1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Xây dựng Bio- Ontology

16 253 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 125,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xây dựng Bio- Ontology

Trang 1

Môn : Dịch Máy.

Đồ án : Xây dựng Bio-Ontology

Giảng Viên: Ngô Quốc Hưng.

Nhóm 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

Trang 2

Xây d ng Bio-Ontology ự

1 Thành ph n OWL Ontology ầ

2 Công c Protégé ụ

3 Các b ướ c xây d ng m t Ontology ự ộ

4 Xây d ng Bio-Ontology ự

Trang 3

1 Thành ph n OWL Ontology ầ

1 Individual (Th c th ) ự ể

2 Property (Thu c tính) ộ

3 Class (L p) ớ

Trang 4

1 Thành ph n OWL Ontology ầ

 Individual.

◦ Là m t đ i tộ ố ượng nào đó t n t i trong t nhiên ( vi t nam, UIT, …).ồ ạ ự ệ

◦ Có th có nhi u tên để ề ượ ử ục s d ng đ nói v m t th c th ể ề ộ ự ể

◦ Th c th đự ể ược xem nh là th hi n c a l p, làm rõ h n v l p đó (l p trái ư ể ệ ủ ớ ơ ề ớ ớ cây có các th c th là chanh, cam, táo, …).ự ể

Trang 5

1 Thành ph n OWL Ontology ầ

 Property:

◦ Th hi n quan h nh phân c a các th c th (quan h gi a hai th c th ) nh ể ệ ệ ị ủ ự ể ệ ữ ự ể ư liên k t hai th c th v i nhau.ế ự ể ớ

◦ Ví d thu c tính “do virus” liên k t hai th c th “cúm gà” v i “H5N1”.ụ ộ ế ự ể ớ

◦ Thu c tính có th đ o ngộ ể ả ượ ớc v i nhau, ví d “isbaseOf” có th đ o ngụ ể ả ược là

“hasBase”

Trang 6

1 Thành ph n OWL Ontology ầ

 Property có 4 lo i: ạ

◦ Functional: m t th c th ch liên quan nhi u nh t đ n m t th c th khác, ví ộ ự ể ỉ ề ấ ế ộ ự ể

d thu c tính “có hụ ộ ương v ” đ i v i các th c th l p “th c ăn”.ị ố ớ ự ể ớ ứ

◦ Inverse Functional: thu c tính đ o ngộ ả ượ ủc c a Functional

◦ Transitive: th c th a có quan h v i các th c th b, th c th b quan h v i ự ể ệ ớ ự ể ự ể ệ ớ các th c th c, v y th c th a có quan h v i th c th c.ự ể ậ ự ể ệ ớ ự ể

◦ Symmetric: th c th a có quan h v i th c th b v y th c th b có quan h ự ể ệ ớ ự ể ậ ự ể ệ

v i th c th a.ớ ự ể

Trang 7

1 Thành ph n OWL Ontology ầ

 Property có 3 ki u th hi n: ể ể ệ

◦ Object property: liên k t th c th này v i th c th khác.ế ự ể ớ ự ể

◦ Data type property: liên k t th c th v i ki u d li u XML Schema, RDF ế ự ể ớ ể ữ ệ literal

◦ Annotation Property: thêm các thông tin metadata v l p, thu c tính hay th c ề ớ ộ ự

th khác thu c 2 ki u trên.ể ộ ể

Trang 8

1 Thành ph n OWL Ontology ầ

 Class:

◦ L p OWL là m t b nh ng th c th , các th c th đớ ộ ộ ữ ự ể ự ể ược mô t logic đ đ nh ả ể ị ngh a các đ i tĩ ố ượng c a l p.ủ ớ

◦ L p đớ ược xây d ng theo c u trúc phân c p cha – con nh là m t s phân ự ấ ấ ư ộ ự

lo i các đ i tạ ố ượng

◦ Ví d : Đ ng v t là l p cha c a bò sát, bò, chó, …ụ ộ ậ ớ ủ

Trang 9

2 Công c Protégé ụ

 Là công c xây d ng Ontology ụ ự

 Có hai lo i protégé Frame, Protégé OWL ạ

 Protégé Fram cung c p m t giao di n dùng đ y đ và mô hình có s n ấ ộ ệ ầ ủ ẵ

đ t o d li u l u tr Ontology d ể ạ ữ ệ ư ữ ướ i dang Frame.

 Protégé OWL h tr v web Ontology language, đ ỗ ợ ề ượ c ch ng th c vào ứ ự W3C, Semantic Web.

Trang 10

2 Công c Protégé ụ

Trang 11

3 Xây d ng Ontology ự

 Xác đ nh Domain. ị

 Li t kê, xác đ nh các Concept. ệ ị

 Đ nh ngh a các l p, phân c p l p. ị ĩ ớ ấ ớ

 Xác đ nh thu c tính và cá Restriction. ị ộ

 T o các th c th ạ ự ể

Trang 12

3 Xây d ng Ontology ự

 Xác đ nh Domain: ị

◦ Ki u ph thu c c a Ontology, ph m vi Ontology.ể ụ ộ ủ ạ

◦ Nh ng ngữ ườ ẽ ử ụi s s d ng và phát tri n mô hình.ể

◦ Nh ng thông tin h u ích mà Ontology có th cung c p.ữ ữ ể ấ

Trang 13

3 Xây d ng Ontology ự

 Li t kê, xác đ nh các Concept: ệ ị

◦ Xác đ nh cá thu t ng liên quan, chúng có th đị ậ ữ ể ược thay đ i và m r ng ổ ở ộ thêm

◦ Xác đ nh thu c tính liên quan đ n các thu t ng đó.ị ộ ế ậ ữ

◦ Ví d các thu t ng liên quan t i sinh h c: nh p sinh h c, bi n d , di truy n…ụ ậ ữ ớ ọ ị ọ ế ị ề

Trang 14

3 Xây d ng Ontology ự

 Đ nh ngh a l p, phân c p l p. ị ĩ ớ ấ ớ

◦ Xác đ nh các l p và các l p con c a nó.ị ớ ớ ủ

◦ S phân c p các l p d a vào các giác quan, s nh n th c và các s th t hi n ự ấ ớ ự ự ậ ứ ự ậ ể nhi n.ệ

◦ Ví d đ ng v t có các l p con là thú, bò sát, …ụ ộ ậ ớ

Trang 15

3 Xây d ng Ontology ự

 Xác đ nh thu c tính và các Restriction: ị ộ

◦ Xây d ng các thu c tính đ có th mô t c th l p và phân c p l p.ự ộ ể ể ả ụ ể ớ ấ ớ

◦ Ví d thu c tính c a con ngụ ộ ủ ười là tên, tu i, ngày sinh, …ổ

◦ Thêm vào thu c tính các Restriction (gi i h n) Ví d ngày sinh là các ngày ộ ớ ạ ụ trong tháng

Trang 16

3 Xây d ng Ontology ự

 T o th c th cho các l p: ạ ự ể ớ

◦ Chèn thêm các th c th cho các l p đ làm rõ các l p và thu c tính c a các ự ể ớ ể ớ ộ ủ

l p đã t o.ớ ạ

◦ Ví d l p con ngụ ớ ười có các th c th là Ngân, Lan, Ph m, …ự ể ạ

Ngày đăng: 10/08/2015, 23:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w