Đề bài : TÍNH PHỐI LIỆU 4 CẤU TỬ CÓ LẪN TRO
Đề bài cho :
Bảng 1: Thành phần hóa nguyên liệu
Nguyên liệu SiO2 Al2O3 Fe2O3 CaO MgO TPK MKN Tổng
Đá vôi 0,2 1,06 0,12 55,62 0,29 0,15 43,3 100,74 Đất sét 50 20,23 10,54 0,19 0,54 4,32 7,21 93,03 Quặng sắt 24 11,25 50,04 0,13 0,35 2,21 7,93 95,91
Đá cao Silic 88 4,76 1,39 0,21 0,14 1,53 1,33 97,36 Tro than 58,62 29,94 5,65 0,47 1,11 6,46 0 102,25
Bảng 2: Thành phần khoáng
Bảng 3: Thành phần hóa của than
Có q = 730 kcal/kgclinker
n = 100%
Bài Giải Bước 1 : Qui đổi các thành phần về 100% và tính lượng tro lẫn vào trong quá trình nung Bảng 3: Thành phần hóa của nguyên liệu chuyển đổi về 100% :
Nguyên liệu SiO2 Al2O3 Fe2O3 CaO MgO TPK MKN Tổng
Đá vôi 0,2 1,06 0,12 55,62 0,29 0,15 43,3 100,74 Đất sét 50 20,23 10,54 0,19 0,54 4,32 7,21 93,03 Quặng sắt 24 11,25 50,04 0,13 0,35 2,21 7,93 95,91
Đá cao Silic 88 4,76 1,39 0,21 0,14 1,53 1,33 97,36
Trang 2Tro than 58,62 29,94 5,65 0,47 1,11 6,46 0 102,25
Bảng 4: Thành phần hóa đã qui về 100%
C3S C2S C3A C4AF Tổng
57,3857598 21,254 9,1392 12,221 100
Lượng tro lẫn vào trong quá trình nung Clinker
Gọi t là hàm lượng tro lẫn vào trong quá trình nung clinker
Ta có:
Qt = 6981 (kcal/kgclinker)
P = 0,1046 (kg nhiên liệu/ kgclinker)
t = 1,3071 %
Bước 2: Tính toán phần khối lượng của nguyên liệu
Gọi: x là phần khối lượng cấu tử đá vôi đã nung
y là phần khối lượng của cấu tử đất sét đã
nung
z là phần khối lượng của quặng sắt đã nung
m là phần khối lượng của đá cao silic đã nung
t là hàm lượng tro than
x+y+z+m+t = 100
Ta thiết lập được hệ phương trình như sau:
a1*x+b1*y+c1*z+d1*m=e
1 a2*x+b2*y+c2*z+d2*m=e
2 a3*x+b3*y+c3*z+d3*m=e
3 a4*x+b4*y+c4*z+d4*m=e
4 Với :
Trang 3a1 1
Thay các giá trị trên vào ta được hệ phương trình như sau :
-92,85x +188,22y +108,87z =236,93
-1,532x -5,17y +72,435y =-2,788
Sử dụng hàm solvol trên excel ta tính được :
67,761729 14,5245 3,2659 13,141
Trang 4 Tro lẫn vào : 100-(x+y+z+m) = 1,3071
Bước 3: Tính thành phần hóa của nguyên liệu và Clinker trước khi nung :
Bảng 4: Thành phần hóa trước khi nung
Nguyên
liệu SiO2 Al2O3 Fe2O3 CaO MgO TPK MKN Tổng
Đá vôi 0,1558 0,8256 0,0935 43,319 0,2259 0,1168245 33,7233 78,4
59
Đất sét 5,5867 2,2604 1,1777 0,021
2 0,0603 0,4826911 0,8056 10,395
Quặng sắt 0,5882 0,2757 1,2263 0,0032 0,0086 0,0541611 0,19434 2,35
05
Đá cao Silic 7,95 0,43 0,1256 0,019 0,0126 0,1382215 0,12015 8,79
56
Phối liệu 14,281 3,7917 2,6231 43,36
2 0,3074 0,7918982 34,8434 100
Bảng 5: Thành phần hóa của Clinker
Nguyên
liệu SiO2 Al2O3 Fe2O3 CaO MgO TPK MKN Tổng
Đá vôi 0,2359 1,2505 0,1416 65,615 0,3421 0,1769544 0 67,762
Đất sét 8,4622 3,4238 1,7838 0,0322 0,0914 0,7311338 0 14,525
Quặng sắt 0,6412 0,3006 1,3369 0,0035 0,0094 0,0590429 0 2,3505
Đá cao Silic 12,042 0,6514 0,1902 0,0287 0,0192 0,2093645 0 13,141
Tro than 0,7494 0,3827 0,0722 0,006 0,0142 0,0825821 0 1,3071
Clinker 22,131 6,0089 3,5247 65,685 0,4762 1,2590777 0 99,085
Bước 4: Kiểm tra lại kết quả
Kiểm tra lại các hệ số cơ bản
Trang 5p 1,7048
Sai số:
0,011
5
-0,034
-0,138
Kiểm tra khối lượng các khoáng:
%C4AF 10,715
Sai số
0,016
5
0,018
4
-0,088
0,123
2
Tổng=%C3S+%C2S+%C3A+
%C4AF
Tổng = 97,965
Hàm lượng các khoáng khác: 2,03525442 Kiểm tra lượng lỏng và tít phối liệu:
L = 25,605
T = 78,043