Chỉ có 1 và 3 D.Chỉ có 4 Câu 4: Cho các polime sau : polietilen1, polivinyl clorua2, polibutadien3, poliisopren4, amilozơ5, amilopectin6, xenlulozơ7, cao su lưu hoá 8.Polime nào có dạng
Trang 1S ở GD& ĐT Tiền Giang
Trường THPT Bán Công Vĩnh Bình CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đ ộc lập - Tự do -Hạnh phúc
Câu 1: Thuỷ tinh hữu cơ được điều chế từ chất nào sau đây:
A.Butadien và stiren
B.Axit aminoaxêtic
C.Metyl metacrylat
D.Vinylclorua
Câu 2:Cho các phương trình phản ứng sau:
1) CH2 = CHCl + CH2 = CH – OCOCH3 polime
2) CH2 = CH – CH3 polime
3)CH2 = CH – CH = CH2 +C6H5 – CH = CH2 polime
4) H2N – (CH2)10 – COOH H2O + polime
Các phản ứng trên phản ứng nào là trùng ngưng?
Câu 3: Cho các phương trình phản ứng sau:
1) CH2 = CHCl + CH2 = CH – OCOCH3 polime
2) CH2 = CH – CH3 polime
3)CH2 = CH – CH = CH2 +C6H5 – CH = CH2 polime
4) H2N – (CH2)10 – COOH H2O + polime
Các phản ứng trên phản ứng nào là ph ản ứng đồng trùng hợp
A.(1) và (4)
B (2) và (3)
C Chỉ có (1) và (3)
D.Chỉ có (4)
Câu 4: Cho các polime sau : polietilen(1), polivinyl clorua(2), polibutadien(3),
poliisopren(4), amilozơ(5), amilopectin(6), xenlulozơ(7), cao su lưu hoá (8).Polime nào
có dạng mạch thẳng :
A Chỉ có (6)
B (1), (2),(3),(4),(5),(7)
C Chỉ có (8)
D (1),(2), (4), (6), (8)
Câu 5: Cho các polime sau : polietilen(1), polivinyl clorua(2), polibutadien(3),
poliisopren(4), amilozơ(5), amilopectin(6), xenlulozơ(7), cao su lưu hoá (8).Polime nào
có dạng mạch phân nhánh
A.Chỉ có (6)
B.(1), (2),(3),(4),(5),(7)
C Chỉ có (6)
D (1),(2), (4), (6), (8)
Câu 6: Cho các polime sau : polietilen(1), polivinyl clorua(2), polibutadien(3),
políiopren(4), amilozơ(5), amilopectin(6), xenlulozơ(7), cao su lưu hoá (8).Polime nào có dạng mạch không gian
A Chỉ có (8) B.(1), (2),(3),(4),(5),(7)
Trang 2C.Chỉ có (8) D.(1),(2), (4), (6), (8)
Câu 7: Polietilen có khối lượng phân tử 500 đvC có hệ số trùng hợp n là:
A 50 B 500 C 1700 D 178
Câu 8: Polisaccarit ( C6H10O5)n có khối lượng phân tử là 162000 đvC có hệ số trùng hợp
là :
Câu 9: Làm thế nào để phân biệt được các dồ dùng làm bằng da thật và bằng da nhân tạo
( P.V.C )?
A Đốt da thật không cho mùi khét, đốt da nhân tạo cho mùi khét
B Đốt da thật cho mùi khét và da nhân tạo không cho mùi khét
C Đốt da thật không cháy, da nhân tạo cháy
D Đốt da thật cháy, da nhân tạo không cháy
Câu 10: Làm thế nào để phân biệt lụa sản xuất từ tơ nhân tạo ( tơ visco, tơ
xenluloaxêtat ) và tơ thiên nhiên ( tơ tằm, len)
A Đốt tơ nhân tạo cho mùi khét, tơ thiên nhiên không cho mùi khét
B Đốt tơ nhân tạo không cho mùi khét, tơ thiên nhiên cho mùi khét
C Đốt tơ nhân tạo không cháy, tơ thiên nhiên cháy
D.Đốt tơ nhân tạo cháy, tơ thiên nhiên không cháy
Câu 11: Tơ Nilon-6,6 có khối lượng phân tử 2500 đvC và của tơ capron là 15000đvC Hệ
số trùng hợp là:
A 250, 150 B.133, 11 C.11, 133 D 33, 11
Giải:
nH2N – (CH2)6 – NH2 + nHOOC-(CH2)4-COOH t0,xt,P
(- HN – (CH2)6 – NH – CO - (CH2)4 - CO -) n +2nH2O
1 mắt xích M=226
vì M6,6 = 2500 n = 2500/226 =11
CH2 – CH2 –C = 0
CH2 t0, P (- CO – (CH2)5 –N H -) n
CH2 – CH2- NH
1 mắt xích M=113
n =15000/113 ≈ 133
Câu 12: P.V.C được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ sau:
CH4 C2H2 CH2 = CH-Cl (- CH2 – CHCl-)n
Nếu hiệu suất toàn bộ quá trình là 20%, muốn điều hcế một tấn P.V.C thì thể tích khí thiên nhiên (100% CH4) cần dùng (đktc) là:
Trang 3A 358m3
B 3584000ml
C 3584m3
D 71680m3
Giải:
2CH4 C2H2 CH2 = CH-Cl P.V.C
2mol 1mol 62,5g 62,5g
? 106(g)
Thể tích của CH4 cần lấy
4
6
10 2 100
62, 5 20
CH
= 3584.103(l) = 3584m3
Câu 13: Để được điều chế được 120kg polimety metacrylat thì khối lượng rượu và axit
tươgn ứng cần là ( Biết hiệu suất cả quá trình là 75%)
A.51,2kg ; 137,6kg
B 137,6kg ; 51,2kg
C 38,4kg ; 103,2kg
D 28,8kg ; 77,4kg
CH3OH
CH2 = CH-COOH CH2 = CH-COOH CH2 = CH-COOH
120.32 100
100 75
120.86.100
137, 6 100.75
R
A
Câu 14,15: Để trung hòa hòan tòan 7,4g hỗn hợp một axit hữu cơ là đồng đẳng của axit fomic có số mol bằng nhau thì cần 200ml dung dịch NaOH 0,5M
Trang 4Câu 14: Công thức phân tử của 2 axit là:
A CH3-COOH , C3H7COOH
B.CH3-COOH , C2H5COOH
C.CH3-COOH , C4H9COOH
D.Kết quả khác
Câu 15: Nếu cô cạn dung dịch đã trung hòa thì thu được khối lượng muối khan là:
A 0,41 g B.0,96g C 0,55g D 1,92g
Giải:
Gọi CTTQ C H n 2uurn−1−COOH ( 1<= n <m)
2
0,01mol 0,01mol
Số mol NaOH
7,4=0,01(14n + 46)
Tìm n
2 2 2
h h h
7,4 = 0,01(14n +46)
n =2
n =
b
a
mb
na
+
+
2=
1
,
0
) (
05
,
0 n+m
m + n = 4
1 ≤ 4-m<m
n = 1
m =3
Trang 5Kh ối lượng muối = 0,005 (82 + 110) = 0,96g
Câu 16: Phương pháp hoá nào sau đây không dùng điều chế axit axêtic
A CH3 – CH2 –OH K 2 Cr 2 O7/ H 2 SO 4 CH3COOH
B CH3 −C N H 3 O + CH3COOH
C CH CH KMnO 2 / H20 CH3COOH
D CH3 - CCl3 NaOH CH3 - COOH
t0
Câu 17: Axit fomic cho phản ứng tráng gương với Ag2O/ddNH3 và phản ứng khử
Cu(OH)2 tạo thành Cu2O vì :
A.Trong phân tử có chứa nhóm OH
B Trong phân tử có chứa nhóm xêton
C.Trong phân tử có chứa nhóm andehit
D Trong phân tử có chứa nhóm ete
Giải :
O
H – C
Câu 18 : Để phân biệt các dung dịch : axêtanđêhit, glixêrol, axit acrylic và axit axêtic ta
có thể tiến hành theo trình tự sau đây :
A.Dùng Na, dùng nước brom, dùng ducng dịch AgNO3 trong dung dịch NH3
B.Dùng quỳ tím, dùng Cu(OH)2, dùng dung dịch AgNO3 trong NH3
C.Dùng quỳ tím, nước brom, dùng dung dịch AgNO3 trong NH3
D.A, B, C đều sai
Câu 19 : Khi clo hoá P.V.C ta thu được một loại polime clorin chứa 66,7% clo Hỏi trung
bình một phân tử clo tác dung với bao mắc xích – CH2 – CHCl – trong phân tử P.V.C (trong các số cho dưới đây)
Khối lượng của mạch polime được thế 1 nguyên tử clo : 62,5n + 35,5
5 , 35 5
,
62
% 100 )
5 , 35 5
,
35
+ +