BÀI TẬP VC KIM LOẠI Học sinh tự cân bằng tất cả các phản ứng hĩa học trong bài tập, nếu phản ứng nào khơng xảy ra thì ghi khơng xảy ra 1.. Tất cả các phản ứng đều xảy ra.. Người ta điề
Trang 1BÀI TẬP VC KIM LOẠI ( Học sinh tự cân bằng tất cả các phản ứng hĩa học trong bài tập, nếu phản ứng nào khơng xảy ra thì ghi
khơng xảy ra )
1 Các nguyên tố nhĩm IA bao gồm:
A Li, Ca, K, Rb, Cs, Fr
B.Li, Na, K, Rb, Cs, Fr
C Li, Na, K, Rb, C, Fr
D Li, Na, K, Rb, Cs, F
2 Các nguyên tố nhĩm IIA gồm:
A Be, Mg, C, Sr, Ba, Ra
B B, Mg, Ca, Sr, Ba, Ra
C Be, Mg, Ca, Sr, Ba, Ra
D Be, Mg, Ca, Sr, B, Ra
3 Các nguyên tố nhĩm IIIA gồm:
A B, Al, Ga, In, Tl
B B, Al, Ga, I, Tl
C Be, Al, Ga, In, Tl
D Ba, Al, Ga, In, Tl
4 Cho các phản ứng sau:
(1) Na + O2 = Na2O ( nhiệt độ thường)
(2) 2 Na + O2 = Na2O2 (đốt )
(3) 2Na + S = Na2S
(4) NaOH + Al + H2O = NaAlO2 + H2
Chọn đáp án đúng:
A (1) khơng xảy ra
B (3) khơng xảy ra
C (4) khơng xảy ra
D Tất cả các phản ứng đều xảy ra
5 Na2O2 và K2O4 được dùng trong tàu ngầm (dùng trong mặt nạ chống hơi độc, dùng cho thợ lặn, nó vừa hấp thụ CO2 do người thở ra và cung cấp oxy cho người) theo phản ứng:
A Na2O2 và K2O4dùng để biến CO2 thành O2theo các phản ứng:
Na2O2 + CO2 = Na2CO3 + O2
K2O4 + CO2 = K2CO3 + O2
B Na2O2 và K2O4dùng để tạo O2 theo các phản ứng:
Na2O2 = Na2O + O2
K2O4 = K2O + O2
C Na2O2 và K2O4dùng để tạo O2 theo các phản ứng:
Na2O2 = Na2O + [O]
K2O4 = K2O + 3[O]
D Na2O2 và K2O4dùng để tạo O2 theo các phản ứng:
Na2O2 + H2O = Na2O + H2O2
H2O2 = H2O + O2
6 Người ta điều chế đồng (từ Cacozit) bằng cách các phản ứng:
A Cu2S + O2 = Cu2O + SO2
Cu2O + S = Cu + SO2
Trang 2B Cu2S + O2 = CuO + SO2
CuO + C = Cu + SO2
C Cu2S + O2 = Cu2O + SO2
Cu2O + Cu2S = Cu + SO2
D Cu2S + O2 = Cu2O + SO2
Cu2O + CO2 = Cu + SO2
7 Cho các phản ứng:
(1) 2Cu + O2 + CO2 + H2O = Cu2(OH)2CO3
(2) Cu + Cl2 = CuCl2
(3) Cu + S = CuS
(4) Cu + HNO3 = Cu(NO3)2 + NO2 + H2O
Chọn phát biểu đúng:
A Tất cả không xảy ra
B Tất cả đều xảy ra
C (1) không xảy ra
D (4) không xảy ra
8 Cho các phản ứng (ở điều kiện nhiệt độ thường): (1) CuSO4 + 2NaOH = Cu(OH)2 + Na2SO4
(2) Cu(OH)2 + 2NaOH = Na2[Cu(OH)4]
(3) Cu(OH)2 + H2SO4 = CuSO4 + H2O
(4) 4CuO = 2Cu2O + O2
Chọn phát biểu đúng:
A Tất cả không xảy ra
B Tất cả đều xảy ra
C (3) không xảy ra
D (4) không xảy ra
9 Cho các phản ứng:
(1) Cu(OH)2 + 2NaOH = Na2CuO2 + 2H2O
(2) Cu(OH)2 + 4NH4OH = [Cu(NH3)4](OH)2 + 4H2O (3) Cu(OH)2 + 4NH3 = [Cu(NH3)4](OH)2
(4) Cu + H2SO4 = CuSO4 + H2O
Chọn phát biểu đúng:
A Tất cả không xảy ra
B Tất cả đều xảy ra
C (3) không xảy ra
D (4) không xảy ra
10.Người ta hòa tan các hợp chất của Bạc theo các phản ứng: (1) Ag2O + H2O + 2NaCl = 2Na+ + 2AgCl + 2OH
-(2) Ag2O + 4NH4OH = 2[Ag(NH3)2]OH + 3H2O
(3) AgCl + 2NH4OH = [Ag(NO3)2]Cl + 2H2O
(4) AgBr + 2Na2S2O3 = Na3[Ag(S2O3)2] + NaBr
(5) Ag2S + 4KCN = 2K[Ag(CN)2] + K2S
Chọn phát biểu đúng:
A Chỉ phản ứng (1) dùng để hòa tan hợp chất của Bạc
B Tất cả các phản ứng đều dùng để hòa tan hợp chất của Bạc
C Chỉ phản ứng (1) không dùng để hòa tan hợp chất của Bạc
Trang 3D Các phản ứng (1), (3), (5) dùng để hịa tan hợp chất của Bạc
11 Vàng là kim loại rất yếu chỉ hịa tan trong nước cường toan theo phản ứng:
(1) Au + HNO3 + HCl = AuCl3 + NO + H2O
(2) Au + HNO3 + HCl = H[AuCl4] + NO + H2O
(3) Au + HNO3,đn = Au(NO3)3 + NO + H2O
Chọn phát biểu đúng:
A Tất cả các phản ứng trên
B Chỉ phản ứng (1), (2)
C Chỉ phản ứng (1), (3)
D Chỉ phản ứng (2), (3)
12 Các muối của các kim loại kém hoạt động dễ bị phân hủy cho ra oxit kim loại, kim loại, ví dụ:
(1) Pb(NO3)2 → PbO + NO2 + O2
(2) Cu(NO3)2 → CuO + NO2 + O2
(3) AgNO3 → Ag + NO2 + O2
13 Người ta điều chế Al2O3 dưa vào các phản ứng sau:
A Điện phân nĩng chảy Al2O3
B Dùng chất khử mạnh khử Al2O3
C Điện phân dung dịch AlCl3
D Cả ba phương pháp trên
14 Cho các phản ứng:
(1) Al + N2 = AlN ( đk nhiệt độ rất cao)
(2) Al + H2O = Al(OH)3 + H2
(3) Al + HCl = AlCl3 + H2
(4) Al2O3 + NaOH = NaAlO2 + H2O
(5) Al + HNO3 = Al(NO3)3 + N2O + H2O
(6) Al(OH)3 + NaOH = NaAlO2 + 2H2O
(7) Al + Fe2O3 = Al2O3 + Fe + Q
Chọn đáp án đúng:
A Tất cả các phản ứng trên Al thể hiện tính Oxi hĩa
B Tất cả các phản ứng trên, Al thể hiện tính khử
C Phản ứng (4), (6) là phản ứng trao đổi ion, cịn lại là phản ứng oxi hĩa khử
D Tất cả các phản ứng trên Al thể hiện tính khử và phản ứng (4),(6) thể hiện tính lưỡng tính của Al2O3 và Al(OH)3
15 Người ta điều chế Mg theo các cách:
A Chỉ cĩ thể điều chế Mg bằng điện phân nĩng chảy MgCl2
B Cĩ thể bằng phương pháp điện phân nĩng chảy MgCl2
hoặc bằng phản ứng: MgCl2 + Na = NaCl + Mg
C Cĩ thể bằng phương pháp điện phân nĩng chảy MgCl2
hoặc bằng phản ứng: MgO + CaO + Si = Ca2SiO4 + Mg (đk : to = 1200-1300oC)
D Cĩ thể bằng phương pháp điện phân nĩng chảy MgCl2
hoặc bằng phản ứng: MgO + CaO + Si = Ca2SiO4 + Mg (đk : to = 120-130oC)
16 Độ cứng của nước dược biểu diễn bằng số mili đương lượng gam của các ion Ca2+ Mg2+ trong 2 lít nước
Trang 4A Nếu số mili đương lượng gam Ca2+, Mg2+ø:
+ N<2 mđlg/lít : nước mềm
+ 4<N<8 // : nước cứng trung bình
+ 8<N<12 // : nước cứng
+ 12<N // : rất cứng
B Nếu số mili đương lượng gam Ca2+, Mg2+ø:
+ N<4 mđlg/lít : nước mềm
+ 4<N<12 // : nước cứng trung bình
+ 12<N<20 // : nước cứng
+ 20<N // : rất cứng
C Nếu số mili đương lượng gam Ca2+, Mg2+ø:
+ N<4 mđlg/lít : nước mềm
+ 4<N<8 // : nước cứng trung bình
+ 8<N<12 // : nước cứng
+ 12<N // : rất cứng
D Nếu số mili đương lượng gam Ca2+, Mg2+ø:
+ N<4 mđlg/lít : nước mềm
+ 4<N<10 // : nước cứng trung bình
+ 10<N<16 // : nước cứng
+ 16<N // : rất cứng
17 Cho 6,3g hỗn hợp gồm Ca và Na tác dụng với H2O thu được 2,24 lit khí H2 Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại?
18 Cho 6,2g hỗn hợp gồm K và Na tác dụng với H2O thu được 2,24 lit khí H2
a/ Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại?
b/ Cho dung dịch thu được tác dụng vừa đủ với Al thì thấy hết m gam Al và thu được V lit khí, xác định V và m?
19 Cho V lit khí CO2 qua 250ml dung dịch Ca(OH)2 2M thì thu được 15g kết tủa Xác định V?
20 Cho V1 lit (Đktc) khí CO2 qua V2 ml dung dịch Ca(OH)2 CM thì xác định khối lượng các muối thu được theo các trường hợp:
a V1 = 1,12 lit; V2 = 500ml; 0,5M
b V1 = 6,72 lit; V2 = 100ml; 0,5M
c V1 = 4,48 lit; V2 = 2500ml; 1M
d V1 = 5,6 lit; V2 = 400ml; 3M
e V1 = 8,96 lit; V2 = 400ml; 0,5M
f V1 = 10,08lit; V2 = 200ml; 6M
21 Viết phương trình điện phân các dung dịch:
- Dung dịch NaCl cĩ màng ngăn
- Dung dịch FeSO4
- Dung dịch hỗn hợp hai muối Fe2(SO4)3 và CuSO4 đến khi ở Catod cĩ khí bay lên
- Dung dịch hỗn hợp hai muối là CuSO4 và FeSO4 đến khi catod cĩ khí bay lên
- Dung dịch hỗn hợp gồm MgCl2 và HCl
- Dung dịch hỗn hợp gồm FeSO4 và H2SO4
- Dung dịch hỗn hợp gồm CuSO4 và H2SO4
- Dung dịch hỗn hợp gồm CuSO4, H2SO4 và Fe2(SO4)3
22 Cho hỗn hợp 13,7g gồm hai kim loại là Na và Ba tác dụng với H2O, sau phản ứng thu được 3,36 lít khí H2
a Viết các phương trính phản ứng xảy ra
b Tính khối lượng mỗi kim loại
Trang 5Dung dịch thu được sau phản ứng chia thành hai phần bằng nhau:
c Phần thứ I: Cho 1,12 lít khí CO2 đi qua dung dịch thu được, xác định các muối sinh ra
d Phần thứ II: cho tác dụng với một lượng Al kim loại dư, tính lượng khí sinh ra sau phản và khối lượng muối sinh ra
23 Cho mg hỗn hợp gồm hai kim loại là Ag và Cu tác dụng với dung dịch HNO3 ,sau phản ứng thu được 6,72 lít khí NO2 Mặt khác, nếu cho cùng một lượng hỗn hợp kim loại Ag và Cu trên cho tác dụng với dung dịch AgNO3 thì thấy khối lượng kim loại tăng lên 7,6g
a Viết các phương trình phản ứng xảy ra
b Xác định khối lượng mỗi kim loại
c Nếu cho cùng một lượng kim loại Cu và Ag trên cho tác dụng với H2SO4 đặc nóng thì sau phản ứng thu được V lit khí SO2, xác định V?
24/ Viết các PTPU theo chuỗi sau
a/ Cu → Cu2S → Cu2O → CuO → CuCl2 → Cu(OH)2 → Na2CuO2 → NaCl
b/ Zn → ZnO → ZnCl2 → Zn(OH)2 → Na2ZnO2 → NaCl → NaOH
ZnO → CaZnO2 → CaCl2 → CaCO3 → Ca(HCO3)2 → Na2CO3
c/ Hg → HgO → Hg → Hg(NO3)2 → HgO → Hg → Hg2Cl2 →HgCl2 → Hg
d/ Mn → MnO2 → Mn → Mn(OH)2 → MnSO4 → Mn(OH)2 → Mn(OH)4 → K2MnO3
MnO2 → K2MnO4 → KMnO4 → MnSO4 → HMnO4
e/ Na → Na2O2 → Na2O → NaOH → NaHCO3 → Na2CO3 → NaCl → Na → Na2O2 → Na2CO3
25/ Cân bằng các phương trình phản ứng sau:
KMnO4 = K2MnO4 + MnO2 + O2 (200oC)
KMnO4 + K2SO3 + H2SO4 = MnSO4 + K2SO4 + H2O
KMnO4 + K2SO4 +H2O = MnO2 + K2SO4 + KOH
KMnO4 + K2SO3 + KOH = K2MnO4 + K2SO4 + H2O
KMnO4 + H2SO4 = Mn2O7 + K2SO4 + H2O
MnO3 + KClO3 + KOH = K2MnO4 + KCl + H2O
K2MnO4 + H2O = KMnO4 + MnO2 + KOH
26/ Na2O2 và K2O4 được ứng dụng để tạo ra O2 từ khí CO2
- Tính thể tích O2 sinh ra khi cho 7,8g Na2O2 phản ứng với CO2
- Tính thể tích CO2 phản ứng khi thu được 6,72 lít khí O2
28/ Muối Morh là muối có công thức:
a/ Na2[Cu(OH)4]
b/ Na2CuO2
c/ (NH4)2Fe(SO4)2.6H2O
d/ K4[Fe(CN)6]
29/ Trong tự nhiên các dạng hợp chất quặng sắt như: 1-Fe3O4; 2-Fe2O3; 3-FeS; 4-Fe2O3.3H2O; 5-FeCO3 lần lượt có tên là:
a 1-Manetit; 2-Hematit; 3-Pirit; 4-Quặng sắt nâu (Limonit); 5-Xiderit
b 1-Manetit; 2-Xiderit; 3-Pirit; 4-Quặng sắt nâu (Limonit); 5-Hematit
c 1-Manetit; 2-Hematit; 3-Quặng sắt nâu (Limonit); 4-Pirit; 5-Xiderit
d 1-Manetit; 2-Quặng sắt nâu (Limonit); 3-Pirit; 4-Hematit; 5-Xiderit
30/ Cho 5,5 gam hỗn hợp bột Al và Fe ( trong đó nAl = 2nFe ) vào 300ml dung dịch AgNO3 1M Khuấy kĩ cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:
31/ Các loại quặng Mangan: MnO2.nH2O, Mn2O3, MnCO3 lần lượt có tên là:
a 1-xpatmangan; 2-Braonit; 3-piroluzit
b 1-piroluzit; 2-xpatmangan; 3-Braonit
Trang 6c 1-piroluzit; 2-Braonit; 3-xpatmangan
d Đáp án khác
32/ Trong kỉ nghệ thường điều chế Mn dưới dạng hợp chất feromangan (60-90% Mn và 40-10% Fe) bằng cách khử quặng sắt và MnO2theo phương trình phản ứng:
a Fe2O3 + MnO2 + 5C = 2Fe + Mn + 5CO
b MnO2 + C = Mn + CO
c MnO2 + Al = Mn + Al2O3
d Bằng phương pháp điện phân dung dịch MnSO4
33/ một số hợp chất: Criolit là Na3[AlF6] hay 3NaFAlF, đất sét (Al2O3.2SiO2.2H2O); mica (K2O.Al2O3.6SiO2); boxit (Al2O3.2H2O)