Tình hình áp dụng các hình thức thanh toán quốc tế
Trang 1
Don vi :USD
toan
Số món | Tỷ trọng S6tién | Tytrọng |Sốmón | Tỷ trọng | Số tiền Tỷ trọng
Thanh toán L/C 48 1,19 | 2,541,009 | 32/2 33 053 | 1,201,298 | 9,25
Thanh toan nho thu 6 0,14 62,756 0,79 11 0,17 147,239 1,13
Thanh toán kiêuhối | 3940 | 975 | 4303047 | 545 | 6065 | 983 | 6177348 | 476
Thanh toán TT SG 139 | 992070 | 12,5 56 0,9 | 5,450,266 | 42
rong than toan 4024 100 | 7,899,782 | 100 6165 100 | 12,976,151 | 100
Trang 2
Don vi : USD
Thanh toán L/C 2,541,009 32,2 1,201,298 | 9/25 | -1,339,711] 52/7
Thanh toan nho thu 62,756 0,79 147,239 1,13 84,483 134,6 Thanh toán kiêu hối 4,303,947 54,5 6,177,348 | 47,6 | 1,873,401 | 43,5
Tổng thanh toán quốc tế 7,899,782 100 12,976,151; 100 | 5,076,369
Trang 3Đơn vị : Triệu đồng
Jon doanh so thanh toan 14,636,020 | 100 | 25,744,489 | 100 | 11,108,469