Địa chỉ ô và miền Địa chỉ ô và địa chỉ miền chủ yếu được dùng trong các công thức để lấy dữ liệu tương ứng.. Chọn miền, cột, hàng, bảng Chọn miền: kích chuột vào ô cao trái, giữ và
Trang 1TIN HỌC TRONG HOÁ HỌC
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÀ RỊA VŨNG TÀU
KHOA HOÁ HỌC VÀ CNTP
Trang 2SAI SỐ, CÁC QUY TẮC VỀ SAI SỐ
3
MỘT SỐ CÔNG CỤ BỔ TRỢ TRONG EXCEL
2
NHẮC LẠI MỘT SỐ KiẾN THỨC CƠ BẢN EXCEL
CHƯƠNG 1:
MÔÔT SỐ KIÊN THỨC CHUNG VỀ TÍNH TOÁN GẦN ĐÚNG BẰNG MÁY TÍNH
Trang 31 SAI SỐ, CÁC QUY TẮC SAI SỐ
1.1 SAI SỐ
SAI SỐ TUYỆT ĐỐI
SAI SỐ
SAI SỐ TƯƠNG ĐỐI
δA =
Trang 41.2 CÁC QUY TẮC VỀ SAI SỐ
Xét 1 hàm nhiều biến u=f(x,y,z…)
Có ∆x, ∆y, ∆z lần lược là sai số tuyệt đối của x, y, z
δx, δy, δz lần lược là sai số tương đối của x, y, z
Nếu u là 1 hàm tổng, hiệu thì:
∆u = ∆x + ∆y + ∆z
Trang 6
Nguyên nhân sai số
Với các số liệu thực nghiệm
– Mẫu đo
– Dụng cụ đo – Phương pháp đo – Người đo
Với các kết quả tính toán
– Cách tính và cách làm tròn
Trang 8Khởi động Excel
C1: Kích đúp chuột vào biểu tượng trên nền màn hình (Destop).
C2: Kích chuột vào biểu tượng của Excel trên thanh Microsoft Office Shortcut
Bar ở góc trên bên phải nền màn hình.
C3: Menu Start/Programs/Microsoft Excel
…
2 Cơ bản về phần mềm Excel
Trang 9Cửa sổ làm việc của Excel
Trang 11Mở một tệp đã ghi trên ổ đĩa (Open)
Trang 12Ghi tệp vào ổ đĩa (Save)
Nếu tệp đã được ghi trước từ trước thì lần ghi tệp hiện tại sẽ ghi lại sự thay đổi kể từ lần ghi trước
( có cảm giác là Excel không thực hiện việc gì ).
Nếu tệp chưa được ghi lần nào sẽ xuất hiện hộp thoại Save As, chọn nơi ghi tệp trong khung Save
in, gõ tên tệp cần ghi vào khung File name, ấn nút Save.
Trang 13Ghi tệp vào ổ đĩa với tên khác (Save As)
Trang 14Thoát khỏi Excel (Exit)
Excel.
Nếu chưa ghi tệp vào ổ đĩa thì xuất hiện 1 Message Box, chọn:
Yes: ghi tệp trước khi thoát,
No: thoát không ghi tệp,
Cancel: huỷ lệnh thoát.
Trang 15Địa chỉ ô và miền
Địa chỉ ô và địa chỉ miền chủ yếu được dùng trong các công thức để lấy dữ liệu
tương ứng.
đó Ví dụ: $A3, B$4, $C$5.
Địa chỉ tương đối thay đổi khi sao chép công thức, địa chỉ tuyệt đối thì không.
Trang 16Địa chỉ ô và miền (tiếp)
Miền là một nhóm ô liền kề nhau.
Địa chỉ miền được khai báo theo cách:
Địa chỉ ô cao trái : Địa chỉ ô thấp phải
Ví dụ: A3:A6 B2:D5
$C$5:$D$8
Trang 17Dịch chuyển con trỏ ô
Dùng chuột kích vào ô.
Gõ phím F5 (Ctrl+G), gõ địa chỉ ô cần đến vào khung Reference, bấm nút
OK.
Gõ địa chỉ ô muốn
đến
Trang 18Các phím dịch chuyển con trỏ ô:
+ ←, ↑, →, ↓ dịch chuyển 1 ô theo hướng mũi tên
+ Page Up dịch con trỏ lên 1 trang màn hình
+ Page Down dịch chuyển xuống 1 trang màn hình
+ Home cột đầu tiên (cột A) của dòng hiện tại
+ Ctrl + → tới cột cuối cùng (cột IV) của dòng hiện tại
+ Ctrl + ← tới cột đầu tiên (cột A) của dòng hiện tại
+ Ctrl + ↓ tới dòng cuối cùng (dòng 65536) của cột hiện tại
+ Ctrl + ↑ tới dòng đầu tiên (dòng 1) của cột hiện tại
+ Ctrl + ↑ + ← tới ô trái trên cùng (ô A1)
+ Ctrl + ↑ + → tới ô phải trên cùng (ô IV1)
+ Ctrl + ↓ + ← tới ô trái dưới cùng (ô A65536)
+ Ctrl + ↓ + → tới ô phải dưới cùng (ô IV65536)
Trang 19Nhập dữ liệu vào ô
Cách thức: kích chuột vào ô, gõ dữ liệu vào, nhập xong gõ Enter.
Dữ liệu chữ nhập bình thường
Dữ liệu số nhập dấu chấm (.) thay dấu phẩy (,) ngăn cách phần thập phân.
Để Excel hiểu một dữ liệu dạng khác là dữ liệu dạng chữ thì nhập dấu ’ trước dữ liệu đó.
Ví dụ: ’04.8766318
Dữ liệu ngày tháng nhập theo định dạng: mm/dd/yy.
VD: 11/25/1980
Trang 20Chọn miền, cột, hàng, bảng
Chọn miền: kích chuột vào ô cao trái, giữ và di tới ô thấp phải, nhả chuột.
Chọn cả hàng: kích chuột vào ô tên hàng.
Chọn cả cột: kích chuột vào ô tên cột.
Chọn cả bảng tính: kích chuột vào ô giao giữa tên hàng và tên cột.
Nếu chọn nhiều miền rời nhau thì giữ phím Ctrl trong khi chọn các miền đó.
Khi cần lấy địa chỉ ô hoặc miền trong công thức thì không nên gõ từ bàn phím mà nên
dùng chuột chọn để tránh nhầm lẫn.
Trang 21Công thức
Công thức:
bắt đầu bởi dấu =
sau đó là các hằng số, địa chỉ ô, hàm số được nối với nhau bởi các phép toán.
Thứ tự ưu tiền các toán tử:
Tên gọi Dấu âm Phần trăm Lỹ thừa nhân chia Cộng trừ và logic Ký hiệu - % ^ * / + - & =><
Trang 22Hàm số
ngày tháng …
”
VD: =IF(A2<7,“TB”,“K”)
Trang 23Một số hàm số quan trọng
AND (đối 1, đối 2,…, đối n): phép VÀ, là hàm logic, chỉ đúng khi tất cả các đối số có giá trị đúng.
Các đối số là các hằng, biểu thức logic.
VD: = AND (B3>=23,B3<25)
OR (đối 1, đối 2, …, đối n): phép HOẶC, là hàm logic, chỉ sai khi tất cả các đối số có giá trị sai.
VD: = OR (D3>=25,D3<23)
Trang 24Một số hàm số quan trọng (tt)
SUM (đối 1, đối 2, …, đối n): cho tổng của các
đối số
Các đối số là các hằng, địa chỉ ô, miền.
AVERAGE (đối 1, đối 2, …, đối n): cho giá trị TBC c
các s ố
Trang 25Một số hàm số quan trọng (tt)
MAX (đối 1, đối 2, …, đối n): cho giá trị lớn nhất.
MIN (đối 1, đối 2, …, đối n): cho giá trị nhỏ nhất.
Trang 26Một số hàm số quan trọng (tt)
IF (bt logic, trị đúng, trị sai):
Hiển thị trị đúng nếu BT logic có g/t True
Hiển thị trị sai nếu BT logic có g/t False
VD: =IF(A3>=5,“Đỗ”,“Trượt”)
- Hàm IF có thể viết lồng nhau.
VD: = IF(C6<=300,1,IF(C6>400,3,2))
- Hàm trên cho kết quả của phép thử sau:
nếu [dữ liệu trong ô C6] ≤ 300
nếu 300 < [dữ liệu trong ô C6] ≤ 400
Trang 27Các thao tác soạn thảo
Ấn Ctrl+C (bấm nút Copy, menu Edit/Copy)
Dịch tới ô trái trên của miền định dán
Ấn Ctrl+V (bấm nút Paste, menu Edit/Paste)
Nếu sao chép công thức sang các ô lân cận:
Di chuột tới dấu chấm ở góc phải dưới của ô, bấm giữ trái chuột và di qua các ô lân cận
rồi nhả chuột (Drag & Drop) Địa chỉ tương đối của các ô trong công thức sẽ được thay tương ứng.
Trang 28Các thao tác soạn thảo (tt)
Ấn Ctrl+X (bấm nút Cut, menu Edit/Cut)
Dịch tới ô trái trên của miền định dán
Ấn Ctrl+V (bấm nút Paste, menu Edit/Paste)
C2: di chuột tới bờ của miền, con trỏ thành hình mũi tên, Drag rời dữ liệu tới vị trí
mới, thay thế dữ liệu cũ Muốn xen kẽ dữ liệu cũ và mới thì giữ phím Shift trong khi Drag.
Trang 29Các thao tác soạn thảo (tt)
Trang 30Một số thao tác hữu dụng
1 Thêm/xoá hàng, cột, bảng tính:
Thêm một hàng vào bên trên hàng hiện tại: menu Insert/Rows
Thêm một cột vào bên trái cột hiện tại: menu Insert/Columns
Thêm một bảng tính (sheet): menu Insert/Worksheet
Xoá hàng hiện tại: menu Edit/Delete…Entire Row
Xoá cột hiện tại: menu Edit/Delete…Entire Column
Xoá bảng tính: menu Edit/Delete Sheet
Trang 31Một số thao tác hữu dụng (tt)
2 Các thao thác giúp nhập dữ liệu:
Gõ địa chỉ tuyệt đối của ô và miền trong công thức: dùng phím F4
VD: cần gõ $A$5:$C$8: dùng chuột chọn miền A5:C8, rồi ấn phím F4.
Trang 32Một số thao tác hữu dụng (tiếp)
đ.vị), vd: nhập STT, nhập các tháng trong năm…:
Nhập 2 g/t đầu tiên của dãy vào 2 ô tương ứng
Bôi đen 2 ô vừa nhập
Thực hiện Drag như khi sao chép công thức
3 Đổi tên sheet: nháy chuột phải tại tên sheet ở góc trái dưới bảng tính, chọn
Rename, gõ tên mới cho sheet rồi ấn Enter.
Trang 33Định dạng
1) Thay đổi kích thước hàng/cột: 2 cách chính:
C1: Di chuột vào mép hàng/cột, con trỏ thành hình mũi tên 2 chiều, ấn giữ
trái chuột, di đến vị trí mới rồi nhả chuột.
C2: Di chuột vào mép hàng/cột, kích đúp để được kích thước vừa khít.
Có thể ấn định kích thước hàng/cột bằng cách vào menu Format/Row/Height… và
Format/Column/Width…
Trang 34Định dạng (tt)
2) Định dạng ô (Menu Format/Cells…)
- Chọn miền, vào menu Formar/Cells…
+ Tab Number: định cách hiển thị số
+ Tab Alignment: định cách chỉnh vị trí dữ liệu
+ Tab Font: định font chữ
+ Tab Border: định đường kẻ viền các ô
Trang 35Kiểu hiển thị số
Khung xem trước
Số chữ số thập phân
Trang 36Căn dữ liệu chiều
Menu Format/Cells… Tab Alignment
Căn dữ liệu chiều
dọc ô
Trang 37Chọn phông chữ
Chọn kích thước chữ
Chọn màu chữGạch chân chữ
Xem trước
Menu Format/Cells… Tab Font
Chọn kiểu chữ
Trang 38Chọn từng
đường kẻ khung
Trang 39Các lỗi găÔp phải khi tính toán
Trang 403 MỘT SỐ CÔNG CỤ BỔ TRỢ
Goal Seek
Add Trendline (Đồ thị) Solver
Vẽ đồ thị, xây dưng đường chuẩn
Giải hệ phương trình Tối ưu hóa
Giải phương trình
Trang 413.1 ĐỒ THỊ
Chọn miền dữ liệu vẽ đồ thị, chú ý chọn cả 1 tiêu đề hàng và 1 tiêu đề cột đối với các
đồ thị kiểu Column, Line và Pie.
Bấm nút Chart Wizard trên Toolbar hoặc vào menu Insert/Chart… → Hộp thoại
Chart Wizard hiện ra giúp tạo đồ thị qua 4 bước:
1 Định kiểu đồ thị
2 Định dữ liệu
3 Các lựa chọn: tiêu đề, các trục, chú giải …
4 Chọn nơi hiện đồ thị
Trang 43giải
Trang 44Bước 3: Các lựa chọn - Tab Titles
Tiêu đề đồ thị và tiêu đề các trục
Nhập tiêu đề đồ thị
Nhập tiêu đề trục
X
Nhập tiêu đề trục Y
Trang 45Khi đồ thị đã được tạo, có thể:
chấm đen ở 8 hướng, đặt chuột vào chấm đen, giữ trái chuột và di tới kích thước mong muốn rồi nhả chuột.
vùng trống của đồ thị và chọn Chart Options… Thao tác tiếp theo như bước 3 ở trên.
bằng cách nháy chuột phải vào thành phần đó và chọn Format …
Trang 46Thay đổi thuộc tính trục đồ thị
* Thay đổi tỷ lệ trên trục
Giá trị nhỏ nhất
Giá trị lớn nhất
Khoảng cách các điểm chia
Chuột phải trên trục, chọn Format Axis
Trang 47Ví dụ: Vẽ đường hấp phụ đẳng nhiệt của axit axetic trên bề mặt than họat tính với các số liệu như sau:
Nồng độ (N) 0,025 0,05 0,1 0,2 0,4 0,5
- Tiến hành nhập các giá trị vào thành từng cột.
- Bôi đen vùng dữ liệu: Insert\charts\scatter\chọn kiểu đồ thị mong muốn
Phương trình và sai số của đồ thị: đưa chuột
5 6
7 f(x) = 2.05 ln(x) + 8.04 R² = 0.99
Trang 483.2 CÔNG CỤ GOAL SEEK
• Sử dụng công cụ goal seek để giải phương trình
• Được gọi từ menu tool:
Data\What - if analysis\goal seek
Trang 49VD: Giải phương trình
Nhập câu lệnh: H9= (5*I9^2+4*I9-3)/(2*I9+5)
Với I9 là 1 ô trống bất kỳ ta chọn để thay thế x
Data\Data tool\What If Anallysis\Goal Seek
Set cell: nhập ô chứa đẳng thức
To value: Nhập giá trị của đẳng thức
By changing cell: nhập ô chứa biến
Trang 51o Bước 2: Tại cột Nghiệm: Nhập các giá trị 0, 0, 0, 0 làm cơ sở ban đầu.
o Bước 3: Tại cột VT: Nhân các hệ số của từng pt với cột nghiêm.
Dùng phép nhân bình thường:
Hoặc: dùng lệnh
nhân 2 ma trận
Trang 52 Bước 4: Data\slover
- By Changing Cells: nhập vào địa chỉ của các nghiệm
- Subject to the Constraints: nhấp nút Add để thêm điều
kiện ràng buộc (4 phương trình, 4 điều kiện) -> OK ->
OK
Trang 541 Xác định mục tiêu bài toán: biến số cần đưa vào hay tính toán: tên gọi, ý nghĩa, đơn
vị, trị số…
2 Thu thập số liệu cần đưa vào tính toán.
3 Mô hình hóa bài toán dạng công thức, biểu thức.
4 Tìm thuật toán để giải nhanh và chính xác
5 Viết các công thức theo cú pháp excel
Luu ý: LẬP BẢNG TÍNH EXCEL
Trang 57CHƯƠNG 2 GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH
Trang 58CHƯƠNG 2 GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH
Giả sử ta có hệ phương trình sau:
Trang 601 GIẢI HPT BẰNG PP MA TRẬN
CÁC BƯỚC THỰC HIỆN
B1 – Lập bảng tính, nhập số liệu
B2 – Chỉ ra hệ có nghiệm duy nhất: detA ≠ 0 Dùng lệnh: =MDETERM (A)
B3 – Tính ma trận nghịch đảo A-1 Dùng lệnh: =MINVERSE (A)
B4 – Nhân 2 ma trân A-1 và B để xác định X Dùng lệnh: =MMULT(A-1, B)
B5 – Đánh giá sai số:
+ Tính BT = A× X
+ Tính sai số gặp phải: ∆B = BT – B
+ Tính sai số của nghiệm: ∆X = A-1× ∆B
+ Ktra: 1 trong các thành phần của ∆X
∆X< sai số ε cho phép X là nghiệm
∆X> sai số cho phép Tính lặp
•
Trang 61Lập bảng
Det A = MDETERM (A)
A-1 = MINVERSE (A)
X= A-1× B = MMULT(A-1, B)
Đánh giá sai số
+ ∆X
Sai
Trang 63- B1 – Lập bảng tính, nhập số liệu
1 GIẢI HPT BẰNG PP MA TRẬN
Trang 64B2 – Chỉ ra hệ có nghiệm duy nhất: detA ≠ 0
Dùng lệnh: =MDETERM (A)
1 GIẢI HPT BẰNG PP MA TRẬN
Trang 65B3 – Tính ma trận nghịch đảo A-1
Chọn vùng chứa A-1 Dùng lệnh =MINVERSE (A)
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + Enter
1 GIẢI HPT BẰNG PP MA TRẬN
Trang 66B4 – Nhân 2 ma trân A-1 và B để xác định X
Chọn vectơ nghiệm X Dùng lệnh =MMULT(A-1, B)
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + Enter
1 GIẢI HPT BẰNG PP MA TRẬN
Trang 682 GIẢI HPT BẰNG CÔNG CỤ SOLVER
Phương pháp: xem chương 1
Ví dụ: Giải hệ phương trình sau bằng công cụ solver Tính sai lệch nghiệm với phương pháp ma
Trang 692 GIẢI HPT BẰNG CÔNG CỤ SOLVER
Trang 703 ỨNG DỤNG TRONG HÓA HỌC
Định luật bảo toàn năng lượng và bảo toàn vật chất:
Σ(lượng đưa vào) + Σ(lượng có sẵn) = Σ(lượng đi ra) + Σ(lượng còn lại)
Tùy theo mức độ có thể thiết lập ở quy mô khác nhau, đó là:
Cân bằng đối với 1 cấu tử hay tất cả các cấu tử.
Cân bằng cho 1 pha hay tất cả các pha
Cân bằng đối với 1 đoạn thiết bị hay toàn thiết bị
Cân bằng đối với 1 thiết bị hay cụm thiết bị
Trang 71Thành lò đốt có cấu tạo gồm các lớp sau:
- Gạch chịu lửa dày (sa mốt) 120mm, Hệ số dẫn nhiệt 0,81 W/m.K
- Gạch cách nhiệt dày 65mm, Hệ số dẫn nhiệt 0,23 W/m.K
- Thép chịu lưc dày 10mm, Hệ số dẫn nhiệt 45 W/m.K
Nhiệt độ trong lò là 8000C, không khí xung quanh bên ngoài là 30 0C
Hệ số cấp nhiệt (W/ m2.K) trong lò 69,6; không khí 13,9
Tìm nhiệt độ bề mặt ngoài lớp thép và giữa các lớp, cũng như mất mát
nhiệt từ 1m2 thành lò?
3 ỨNG DỤNG TRONG HÓA HỌC
BÀI TOÁN 1
Trang 72Truyền nhiệt từ bên trong đến lớp tường thứ nhất
q = α1(t1-tT1)Dẫn nhiệt qua lớp gạch sa mốt
q = λ1/δ1(tT1-tT2)Dẫn nhiệt qua lớp cách nhiệt
q = λ2/δ2(tT2-tT3)Dẫn nhiệt qua lớp thép
q = λ3/δ3(tT3-tT4)Cấp nhiệt từ bề mặt vào không khí
q = α2(tT4-t2)
3 ỨNG DỤNG TRONG HÓA HỌC
Trang 733 ỨNG DỤNG TRONG HÓA HỌC
Ta lập được hệ phương trình như bên:
Dùng excel giải hpt bên, ta được:
Trang 743 ỨNG DỤNG TRONG HÓA HỌC
Trang 75Thiết lập phương trình tỷ lượng của phản ứng, cùng số phương trình độc lập xảy ra trong thiết bị Nếu kết quả phân tích định tính hỗn hợp trong thiết bị phản ứng cho thấy có các chất sau: ZnCl2 BaS, Na2SO4, ZnS, BaCl2, NaCl, BaSO4.
3 ỨNG DỤNG TRONG HÓA HỌC
BÀI TOÁN 2
Trang 763 ỨNG DỤNG TRONG HÓA HỌC
Phản ứng tổng quát:
a ZnCl + a BaS + a Na SO + a ZnS + a BaCl + a NaCl + a BaSO = 0
Áp dụng định luật bảo toàn vật chất ta có:
SO : a +a =0
(3.1)
Trang 773 ỨNG DỤNG TRONG HÓA HỌC
Ta thấy hệ (3.1) gồm 6 phương trình, 7 ẩn số và hạn của ma trận hệ số bằng 5
Chọn 2 giá trị phụ thuộc để giải hệ
Trang 78BÀI TẬP
1 Thành lò đốt gồm các lớp sau:
- Gạch chịu lửa dày (sa mốt) 120mm, Hệ số dẫn nhiệt 0,81 W/m.K
- Gạch cách nhiệt dày 65mm, Hệ số dẫn nhiệt 0,23 W/m.K
- Thép chịu lưc dày 10mm, Hệ số dẫn nhiệt 45 W/m.K
Nhiệt độ trong lò là 8000C, không khí xung quanh bên ngoài là 35 0C
Hệ số cấp nhiệt (W/ m2.K) trong lò 69,6; không khí 13,9
Tìm nhiệt độ các lớp, và bề dày của lớp cách nhiệt (bộc thêm) bên ngoại lớp thép để nhiệt độ giảm xuống 45oC, biết hệ số dẫn nhiệt của lớp vật liệu cách nhiệt này là 0.09W/m.K?
`
Trang 79CHƯƠNG 3
GIẢI PHƯƠNG TRÌNH PHI TUYẾN
Trang 80CHƯƠNG 3 GIẢI PHƯƠNG TRÌNH PHI TUYẾN
Giải Phương trình sau với độ chính xác ε=10-5
Exp(x) – 10x = 0
Trang 81- Sử dụng Goal seek
- Sử dụng Solver
0.1118213 X=
- Sử dụng đồ thị
Trang 82Theo phương pháp đồ thị thì phương trình :
Exp(x) – 10x = 0 có 2 nghiệm
Làm thế nào để xác định nghiệm còn lại??
Phương pháp phân đôi
Phương pháp lặp
Phương pháp Newton
Trang 83Bước 1: Tách nghiệm
- Tìm khoảng [a,b] nào đó mà trong đó PT chỉ có nghiệm duy nhất.
- Phương pháp: xây dưng đồ thị
Bước 2: Hiệu chỉnh nghiệm
- Hiệu chỉnh nghiệm trong khoảng [a,b] đã chỉ ra với độ chính xác ε > 0 cho trước.
Trang 84Bước 1: Tách Nghiệm
1- Xây dựng đồ thị trên toạ độ Oxy bằng cách lặp bảng tính gồm 2 cột:
Cột x: là giá trị của biến, cho giá trị x với khoảng tăng δ tuỳ chọn.
Cột y: là giá trị hàm, nhập hàm f(x) vào để tính các giá trị tương ứng với giá trị x.
2- Vẽ đồ thị với bảng số liệu vừa tạo
Bôi đen toàn bộ 2 cột số liệu vừa tạo → insert →Chart → chọn loại đồ thị cần vẽ.
3- Xác định khoảng [a,b] mà PT có nghiệm duy nhất
Khoảng [a,b] là khoảng mà trong đó đường cong cắt trục x