1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM NHÔM VÀ HỢP CHẤT CỦA NHÔM - HÓA 12

4 179 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 41,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Là một oxit lưỡng tính, phản ứng được với axit, bazơ, là oxit không bền bị phân hủy ở nhiệt độ cao.. Là một oxit lưỡng tính, pư được với axit, bazơ, bền với nhiệt, không bị khử bởi các c[r]

Trang 1

BÀI TẬP LUYỆN TẬP NHÔM VÀ HỢP CHẤT CỦA NHÔM

NĂM HỌC 2020-2021 Câu 1: Sản phẩm của phản ứng nhiệt nhôm luôn có

Câu 2: Kim loại nào sau đây tan được trong dung dịch NaOH?

Câu 3: Hợp chất M2SO4.Al2(SO4)3.12H2O được gọi là phèn nhôm nếu M+ không phải là ion nào?

Câu 4: Ứng dụng nào của nhôm và hợp kim của nhôm không đúng?

A Nhôm nhẹ, dẫn điện tốt nên được dùng làm dây dẫn điện thay cho đồng.

B Nhôm và hợp kim của nhôm được dùng làm vật liệu chế tạo máy bay, ô tô, tên lửa.

C Bột nhôm trộn với bột đồng oxit để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hàn đường rây.

D Nhôm và hợp kim của nhôm được dùng trong xây dựng nhà cửa, trang trí nội thất.

Câu 5: Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất bằng phương pháp điện phân nóng chảy Al2O3 với anot làm bằng :

Câu 6: Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về tính chất vật lí của nhôm?

A Là kim loại màu trắng bạc, mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng.

B Là kim loại nhẹ, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.

C Nhôm nhẹ hơn và có độ dẫn điện cao hơn đồng.

D Nhôm nhẹ hơn và có độ dẫn điện cao hơn sắt.

Câu 7: Kim loại Al không phản ứng được với dung dịch

A H2SO4 (loãng) B NaOH C KOH D H2SO4 (đặc, nguội)

Câu 8: Nhôm có thể phản ứng được với tất cả các dung dịch nào sau đây?

A HCl, H2SO4 đặc nguội, NaOH B H2SO4 loãng, AgNO3, Ba(OH)2

C Mg(NO3)2, CuSO4, KOH D ZnSO4, NaAlO2, NH3

Câu 9: Ở điều kiện thường, các đồ vật bằng nhôm bền trong không khí và nước là do trên bề mặt được

bảo vệ bởi một lớp

A NaAlO2 B Al2(SO4)3 C Al2O3 D Al(OH)3

Câu 10: Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt

nhôm?

A Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng B Al tác dụng với CuO nung nóng.

C Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng D Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng

Câu 11: Sản phẩm của phản ứng nhiệt nhôm luôn có

Câu 12: Quặng nào sau đây được dùng để sản xuất nhôm?

Câu 13: Trong quá trình điện phân Al2O3 nóng chảy, anot và xúc tác thường dùng là

A Cu kim loại và bột AlCl3 B Fe và Na3AlF6 (criolit)

C than chì và Na3AlF6 (criolit) D Zn và 3NaF AlF3

Câu 14: Mô tả ứng dụng nào của nhôm dưới đây là chưa chính xác?

A Làm vật liệu chế tạo ô tô, máy bay, tên lửa, tàu vũ trụ.

B Làm khung cửa, trang trí nội thất.

C Làm dây dẫn điện, thiết bị trao đổi nhiệt, dụng cụ đun nấu trong gia đình.

D Tạo hỗn hợp với Cr2O3, được dùng để hàn đường rây

Câu 15: Điều nào sau đây là đúng khi nói về nhôm oxit:

A Là một oxit bazơ, pư với axit tạo muối, bị khử bởi CO tạo Al kim loại.

B Là một oxit axit, pư với bazơ tạo nhôm hiđroxit, là một oxit không bền, bị nhiệt phân tạo nhôm

kim loại

C Là một oxit lưỡng tính, phản ứng được với axit, bazơ, là oxit không bền bị phân hủy ở nhiệt độ

cao

D Là một oxit lưỡng tính, pư được với axit, bazơ, bền với nhiệt, không bị khử bởi các chất khử thông

thường

Trang 2

Câu 16: Nhôm oxit (Al2O3) không phản ứng được với dung dịch

Câu 17: Dãy chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính?

A ZnO, Ca(OH)2, KHCO3 B Al2O3, Al(OH)3, KHCO3

C Al2O3, Al(OH)3, K2CO3 D ZnO; Zn(OH)2; K2CO3

Câu 18: Dung dịch AlCl3 tác dụng với lượng dư dung dịch nào sau đây thu được kết tủa keo trắng?

Câu 19: Chất nào sau đây không có tính chất lưỡng tính?

Câu 20: Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 Số chất trong dãy

có tính chất lưỡng tính là:

Câu 21 : Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thấy xuất hiện

A kết tủa màu nâu đỏ B kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan.

C kết tủa màu xanh D kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần.

Câu 22: Thuốc thử tôt nhất để phân biệt các chất rắn Al; Al2O3 và MgO là

Câu 23: Nhỏ từ từ dd NaOH vào dd X thấy dd bị vẫn đục, nhỏ tiếp dd NaOH vào thấy dd trở lại trong

suốt Sau đó nhỏ tiếp dd HCl thấy dd vẫn đục, nhỏ tiếp dd HCl thấy dd trở nên trong suốt DD X là:

A Al2(SO4)3 B Ca(HCO3)2.C FeCl3 D.NaAlO2

Câu 24: Phèn chua có công thức hóa học nào sau đây ?

A Al2(SO4)3 B K2SO4 Al2(SO4)3.12H2O

C Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D K2SO4 Al2(SO4)3.24H2O

Câu 25: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaAlO2 hay (Na[Al(OH)4] sinh ra kết tủa

A Dung dịch Na2CO3 B Khí NH3

Câu 26: Trường hợp nào sau đây tạo kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?

A Cho từ từ đến dư CO2 vào dung dịch nước vôi trong dư

B Cho từ từ đến dư NaOH vào dung dịch AlCl3

C Cho từ từ đến dư AlCl3 vào dung dịch NaOH

D Cho từ từ đến dư HCl vào dung dịch NaAlO2

Câu 27: Cho các chất: Al, Al(OH)3, CuCl2, KHCO3 Số chất vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH là

Câu 28: Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư lần lượt vào các dung dịch: Al2(SO4)3, (NH4)2CO3, FeCl3, CaCl2, NaHCO3, KHSO4, số dung dịch tạo ra kết tủa là

Câu 29: Cho các lọ mất nhãn đựng riêng biệt các dung dịch sau: Na2SO3, AlCl3, KNO3, NH4Cl, ZnSO4 Nếu chỉ dùng thuốc thử duy nhất là Ba(OH)2 thì có thể nhận biết được tối đa bao nhiêu dung dịch ?

Câu 30:Cho Na vào dung dịch chứa 2 muối Al2(SO4)3 và CuSO4 thu được khí X; dung dịch Y và kết tủa

Z Nung kết tủa Z được chất rắn R Cho H2 dư đi qua R nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn P gồm hai chất rắn Cho P vào dung dịch HCl dư Nhận xét nào đúng?

A P tan một phần nhưng không tạo khí B P tan một phần trong HCl tạo khí.

C P hoàn toàn không tan trong HCl D P tan hết trong HCl.

Câu 31: Thực hiện các phản ứng sau:

(a) X (dư) + Ba(OH)2   Y + Z (b) X + Ba(OH)2 (dư)   Y + T + H2O

Biết các phản ứng đều xảy ra trong dung dịch và chất Y tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng Hai

chất nào sau đây đều thỏa mãn tính chất của X?

A AlCl3, Al2(SO4)3 B Al(NO3)3, Al(OH)3

C Al(NO3)3, Al2(SO4)3 D AlCl3, Al(NO3)3

Câu 32: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch NaHSO4 tác dụng với dung dịch BaCl2;

Trang 3

(b) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3;

(c) Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3;

(d) Đun nóng dung dịch Ca(HCO3)2

(e) Thổi khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2

Số thí nghiệm có tạo thành kết tủa sau khi kết thúc phản ứng là

Câu 33: Cho các cặp dung dịch sau:

(1) NaAlO2 và AlCl3; (2) NaOH và NaHCO3; (3) BaCl2 và NaHCO3;

(4) NH4Cl và NaAlO2; (5) Ba(AlO2)2 và Na2SO4; (6) BaCl2 và KHSO4;

(7) Ba(HCO3)2 và NaOH; (8) CH3COONH4 và HCl; (9) KHSO4 và NaHCO3;

Số cặp có phản ứng xảy ra là:

Câu 34: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho hỗn hợp gồm 2a mol Na và a mol Al vào lượng nước dư

(b) Cho a mol bột Cu vào dung dịch chứa a mol Fe2(SO4)3

(c) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol KHCO3

(d) Cho dung dịch chứa a mol BaCl2 vào dung dịch chứa a mol CuSO4

(e) Cho dung dịch chứa a mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa a mol AgNO3

(g) Cho a mol Na2O vào dung dịch chứa a mol CuSO4

Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được dung dịch chứa hai muối là:

Câu 35: Tiến hành các thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Cho a gam bột nhôm vào dd H2SO4 (loãng, dư), thu được V1 lít khí không màu

- Thí nghiệm 2: Cho a gam bột nhôm vào dung dịch KOH (dư), thu được V2 lít khí không màu

- Thí nghiệm 3: Cho a gam bột nhôm vào dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được V3 lít khí không màu (hóa nâu trong không khí, sản phẩm khử duy nhất của N+5)

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thể tích các khí đo ở cùng đktc So sánh nào sau đây đúng?

A V1 = V2 = V3 B V1 > V2 > V3 C V3 < V1 < V2 D V1 = V2 > V3

Câu 36: Cho các phát biểu sau:

(1) Sục khí NH3 vào dung dịch AlCl3 thu được kết tủa Al(OH)3

(2) Cho sợi Mg vào dung dịch CuSO4, magie bị ăn mòn điện hóa

(3) Thạch cao nung có công thức CaSO4.H2O hoặc CaSO4.0,5H2O

(4) Trong dung dịch Ba khử được FeCl3 thành FeCl2

(5) Hỗn hợp gồm 2 mol Na2O và 2 mol Al2O3 tan hết trong nước

Số phát biểu đúng là

Câu 37: Cho 5,4 gam Al tác dụng hết với khí Cl2 (dư), thu được m gam muối Giá trị của m là

Câu 38: Cho 1,44 gam bột Al vào dung dịch NaOH dư, kết thúc thí nghiệm thu được V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là

Câu 39: Nhiệt phân m gam Al(OH)3, thu được 10,2 gam Al2O3 Giá trị của m là

Câu 40: Hòa tan hoàn toàn 12,9 gam hỗn hợp Al và Al2O3 bằng dung dịch H2SO4 vừa đủ, thu được 3,36 lít khí H2 Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là

Câu 41: Cho hỗn hợp kim loại gồm 5,4 gam Al và 2,3 gam Na tác dụng với nước dư Sau khi các phản

ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng chất rắn còn lại là

Câu 42: Cho hỗn hợp gồm Ba (2a mol) và Al2O3 (3a mol)vào nước dư, thu được 0,08 mol khí H2 và còn lại m gam rắn không tan Giá trị của m là

Trang 4

Câu 43: Cho 31,2 g hỗn hợp gồm bột Al và Al2O3 tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu

được 0,6 mol H2 Hỏi số mol NaOH đã dùng là bao nhiêu?

Câu 44: Chia m gam nhôm thành 2 phần bằng nhau:

- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, sinh ra x mol khí H2

- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 loãng, sinh ra y mol khí N2O (sản phẩm khử duy nhất) Quan hệ giữa x và y là

Câu 45: Hòa tan hoàn toàn m gam Al vào dd HNO3 rất loãng thì thu được hỗn hợp hợp gồm 0,015 mol khí N2O và 0,01 mol khí NO ( phản ứng không tạo NH4NO3 ) Giá trị m là

Câu 46: Cho 4,725 gam bột Al vào dung dịch HNO3 loãng dư, thu được dung dịch X chứa 37,275 gam muối và V lít khí NO duy nhất (đktc) Giá trị của V là

A 7,168 lít B 11,760 lít C 3,584 lít D 3,920 lít.

Câu 47: Cho m gam hỗn hợp A gồm Al4C3 và CaC2 vào nước dư thu được dung dịch X; a gam kết tủa Y

và khí hỗn hợp khí Z Lọc bỏ kết tủa Đốt cháy hoàn toàn khí Z rồi dẫn sản phẩm cháy vào dung dịch X thu được thêm a gam kết tủa nữa Hỏi trong hỗn hợp X, Al4C3 và CaC2 được trộn với tỉ lệ mol thế nào sau đây?

Câu 48: Hòa tan hết 56,72 gam hỗn hợp gồm Ba, BaO, Al và Al2O3 trong lượng nước dư, thu được V lít khí H2 (đktc) và dung dịch X chỉ chứa một chất tan duy nhất Sục khí CO2 đến dư vào X, thu được 37,44 gam kết tủa Giá trị của V là

A 6,272 lít B 6,720 lít C 7,168 lít D 4,928 lít.

Câu 49: Nung nóng hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 (tỉ lệ mol 1 : 1) trong điều kiện không có không khí, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X Rắn X chứa?

A Al2O3 và Fe B Al2O3, Fe3O4, Fe

C Al2O3, Al, Fe D Al2O3, Fe3O4, Al, Fe

Câu 50: Khử hoàn toàn 4,176 gam Fe3O4 cần khối lượng Al là

Câu 51: Để khử hoàn toàn 22,8 gam Cr2O3 thành Cr bằng phản ứng nhiệt nhôm thì khối lượng Al cần dùng là

Câu 52: Đốt nóng một hỗn hợp gồm Al và 16 gam Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X Cho X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M sinh ra 3,36 lít H2 (ở đktc) Giá trị của V là

A 150 B 100 C 200 D 300.

Câu 53: Nung nóng m gam hỗn hợp Al và Fe2O3 (trong môi trường không không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y Chia Y thành 2 phần bằng nhau

Phần 1 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư) sinh ra 3,08 lít H2 (đktc)

Phần 2 tác dụng với dung dịch NaOH (dư), sinh ra 0,84 lít khí H2 (đkc) Giá trị m là

Câu 54: Nung hỗn hợp gồm 0,12 mol Al và 0,04 mol Fe3O4 một thời gian, thu được hỗn hợp rắn X Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl dư thu được 0,15 mol khí H2 và m gam muối Giá trị của m là

Câu 55: Hỗn hợp khí X gồm Cl2 và O2 có tỉ khối so với H2 bằng 23,8 Cho V lít X (đktc) tác dụng vừa

đủ với hỗn hợp Y gồm 4,08 gam Mg và 2,7 gam Al thu được m gam hỗn hợp rắn Z Giá trị của m là

Câu 56: Cho hỗn hợp gồm Zn, Al phản ứng vừa đủ với dd gồm HCl và 0,015 mol KNO3 Sau khi

kết thúc các phản ứng thu được dd X chứa 8,11 gam muối và 0,896 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu trong không khí Biết rằng tỉ khối của Y so với H2 là 4,50 Khối lượng Al đã tham gia phản ứng là

HẾT

Ngày đăng: 04/04/2021, 05:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w