1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề khảo sát chất lượng lớp 10 Sinh Học

4 131 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 72,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 9: Liên kết peptit được hình thành do sự liên kết của A.. Hai nhóm amin của hai axit amin kế tiếp nhau và loại một phân tử nước.. Hai nhóm cacboxyl của hai axit amin kế tiế

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

Thời gian làm bài:90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 134

Họ, tên học sinh: số báo danh…………

Câu 1: Những hợp chất nào sau đây có đơn phân duy nhất là glucôse?

A Saccarôse, xenlulôse B Tinh bột và saccarôse

C Tinh bột, glycôgen D Glicôgen, saccarôse

Câu 2: Đặc tính nổi trội của một hệ thống sống là

A sinh trưởng và phát triển

B cảm ứng và vận động

C đặc điểm chỉ có trong hệ thống sống , không có ở từng bộ phận cấu thành

D sinh sản

Câu 3: Công thức của đường đêôxyribôse là

A C5H10O6 B C5H10O4 C C4H10O5 D C5H10O5

Câu 4: Phân tử ADN ở vùng nhân của vi khuẩn có chứa 20.105 nuclêôtit Số liên kết hóa trị của phân tử ADN đó là

A 20.105- 1 B 20.105 C 20.105- 2 D 40.105

Câu 5: Chất nào sau đây tan trong nước?

A C Sterôit B Vitamin C C Phôpholipit D Vitamin A

Câu 6: Cho 4 gen có chiều dài bằng nhau và bằng 4080A0

+ Gen I có: A=T= 20%, G=X 30% + Gen II có số liên kết hidrô là 3240

+ Gen III có A1:T1: G1: X1= 1:3:5:7 + Gen IV có G=5A

Gen có số lượng nuclêôtit G lớn nhất là

Câu 7: Loại đường đơn được vận chuyển trong máu đi nuôi cơ thể là

A glucôse B fructôse C galactôse D mantôse

Câu 8: Mộ gen có A=4G Tỷ lệ phần % từng loại nuclêôtit của gen là

A A=T=20%, G=X= 80% B A=T= 40%, G=X= 10%.

B A=T= 10%, G=X= 40% C A= T= 80%, G= X= 20%

Câu 9: Liên kết peptit được hình thành do sự liên kết của

A Hai nhóm amin của hai axit amin kế tiếp nhau và loại một phân tử nước

B Hai nhóm cacboxyl của hai axit amin kế tiếp nhau và loại một phân tử nước

C nhóm amin của axit amin này với nhóm cacboxyl của axit amin kế tiếp và loại một phân tử nước

D Gốc R của axit amin này với nhóm amin của axit amin kế tiếp và loại một phân tử nước

Câu 10: Một gen có 2652 liên kết hidrô Trong một mạch đơn của gen có tỷ lệ giữa các loại nuclêôtit như sau: T/A= 3/5, T= 3/4G, G= 1/2X Tính số lượng nuclêôtit mỗi loại của gen?

A A=T= 561, G= X= 459 B A=T= 459, G= X= 561

C A= T=612, G= X= 408 D A= T= 408, G= X= 612

Câu 11: Một phân tử mARN có G-A= 5%, X- U= 15% số nuclêôtit của mARN Tính tỷ lệ % nuclêôtit mỗi loại của gen tổng hợp mARN trên?

Câu 12: Hệ quả nào không phải là hệ quả được rút ra từ nguyên tắc bổ sung?

A Biết trình tự nuclêôtit của một mạch suy ra trình tự nuclêôtit của mạch còn lại

B A=T, G=X

Trang 2

C (A+T)/(G+X) = 1.

D Tổng hai loại nuclêôtit kích thước lớn luôn luôn bằng tổng hai loại nuclêôtit có kích thước bé

Câu 13: Tính đặc thù của prôtêin được quy định bởi cấu trúc

Câu 14: Nguyên tố hóa học nào tạo nên sự đa dang của vật chất hữu cơ?

Câu 15: Một gen có L= 4080A0 Số phân tử nước bị loại và số liên kết peptit có trong phân tử prôtêin hoàn chỉnh được tổng hợp từ gen trên lần lượt là

Câu 16: Loại đơn phân có kích thước lớn và kích thước bé của ADN lần lượt là

A A, G và T, X B A, X và T, G C T, A và G, X D A và G, X, T

Câu 17: ADN được cấu tạo từ các nguyên tố

A C, H, O, N, S B C, H, O, N C C, H, O, P D C, H, O, N, P

Câu 18: Sống tự dưỡng quang hợp là điểm đặc trưng nhất của giới sinh vật nào?

A Nguyên sinh B Khởi sinh C Thực vật D Nấm

Câu 19: Axitamin là đơn phân của

Câu 20: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của lipit?

A Tan trong benzene

B Ưa nước

C Thành phần hóa học chủ yếu là: axit béo và glyxerôl

D Không phải là hợp chất cao phân tử

Câu 21: Trong cấu trúc ADN có các loại liên kết hóa học nào?

A Liên kết phôtphodieste B Liên kết hóa trị, liên kết phôtphodieste

C Liên kết hidrô D Liên kết hóa trị, liên kết hidrô

Câu 22: Một gen có A2-G2= 5% Giá trị nào sau đây đúng?

A A2= 25%, G2= 20% A A-G= 50%

C A= T= 30%, G= X= 20% D A= T= 20%, G= X= 30%

Câu 23: Hợp chất vô cơ có vai trò quan trọng nhất trong cấu tạo tế bào là

Câu 24: Vi sinh vật không được xem là một giới sinh vật vì

A vi sinh vật gồm nhiều loài có hình dạng và kích thước rất khác nhau

B vi sinh vật gồm nhiều loài có đặc điểm cấu tạo rất khác nhau

C vi sinh vật gồm nhiều loài có đặc điểm cấu tạo và phương thức dinh dưỡng rất khác nhau

D vi sinh vật gồm nhiều loài có phương thức dinh dưỡng rất khác nhau

Câu 25: Gọi N là tổng số nuclêôtit của phân tử ADN Số liên kết hóa trị có trong phân tử ADN là

Câu 26: Khi thiếu phôtpho cây không thể tổng hợp được

A axit nuclêic B xenlulôse C prôtêin D glucôse

Câu 27: Các phân tử nước thường di chuyển tự do hơn các phân tử nước đá vì

A liên kết giữa các phân tử nước trong nước thường luôn bị phá hủy và được tái tạo liên tục

B số liên kết hidrô trong nước thường nhiều hơn nước lỏng

C liên kết hidrô của nước thường rất bền vững

D liên kết cộng hóa trị của nước thường rất yếu

Câu 28: Trên một mạch đơn của ADN có tỷ lệ T+X/A+G= 2/3 thì tỷ lệ này trên mạch bổ sung là

Câu 29: Phân tử nào có chức năng đa dạng nhất?

Trang 3

A ADN B Lipit C Prôtêin D Cacbohydrat.

Câu 30: Gọi N là tổng số nuclêôtit của gen, L: chiều dài gen, M: khối lương gen, C: số chu kỳ xoắn Tương quan nào sau đây là sai?

Câu 31: Một gen phải có chiều dài bao nhiêu mới tổng hợp được phân tử mARN có U= 213 chiếm 20% tổng số nuclêôtit của mARN?

A 0,2631µm B 0.3621µm C 0,7242µm D 0,18105µm

Câu 32: Đối tượng nào dưới đây là một quần thể sinh vật?

C Một khu rừng D Một đàn gà, vịt trong sân

Câu 33: Một gen có 2700 liên kết hidrô tổng hợp phân tử mARN có tỷ lệ các loại nuclêôtit A: U: G: X= 1:2: 3: 4 Tính chiều dài của gen ?

A 1700 A0 B 6800A0 C 3400A0 D 5100A0

Câu 34: Một gen có M= 900000 đvC, có số liên kết hidrô = 3600 Chọn kết luận sai:

1 N= 3000

2 L= 10200

3 Phân tử mARN được tổng hợp từ gen trên có 1500 nuclêôtit

4 Phân tử hoàn chỉnh được tổng hợp từ gen trên là 498

5 Số nuclêôtit A ít hơn số nuclêôtit G là 300

Câu 35: Các ngành của giới thực vật được sắp xếp theo mức độ tiến hóa từ thấp đến cao như thế nào?

A Hạt trần, rêu, quyết, hạt kín B Rêu, quyết , hạt trần, hạt kín

C Rêu, quyết, hạt kín, hạt trần D Quyết, rêu, hạt trần, hạt kín

Câu 36: Gen có L= 4080A0, trên mạch 1 của gen có%A- %X= 20% Phân tử mARN được tổng hợp từ gen trên có %A- %X= 10% Tổng số liên kết hidrô của gen là

Câu 37: Một phân tử mARN có X= A+G Gen sinh ra phân tử mARN trên có hiệu số giữa G với nuclêôtit loại khác là 12,5% Trên mạch đơn của gen có G= 25% so với số nuclêôtit của mạch Xác định tỷ lệ % mỗi loại nuclêôtit của mARN

A Um= 25%, Gm= 25%, Xm= 37,5%, Am= 12,5%

B Um= 30% , Gm= 25%, Xm= 37,5%, Am= 7,5%

C Um= 30% , Gm= 37,5%, Xm= 25%, Am= 7,5%

D Um= 27,5% , Gm= 25%, Xm= 37,5%, Am= 10%

Câu 38: Một phân tử mARN có 1200 nuclêôtit Số axit amin tương ứng của chuỗi pôlypetit hoàn chỉnh được tổng hợp từ mARN trên là

Câu 39: Trùng amip thuộc giới

A nấm B khởi sinh C nguyên sinh D động vật

Câu 40: Một gen có M= 1800000 đvC Trong quá trình tổng hợp chuỗi polypeptit từ gen này đã giải phóng ra khối lượng nước tính theo đvC là

Câu 41: Liên kết hidrô có mặt trong cấu trúc của loại axit nuclêic

Câu 42: Một gen có 150 chu kỳ xoắn tham gia tổng hợp prôtêin Khối lượng và chiều dài của phân tử prôtêin hoàn chỉnh được tổng hợp từ gen trên lần lượt là

Trang 4

A 54890 đvC, 1497A0 B 54780đvC, 1494A0.

C 54870 đvC, 1494A0 D 54980 đvC, 1479 A0

Câu 43: Hai gen I và II có chiều dài bằng nhau Mạch 1 của gen I có T= 1/3 A, G= 7/9 X, X= 7T Gen II có 2160 liên kết hidrô, tổng hợp mARN có tỷ lệ A= 2U, X= 5/3G, U= 4/3G Tính tổng số nuclêôtit mỗi loại của 2 gen?

A G=X= 720, A=T= 540 B A=T=1080, G=X= 720

C A= T= 540, G= X= 720 D A= T= 720, G=X= 1080

Câu 44: Trong các đại phân tử, hợp chất nào có số loại đơn phân nhiều nhất?

A prôtêin B Lipit C Cacbohydrat D Axit nuclêic

Câu 45: Mạch 1 của ADN có trình tự nuclêôtit là 3’ ATGGGXTAGTA 5’ Hãy xác định trình tự nuclêôtit của mạch bổ sung

A 3’ TAXXXGATXAT 5’ B 5’ ATGGGXTAGTA 3’

C 5’ TAXXXGATXAT 3’ D 5’ UAXXXGAUXAU 3’

Câu 46: Một chuỗi pôlypeptit có 598 liên kết peptit Hỏi gen tổng hợp nên chuỗi pôlypeptit này có bao nhiêu chu kỳ xoắn?

Câu 47: Trong thành tế bào thực vật có

A axit nuclêic B pôlysaccarit C prôtêin D phôtpholipit

Câu 48: Trong các loại axitnuclêic, loại nào kém bền vững nhất?

Câu 49: Cấu trúc bậc 2 của prôtêin được giữ vững nhờ

A liên kết peptit B liên kết hidrô C liên kết hóa trị D liên kết disunfua

Câu 50: ARN là vật chất di truyền khi nó tồn tại ở

A vi khuẩn B virut C tế bào nhân sơ D tế bào nhân thực

- HẾT

-(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Ngày đăng: 05/08/2015, 19:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w