Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y và 4,48 lít đktc khí Z gồm hai hợp chất khí không màu có khối lượng 7,4 gam... PH của dung dịch thu được sau phản ứng là : Câu 13: Khi oxi
Trang 1ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA NĂM 2015
MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài:
90 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1: Cho 3,35g hỗn hợp X gồm 2 ancol no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản
ứng với Na dư thu được 0,56 lit H2 (đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của 2 ancol đó là:
A C4H9OH, C5H11OH B C2H5OH, C3H7OH
C C5H11OH, C6H13OH D C3H7OH, C4H9OH
Câu 2: Cho các chất sau C2H5OH(1), CH3COOH(2), CH2=CHCOOH(3), C6H5OH(4), p-CH3
-C6H4OH (5), C6H5-CH2OH(6) Sắp xếp theo chiều tăng dần độ linh động của nguyên tử H trong nhóm -OH của các chất trên là:
A (3), (6), (5), (4), (2), (1) B (1), (5), (6), (4), (2), (3)
C (1), (6), (5), (4), (3), (2) D (1), (6), (5), (4), (2), (3).
Câu 3: Hỗn hợp X gồm Al, Al2O3, Fe và Fe3O4 trong đó O chiếm 26,86% về khối lượng Hòa tan hết 41,7 gam X cần vừa đủ 1525 ml dung dịch HNO3 1,5M thu được dung dịch Y và 2,24 lít hỗn hợp Z (đktc) gồm NO và N2O có tỉ khối so với H2 là 18,5 Làm bay hơi dung dịch Y thu được m gam muối Giá trị của m là
A.162,2 gam B.64,6 gam C.160,7 gam D.151.4 gam
Câu 4: Hòa tan hoàn toàn 25,3 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn bằng dung dịch HNO3 Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y và 4,48 lít (đktc) khí Z (gồm hai hợp chất khí không màu) có khối lượng 7,4 gam Cô cạn dung dịch Y thu được 122,3 gam hỗn hợp muối Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng là :
Câu 5 : Tổng số liên kết pi có trong phân tử triolein là :
Câu 6: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Al và Zn bằng H2SO4 đặc nóng thu được7,616 lít SO2
(đktc), 0,64 g S và dung dịch X Cho Ba(OH)2 dư vào X thu được 186,4 gam kết tủa.Số mol
H2SO4 ban đầu gần nhất với:
Câu 7: Chất nào sau đây không có đồng phân hình học
A 2,3-điclobut-2-en B but-2-en C pent-2-en D isobutilen Câu 8: Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3
Số chất trong dãy có thể tham gia phản ứng tráng bạc là
Câu 9: A là hỗn hợp chứa Fe, Al, Mg cho một luồng khí O2 đi qua 21,4 gam A nung nóng thu được 26,2 gam hỗn hợp rắn B.Cho toàn bộ B vào bình chứa 400 gam dung dịch HNO3 (dư 10%
so với lượng phản ứng).Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy có NO và N2 thoát ra với tỷ
lệ mol 2 : 1.Biết khối lượng dung dịch C sau phản ứng là 421,8 gam,số mol HNO3 phản ứng là 1,85 mol.Tổng khối lượng các chất tan có trong bình sau phản ứng là :
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 26,46 gam một hợp chất hữu cơ X chứa hai loại nhóm chức cần
30,576 lít O2 (đktc).Thu được H2O, N2 và 49,28 gam CO2.Biết rằng trong phân tử X chỉ chứa 1 nguyên tử N.Mặt khác,cho KOH dư tác dụng với 26,46 gam X thu được hỗn hợp Y chứa 2 ancol
Z,T là đồng đẳng liên tiếp và m gam muối.Biết rằng MZ <MT vµ MY =39.Giá trị của m là
:
Trang 2Câu 11 :Thực hiện phản ứng trùng ngưng 19,5 gam Glyxin thu được hỗn hợp X chứa các peptit
và 3,042 gam nước.Nếu loại hết nước khỏi X rồi đốt cháy hoàn toàn các peptit thu được hỗn hợp sản phẩm cháy Y.Sục toàn bộ Y vào bình chứa dung dịch Ca(OH)2 dư.Sau khi các phản ứng xảy
ra hoàn toàn khối lượng bình thay đổi:
Câu 12 : Cho 200ml dung dịch chứa đồng thời K2CO3 0,001M và KOH 0,018M vào 200ml dung dịch chứa đồng thời HCl, HNO3, H2SO4 có cùng nồng độ 0,01M PH của dung dịch thu được sau phản ứng là :
Câu 13: Khi oxi hóa 2,9 gam anđehit X ta thu được 4,5 gam axit cacboxylic tương ứng Biết
hiệu suất phản ứng là 100% Vậy công thức của X là
A CH3CHO B CH2(CHO)2 C OHC-CHO D C2H4(CHO)2
Câu 14: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là:
A poli(metyl metacrylat) B Poli (etylen terephtalat).
C poli(vinyl clorua) D polietilen.
Câu 15: Dung dịch A chứa a mol
Ba(OH)2 Cho m gam NaOH vào
A sau đó sục CO2 (dư) vào ta thấy
lượng kết tủa biên đổi theo đồ thị
(Hình bên).Giá trị của a + m là :
Câu 16: Xà phòng hóa hoàn toàn 3,98 gam hỗn hợp hai este bằng dung dịch NaOH thu được 4,1
gam muối của một axit cacboxylic và 1,88 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau Công thức của hai este đó là
A HCOOCH3 và HCOOC2H5 B C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5
C CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7 D CH3COOCH3 và CH3COOC2H5
Câu 17: Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl (vừa đủ) thu được dung dịch X Hãy cho biết trong các hóa chất sa3: Cu, Mg, Ag, AgNO3, Na2CO3, NaNO3, NaOH, NH3, KI, H2S có bao nhiêu hóa chất tác dụng được với dung dịch X
Câu 18: Đun nóng 3,42 gam Mantozơ trong dd H2SO4 loãng, trung hòa axit sau phản ứng rồi cho hỗn hợp tác dụng hoàn toàn với dd AgNO3/NH3, đun nóng thu được 3,78 gam Ag Hiệu suất thủy phân Mantozơ là :
Câu 19 : Cho hỗn hợp gồm Cu2S và FeS2 tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,52 mol HNO3
thu được dung dịch X (Không chứa NH4+) và hỗn hợp khí gồm NO và 0,3 mol NO2.Để tác dụng hết với các chất trong X cần dùng 260ml dung dịch NaOH 1M,sau phản ứng lọc kết tủa nung trong không khí tới khối lượng khôi đổi thu được 6,4 gam chất rắn.Tổng khối lượng chất tan có trong dung dịch X là :
n
nCO2
a + 0,5
a
Trang 3Câu 20: Chất nào không phải là polime :
A Thủy tinh hữu cơ B Xenlulozơ
C Lipit D Amilozơ
Câu 21: Lấy 5,2 gam hỗn hợp FeS2 và Cu2S tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thì thu được dung dịch chỉ chứa 2 muối và 12,208 lít hỗn hợp NO2 và SO2 (đktc) Xác định % về khối lượng của FeS2 trong hỗn hợp ban đầu
A 71,53% hoặc 81,39% B 93,23% hoặc 71,53%
C 69,23% hoặc 81,39% D 69,23% hoặc 93,23%
Câu 22: Cho các chất : glucozơ, fructozơ, axit fomic, axeton, phenol , stiren, naphtalen Số chất
có thể làm mất màu nước brom là:
Câu 23: Hỗn hợp M gồm ancol no, đơn chức X và axit cacboxylic đơn chức Y, đều mạch hở và
có cùng số nguyên tử C, tổng số mol của hai chất là 0,5 mol (số mol của Y lớn hơn số mol của X) Nếu đốt cháy hoàn toàn M thì thu được 66 gam khí CO2 và 25,2 gam H2O Mặt khác, nếu đun nóng M với H2SO4 đặc để thực hiện phản ứng este hoá (hiệu suất là 75 %) thì số gam este thu được là
Câu 24: Trung hòa 3,88 gam hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic mạch hở ,no ,đơn chức bằng
dung dịch NaOH ,cô cạn được 5,2 g muối khan Nếu đốt cháy 3,88 g X thì cần thể tích O2 (đktc)
là :
Câu 25 : Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm FeS2 và Fe3O4 bằng 100g dung dịch HNO3 a% vừa đủ thu được 15,344 lít hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có khối lượng 31,35g và dung dịch chỉ chứa
30,15 gam hỗn hợp muối Giá trị của a gần nhất với :
Câu 26: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Anđêhit axetic không làm mất màu Br 2 trong dung môi CCl 4
Câu 27: Trong các thí nghiệm sau đây :
TN1 : Cho CO2 dư vào dung dịch Ba(OH)2
TN2 : Cho dung dịch KHCO3 vào dung dịch BaCl2 , sau đó đun nóng
TN3 : Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch Ba(HCO3)2
TN4 : Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ba(HSO3)2
TN5: Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3
TN6 : Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaAlO2
TN7: Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch Na2ZnO2
TN 8 : Cho dung dịch NaHSO4 dư vào dung dịch Ba(HCO3)2
TN9 : Cho dung dịch NH4Cl dư vào dung dịch Ba(AlO2)2
Số thí nghiệm cho kết tủa sau khi kết thúc phản ứng là :
A 7 B 6 C.4 D 5.
Câu 28: Cho các trường hợp sau:
(1) O3 tác dụng với dung dịch KI
(2) Axit HF tác dụng với SiO2
(3) MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc, đun nóng
Trang 4(4) Khí SO2 tác dụng với nước Cl2.
(5) KClO3 tác dụng với dung dịch HCl đặc, đun nóng
6) Đun nóng dung dịch bão hòa gồm NH4Cl và NaNO2
(7) Cho khí NH3 qua CuO nung nóng
Số trường hợp tạo ra đơn chất là :
Câu 29 : A là hỗn hợp chứa hai peptit X và Y có tỷ lệ số mol tương ứng là 1 : 2.Người ta lấy m
gam A cho vào dung dịch chứa NaOH (đun nóng).Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy có 0,1 mol NaOH tham gia phản ứng và được m + 3,46 gam hỗn hợp hai muối của Ala,Gly.Biết phần trăm khối lượng của O trong A là 29,379%.Giá trị của m là :
Câu 30 : Cho hỗn hợp X ( gồm 1,12 gam Fe, 3,48 gam Fe3O4 và 0,8 gam CuO).Hòa tan hoàn toàn X vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch Y.Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch KOH thu được kết tủa Z.Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi thì thu được m gam chất rắn Giá trị của m:
Câu 31 : Trong tự nhiên Si có ba đồng vị bền 2814Si chiếm 92,23%, 29
14Si chiếm 4,67% còn lại là
30
14Si Phần trăm khối lượng của 29
14Si trong Na2SiO3 là (Biết Na = 23 , O = 16):
Câu 32 : Hỗn hợp X là hai amin no, đơn chức,mạch hở,hơn kém nhau 2 nguyên tử C trong phân
tử.Cho 5,46 gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl (dư) thu được 10,57 gam hỗn hợp muối.Phần trăm khối lượng amin có khối lượng phân tử lớn trong X là :
Câu 33 : Điện phân (điện cực trơ) 2 lít dung dịch Cu(NO3)2 0,2M với cường độ dòng điện I = 9A trong thời gian 9650s Tổng thể tích (lít) các khí (đktc) có thể thu được nhiều nhất là :
Câu 34: Trong các trường hợp sau, trường hợp nào kim loại bị ăn mòn điện hóa ?
A Cho kim loại Zn vào dung dịch HCl
B Thép cacbon để trong không khí ẩm
C Đốt dây Fe trong khí O2
D Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3 loãng
Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol hỗn hợp X chứa 3 amin no,bậc 1 cần V lít O2 (đktc).Biết sản phẩm cháy có 48,4 gam CO2 và 0,55 mol N2.Giá trị của V là :
Câu 36: Có các chất sau: NaCl, NaOH, Na2CO3, HCl Chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là;
Câu 37 :Hỗn hợp X gồm một peptit mạch hở A, một peptit mạch hở B và một peptit mạch hở C
(mỗi peptit được cấu tạo từ một loại α-aminoaxit, tổng số nhóm –CO–NH– trong 3 phân tử A, B,
C là 9) với tỉ lệ số mol n : n : nA B C =2 :1: 3.Biết số liên kết peptit trong A,B,C đều lớn hơn 1.Khi
thủy phân hoàn toàn m gam X thu được 33,75 gam glyxin, 106,8 gam alanin và 263,25 gam Valin Giá trị của m là:
Câu 38: Biết cấu hình e của Fe: 1s22 s22p63s23p63d64s2 Xác định vị trí của Fe trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
A Số thứ tự 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIB B Số thứ tự 25, chu kỳ 3, nhóm IIB
Trang 5C Số thứ tự 26, chu kỳ 4, nhóm IIA D Số thứ tự 20, chu kỳ 3, nhóm VIIIA Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn 5,52 gam hỗn hợp X gồm CxHyCOOH; CxHyCOOCH3 và CH3OH thu được 5,376 lít CO2(đktc) và 3,6 gam H2O Mặt khác, cho 2,76 gam hỗn hợp X phản ứng vừa
đủ với 30 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 0,96 gam CH3OH Tên gọi của CxHyCOOH là
Câu 40: Ở phản ứng nào sau đây NH3 đóng vai trò chất khử ?
A 2NH3 + 3CuO
0
t
→N2 + 3Cu + 3H2O
B NH3 + HCl →NH4Cl
C 2NH3 + H2SO4 →(NH4)2SO4
D 3NH3 + AlCl3 + 3H2O →Al(OH)3↓ + 3NH4Cl
Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn m gam một loại cao su Buna – S thu được hỗn hợp sản phẩm cháy
X.Hấp thụ toàn bộ X vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư thấy xuất hiện 2,364 kg kết tủa trắng
và khối lượng bình tăng 657,6 gam.Mặt khác,cho 105,6 gam cao su trên tác dụng hoàn toàn với
Br2 dư thấy có a mol Br2 phản ứng.Giá trị của a là :
Câu 42: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu ?
A H2S, H2SO3, H2SO4, NH3 B H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2
C H2S, CH3COOH, HClO, NH4OH D H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3
Câu 43 :Đốt cháy hoàn toàn 38,5 gam hỗn hợp X chứa andehitaxetic, propanol, propan – 1,2
điol và etanol (trong đó số mol của propanol và propan – 1,2 điol bằng nhau).Người ta hấp thụ hoàn toàn sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy xuất hiện 170 gam kết tủa
trắng và khối lượng bình tăng m gam.Giá trị của m là :
Câu 44: Các chất khí điều chế trong phòng thí nghiệm thường được thu theo phương pháp đẩy
không khí (cách 1, cách 2) hoặc đầy nước (cách 3) như các hình vẽ dưới đây:
Có thể dùng cách nào trong 3 cách trên để thu khí Oxi ?
Câu 45: Tiến hành nhiệt phân hỗn hợp X gồm butan và heptan (tỉ lệ 2 : 1 về số mol) thì thu được
hỗn hợp Y (Giả sử chỉ xảy ra phản ứng cracking ankan với hiệu suất 100%) KLPTTB của Y (Ytb
) là:
A 27 ≤Ytb≤ 54 B 27 ≤Ytb ≤ 36
C Ytb = 36 D 27 ≤ Ytb ≤ 32
Câu 46 : Cho 1,98 gam Mg vào 100 ml dung dịch hỗn hợp chứa Fe(NO3)3 0,2M, Cu(NO3)2 0,2M
và H2SO4 0,8M.Khuấy đều tới khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được V lít khí NO (đktc), 0,64 gam chất rắn và dung dịch X.Tổng khối lượng muối có trong X là :
Trang 6Câu 47: Cho phản ứng sau: 2SO2(k) + O2(k) ¬ → 2SO3(k) ;∆H < 0
Để cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận thì: (1): tăng nhiệt độ, (2): tăng áp suất, (3): hạ nhiệt độ, (4): dùng xúc tác là V2O5, (5): Giảm nồng độ SO3 Biện pháp đúng là:
A 2, 3, 5 B 1, 2, 3, 4 C 2, 3, 4, 5 D 1, 2, 5 Câu 48 : Mặt nạ phòng độc là một thiết bị rất quan
trọng trong quân đội và các lực lượng vũ
trang.Trong điều kiện không khí bị nhiệm độc các
chiến sĩ đeo mặt nạ vào sẽ không bị nhiễm độc là
trong mặt nạ có :
A Chất giải độc.
B Than hoạt tính.
C Dung dịch Ca(OH)2
D CaO.
Câu 49: Trong số các dung dịch: Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, C6H5ONa, những dung dịch có pH > 7 là
A Na2CO3, C6H5ONa, CH3COONa B Na2CO3, NH4Cl, KCl
C KCl, C6H5ONa, CH3COONa D NH4Cl, CH3COONa, NaHSO4
Câu 50: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo là trieste của glixerol và các axit béo
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu
cơ
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa (d) Các este đều được điều chế từ axit cacboxylic và ancol
(e) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5
(f) Tất cả các peptit có phản ứng màu với Cu(OH)2/OH-
(g) Dung dịch Mantozo không tham gia phản ứng tráng bạc.
Số phát biểu đúng là
BẢNG ĐÁP ÁN
Trang 7HIỆN MÌNH ĐANG CÓ ĐỦ BỘ TÀI LIỆU FILE WORD DÙNG CHO VIỆC DẠY KÈM VÀ LUYỆN THI TN THPT QUỐC GIA.
Tài liệu gồm :
- Lý thuyết và bài tập lý thuyết từng chương (tất cả ví dụ và bài tập đều
giải chi tiết – dễ hiểu)
- Phương pháp giải ( giải nhanh + phương pháp từng phần + bài tập
ví dụ giải chi tiết)
- Đề thi thử (tất cả đều giải chi tiết) [gồm 2 phần : 1 phần 49 đề] tất cả
đều của các trường chuyên phía bắc , có chọn lọc rất sát với đề đại học.
- Tất cả đều là file word, các bạn có thể cắt những phần cần dung cho
việc giảng dạy rất là tiện.
CÁC BẠN GIÁO VIÊN NÀO CẦN THÌ LIÊN HỆ VỚI MÌNH NHA.
MÌNH NÓI TRƯỚC, MÌNH THUÊ NGƯỜI ĐÁNH MÁY CHẮC LỌC
TỪ NHỮNG QUYỂN SÁCH HAY ĐANG CÓ TRÊN THỊ TRƯỜNG THÀNH FILE WORD DÙNG CHO VIỆC GIẢNG DẠY NÊN MÌNH SẼ BÁN NHA.
MÌNH MUỐN CHIA SẺ CÙNG ANH EM GIÁO VIÊN ĐỂ BỚT TIỀN ĐÁNH MÁY CŨNG NHƯ ĐỂ DÙNG VỐN ĐÓ THUÊ NGƯỜI ĐÁNH NHỮNG CUỐN SÁCH HAY KHÁC
NÊN ANH EM NÀO MUỐN COI THỬ THÌ LIÊN HỆ VỚI MÌNH,
MÌNH SẼ ĐƯA BẢN DEMO CHO XEM THỬ, NẾU THẤY TÀI LIỆU TỐT THÌ MUA NHA!!
EMAIL : vutranbaongoc2012@gmail.com
Trang 8GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Chọn đáp án D
4 9
C H OH 3,35
C H OH 0,05
Câu 2: Chọn đáp án D
Nhóm b (phenol); 4,5
Nhóm c (axit ): 2,3
Theo thứ tự ưu tiên thì tính axit của nhóm a < nhóm b < nhóm c
So sánh gốc của từng nhóm:
Nhóm a : (1) có gốc –C2H5 (hidro cacbon no) đẩy e
(6) có gốc C6H5-CH2 (có vòng benzen không no) → hút e
Do đó : (6) có hidro linh động hơn (1) hay tính axit của (1) < (6)
Nhóm b: 4,5 đều có vòng benzen hút e nhưng do ở 5 có thêm gốc CH3 là gốc đẩy e nên lực hút của 5<4 nên tính axit của 5 < 4
Nhóm c: (2) có gốc –CH3 là gốc đẩy
(3) có gốc - CH2=CH là gốc hút e → tính axit 3>2
Tóm lại ta có tính axit của : 1<6<5<4<2<3
Câu 3: Chọn đáp án A
2
NO : 0,05
0, 2686.41,7
N O : 0,05 16
Giả sử sản phẩm có : nNH4+ = a BTNT.N→nTrong YNO3− =2, 2875 a 0,15 2,1375 a (mol)− − = −
3 4
Fe Al : 30,5(gam)
m 162, 2(gam) NO : 2,11875
NH : 0,01875
− +
+
Câu 4: Chọn đáp án B
7, 4
0, 2
2
Z
4 3 3
BTKL BTE
NH NO Kimloai NO
−
+
→ = +1 4 4 4 4 4 2 4 4 4 4 43+ + + → <
NO : b
4 3 3
BTKL BTE
NH NO Kimloai NO
−
+
→ = +1 4 4 4 2 4 4 4 3+ + + → =
{
3
4 3 3
BTNT.N
HNO
−
Câu 5 : Chọn đáp án B
Chú ý : Triolein là este của glixerol và axit oleic (C17H33COOH).Trong gốc hidrocacbon
C17H33 – có 1 liên kết pi.Nên tổng số liên kết pi có trong phân tử triolein là : 3+3 =6
Trang 9Câu 6: Chọn đáp án A
Ta có : n↓ =nBaSO4 =0,8
2 4
S : 0,02
SO : 0,8
−
−
∑
Câu 7:Chọn đáp án D
+Để có đồng phân hình học các chất phải có dạng : (R )(R )C C(R )(R )1 2 = 3 4 và
1 2 3 4
+ CH3−C(Cl) C(Cl) CH= − 3thỏa mãn → có đồng phân hình học
+CH3−CH CH CH= − 3 thỏa mãn → có đồng phân hình học
+CH3−CH2−CH CH CH= − 3 thỏa mãn → có đồng phân hình học
+ CH2 =C(CH ) CH3 − 3 không thỏa mãn → không có đồng phân hình học
Câu 8: Chọn đáp án A
Các chất có chứa nhóm – CHO sẽ có khả năng tham gia tráng bạc
Số chất trong dãy có thể tham gia phản ứng tráng bạc là: HCHO, HCOOH, HCOOCH3
Câu 9: Chọn đáp án B
26, 2 21, 4
16
−
3
Giả sử sản phẩm có : nNH4+ = a BTNT.N→nTrong CNO3− =1,85 0,1 0,05.2 a 1,65 a (mol)− − − = −
Chất tan trong bình gồm hỗn hợp muối và HNO3 dư
3
4
Fe Al Mg : 21, 4(gam)
NH : 0,025(mol)
−
+
+ +
Câu 10: Chọn đáp án A
Vì MY =39nên hai ancol phải là CH OH3 vµ C2H OH5 và số mol 2 ancol phải bằng nhau.Nghĩa
là X phải chứa 2 chức este và 1 chức amin
Trong X
N BTNT.O
O
=
H O2 N2
BTKL BTNT
30,576
22, 4
+
3 2 5
BTKL
K
CH ,C H
m 26, 46 0,14(15 29) 0,14.2.39 31, 22(gam)
− −
→ = −1444442 444443+ +14442 4443=
Câu 11 :Chọn đáp án C
2
Gly C H NO
H O
19,5
75 3,042
18
Trang 102
BTNT.C CO
BTNT.(C H)
H O
2
Ch¸y
↓ +
{
3
2 2
BTKL
CaCO
CO H O
+
→∆ =1 4 44 2 4 4 43+ − = −
Câu 12 :Chọn đáp án A
OH
0,4
−
+
−
=
=
PH 2
Câu 13: Chọn đáp án C
Ta có :
X BTKL
O
X
2,9
0,1 4,5 2,9
2,9 16
0,1
(lo¹i)
Câu 14: Chọn đáp án B
Câu 15: Chọn đáp án C
Lượng kết tủa chạy ngang (không đổi ) là quá trình NaOH→NaHCO3
Do đó ta có ngay : m = 0,5.40 = 20
Lượng kết tủa chạy đi xuống (giảm) là quá trình BaCO3 →Ba(HCO )3 2
1,3 0,5
2
−
Câu 16: Chọn đáp án D
Ta có : BTKL
4,1
0,05
3 2 5
CH COOCH
CH COOC H
Câu 17: Chọn đáp án C
X gồm Fe2+ ; Fe3+ và Cl
-Cu + Fe3+ → Cu2+ + Fe2+
Mg + Fe2+ → Mg2+ + Fe hoặc Mg + Fe3+ → Mg2+ + Fe2+
Fe2+ + Ag+ →Fe3+ + Ag
Fe3+ + CO32- + H2 O →Fe(OH)3 + CO2
Fe2+ + 2OH- → Fe(OH)2 hoặc Fe3+ + 3OH- → Fe(OH)3
NH3 + Fe3+ + H2O → Fe(OH)3 + NH4+
KI + Fe3+ → Fe2+ + I2 + K+
H2S + Fe3+ → Fe2+ + S + H+
Câu 18: Chọn đáp án B
Chú ý : Man dư vẫn tác dụng với AgNO3/NH3