Các phân tử peptit được tạo nên từ các mắt xích là gốc αamino axit, do vậy các gốc βamino axit sẽ không có mặt trong các chuỗi peptit Đáp án D... Axit nitric dễ bay hơi v{ đi ra khỏi
Trang 1ĐÁP ÁN CHI TIẾT
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA
Môn thi: HOÁ HỌC
Trước đ}y, để thu được NO cần thực hiện phản ứng: N + O 2 2 3000 C0 2NO
Hiện nay, NO được tạo ra dễ d{ng hơn khi oxi hóa NH3 bằng O2 với xúc tác Pt:
Mg, Fe, Zn tác dụng với HCl theo tỉ lệ mol 1 : 2 M + 2HCl MCl2 + H2
Al tác dụng với HCl theo tỉ lệ mol 1 : 3 Al + 3HCl AlCl + H3 3 2
Trang 2CO
2 4
Sau đó, Fe(NO3)2 tiếp tục tác dụng với AgNO3 dư:
Fe(NO ) + AgNO3 2 3 Fe(NO ) + Ag3 3
Cho dung dịch NH3 dư v{o Y, chỉ thu được kết tủa Fe(OH)3 (Zn(OH)2 và Ag2O tạo thành đều tan trong NH3 dư do tạo phức chất tan)
Trang 3Al( + NaOH NaAlO O
Cl + 2NaOH NaCl + NaClO
Cr(OH) + NaOH NaCrO + 2H O
2NaCrO + 3Br + 8NaOH 2Na CrO + 6NaBr + 4H O
(a):
2AgCl) + NO Fe(NO ) + Ag
(c): 3Fe + NO + 4H 3Fe + NO 2H O +
(d): FeSO + BaCl FeCl + BaSO (*)
Trang 4Cấu tạo phân tử vinylaxetilen: CH2 CH C CH.
Nối đôi C=C có 1 liên kết π,nối ba C C có 2 liên kết π: Tổng số liên kết π bằng 3
Este X no, đơn chức, mạch hở
Công thức phân tử của X là CnH2nO2 Đáp án B
Câu 23:
X
R COO R' + NaOH R COONa + R' OH 6,6
Trang 5 1,5a
Axit axetic Axit α,ε–điaminocaproic
(Lysin) Đến đ}y có thể nhận ra axit aminoaxetic không l{m đổi màu quì tím Đáp án A
Các phân tử peptit được tạo nên từ các mắt xích là gốc αamino axit, do vậy các gốc
βamino axit sẽ không có mặt trong các chuỗi peptit Đáp án D
Câu 29:
0
t , p xt
C: nCH =CH CH=CH (CH CH=CH CH ) :Polibutađien (cao su Buna)
0
t , p xt
Trang 6CH CH COO + NaOH CH CH COONa + + H O
CH COO H CH + NaOH CH COONa + CH NH + H O
H COO + NaOH H COONa + + H O
H COO + NaOH H COONa +
(Zn tác dụng với CuSO4 trước, với H2SO4 (loãng) sau do tính oxi hóa Cu2+ > H+)
(b) Fe(NO3 2) + AgNO3Fe(NO ) + 3 3 Ag (*) (c)
o
o
t t
+ H OA
2Cu
Trang 7ra khỏi muối: A sai
Axit nitric dễ bay hơi v{ đi ra khỏi bình phản ứng ở dạng hơi, sau đó được dẫn vào bình chứa (đặc trong nước đ|) để ngưng tụ thành dạng lỏng: B v{ D đúng
Phản ứng trên ở điều kiện thường xảy ra rất chậm, cần được đun nóng để tăng tốc độ thoát khí Cl2: C đúng
2
3 Sai lầm
(i) Không tính đầy đủ lượng khí O2 tham gia trong cả 3 giai đoạn phản ứng
(ii) Từ sơ đồ NH3HNO3 suy ta số mol O2 phản ứng NH 3
Trang 8(i) Mg là kim loại mạnh nên có thể khử N+5 thành khí T và muối amoni
(ii) Phản ứng tạo khí H2 nên gốc nitrat đ~ tham gia phản ứng hết
2 Lời giải
Sơ đồ phản ứng 1:
Trang 9 2 2
2 3
Trang 10nCnCO
E (2n 8)H C H O C H O 57 + 110 + 6 4 = 169.(n 4)H O
Trang 11Số mol khí giảm = Số mol H2 phản ứng a + 2b = 1,5x
Phản ứng khi cho X t|c dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3:
Trang 122 2 2 3 2
22,4 Hai ancol đều có số cacbon bằng nhóm –OH
(ii) Dung dịch các ancol có số cacbon bằng nhóm –OH (trừ metanol) đều có khả năng
182,94 y = 0,06 (mol)
+ Trường hợp 2: X C H n 2n+2 n (OH) : a (mol), n > 2n
Phản ứng hòa tan Cu(OH)2:
Trang 133 3 0
AgNO /NH
t AgNO /NH
HCHO (NH ) CO + 4AgHCHO : x (mol)
RCHO : x (mol) RCHO RCOONH + 2Ag
Trang 14H SO
t
(i) X|c định được công thức phân tử của X, Y từ tỉ lệ khối lượng các nguyên tố
(ii) Dùng tỉ lệ số mol phản ứng của hỗn hợp với NaOH để dự đo|n cấu tạo
Trang 15 6 4 KOH hh
HO C H COOH 2KOH KO C H COOK + 2H O
M
ol: y
(i) Không tính lượng KOH dư: 4,14 + 0,08.56 = + 0,06.18? ? = 8,62 (gam): Chọn B
(ii) Đặt hệ số của H2O bằng 1: 4,14 + 0,16.56 = + 0,03.18? ? = 12,56 (gam): Chọn D
Trang 16Na : x (mol)
Ba : y (mol) + NaOH
Al
+ H2
Mol:
H2
Na : 0,02 + x23x + 137y + 27z = 5,2
OH : 0,02 + x + 2y z
Mol:
OH + H H O0,02 + x + 2y – z
Trang 17 x = 0,06 (mol); y = 0,02 (mol); z = 0,04 (mol); t = 0,01 (mol)
BaCO Al(OH) (max)
Trang 18Bảo to{n electron cho sơ đồ:
2 4
+ H SO + CO
33x + y = 0,225
(i) Oxit bị khử bởi CO nên oxit là của kim loại trung bình, yếu
(ii) Hỗn hợp X (gồm kim loại và oxit) + H2SO4 đặc, nóng tạo một muối duy nhất
Trang 19S M
(i) Coi kim loại có hóa trị không đổi và gọi công thức oxit là M2On
(ii) Viết phương trình v{ cố gắng tìm số mol mỗi chất khi cho X tác dụng với H2SO4 đặc
2 O
Fe : x + 3yHNO : 0,40 H :
Trang 20+ 3
2
3+
3 3
Y trung hòa điện nên: 3(x + 3y) + 1.0,12 = 1.0,34 + 2.0,04x + 3y = 0,1 (mol)
56x + 232y = 7,2 x = 0,025 (mol) a + b = 0,06 a = 0,02 (mol)
(i) Phần một + NaOH: quên axit phản ứng trước, muối phản ứng sau tạo kết tủa
(ii) Nhầm lẫn khi lấy số mol trong mỗi phần để gán cho cả dung dịch
4 30 giây
3
2 4
Trang 21CO CO
Khối lượng muối khan = 94.0,02 + 148.0,08 = 13,72 (gam) Đáp án D
(ii) Trường hợp 2: E gồm hai axit đơn chức (một nối đôi C=C), đồng phân
a = 0,02 (mol); b = 0,08 (mol) m = 94.0,02 + 148.0,08 = 13,72 (gam)
Trang 22Số nguyên tử cacbon trung bình = nCO 2 nCO 2 0,22
HCOOH : a (mol) a = 0,08 (mol) a = 0,08 (mol)
C H OH : b (mol) a + 2b = 0,22 (mol) b = 0,07 (mol): Loại
Trường hợp 2:
3
3 7
CH COOH : a (mol) a = 0,08 (mol) a = 0,08 (mol)
C H OH : b (mol) 2a + 3b = 0,22 (mol) b = 0,02 (mol):
(i) Không biện luận công thức các axit dựa trên số nguyên tử cacbon trung bình
(ii) Lấy giá trị hiệu suất nhân với số mol axit để tính số mol este
(ii) Bảo to{n khối lượng: a = 47,3 + 20,7 1,35.32 = 24,8 (gam).
Trang 23+ Sơ đồ phản ứng 3 (T tác dụng với hỗn hợp NaOH và KOH)
C H (OH) : y + + C H (OH) + H O
KOH : 0,02 C H COOK : 0,02(C H COO) C H : z
(i) Gọi không đúng công thức cấu tạo tổng qu|t của c|c chất
(ii) Quên trừ đi khối lượng ancol v{ nước khi tính khối lượng muối
Trang 24Nếu tách nguyên tử H (ở nhóm –NH2) và nhóm OH (trong nhóm –COOH) sẽ giải phóng
ra H2O (có số mol bằng số mol peptit), khi đó peptit chỉ chứa các gốc amino axit