1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

NẮM BẮT TÂM LÝ KHÁCH HÀNG

37 945 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 566 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NẮM BẮT TÂM LÝ KHÁCH HÀNG

Trang 2

K THU T NGHIÊN C U Đ NH TÍNH Ỹ Ậ Ứ Ị

K THU T NGHIÊN C U Đ NH TÍNH Ỹ Ậ Ứ Ị

 S liên tS liên tựự ưởưởng t dong t doựự

 K thu t chi u xK thu t chi u xỹỹ ậậ ếế ạạ

 K thu t g i m n d Zaltman (ZMET)K thu t g i m n d Zaltman (ZMET)ỹỹ ậ ợậ ợ ở ẩở ẩ ụụ

 Giá tr và cá tính thGiá tr và cá tính thịị ươương hi ung hi uệệ

 PhPhươương pháp kinh nghi mng pháp kinh nghi mệệ

Trang 3

 B n không thích đi u gì? Đi u gì b t ti n? B n không thích đi u gì? Đi u gì b t ti n? ạ ạ ề ề ề ề ấ ệ ấ ệ

 Đi u đ c đáo b n tìm đ Đi u đ c đáo b n tìm đ ề ề ộ ộ ạ ạ ượ ở ươ ượ ở ươ c th c th ng hi u này? Cái gì khác ng hi u này? Cái gì khác ệ ệ

v i các th ớ ươ ng hi u khác? Gi ng nhau theo nh ng cách ệ ố ữ

v i các th ớ ươ ng hi u khác? Gi ng nhau theo nh ng cách ệ ố ữ

nào?

Trang 4

- K t qu : 1 lo t các liên t ế ả ạ

- K t qu : 1 lo t các liên t ế ả ạ ưởưởng t do có th có đng t do có th có đựự ểể ượược c

xác đ nh, và ph m vi các liên tị ạ ưởng có th có v ể ề

xác đ nh, và ph m vi các liên tị ạ ưởng có th có v ể ề

thương hi u s t o nên h s thệ ẽ ạ ồ ơ ương hi uệ

thương hi u s t o nên h s thệ ẽ ạ ồ ơ ương hi uệ

- H ướ ng d n: Xác đ nh các ph ẫ ị ươ ng pháp thăm dò

- H ướ ng d n: Xác đ nh các ph ẫ ị ươ ng pháp thăm dò

s s d ng và xác đ nh cách mã hóa các ph n h i ẽ ử ụ ị ả ồ

s s d ng và xác đ nh cách mã hóa các ph n h i ẽ ử ụ ị ả ồ

và phân tích chúng.

Trang 5

Nh ng liên t ữ ưở ng v th ề ươ ng hi u ệ

Nh ng liên t ữ ưở ng v th ề ươ ng hi u ệ

Ng ườ ử ụ i s d ng thân thi n ệ

Trang 6

Khoa h c v th ọ ề ươ ng hi u ệ

Khoa h c v th ọ ề ươ ng hi u ệ

- Hi u v trí nh c a khách hàngể ề ớ ủ

- Hi u v trí nh c a khách hàngể ề ớ ủ

- Mã hóa s liên tự ưởng thương hi uệ

- Mã hóa s liên tự ưởng thương hi uệ

- S g i nh c a liên tự ợ ớ ủ ưởng thương hi uệ

- S g i nh c a liên tự ợ ớ ủ ưởng thương hi uệ

Trang 7

K THU T NGHIÊN C U Đ NH TÍNH Ỹ Ậ Ứ Ị

K THU T NGHIÊN C U Đ NH TÍNH Ỹ Ậ Ứ Ị

 K thu t chi u xK thu t chi u xỹỹ ậậ ếế ạạ

- ƯƯu đi m: Công c ch n đoán đ phát hi n ra nh ng ý u đi m: Công c ch n đoán đ phát hi n ra nh ng ý ểể ụ ẩụ ẩ ểể ệệ ữữ

ki n và c m xúc th c s c a ngế ả ự ự ủ ười tiêu dùng khi h ọ

ki n và c m xúc th c s c a ngế ả ự ự ủ ười tiêu dùng khi h ọ

không s n sàng ho c không th th hi n b n thân v ẵ ặ ể ể ệ ả ề

không s n sàng ho c không th th hi n b n thân v ẵ ặ ể ể ệ ả ề

nh ng v n đ đóữ ấ ề

nh ng v n đ đóữ ấ ề

- K thu t: các đ i tK thu t: các đ i tỹỹ ậậ ố ượố ượng đng đượược trình bày v i nh ng c trình bày v i nh ng ớớ ữữ

nhân t không đ y đ và yêu c u ngố ầ ủ ầ ười tiêu dùng

nhân t không đ y đ và yêu c u ngố ầ ủ ầ ười tiêu dùng

hoàn thành chúng ho c cung c p cho ngặ ấ ười tiêu dùng

hoàn thành chúng ho c cung c p cho ngặ ấ ười tiêu dùng

nh ng nhân t không rõ ràng và yêu c u h phán đoánữ ố ầ ọ

nh ng nhân t không rõ ràng và yêu c u h phán đoánữ ố ầ ọ

Trang 8

- K t qu : Nh ng hình nh v th K t qu : Nh ng hình nh v th ế ế ả ả ữ ữ ả ả ề ươ ề ươ ng hi u đ ng hi u đ ệ ệ ượ ượ c n m b t c n m b t ắ ắ ắ ắ

t t h n và giúp xác đ nh liên t ố ơ ị ưở ng cá nhân v th ề ươ ng hi u ệ

t t h n và giúp xác đ nh liên t ố ơ ị ưở ng cá nhân v th ề ươ ng hi u ệ quan tr ng ọ

quan tr ng ọ

Trang 9

Cách ti p c n m i: ZMET ế ậ ớ

Cách ti p c n m i: ZMET ế ậ ớ

 K thu t g i m n d Zaltman (ZMET)K thu t g i m n d Zaltman (ZMET)ỹỹ ậ ợậ ợ ở ẩở ẩ ụụ

 ZMET là "m t k thu t đ g i ý c u trúc liên k t v i ZMET là "m t k thu t đ g i ý c u trúc liên k t v i ộ ỹộ ỹ ậ ể ợậ ể ợ ấấ ế ớế ớnhau có nh hả ưởng đ n suy nghĩ và hành vi."ế

nhau có nh hả ưởng đ n suy nghĩ và hành vi."ế

Trang 10

Zaltman Metaphor Elicitation Technique

 ƯƯu đi m: khám phá nh ng ti m th c thúc đ y thói u đi m: khám phá nh ng ti m th c thúc đ y thói ểể ữữ ềề ứứ ẩẩquen mua hàng

 K thu t: đ i tK thu t: đ i tỹỹ ậậ ố ượố ượng đng đượược yêu c u suy nghĩ trc yêu c u suy nghĩ trầầ ướ ềướ ềc v c v các ch đ nghiên c u và l a ch n ít nh t 1 trong các ủ ề ứ ự ọ ấ

các ch đ nghiên c u và l a ch n ít nh t 1 trong các ủ ề ứ ự ọ ấ

hình nh đ i di n cho suy nghĩ và c m giác c a h ả ạ ệ ả ủ ọ

hình nh đ i di n cho suy nghĩ và c m giác c a h ả ạ ệ ả ủ ọ

Trang 11

Nh ng đ i tNh ng đ i tữữ ố ượố ượng này sau đó đng này sau đó đượược chc chươương trình máy ng trình máy tính ghép v i t ng hình nh truy n đ t nh ng suy ớ ừ ả ề ạ ữ

tính ghép v i t ng hình nh truy n đ t nh ng suy ớ ừ ả ề ạ ữ

nghĩ và c m giác ti m th c liên quan v ch đ Nhà ả ề ứ ề ủ ề

nghĩ và c m giác ti m th c liên quan v ch đ Nhà ả ề ứ ề ủ ề

nghiên c u biên so n nh ng gì tìm đứ ạ ữ ượ ươc t ng tác đa

nghiên c u biên so n nh ng gì tìm đứ ạ ữ ượ ươc t ng tác đa

chi u v i úng d ng máy tính Sau đó s ph ng v n ề ớ ụ ẽ ỏ ấ

chi u v i úng d ng máy tính Sau đó s ph ng v n ề ớ ụ ẽ ỏ ấ

ch đ chính ho c c u trúc đủ ề ặ ấ ược nh n bi t, d li u ậ ế ữ ệ

ch đ chính ho c c u trúc đủ ề ặ ấ ược nh n bi t, d li u ậ ế ữ ệ

được mã hóa và b n đ liên ng nh ng c u trúc quan ả ồ ứ ữ ấ

được mã hóa và b n đ liên ng nh ng c u trúc quan ả ồ ứ ữ ấ

Trang 12

 Trao đ i theo hTrao đ i theo hổổ ướướng d n bao g m 1 lo t các bng d n bao g m 1 lo t các bẫẫ ồồ ạạ ướước, c,

có th bao g m m t vài hay t t c các m c sau:ể ồ ộ ấ ả ụ

có th bao g m m t vài hay t t c các m c sau:ể ồ ộ ấ ả ụ

 Các hình nh trái ng Các hình nh trái ng ả ả ượ ượ c c

 Các hình nh giác quan Các hình nh giác quan ả ả

 S đ trí tu S đ trí tu ơ ồ ơ ồ ệ ệ

 Các hình nh t ng h p Các hình nh t ng h p ả ả ổ ổ ợ ợ

 Hình minh h a Hình minh h a ọ ọ

Trang 13

 B B ướ ướ c 1 c 1 K chuy nK chuy nể ể ệ ệ : M i ng: M i ngỗ ỗ ườ ườ i tham gia mô t n i dung t ng b c i tham gia mô t n i dung t ng b c ả ộ ả ộ ừ ừ ứ ứ tranh.

 B B ướ ướ c 2 c 2 Các hình nh không liên quanCác hình nh không liên quanảả : Ng: Ngườười tham gia mô t m t i tham gia mô t m t ả ộả ộ(nhi u) b c tranh mà h không nh n đ ề ứ ọ ậ ượ c và gi i thích s liên quan ả ự

(nhi u) b c tranh mà h không nh n đ ề ứ ọ ậ ượ c và gi i thích s liên quan ả ự

gi a chúng ữ

gi a chúng ữ

 B B ướ ướ c 3 c 3 Nhi m v s p x pNhi m v s p x pệ ệ ụ ắ ụ ắ ế ế : Ng: Ngườ ườ i tham gia s p x p các b c tranh i tham gia s p x p các b c tranh ắ ắ ế ế ứ ứ vào m t nhóm có ý nghĩa và đ t tên hay mô t cho m i nhóm ộ ặ ả ỗ

vào m t nhóm có ý nghĩa và đ t tên hay mô t cho m i nhóm ộ ặ ả ỗ

 B B ướ ướ c 4 c 4 Xây d ng suy lu nXây d ng suy lu nựự ậậ : NgNgườười tham gia s p x p các b c tranh i tham gia s p x p các b c tranh ắắ ếế ứứvào m t nhóm có ý nghĩa và đ t tên hay mô t cho m i nhóm ộ ặ ả ỗ

vào m t nhóm có ý nghĩa và đ t tên hay mô t cho m i nhóm ộ ặ ả ỗ .

 B B ướ ướ c 5 c 5 B c tranh có tính đ i di n nh tB c tranh có tính đ i di n nh tứ ứ ạ ạ ệ ệ ấ ấ : NgNgườ ườ i tham giai tham gia ch ra b c ch ra b c ỉ ỉ ứ ứ tranh nào có tính đ i di n nh t ạ ệ ấ

tranh nào có tính đ i di n nh t ạ ệ ấ .

 B B ướ ướ c 6 c 6 Các hình nh trái ngCác hình nh trái ngả ả ượ ượ cc: Ng: Ngườ ườ i tham gia ch ra b c tranh i tham gia ch ra b c tranh ỉ ỉ ứ ứ

mô t s đ i l p v i nhãn hi u hay nhi m v mà h đ ả ự ố ậ ớ ệ ệ ụ ọ ượ c giao.

mô t s đ i l p v i nhãn hi u hay nhi m v mà h đ ả ự ố ậ ớ ệ ệ ụ ọ ượ c giao.

 B B ướ ướ c 7 c 7 Các hình nh giác quanCác hình nh giác quanảả : Ng: Ngườười tham gia ch ra cái gì mô t i tham gia ch ra cái gì mô t ỉỉ ảả

ho c không mô t khái ni m b ng màu s c, bi u t ặ ả ệ ằ ắ ể ượ ng, âm thanh,

ho c không mô t khái ni m b ng màu s c, bi u t ặ ả ệ ằ ắ ể ượ ng, âm thanh,

ng i, n m và ch m ử ề ạ

ng i, n m và ch m ử ề ạ

Trang 14

 B B ướ ướ c 8 c 8 S đ trí tuS đ trí tuơ ồơ ồ ệệ: Sau khi rà soát l i toàn b nh ng gì : Sau khi rà soát l i toàn b nh ng gì ạạ ộộ ữữ

th o lu n và xác nh n l i v i Ng ả ậ ậ ạ ớ ườ i tham gia xem b c tranh ứ

th o lu n và xác nh n l i v i Ng ả ậ ậ ạ ớ ườ i tham gia xem b c tranh ứ (constructs) có đ i di n chính xác nh ng gì ng ý và xem l i có ạ ệ ữ ụ ạ

(constructs) có đ i di n chính xác nh ng gì ng ý và xem l i có ạ ệ ữ ụ ạ

b sót ý t ỏ ưở ng quan tr ng nào không, ng ọ ườ i tham gia t o ra 1 ạ

b sót ý t ỏ ưở ng quan tr ng nào không, ng ọ ườ i tham gia t o ra 1 ạ

b n đ ho c mô hình ng u nhiên k t n i các b c tanh đã xây ả ồ ặ ẫ ế ố ứ

b n đ ho c mô hình ng u nhiên k t n i các b c tanh đã xây ả ồ ặ ẫ ế ố ứ

d ng ự

d ng ự .

 B B ướ ướ c 9 Các hình nh t ng h p: Ng c 9 Các hình nh t ng h p: Ng ả ả ổ ổ ợ ợ ườ ườ i tham gia t o ra hình i tham gia t o ra hình ạ ạ

nh t ng h p ho c xây d ng d a trên các hình nh c a riêng

ả nh t ng h p ho c xây d ng d a trên các hình nh c a riêng ổ ợ ặ ự ự ả ủ

mình (th nh tho ng b sung ý t ỉ ả ổ ưở ng t th vi n hình nh) đ ừ ư ệ ả ể

mình (th nh tho ng b sung ý t ỉ ả ổ ưở ng t th vi n hình nh) đ ừ ư ệ ả ể bày t các v n đ quan tr ng Có th s d ng K thu t hình ỏ ấ ề ọ ể ử ụ ỹ ậ

bày t các v n đ quan tr ng Có th s d ng K thu t hình ỏ ấ ề ọ ể ử ụ ỹ ậ

nh s đ d dàng trong quá trình t o hình nh

ả nh s đ d dàng trong quá trình t o hình nh ố ể ễ ạ ả

 B B ướ ướ c 10 c 10 Hình minh h aHình minh h aọ ọ : Ng: Ngườ ườ i tham gia đ t các hình minh i tham gia đ t các hình minh ặ ặ

h a ho c các đo n video ng n v i nhau đ trao đ i thông tin ọ ặ ạ ắ ớ ể ổ

h a ho c các đo n video ng n v i nhau đ trao đ i thông tin ọ ặ ạ ắ ớ ể ổ các v n đ quan tr ng ấ ề ọ

các v n đ quan tr ng ấ ề ọ .

Trang 15

Giá tr và cá tính th ị ươ ng hi u ệ

Giá tr và cá tính th ị ươ ng hi u ệ

Cá tính th h ươ ươ ng hi u ng hi u ệ ệ đ c p đ n các đ c đi m con đ c p đ n các đ c đi m con ề ậề ậ ếế ặặ ểể

người ho c nh ng đ c đi m có th đặ ữ ặ ể ể ược quy cho

người ho c nh ng đ c đi m có th đặ ữ ặ ể ể ược quy cho

 Năng l c Năng l c ự ự (đáng tin c y, thông minh, và thành công(đáng tin c y, thông minh, và thành côngậậ )

 Tinh t (t ng l p th Tinh t (t ng l p th ế ầ ế ầ ớ ớ ượ ượ ng l u và quy n rũ) ng l u và quy n rũ) ư ư ế ế

 Đ ch c ch n ( Đ ch c ch n ( ộ ắ ộ ắ ắ ắ thích ngoài tr i và khó khănngoài tr i và khó khăn ờ ờ )

Jennifer Aaker, 1997

Trang 16

Th c ăn nhanh Th c ăn nhanh ứ ứ McDonald’s Subway

2004 U.S presidential election, random sample of undecided voters

Trang 17

Ph ươ ng pháp kinh nghi m ệ

Ph ươ ng pháp kinh nghi m ệ

 B ng cách khai thác tr c ti p h n vào th c tB ng cách khai thác tr c ti p h n vào th c tằằ ựự ếế ơơ ự ếự ế nhà

c aử

c aử , c ngc ngộộ vi c, ho c hành vi mua s m c a h , các vi c, ho c hành vi mua s m c a h , các ệệ ặặ ắắ ủủ ọọ

nhà nghiên c u có th có th g i ra nh ng ph n ng ứ ể ể ợ ữ ả ứ

nhà nghiên c u có th có th g i ra nh ng ph n ng ứ ể ể ợ ữ ả ứ

có ý nghĩa h n t ngơ ừ ười tiêu dùng

có ý nghĩa h n t ngơ ừ ười tiêu dùng

 Nh ng ngNh ng ngữữ ườ ủườ ủi ng h cách ti p c n kinh nghi m đãi ng h cách ti p c n kinh nghi m đãộộ ếế ậậ ệệ

người du l ch ị và nh t ký đ và nh t ký đ ậậ ểể ghi l i ghi l i ạạ c m xúc c a mình c m xúc c a mình ảả ủủ

trong phòng khách s n, và ti n hành "nghiên c u máy ạ ế ứ

trong phòng khách s n, và ti n hành "nghiên c u máy ạ ế ứ

nh n", trong đó ngắ ười tham gia được hướng d n ẫ

nh n", trong đó ngắ ười tham gia được hướng d n ẫ

Trang 18

K thu t nghiên c u đ nh l ỹ ậ ứ ị ượ ng

K thu t nghiên c u đ nh l ỹ ậ ứ ị ượ ng

Trang 19

Nh n bi t th ậ ế ươ ng hi u ệ

Nh n bi t th ậ ế ươ ng hi u ệ

 Nh đ n đ u tiên (Recognition)Nh đ n đ u tiên (Recognition)ớ ếớ ế ầầ

 Kh năng xác đ nh th Kh năng xác đ nh th ả ả ị ị ươ ươ ng hi u c a ng ng hi u c a ng ệ ệ ủ ủ ườ ườ i tiêu dùng (và các i tiêu dùng (và các

y u t ) trong các tr ế ố ườ ng h p khác nhau ợ

y u t ) trong các tr ế ố ườ ng h p khác nhau ợ

Trang 20

Nh n bi t th ậ ế ươ ng hi u ệ

Nh n bi t th ậ ế ươ ng hi u ệ

 G i ý m i nhG i ý m i nhợợ ớớ ớớ

 B t kỳ bi n pháp nghiên c u B t kỳ bi n pháp nghiên c u ấ ấ ệ ệ ứ ứ nào cũng ph i xem xét các v n ph i xem xét các v n ảả ấấ

đ ng ề ườ i tiêu dùng ph n ng ho c đoán ả ứ ặ

đ ng ề ườ i tiêu dùng ph n ng ho c đoán ả ứ ặ

 Ý nghĩa chi n lÝ nghĩa chi n lế ượế ượcc

 Ư Ư u đi m c a bi n pháp u đi m c a bi n pháp ể ể ủ ủ ệ ệ nh c m i nh nh c m i nh ắắ ớớ ớớ là đem l i hi u bi t là đem l i hi u bi t ạạ ểể ếế

v cách th c ề ứ

v cách th c ề ứ mà ki n th c thki n th c thếế ứứ ươương hi u đng hi u đệệ ượ ổượ ổc t ch c trong c t ch c trong ứứ

trí nh và các lo i tín hi u ho c nh c nh c n thi t cho nh và các lo i tín hi u ho c nh c nh c n thi t cho ớ ớ ạ ạ ệ ệ ặ ặ ắ ắ ở ầ ở ầ ế ế

ng ườ i tiêu dùng đ có th ể ể

ng ườ i tiêu dùng đ có th ể ể nh ra nh ra ớ ớ ththươ ươ ng hi u t b nhng hi u t b nhệ ừ ộ ệ ừ ộ ớ ớ

 Đi m quan tr ng c n l u ý là c c u ch ng lo i t n t i Đi m quan tr ng c n l u ý là c c u ch ng lo i t n t i ể ể ọ ọ ầ ư ầ ư ơ ấ ơ ấ ủ ủ ạ ồ ạ ồ ạ ạ trong tâm trí ng ng ườ ườ i tiêu dùng - i tiêu dùng - th hi n qua th hi n qua ểể ệệ s s ựự nh l i nh l i ớ ạớ ạ

th ươ ng hi u có th có nh h ệ ể ả ưở ng sâu s c cho s l a ch n ắ ự ự ọ

th ươ ng hi u có th có nh h ệ ể ả ưở ng sâu s c cho s l a ch n ắ ự ự ọ

c a ng ủ ườ i tiêu dùng và chi n l ế ượ c ti p th ế ị

c a ng ủ ườ i tiêu dùng và chi n l ế ượ c ti p th ế ị

Trang 21

Hình nh th ả ươ ng hi u ệ Hình nh th ả ươ ng hi u ệ

 H i câu h i m đ khai thác vào s c m nh, H i câu h i m đ khai thác vào s c m nh, ỏỏ ỏỏ ở ểở ể ứứ ạạ sự a a ưư

thích, và đ c đáo c a ộ ủ

thích, và đ c đáo c a ộ ủ s liên ts liên tựự ưởưởng ng ththươương hi ung hi uệệ .

 S liên tS liên tựự ưởưởng ng ththươương hi u nên đng hi u nên đệệ ượược đánh giá trên c đánh giá trên

quy mô đ phân tích đ nh lể ị ượng

quy mô đ phân tích đ nh lể ị ượng.

Trang 22

Hình nh th ả ươ ng hi u ệ Hình nh th ả ươ ng hi u ệ

 Ni m tin liên tNi m tin liên tềề ưởưởng thng thươương hi u là nh ng thu c ng hi u là nh ng thu c ệệ ữữ ộộ

tính và l i ích c th liên quan đ n thợ ụ ể ế ương hi u và ệ

tính và l i ích c th liên quan đ n thợ ụ ể ế ương hi u và ệ

đ i th c nh tranh c a nó Ví d , ngố ủ ạ ủ ụ ười tiêu dùng có

đ i th c nh tranh c a nó Ví d , ngố ủ ạ ủ ụ ười tiêu dùng có

th có nh ng ni m tin liên tể ữ ề ưởng thương hi u cho ệ

th có nh ng ni m tin liên tể ữ ề ưởng thương hi u cho ệ

trò ch i video gia đình Sony Playstation nh "vui v ơ ư ẻ

trò ch i video gia đình Sony Playstation nh "vui v ơ ư ẻ

và thú v ", "coolvà h p th i", "đ y màu s c", "ch t ị ợ ờ ầ ắ ấ

và thú v ", "coolvà h p th i", "đ y màu s c", "ch t ị ợ ờ ầ ắ ấ

lượng đ h a t t", "công ngh tiên ti n", "nhi u ồ ọ ố ệ ế ề

lượng đ h a t t", "công ngh tiên ti n", "nhi u ồ ọ ố ệ ế ề

danh hi u ph n m m,"và "đôi khi b o l c."ệ ầ ề ạ ự

danh hi u ph n m m,"và "đôi khi b o l c."ệ ầ ề ạ ự

Trang 23

Hình nh th ả ươ ng hi u ệ Hình nh th ả ươ ng hi u ệ

 PhPhươương pháp ti p c n khác M t k thu t đ nh ng pháp ti p c n khác M t k thu t đ nh ếế ậậ ộộ ỹỹ ậậ ịị

lượng ph c t p h n đ đánh giá t ng th đ c đáo ứ ạ ơ ể ổ ể ộ

lượng ph c t p h n đ đánh giá t ng th đ c đáo ứ ạ ơ ể ổ ể ộ

thương hi u là m r ng quy mô đa chi u, ho c b n ệ ở ộ ề ặ ả

thương hi u là m r ng quy mô đa chi u, ho c b n ệ ở ộ ề ặ ả

Ngày đăng: 06/08/2015, 00:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  nh đ i di n cho suy nghĩ và c m giác c a h   ả ạ ệ ả ủ ọ - NẮM BẮT TÂM LÝ KHÁCH HÀNG
nh nh đ i di n cho suy nghĩ và c m giác c a h ả ạ ệ ả ủ ọ (Trang 10)
Hình  nh th ả ươ ng hi u ệHình  nh thảương hi uệ - NẮM BẮT TÂM LÝ KHÁCH HÀNG
nh nh th ả ươ ng hi u ệHình nh thảương hi uệ (Trang 21)
Hình  nh th ả ươ ng hi u ệHình  nh thảương hi uệ - NẮM BẮT TÂM LÝ KHÁCH HÀNG
nh nh th ả ươ ng hi u ệHình nh thảương hi uệ (Trang 22)
Hình  nh th ả ươ ng hi u ệHình  nh thảương hi uệ - NẮM BẮT TÂM LÝ KHÁCH HÀNG
nh nh th ả ươ ng hi u ệHình nh thảương hi uệ (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w