Bài Tập***HỌC SINH PHẢI TỰ CÂN BẰNG TẤT CẢ CÁC PTPU, KHƠNG ĐƯỢC DÙNG BÀI GIẢNG*** 1/ Người ta cĩ thể điều chế Cl2 trong phịng thí nghiệm bằng các phản ứng: A.. Tất cả các phương pháp trê
Trang 1Bài Tập
***HỌC SINH PHẢI TỰ CÂN BẰNG TẤT CẢ CÁC PTPU, KHƠNG ĐƯỢC DÙNG BÀI GIẢNG***
1/ Người ta cĩ thể điều chế Cl2 trong phịng thí nghiệm bằng các phản ứng:
A MnO2 + HCl = MnCl2 + Cl2 + H2O
B KMnO4 + HCl = MnCl2 + Cl2 + KCl + H2O
C KClO3 + HCl = KCl + Cl2 + H2O
D Cả ba phương pháp trên
2/ Trong cơng nghiệp người ta điều chế Cl2 bằng phản ứng:
A MnO2 + HCl = MnCl2 + Cl2 + H2O
B KMnO4 + HCl = MnCl2 + Cl2 + KCl + H2O
C KClO3 + HCl = KCl + Cl2 + H2O
D Điện phân dung dịch NaCl cĩ màng ngăn theo phản ứng
NaCl + H2O = NaOH + Cl2 + H2
E Cả bốn phương pháp trên
3/ Người ta điều chế nước Javen bằng cách:
A Khi Clo tương tác với nước tạo hai axit: Cl2 + H2O = HCl + HClO
B Clo sục qua dung dịch NaOH thì tạo muối của hai axit
Cl2 + NaOH = NaCl + NaClO + H2O
C Clo sục qua dung dịch NaOH thì tạo muối của hai axit
Cl2 + Ca(OH)2 = CaCl2 + Ca(ClO)2 + H2O
D Tất cả các phương pháp trên
4/ Phản ứng khơng thể xảy ra là:
A Cl2 + P = PCl5
B Fe + Cl2 = FeCl3
C HCl + S = H2S + HCl
D H2SO3 + Cl2 + H2O = H2SO4 + HCl
E H2S + Cl2 = 2HCl + S ↓
5/ Phản ứng khơng xảy ra:
A Fe + HCl = FeCl3 + H2 ↑
B Fe + HCl = FeCl2 + H2 ↑
C AgNO3 + HCl = AgCl ↓ + HNO3
D Na2 CO3 + HCl = NaCl + H2O + CO2↑
6/ Điều chế muối Clorat bằng phản ứng:
A KClO3 = KClO4 + KCl
B KOHđđ + Cl2 = KCl + KClO3 + H2O
C H + Cl2 + O2 = HClO3
D Tất cả các phương pháp trên
7/ Hệ số tỷ lượng của các phản ứng sau là: ( Bắt buộc tự cân bằng)
Trang 2Fe(OH) + HCl = FeCl3 + H2O (1)
KClO3 + KI + H2SO4 = KCl + I2 + K2SO4 + H2O (2)
HClO4 + SO2 + H2O = HCl + H2SO4 (3)
A (1)- 2,3,1,3; (2)- 1,6,3,1,3,3,3; (3)- 1,4,4,1,4
B (1)- 1,3,1,3; (2)- 1,5,3,1,2,3,3; (3)- 1,4,4,1,4
C (1)- 1,3,1,3; (2)- 1,6,3,1,3,3,3; (3)- 1,4,4,1,4
D (1)- 1,3,1,4; (2)- 1,4,3,1,3,3,3; (3)- 1,3,4,1,4
8/ Cơng thức phân tử Axit Clorơ, axit Cloric và axit Pecloric là:
A KClO2, KClO3, KClO4
B HClO2, KClO3, KClO4
C HClO2, HClO3, HClO4
D KClO2, HClO3, HClO4
9/ Cơng thức phân tử Kali Clorit, Kali Clorat và Kali Peclorat là:
A HClO2, KClO3, KClO4
B KClO2, KClO3, KClO4
C HClO2, HClO3, HClO4
D KClO2, HClO3, HClO4
10/ Điều kiện để halogen phản ứng với H2 là:
A
F2 + H2 : Có thể nổ ngay trong bóng tối ở To thấp
Cl2 + H2 : Nhiệt thường thì phản ứng chậm nếu đun nóng và chiếu sáng → Phản ứng mạnh Br2 + H2 : Chỉ xảy ra khi đun nóng
I2 + H2 : là phản ứng thuận nghịch
B
F2 + H2 : Có thể nổ ngay trong bóng tối ở To thấp
Cl2 + H2 : Có thể nổ ngay trong bóng tối ở To thấp
Br2 + H2 : Chỉ xảy ra khi đun nóng
I2 + H2 : là phản ứng thuận nghịch
C
F2 + H2 : Có thể nổ ngay trong bóng tối ở To thấp
Cl2 + H2 : Có thể nổ ngay trong bóng tối ở To thấp
Br2 + H2 : Chỉ xảy ra khi đun nóng
I2 + H2 : Chỉ xảy ra khi đun nóng
D
F2 + H2 : Chỉ xảy ra khi đun nóng
Cl2 + H2 : Chỉ xảy ra khi đun nóng
Br2 + H2 : Chỉ xảy ra khi đun nóng
I2 + H2 : Chỉ xảy ra khi đun nóng
11/ Trong phịng thí nghiệm ta cĩ thể điều chế O2 bằng các phản ứng:
Trang 3(1) H2O2 → H2O + O2↑
(2) KMnO4 =t K2MnO4 + MnO2 + O2↑
(3) HgO = Hg + O2↑ (4) Điện phân dung dịch NaSO4 theo phản ứng:
NaSO4 + H2O = NaOH + Cl2↑ + O2↑
Chọn đáp án đúng:
A Các phản ứng (1), (2), (3)
B Các phản ứng (2), (3)
C Các phản ứng (2), (3), (4)
D Tất cả các phản ứng trên
12/ Chọn phát biểu đúng:
A Oxy là á kim có tính OXH mạnh nhất
B Oxy là á kim có tính OXH mạnh chỉ thua Flo và Clo
C Oxy là á kim có tính OXH mạnh, chỉ thua Flo
D Tất cả các phát biểu trên sai
13/ Số Oxi hĩa của Clo trong các phản ứng sau là:
(1) HClO4 → Cl2O7 + H2O
(2) Cl2O7 → ClO2 + O2
(3) HClO4 + SO2 + H2O = HCl + H2SO4
A (1) là -7, -7; (2) là -7, +4; (3) là +7, -1
B (1) là +7, +7; (2) là +7, +4; (3) là +7, -1
C (1) là -7, +7; (2) là +7, +4; (3) là +7, +1
D (1) là +7, +7; (2) là +7, -4; (3) là +7, +1
14/ Phản ứng tự oxi hĩa khử của S là phản ứng:
A S + P = P2S5
B S + Cl2 = SCl2
C S + NaOH(đ) = Na2S + Na2SO3 + H2O
D Tất cả các phản ứng trên
15/ Xét các phản ứng:
(1) S + P = P2S5
(2) S + Cl2 = SCl2
(3) S + NaOH(đ) = Na2S + Na2SO3 + H2O
A Tất cả các phản ứng trên đều là phản ứng oxi hĩa khử
B Tất cả các phản ứng trên S thể hiện tính oxi hĩa
C (1) – S thể hiện tính oxi hĩa; (2), (3) – S thể hiện tính tự oxi hĩa khử
D (1); (2) – S thể hiện tính khử; (3) – S thể hiện tính tự oxi hĩa khử
16/ Nêu chất oxi hĩa, chất khử (nếu cĩ), cân bằng các phản ứng sau:
FeS2 + O2 = Fe2O3 + SO2
H2SO4 (đ) + Na2SO3 = Na2SO4 + SO2 + H2O
H2SO4 (đ) + Cu = CuSO4 + SO2 + H2O
H2SO3 + O2 = H2SO4
Na2SO3 + O2 = Na2SO4
Trang 4Zn + H2SO4 = ZnSO4 + H2S + H2O
C + H2SO4 = CO2 + SO2 + H2O
S + H2SO4 = SO2 + H2O
Na2S2O3 + Cl2 + H2O = H2SO4 + NaCl + HCl
17/ Cho phản ứng: Na2S2O3 + I2 = Na2S4O6 + NaI
Chọn phát biểu đúng:
A Na2S2O3 là chất oxi hĩa, I2 là chất khử và đây là phản ứng xác định lượng I2
B Na2S2O3 là chất khử, I2 là chất oxi hĩa và đây là phản ứng xác định lượng I2
C Đây là phản ứng trao đổi Ion và là phản ứng xác định lượng I2
D Tất cả các câu trả lời trên sai
18/ Tên của chất H2S2O3, Na2S2O3, Na2S4O6, H2S2O8 lần lượt là:
A Axit tiosuphuaric, Natri tiosuphuarit,Natri ditiosuphuarit, Axit pesuphuaric
B Axit tiosuphuaric, Natri tiosuphat,Natri ditiosuphat, Axit pesuphuaric
C Axit tiosuphuaric, Natri tiosuphuarit,Natri ditiosuphuarit, Axit pesuphuarơ
D Axit tiosuphuarơ, Natri tiosuphuarit,Natri ditiosuphuarit, Axit pesuphuaric
19/ Tên của chất HClO, Ca(ClO)2, HClO2, HClO3, HClO4, KClO4 lần lượt là:
A Axit hypoclorơ, Canxi hypoclorit, Axit clorơ, Axit cloric, Axit pecloric, Canxi peclorat
B Axit hypoclorit, Canxi hypoclorit, Axit cloric, Axit clorơ, Axit pecloric, Canxi pecloric
C Axit hypoclorit, Canxi clorit, Axit clorơ, Axit cloric, Axit pecloric, Canxi pecloric
D Axit hypoclorơ, Canxi hypoclorit, Axit clorơ, Axit clorat, Axit cloric, Canxi pecloric 20/ NH3 có tính khư û thể hiện ở các phản ứng sau:
(1) NH3 + O2 = N2 + H2O
(2) NH3 + Cl2 = N2 + HCl
(3) Na + NH3 = Na3N + H2
(4) NH4OH + H2SO4 = (NH4)2SO4 + H2O
Chọn câu trả lời đúng:
A (1); (2)
B (2); (3)
C (3); (4)
D (1); (4)
21/ Dung dịch nước cường toan là hỗn hợp:
A NaCl và NaClO
B CaCl2 và Ca(ClO)2
C HNO3 và HCl
D Tất cả sai
22/ Hợp chất NOCl cĩ tên là:
A Nitrosil Clorua
B Nước Javen
C Clorua vơi
D Tất cả sai
23/ Hỗn hợp HNO3 và HCl là hỗn hợp:
A Cĩ tính oxi hĩa mạnh
B Taọ ra Cl2 + NOCl + 2H2O
Trang 5C Hòa tan được Au, Pt
D Tất cả câu trả lời trên đúng
24/ Cân bằng các PTPU sau
P + HNO3(l) + H2O = H3PO4 + NO
P + HNO5(ñ) = H3PO4 + NO2 + H2O
H2SO4 + Ca3(PO4)2 CaF2 = CaSO4 + H3PO4 + HF