể lấy

5) Cách viết kết quả đo

6) Sai số tỉ đối

7) Cách xác định sai số của phép đo gián tiếp

- Sai số tuyệt đối của một tổng hay hiệu thì Công thức :

- Sai số tuyệt đối của một tích hay thương thì Công thức :

Trang 24

Chương 2

Trang 25

Bài 9: TỔNG HỢP VÀ PHÂN TÍCH LỰC ĐIỀU KIỆN CÂN BẰNG CỦA CHẤT ĐIỂM

I Lực Cân bằng lực

- Định nghĩa lực: Trả lời câu C1

- Đường thẳng mang vectơ lực gọi là

- Đơn vị của lực:

- Các lực cân bằng:

- Hai lực cân bằng: Trả lời câu C2

II Tổng hợp lực

1 Thí nghiệm: (………)

2 Định nghĩa:

3 Quy tắc hình bình hành (HBH):

- Phát biểu: Hình vẽ Trả lời câu C4 .

Trang 26

III Điều kiện cân bằng của chất điểm

4 Phân tích lực

- Định nghĩa:

- Phân tích một lực thành 2 lực thành phần đồng quy phải tuân theo .

- Chú ý:

Trang 27

Bài 10: BA ĐỊNH LUẬT NEWTON

I Định luật I Niu-tơn

- Quan niệm của A-ri-xtốt: Muốn cho một vật duy trì được vận tốc không đổi thì phải có vật khác tác dụng lên nó.

- Thí nghiệm lịch sử của Ga-li-lê: (………)

Ông tiên đoán,

- Định luật I Niu-tơn (Newton):

Phát biểu:

- Quán tính:

Trả lời câu C1 Biểu hiện của quán tính: tính ì và chuyển động có đà.

Chuyển động thẳng đều là

- Ý nghĩa định luật I Niu-tơn:

+ Khẳng định lực không phải là nguyên nhân gây ra mà là nguyên nhân của

sự (gia tốc).

+ Ga-li-lê, Niu-tơn phát hiện ra lực cản trở chuyển động của mọi vật

+ Phát hiện ra của mọi vật.

+ Phát hiện ra hệ quy chiếu quán tính.

Trang 28

II Định luật II Niu-tơn

- Biểu thức:

- Trong trường hợp vật chịu tác dụng của nhiều lực tác dụng :

c) Đơn vị của lực:

Bài tập vận dụng: Một vật có khối lượng 2 kg đang nằm yên trên mặt phẳng nằm ngang Người

ta tác dụng một lực theo phương ngang làm vật trượt không ma sát Tính gia tốc của vật biết lực kéo có độ lớn bằng 10 N.

d) Khối lượng và mức quán tính:

- Định nghĩa:

- Vật nào có mức quán tính lớn thì khối lượng

- Tính chất của khối lượng

+ Khối lượng là một đại lượng + Khối lượng có tính chất Trả lời câu C2, C3

Trang 29

e) Trong lực Trọng lượng.

- Trọng lực ( Pur) là lực của Trái Đất tác dụng lên vật, gây ra cho chúng

Công thức của trọng lực: .

- Trọng lượng (P) là

Công thức của trọng lượng

- Đặc điểm Pur: ( ở gần Trái Đất) Hình vẽ

+ Điểm đặt: + Phương: + Chiều: + Độ lớn: Trả lời câu C4

Bài tập vận dụng (bài 11 trang 65 SGK)

III Định luật III Niu-tơn

a) Sự tương tác giữa các vật:

- Ví dụ: (SGK)

- Nhận xét:

b) Định luật III Niu-tơn

Trang 30

- Phát biểu:

- Biểu thức: c) Lực và phản lực

Một trong hai lực tương tác giữa hai vật được gọi là lực tác dụng, còn lực kia gọi là phản lực.

- Lực và phản lực có những đặc điểm sau:

+ Lực và phản lực luôn luôn xuất hiện ( hoặc mất đi ) + Lực và phản lực là Hai lực trực đối là + Lực và phản lực không cân bằng nhau vì

- Trả lời câu C5

- Ví dụ:

Đọc thêm phần “Em có biết?” trang 65 SGK

Trang 31

Bài 11: LỰC HẤP DẪN ĐỊNH LUẬT VẠN VẬT HẤP DẪN

I Lực hấp dẫn

Trang 32

- Mọi vật trong vũ trụ đều hút nhau với một lực gọi là

- Lực hấp dẫn là lực tác dụng từ xa, qua khoảng không gian giữa các vật.

II Định luật vạn vật hấp dẫn

- Phát biểu: Hình vẽ

- Biểu thức:

với m 1 , m 2 :

r : .

G = : hằng số hấp dẫn (như nhau cho mọi vật chất).

- Điều kiện áp dụng định luật vạn vật hấp dẫn:

+ Hai vật m 1 , m 2 được coi là + Hoặc các vật đồng chất và có dạng hình cầu, r là khoảng cách giữa 2 tâm.

- Đặc điểm Furhd

: Hình vẽ

+ Điểm đặt: + Phương: + Chiều: + Độ lớn:

Bài tập vận dụng (bài 6 trang 70 SGK)

III Trọng lực là trường hợp riêng của lực hấp dẫn

- Trọng lực của một vật chính là lực hấp dẫn giữa Trái Đất và vật đó.

- Trọng tâm của vật là của trọng lực của vật.

- Độ lớn của trọng lực (trọng lượng) bằng:

Trang 33

- Biểu thức gia tốc rơi tự do: Khi vật ở gần mặt đất (h << R)

Bài tập vận dụng (bài 4 trang 69 SGK)

Bài tập vận dụng (bài 5 trang 70 SGK)

Bài tập vận dụng (bài 7 trang 70 SGK)

Đọc thêm phần “Em có biết?” trang 70 SGK

Bài 12: LỰC ĐÀN HỒI CỦA LÒ XO ĐỊNH LUẬT HÚC

I Hướng và điểm đặt của lực đàn hồi của lò xo

Trả lời câu C1

Trang 34

- Lực đàn hồi của lò xo xuất hiện

- Khi bị dãn

- Khi bị nén

* Giới hạn đàn hồi: là giới hạn mà vật còn giữ được , còn xuất hiện

, nếu vượt quá giới hạn đàn hồi vật sẽ không lấy lại được hình dạng ban đầu.

II Độ lớn của lực đàn hồi của lò xo Định luật Húc

1 Thí nghiệm

Trả lời câu C2 và C3

Bài tập vận dụng (bài 3 trang 74 SGK)

Trang 35

Bài tập vận dụng (bài 4 trang 74 SGK)

3 Chú ý

+ Điều kiện xuất hiện + Điểm đặt và hướng

b) Phản lực Nr

của mặt tiếp xúc

+ Điều kiện xuất hiện + Điểm đặt và hướng

Trang 36

* Đặc điểm Furmst

: + Hướng (phương, chiều): + Độ lớn: Trả lời câu C1

* Độ lớn lực ma sát trượt phụ thuộc những yếu tố nào ?

Trang 37

+ Hướng (phương, chiều): + Độ lớn:

* Vai trò của ma sát trong đời sống

Đọc thêm phần “Em có biết?” trang 79 SGK

Trang 38

Bài 14 : LỰC HƯỚNG TÂM

I Lực hướng tâm

- Định nghĩa :

- Công thức :

- Đặc điểm Furht

: + Hướng: + Độ lớn:

- Ví dụ về lực hướng tâm :

+ Vệ tinh chuyển động tròn đều quanh Trái Đất : + Vật nằm trên một chiếc bàn quay : + Đường ô tô và đường sắt nghiêng ở những đoạn cong :

II Chuyển động li tâm

Đọc thêm phần “Em có biết?” trang 83 SGK

Trang 39

Trang 40

Bài 15 : CHUYỂN ĐỘNG CỦA MỘT VẬT BỊ NÉM

I Khảo sát chuyển động ném ngang

qua sức cản của không khí.

1 Chọn hệ toạ độ : Hình vẽ

2 Phân tích chuyển động ném ngang:

theo.

+ M X chuyển động + M Y chuyển động

3 Xác định các chuyển động thành phần

Trả lời câu C1

.

II Xác định chuyển động của vật

1 Dạng quỹ đạo

Ngày đăng: 19/08/2015, 16:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ biểu diễn mối quan hệ của phương trình trạng thái và các đẳng quá trình - TẬP bài học vật lý 10 PHÁT HUY TÍNH TÍCH cực và CHỦ ĐỘNG của học sinh THPT
Sơ đồ bi ểu diễn mối quan hệ của phương trình trạng thái và các đẳng quá trình (Trang 77)
Bảng so sánh chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình - TẬP bài học vật lý 10 PHÁT HUY TÍNH TÍCH cực và CHỦ ĐỘNG của học sinh THPT
Bảng so sánh chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình (Trang 88)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w