Phải đảm bảo tính toàn khối ặ lớp BT sau phải đổ khi lớp trước chưa ninh kết Bề dày mỗi lớp 15-40cm phụ thuộc vào PP đổ và kích thước công trình... Công tác Cốt thép Cốt thép thường
Trang 2 Hình trụ đường kính 150mm, cao 300mm
Thời gian đặt tải ặ ảnh hưởng của từ biến
Loại xi măng : Poóc lăng (cứng nhanh ặ kết cấu
nhỏ trên mặt nước), Puzơlan (trụ trong nước, móng)
Trang 4Công tác BTCT
Đổ BT:
bằng gầu, máng, ống bơm BT.
Phải đảm bảo tính toàn khối ặ lớp BT sau
phải đổ khi lớp trước chưa ninh kết
Bề dày mỗi lớp 15-40cm (phụ thuộc vào PP
đổ và kích thước công trình).
Lớp nằm ngang hoặc nghiêng 15 0 -20 0
Chiều cao rơi tự do <=1,5m (nếu cao phải
dùng ống đổ BT)
Trang 6§Çm bª t«ng
Trang 8Kiểm tra chất l−ợng BT
Ktra thành phần BT, tỷ lệ N/X
Đúc mẫu để nén, thí nghiệm
Đây là khâu rất quan trọng ặ cần chú ý
thực hiện đúng các yêu cầu đ−ợc chỉ dẫn trong kỹ thuật
Trang 10Công tác Cốt thép
Cốt thép thường
Cốt thép cường độ cao, neo, kích
Trang 12Ván khuôn
Yêu cầu:
Đảm bảo hình dáng, kích thước, cường độ,
độ cứng, ổn định trong mọi giai đoạn.
Chế tạo, lắp, tháo dễ dàng, sử dụng được
nhiều lần
Phẳng, mặt tiếp xúc BT phải nhẵn, dễ tháo
Mối nối, khe nối phải khít
Độ võng < L/400 (quan trọng), < L/200
(không quan trọng); L chiều dài nhịp VK
Trang 13V¸n khu«n
Trang 19Tính toán Ván khuôn
BT tươi gây áp lực ngang lên VK
Cường độ thay đổi trong phạm vi lớn
Trang 20Tính toán Ván khuôn
a Giả định; b Không đầm rung; c Có
đầm rung
Trang 21Tính toán Ván khuôn
Tốc độ tăng chiều cao BT phụ thuộc vào
công suất máy và diện tích đổ BT
Trang 22Tính toán Ván khuôn
Thời gian đông kết phụ thuộc vào chất
l−ợng XM, nhiệt độ, phụ gia
Trang 23Tính toán Ván khuôn
Tính toán VK lấy Thời gian đông kết là
4h kể từ lúc trộn
Trang 24TÝnh to¸n V¸n khu«n
H=4h
h - chiÒu cao líp BT trong 1h
Trang 29TÝnh to¸n V¸n khu«n
max
P = q + γ R n
NÕu K.cÊu cã chiÒu cao lín (>1,5m) bÒ
dµy líp BT tÝnh to¸n VK n»m ngang b»ng 6h
Trang 30Tính toán Ván khuôn
Độ võng max: mặt dưới f=L/400; mặt bên
f=L/250;
VK được lắp toàn bộ chiều cao trụ ặ
Ktra ổn định chống lật do gió với n=1,3;
Sơ đồ tính toán VK phụ thuộc vào cách
bố trí các tấm ván và các bộ phận chịu lực
Trang 31Sơ đồ tính vK đứng vμ nẹp ngang
Trang 32tính vK đứng vμ nẹp ngang
Tính: ván, nẹp ngang, thanh giằng, bu
lông liên kết
Khi thanh giằng không bố trí ở chỗ giao
nhau ặ cột chịu uốn
Ván: dầm liên tục kê lên nẹp ngangặ
tính nh− giản đơn và đ−a vào hệ số 0,8.
Biểu đồ áp lực dịch chuyển theo chiều
cao ặ chọn vị trí bất lợi để Mmax, Vmax.
Trang 338 ,
Trang 348 2
1
H L
H EI
HL P
Trang 35tÝnh nÑp ngang
M trong nÑp ngang
Lùc kÐo
a- chiÒu dµi nhÞp tÝnh to¸n cña nÑp
ngang; B - bÒ réng trô; L nhÞp cña v¸n
L
H L
H a
P
10
25,0
0
−
=
Trang 36tÝnh thanh gi»ng
Thanh gi»ng
qd
al P F
Trang 37tÝnh vK Ngang vμ thÐp
§äc gi¸o tr×nh.