1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giải bài tập hệ 4 cấu tử không lẫn cho

5 298 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 20,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SHTH :Phan Văn HàLớp :DH09H1 BÀI TẬP VỀ NHÀ Đề bài : HỆ 4 CẤU TỬ KHÔNG LẪN TRO Đề bài cho : Bảng 1 : Thành phần hóa nguyên liệu chưa nung Bảng 2 : Thành phần khoáng Bài giải Các bảng và

Trang 1

SHTH :Phan Văn Hà

Lớp :DH09H1

BÀI TẬP VỀ NHÀ

Đề bài : HỆ 4 CẤU TỬ KHÔNG LẪN TRO

Đề bài cho :

Bảng 1 : Thành phần hóa nguyên liệu chưa nung

Bảng 2 : Thành phần khoáng

Bài giải

Các bảng và số liệu dưới đây được tính toán trên Excel

Bước 1 : Qui đổi các thành phần về 100% và tính lượng tro lẫn vào trong quá trình nung.

Bảng 3: Thành phần hóa của nguyên liệu chuyển đổi về 100% :

Nguyên

Trang 2

Bảng 4: Thành phần hóa đã qui về 100%

58,2010

582 20,1058201 11,6402116 10,0529101 100

Bước 2 :Tính các hệ số cơ bản theo công thức thực nghiệm của Bút :

KH = 0,9

n = 2,28

p = 1,97

Bước 3: Tính toán phần khối lượng của nguyên liệu

Gọi x phần trọng lượng của đá vôi

y phần trong lượng của đất sét

z phần trọng lượng của xỉ quặng

Ta có :

a_1 = (2,8KHS1 + 1,65A1 + 0,35F1)-C1 = -53,05

b_1=(2,8KHS2 + 1,65A2 + 0,35F2 )-C2 = 193,69

c_1= (2,8KHS3 +1,65A3 + 0,35F3 ) - C3 = 69,91

d_1=C4 - (2,8KHS4 + 1,65A4 + 0,35F4 = -246,71

a_2 = n(A1 + F1) - S1 = 0,11

b_2=n(A2 + F2) - S2 = -8,00

c_2=n(A3 +F3) - S3 = 166,45

d_2=S4 - n(A4 + F4) = 91,74

a_3 = pF1 - A1 = -0,18

Trang 3

b_3=pF2 - A2 = -6,90

c_3=pF3 - A3 = 148,58

d_3=A4 - pF4 = -0,68

Ta có hệ phương trình 3 ẩn sau :

a_1.x_o + b_1.y_o + c_1.z_o = d_1

a_2.x_o + b_2.y_o + c_2.z_o = d_3

a_3.x_o + b_3.y_o + c_3.z_o = d_3

Thay số vào hệ phương trình trên :

Giải hệ phương trình trên bằng excel ta được:

x_o = 77,67

y_o = 21,08

z_o = 1,07

t_o = 0,18

Bước 4 : Tính thành phần hóa của nguyên liệu và Clinker trước khi nung :

Bảng 5 : Thành phần hóa của phối liệu và Clinker

Bước 5 : Kiểm tra lại kết quả

Kiểm tra lại các hệ số

KHt = 0,8797379

Δ KHt = 0,0202621

nt = 2,2766705

Trang 4

Δ nt = 0,0033295

pt = 1,96987896

Δ pt = 0,00012104

Kiểm tra lại các thành phần khoáng

%C3S = 3,8.(3.KH-2).S = 58,83

Δ C3S =

%C2S = 8,6.(1-KH).S = 19,02

Δ C2S =

%C4AF=3,04.F= 9,94

Δ C4AF = 4,67

%C3A=2,65.(A-0,64.F)= 11,53

Δ C3A = 0,97

Sai số giữa thành phần khoáng chọn và tính <5% chấp nhận được Tính lượng pha lỏng :

L = 1,12.C3A+1,35.C4AF = 26,33

Tính tít phối liệu :

T = 1,785.c+2,09*MgO = 122,27

Ngày đăng: 10/08/2015, 07:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 3: Thành phần hóa của nguyên liệu chuyển đổi về 100% : - giải bài tập hệ 4 cấu tử không lẫn cho
Bảng 3 Thành phần hóa của nguyên liệu chuyển đổi về 100% : (Trang 1)
Bảng 1 : Thành phần hóa nguyên liệu chưa nung - giải bài tập hệ 4 cấu tử không lẫn cho
Bảng 1 Thành phần hóa nguyên liệu chưa nung (Trang 1)
Bảng 2 : Thành phần khoáng - giải bài tập hệ 4 cấu tử không lẫn cho
Bảng 2 Thành phần khoáng (Trang 1)
Bảng 4: Thành phần hóa đã qui về 100% - giải bài tập hệ 4 cấu tử không lẫn cho
Bảng 4 Thành phần hóa đã qui về 100% (Trang 2)
Bảng 5 : Thành phần hóa của phối liệu và Clinker - giải bài tập hệ 4 cấu tử không lẫn cho
Bảng 5 Thành phần hóa của phối liệu và Clinker (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w