1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Yêu cầu đối với cán bộ quản lý

10 486 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 171,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đi u kiề ện đ cho nó phát triể ển... Luật Hôn nhân và gia đình, trong các ph n, các chầ ương dành riêng cho PN trong các b lu t khác có liên quan.

Trang 1

3.4 Yêu cầu đ i v i cán b qu n ố ớ ộ ả lý (k c cán b lãnh ể ả ộ đ o):ạ

Để đ m b o s thành công c a h thả ả ự ủ ệ ống QL, đ m b o hi u qu c aả ả ệ ả ủ các hoạt động, ngư i CBQL phờ ải đáp ng nh ng yêu c u v các m t sauứ ữ ầ ề ặ :

- Yêu c u v ph m ch t chính tr : ầ ề ẩ ấ ị CBQL phải có quan đi m, lể ập trư ng và b n lĩnh chính tr vờ ả ị ững vàng, kiên đ nh; nị ắm được đư ng l i,ờ ố chủ trương chính sách của Đ ng vàả Nhà nư c; có kh nớ ả ăng t hoàn thi n,ự ệ

tự đánh giá k t qu công viế ả ệc, đánh giá con ngư i mà mình ph trách.ờ ụ

-Yêu c u v ki n th c pháp lu t: ầ ề ế ứ ậ CBQL ph i hi u và n m v ng luả ể ắ ữ ật pháp, làm vi c không vi ph m ệ ạ lu t.ậ

-Yêu c u v chuyên môn ầ ề : CBQL c n aầ m hi u chuyêể n môn, đ ki nủ ế

th c qu n lý ngành ngh chuyên môn ứ ả ề đó

-Yêu c u v ầ ề năng l c t ch c qu n lý: ự ổ ứ ả CBQL ph i có b n lĩnh, có khả ả ả năng nh y c m, linh ho t, khạ ả ạ ả năng quan sát nắm đư c các nhi m vợ ệ ụ

đ t ch c cho h th ng hoể ổ ứ ệ ố ạt động đồng b , có hi u quộ ệ ả; là ngư iờ

bi t cách t chế ổ ức lao đ ng, bi t s ộ ế ử dụng đúng tài năng từng người, đánh giá đúng con ngư i, x lý t t các m i quan h ờ ử ố ố ệ

-Yêu c u v ph m ch ầ ề ẩ ấ đạo đ c, t t ứ ác phong: CBQL ph i tuân th theoả ủ các chu n m c nhẩ ự ất đ nh v ph m ch t cị ề ẩ ấ ủa con người, đư c XHợ

ch p nh n; ph i có ấ ậ ả tác phong khoa học, nói đi đôi v i làm, tác phongớ

qu n chúngầ Trong b i c nh n n KT-XH cố ả ề ủa Việt Nam đang có nh ng chuyữ ển đ iổ quan trọng, người CBLĐ c n có thêm m t s yêu c u n i bầ ộ ố ầ ổ ậ v ph mt ề ẩ chất, năng l c và trí tuự ệ, đó là:

-Có quan đi m qu n ể ả lý c a ng ủ ư i lãnh ờ đ o m i: ạ ớ Bên c nh viạ ệc đ tặ lợi ích XH lên hàng đ u trong m i hoầ ọ ạt động, người LĐ ph i bi t k tả ế ế

h p các lợ ợi ích cơ b n ả ở c quan, đ n vơ ơ ị mình; ph i có ả đư c lợ ập trư ng s ng tích c c, tham gia các hoờ ố ự ạt đ ng sáng tộ ạo, đóng góp đư cợ nhi u cho s phát tri n XH, làm vi c m t cách t nguy n, t giác;ề ự ể ệ ộ ự ệ ự

nh n thậ ức đư c s c n thi t c a vi c t p h p mợ ự ầ ế ủ ệ ậ ợ ọi ngư i, lôi cu nờ ố

Trang 2

m i cán b , nhân viên vào công vi c chung; ph i có phong cách làmọ ộ ệ ả

vi c m i th hi n trong vi c không ng ng tìm cách nâng ệ ớ ể ệ ệ ừ cao năng

su t, chấ ất lư ng và hi u qu công tác.ợ ệ ả

-Có đạo đ c công t ứ ác: Đó là lĩnh vực đạo đức đ c th giặ ủ ữa người LĐ

và ngư i bờ ị LĐ, gi a các b ph n có quan h công tác vữ ộ ậ ệ ới nhau Đạo đức công tác đòi hòi người LĐQL phải có thái đ khách quan, cộ ông bằng đ iố

v i m i cán bớ ọ ộ, nhân viên dư i quy n, ph i chân thành v i mớ ề ả ớ ọi ngư i,ờ

ph i khiêm t n, gi n d ; ph i t n tâm, có sáng ki n và sáng tả ố ả ị ả ậ ế ạo, đ t hi uạ ệ

su t cao; ph i có s t nh , l ch thi p; phấ ả ự ế ị ị ệ ải chăm lo tới đ i s ng v t ch tờ ố ậ ấ

và tinh th n c a nhầ ủ ững người dư i quy n mình.ớ ề

-Có năng l c t ch c: ự ổ ứ Ngoài nh ng ph m chữ ẩ ất chung nh sư ự nhanh trí, tính c i m , tính tích c c hoở ở ự ạt đ ng, tính kiên trì, tính t ki m ch ,ộ ự ề ế tính t ch c, óc quan sát và suy xét sâu s c, óc sáng ki n, khổ ứ ắ ế ả năng làm

vi c bệ ền lâu, đi u hoà, không b ki t s c, tề ị ệ ứ ính đ c lộ ập người LĐ c nầ

có m t s ph m ch t chuyên bi t g m: s nh y c m v t ch c bi uộ ố ẩ ấ ệ ồ ự ạ ả ề ổ ứ ể

hi n qua s tinh nh y v tâm lý, khéo léo ng x v mệ ự ạ ề ứ ử ề ặt tâm lý, có

đ u óc tâm lýầ - th c t ; Có kh nự ế ả ăng lan truy n ngh l c và ý chí, khề ị ự ơi

d y mậ ở ọi ngư i tính tích c c hoờ ự ạt đ ng bi u hi n tính kiộ ể ệ ở ên quy tế

XH, tính yêu c u cao, có tinh th n phê bình và t phê bình nghiêm túc,ầ ầ ự

có năng l c thuy t ph c, c m hoá mự ế ụ ả ọi ngư i; ờ h ng thú v i ho t ứ ớ ạ đ ngộ

t ch c.ổ ứ

-Có ph m ẩ ch t trí ấ tuệ c b ơ ả : Hoạt đ ng c n ộ ủa người LĐ ch y u làủ ế quá trình ho t ạ đ ng trí tu Hoộ ệ ạt đ ng trí tu cộ ệ ủa người LĐ phải đạt cường đ l n, tộ ớ ốc độ nhanh và tính c đơ ộng cao bi u hi n qua vi cể ệ ệ

ti p nh n thông tin và suy nghĩ mau l , linh ho t, m m dế ậ ẹ ạ ề ẻo đ tể ừ đó

đ a ngay ra đư ư c quyợ ết đ nh c n thiị ầ ết cũng nh biư ết thay đ i k p th iổ ị ờ

nh ng quyữ ết đ nh qu n lý c a mình khi chúng không còn ph h p vị ả ủ ủ ợ ới

th c tự ế Tính năng đ ng trong suy nghĩ còn th hi n qua s nh y c mộ ể ệ ự ạ ả

v i cái mớ ới, nh n ra cái m i ngay t lúc nó manh nha, ng h và tậ ớ ừ ủ ộ ạo

Trang 3

đi u kiề ện đ cho nó phát triể ển Người LĐ c n có tinh th n phê phán,ầ ầ

có b rề ộng, đ sâu và t m xa trí tu , có kộ ầ ệ ỹ năng khai thác trí l c c aự ủ

t p th , k t h p v i trí tuậ ể ế ợ ớ ệ cá nhân đ gi i quy t t t các vể ả ế ố ấn đ QLề

c a mình.ủ Trong đ tài này cề ần đặt vấn đề xem xét ngườỉ đứng đầu các c quan,ơ

đ n vơ ị giáo d c (hay trong Ban lãnh ụ đạo c quan, đ n vơ ơ ị giáo d c) ụ là phụ

n liữ ệu có đ nh ng yêu c u chung củ ữ ầ ủa ngư i cán b quờ ộ ản lý, có đ nh ngủ ữ

ph m chẩ ất năng l c và trí tu c n thiự ệ ầ ết đ i vố ớ ngư i cán b lãnh i ờ ộ đ oạ trong th i kờ ỳ đ i m i hi n nay hay không?.ổ ớ ệ

II NH NG CỮ ĂN CỨ XÁC Đ NH V TRÍ, VAI TRÒ C A PH NỊ Ị Ủ Ụ Ữ

VÀ VI C TH C HI N BÌNH Ệ Ự Ệ Đ NG GI IẲ Ớ

Vấn đ s khác bi t gi a 2 gi i, v trí và vai trò c a PN là ch ề ự ệ ữ ớ ị ủ ủ đề được các nhà t tư ư ng, các nhà tri t h c và các nhà khoa h c thu c nhi uở ế ọ ọ ộ ề thời đ i bàn lu n M t sạ ậ ộ ố nhà t tư ư ng b o th cho r ng gi a 2 gi i có sở ả ủ ằ ữ ớ ự khác nhau v m t t nhiên không th ch i cãi, s khác nhau ề ặ ự ể ố ự đó phải đư cợ

ph n ánh trong v trí và ch c nả ị ứ ăng xã h i H cho r ng theo tr t t t nhiên,ộ ọ ằ ậ ự ự

do b n ch t sinh hả ấ ọc, ngư i PN gi v trí quan tr ng trong vi c tái t o nòiờ ữ ị ọ ệ ạ

gi ng và t ch c ố ổ ứ đời sống gia đình V trí này là t nhiên không mang tínhị ự

áp đặt, song quan đi m này l i dể ạ ẫn đ n mế ột đi u ph i ch p nh n là PNề ả ấ ậ chi m th b c thế ứ ậ ấp h n so vơ ới nam gi i; PN không có khớ ả năng có đư cợ

s t do và lự ự ý trí, cũng nh sư ự bình đ ng tham gia trong xã h i.ẳ ộ

Các nhà t tư ư ng Plat n, Sôcrates, Mác và ở ổ Ăng ghen, những đ i di nạ ệ

u tú, nh

ư ững nhà t tư ư ng ti n b nh t cho r ng: PN ngoài khở ế ộ ấ ằ ả năng tái

t o nòi gi ng, h ch yạ ố ọ ỉ ếu h n nam giơ ới m t chộ út v th chề ể ất, nh ng PN vàư nam gi i b m sinh trớ ẩ ời phú nh nhau,ư vì th h có th có ế ọ ể đảm đương trách nhi m xã h i nhệ ộ ư nam giới Trong đ tài ;L ,ề Vi ngư phân tích nh ng luữ ận

đi m tích cể ực đ i v i vố ớ ấn đ bình ề đ ng gi i và vẳ ớ ấn đề xác đ nh v trí, vaiị ị trò c a PN trong ho t ủ ạ đ ng xã h i.ộ ộ

1.Nh ng luữ ận điểm c bơ ản c a Mác, củ ủa Đ ng ta và c a Ch t ch Hả ủ ủ ị ồ

Trang 4

Chí Minh v v trí, vai trò ph n và bình ề ị ụ ữ đ ng gi iẳ ớ Trong nh ng công trình nghiên c u v xã h i loài ngữ ứ ề ộ ư i, ờ c Mác cho rằng: b n chả ất con ngư i là t ng hoà các quan h xã h i Trong các quanờ ổ ệ ộ

hệ xã h i y, quan h gi a con ngộ ấ ệ ữ ười và con ngư i, gi a gi i nam và gi iờ ữ ớ ớ

n , giữ ữa đàn ông và đàn bà có ý nghĩa và v trí ị đ c bi t Theo Mác và ặ ệ Ăng ghen, PN có quy n bình ề đ ng v i nam gi i trong xã h i.ẳ ớ ớ ộ

C ng v i luủ ớ ận đi m này, Mác và ể Ăng ghen đã g n v n ắ ấ đề nghiên c uứ

sự ra đ i c a các quan h b t bình ờ ủ ệ ấ đ ng nam n ẳ ữ trong mối tương quan biệ n

ch ng v i các y u t c a s phát tri n kinh t , c a nứ ớ ế ố ủ ự ể ế ủ ền văn minh nhân

lo i, c a quá trình phát tri n và bi n ạ ủ ể ế đổi gia đình, c a s phân công laoủ ự

đ ng xã h i, s ra ộ ộ ự đ i cờ ủa chế độ tư h u và giai c p Mác và ữ ấ Ăng ghen cho r ng chính chằ ủ nghĩa t bư ản đã t o ra s b t bình ạ ự ấ đ ng, s ph thu cẳ ự ụ ộ

c a PN vào nam giủ ới, trong XH t bư ản PN b bóc l t nhi u nh t và chínhị ộ ề ấ

c u trấ úc gia đình của CNTB đã làm m t ấ đi đ a v cị ị ủ PN Vì v y theo h ,a ậ ọ tiền đề đầu tiên đ gi i phóng PN là làm cho h tr lể ả ọ ở ại tham gia lao động ngoài XH, có nh vư ậy m i t o cho h sớ ạ ọ ự đ c l p v kinh t và không cònộ ậ ề ế

ph thu c.ụ ộ

T tư ưởng c bơ ản c a chủ ủ nghĩa Mác là hư ng t i m t xã h i côngớ ớ ộ ộ

b ng và vằ ăn minh trên c sơ ở gi i phóng ả loài ngư i, giờ ải phóng con ngư i raờ khỏi áp b c bứ ất công, mà trư c hớ ết là PN Con đư ng giờ ải phóng PN để thi t l p s bình ế ậ ự đ ng gi a nam và n , g n li n v i cách m ng xã h i, v iẳ ữ ữ ắ ề ớ ạ ộ ớ

s phát tri n kinh t chính trự ể ế ị, văn hoá và t tư ư ng c a XH.ở ủ

Nh ng luữ ận đi m cể ủa chủ nghĩa Mác đã được ĐCS Vi t Nam, chệ ủ

t ch Hị ồ Chí Minh quán triệt, phát huy và v n d ng sáng tậ ụ ạo trong đi u ki nề ệ

Vi t Nam.ệ

Gi i phóng PN, th c hi n quy n bình ả ự ệ ề đẳng đ phát huy khể ả năng to

l n cớ ủa PN luôn đư c coi là nhi m v l n lao, m t b ph n quan tr ngợ ệ ụ ớ ộ ộ ậ ọ trong s nghi p gi i phóng dân t c, xây d ng và phát triự ệ ả ộ ự ển đất nước Các quan điểm và đư ng l i cờ ố ủa ĐCS Vi t Nam và chệ ủ t ch H Chí Minh vị ồ ề

Trang 5

vấn đ gi i phóng PN, th c hi n quy n bìnề ả ự ệ ề h đẳng đư c ph n ánh rõ nétợ ả qua:

*Cương lĩnh đ u tiên cầ ủa ĐCS Vi t Nam nệ ăm l930 đã kh ng ẳ đ nhị quy n bình ề đ ng cẳ ủa PN và đ t vặ ấn đ “th c hi n nam - n binhề ự ệ ữ quy n”.ề

*Đ i v iố ớ vi c th c hi n bình ệ ự ệ đ ng ẳ gi ivHgayngày thàrhố lân, Đảng và Nhà nước ta đã xác định đây là công vi c c a toàn XH và cệ ủ ủa Nhà nước; song trư c hớ ết đó là trách nhi m c a b n thân PN Chính PNệ ủ ả phải vươn lên, phả ự ải phóng, đạt đư c s bình i t gi ợ ự đ ng Trong côngẳ cuộc đó, vai trò c a GD, c a ủ ủ đ i ngũ nhộ ững ngư i tri th c, và cờ ứ ủa

nh ng lữ ực lư ng ti n b trong XH là r t quan tr ng b i nó góp ph nợ ế ộ ấ ọ ở ầ vào s phát tri n GD, VH gi i phóng tiự ể ả ềm năng, trí tu cệ ủa PN, tăng

cư ng s tham gia và v th c a h trong XH.ờ ự ị ế ủ ọ

*Ch t ch H Chí ủ ị ồ Minh luôn luôn đ cao về ấn đ gi i phóng PN, bìnhề ả

đ ng giẳ ới, coi đó là vấn đề đóng vai trò quan tr ng trong phát tri nọ ể KT-XH Đ ng th i, s ti n b và phát tri n cồ ờ ự ế ộ ể ủa XH là đi u ki n th cề ệ ự

hi n quy n bình ệ ề đẳng, nâng cao v th cị ế ủa người PN, Người đã nói:

“Vũ l c cu c cách m ng gi i phóng PN là s ti n b v KT, chính tr ,ự ộ ạ ả ự ế ộ ề ị pháp lu t, ậ văn hoá tư tư ng cở ủa nư c ta”, “n u không gi i phóng PNớ ế ả thì không th gi i phóng m t nể ả ộ ữa loài ngư i N u không gi i phóngờ ế ả

PN là xây d ng CNXH ch có m t n a”ự ỉ ộ ử

2.M t s vộ ố ấn đ v bình ề ề đẳng giới và công tác cán b nộ ữ trong đư ngờ

l i, chính sách cố ủa Đảng và Nhà nư cớ

2.1 Vấn đ b ề ảo đ m ả về tăng cư ng s tham gi b ờ ự ữ ình đ ng c a ph ẳ ủ ụ

n ữ trong xã h i ộ luôn là mối quan tâm hàng đầu của Đảng và Nhà nư c Sớ ự quan tâm đó đư c th hi n qua Hiợ ể ệ ến pháp đầu tiên 1946, sau đó là các Hiến pháp 1959, 1980, 1992 đ u khề ẳng đ nh PN bình ị đ ng v i nam gi i v mẳ ớ ớ ề ọi

phương diện

Quan điểm này đư c th chợ ể ế hoá trong các văn b n pháp ả luật như

Trang 6

Luật Hôn nhân và gia đình, trong các ph n, các chầ ương dành riêng cho PN trong các b lu t khác có liên quan Trong B luộ ậ ộ ật Lao động 1994 đã dành

h n 10ẳ đi u (tề ừ điều 109 đến 118) để nêu các quy đ nh c th liênị ụ ể quan đến lao đ ng nộ ữ nh :ư

-Bảo đ m bình ả đ ng v m i mẳ ề ọ ặt đ i v i PN.ố ớ

-Bình đ ng trong tuy n d ng, ti n công, tiẳ ể ụ ề ền lương

-Khuyên khích tạo đi u kiề ện cho lao đ ng n có viộ ữ ệc làm thư ngờ xuyên, m mang vi c làm, nâng cao trình ở ệ đ ngh nghi p.ộ ề ệ

-Bảo đảm cho PN được hư ng các phúc l i xã ở ợ h i ộ Văn kiện Đ i hạ ội Đ ng toàn qu c l n thả ố ầ ứ IX năm 2001 cũng đã nêu:” Thi t th c chế ự ăm lo s bình ự đ ng v gi i, s ti n b c a PN”ẳ ề ớ ự ế ộ ủ

22.Vấn đ xây d ề ựng đ i ngũ cán b n : ộ ộ ữ T nh ng nừ ữ ăm 1990 lại đây, Đảng và nhà nư c ta ti p t c chớ ế ụ ủ trương thúc đẩy s ti n b c a PNự ế ộ ủ thông qua vi c ban hành nh ng ch ệ ữ ỉ th ,ị ngh quy t th hi n s cam k tị ế ể ệ ự ế

c a VSTBPN Vi t Nam Ngh quy t sủ ệ ị ế ố 04 - NQ/ T 12/7/1993 cƯ ủa

B Chính tr v : “ộ ị ề Đ i m i công tác vổ ớ ận đ ng PN trong tình hình m i”ộ ớ

đã nêu rõ: “Trên c sơ ở quy ho ch có k ho ch t o nguạ ế ạ ạ ồn, đào t o bạ ồi

dư ng cán b n , tỡ ộ ữ ạo đi u kiề ện đ cán b n c ng hiể ộ ữ ố ến và trư ngở thành Chống coi thư ng PN, phân biờ ệt đ i x , kh t khe h p hòi trongố ử ắ ẹ đánh giá, s dử ụng và đ b t”.ề ạ

Trong Ngh quy t này có m t sị ế ộ ố đi m m i và r t quan trể ớ ấ ọng, đó là: Quan đi m m i v cách nhìn nh n v trí và t m quan tr ng c a PN và v nể ớ ề ậ ị ầ ọ ủ ấ

đê xây dựng đ i ngũ cán b n Khác vộ ộ ữ ới trước kia, khi PN thường đư cợ nhìn nh n nhậ ư đối tu ng c a s b t bình ợ ủ ự ấ đ ng và cẳ ần đư c che ch , b oợ ở ả

v Công tác cán b nệ ộ ữ đôi lúc, đôi n i cơ òn xem nh sư ự u tiên nâng đư ỡ hay chi u c Ngh quyế ố ị ết này đã đ a ra mư ột quan đi m hoàn toàn mói v v tríể ề ị

và vai trò c a PN, coi công tác cán b n có v trí chi n lủ ộ ữ ị ế ư c trong công tácợ cán b - m t khâu có tác d ng quyộ ộ ụ ết đ nh vi c th c hiị ệ ự ện đư ng l i chiờ ố ến

lư c cợ ủa Đảng và Nhà nước nói chung, đ i v i t ng b ngành c thố ớ ừ ộ ụ ể nói

Trang 7

riêng Đó là: Cách làm và cách ti p c n vế ậ ấn đ xây dề ựng đ i ngũ cán b nộ ộ ữ trên c sơ ở khoa học Đ xây dể ựng đ i ngũ cán b n , không chi c n th cộ ộ ữ ầ ự

hi n các ệ chính sách u tiên u đư ư ãi h , mà c n th c hi n các khâu qu n lýọ ầ ự ệ ả mang tính khoa h c nhọ ư:

+ Quy ho ch t o ngu n.ạ ạ ồ + Đào t o bạ ồi dư ng.ỡ + Tạo đi u kiề ện đ cán b n phát tri n và phát huy khể ộ ữ ể ả năng c aủ mình

+ Tăng cư ng tính khách quan, tính bình ờ đẳng trong đánh giá, s dử ụng,

đ bề ạt đ i v i cán b n ố ớ ộ ữ

2.3 Xây d ng chi ự ến lược đào t o b ạ ồi dư ng, s d ng cán b n ỡ ử ụ ộ ữ, tăng

cư ng t l n tham gi qu n lý lãnh ờ ỷ ệ ữ ữ ả đ o ạ , khuy n khích tiế ềm năng tham gia của PN đư c nêu rõ trong ch thợ ỉ ị 37- CT/T cƯ ủa Ban bí th Trung ư ươ ng

Đ ng v m t s vả ề ộ ố ấn đ công tác cán b n trong tình hình m i N i dungề ộ ữ ớ ộ

ch y u c a ch th này g m các v n ủ ế ủ ỉ ị ồ ấ đ sau:ề

*Xây d ng chiự ến lược đào t o bạ ồi dư ng, sỡ ử đụng lao đ ng n nóiộ ữ chung và cán b n nói riêng Các c p các ngành ph i có quy ho chộ ữ ấ ả ạ riêng dành cho cán b n ộ ữ

*Đ i v i nhố ớ ững ngành đông n và nh ng ngành mà chữ ữ ức năng nhi mệ

vụ có liên quan đ n vế ấn đ n ph i có t l n cán bề ữ ả ỷ ệ ữ ộ tương xứng,

ph i có cán b n gi v trí lãnh ả ộ ữ ữ ị đ o chạ ủ ch t các c p.ố ấ

*Đ c bi t chú ý chính sách khuyặ ệ ến khích tài năng ở trong các trư ngờ

h c nh ng n khoa h c có tài, nh ng cán b n qu n lý gi i cọ ữ ữ ọ ữ ộ ữ ả ỏ ần

đư c khuy n khích s d ng, kiií tiii t có th nghợ ế ử ụ ế ể ỉ h u ư ở ổi 60 như tu nam giới

24. Vấn đ gi i trong quá trình ho ch ề ớ ạ đ nh các chính sách và k ho ch ị ế ạ phát tri n c a qu c gi ể ủ ố a, c a các ngành ủ Quyết đ nh 82/ 1997/ TTg c aị ủ Thủ tư ng chính phớ ủ, đã đ t thành m t vặ ộ ấn đ c n cân nh c: “ề ầ ắ Đ aư quan đi m bình ể đ ng gi i vào các lĩnh v c hoẳ ớ ự ạch đ nh chính sách, phátị

Trang 8

triển KT, các chương trình qu c gia c a các ngành các c p” Theoố ủ ấ quyết đ nh này, U ban qu c gia VSTBPN c p qu c gia, các Banị ỷ ố ấ ố VSTBPN c a bủ ộ ngành đư c thành l p v i trách nhiợ ậ ớ ệm tăng cư ngờ bình đ ng gi i và ti n b c a PN trong m i m t cẳ ớ ế ộ ủ ọ ặ ủa đ i s ng XH.ờ ố

Vi c b nhi m m t CB c p cao c a mệ ổ ệ ộ ấ ủ ỗi ngành hay địa phương đứng

đ u t ch c này chính là nh m mầ ổ ứ ằ ục đích tăng cư ng s cam k t cờ ự ế ủa

LĐ đ i v i bình ố ớ đ ng giẳ ới và s ti n b c a PN cũự ế ộ ủ ng nh viư ệc bi nế

m i quan tâm vố ề các vấn đề này thành các chính sách, chương trình cụ

th c a các b ngành, k c ngành GD&ể ủ ộ ể ả ĐT Công tác cán b nộ ữ không còn đư c coi là trách nhi m, là m i quan tâm riêng cợ ệ ố ủa h i PNộ

mà à cỉ ủa Nhà nư c, c a chính quy n và các ngành, các c p.ớ ủ ề ấ Gần đây nh t, Thấ ủ tư ng Chính phớ ủ đã phê duy t Chi n lệ ế ư c qu cợ ố gia vì s ti n b c a PN ự ế ộ ủ đến năm 2010 và công b nghố ị đ nh sị ố 19/2003/NĐ- CT ngày 7/3/2003 c a Chính ph nhủ ủ ằm quy đ nh trách nhi mị ệ của các c quan nhà nơ ư c trong vi c tớ ệ ạo đi u ki n cho H i PN tham giaề ệ ộ

qu n lý Nhà nả ư c v các vớ ề ấn đề có liên quan đ n quy n vế ề à l i ích c a PNợ ủ

và tr em.ẻ

3.Các chính sách c a ngàủ nh GD và ĐT v công tác cán b nề ộ ữ

3.1.M t tích c c c a các chính sách vặ ự ủ êg công tác cán b nộ ữ GD&ĐT là m t trong nhộ ững ngành có đông ph n tham gia nh t (v iụ ữ ấ ớ lực lư ng n chiợ ữ ếm h n 70 % lao đơ ộng c a ngành ), công tác cán b nủ ộ ữ ngành GD& ĐT có ý nghĩa r t quan tr ng trong vi c t chấ ọ ệ ổ ức đ i ngũ, hoộ ạch

đ nh chính sách, tri n khai th c hi n các nhi m v c a ngành Bị ể ự ệ ệ ụ ủ ộ GD&ĐT

đã quan tâm và s m tri n khai vi c th c hi n các ch th , ngh quy t c aớ ể ệ ự ệ ỉ ị ị ế ủ Đảng và Nhà nước Năm1994, Bộ GD&ĐT đã ban hành ch th 15/ GD-ỉ ị ĐT

v viề ệc đ i m i và tổ ớ ăng cư ng công tác vờ ận đ ng PN v i nh ng nộ ớ ữ ội đung:

•Nâng cao nh n th c v v trí, vai trò c a PN ậ ứ ề ị ủ đ i v i vi c th c hi nố ớ ệ ự ệ các nhi m v cệ ụ ủa ngành trong giai đo n m i.ạ ớ

•Tăng cư ng hi u qu sờ ệ ả ử đ ng cán b QL n và giáo viên n thôngụ ộ ữ ữ

Trang 9

qua các biện pháp QL nh bư ố trí sử d ng h p lý, th c hi n các chínhụ ợ ự ệ sách và ch ế độ đ i v i PN.ố ớ

•Tạo đi u kiề ện và tăng cư nờ g việc đào t o và bạ ồi dư ng, nâng caoỡ trình đ cho cán b n làm QL vộ ộ ữ à JNCJSJ1

Ch thỉ ị đã đ ra nh ng k ho ch mang tính chiề ữ ế ạ ến lư c, g m nh ngợ ồ ữ vấn đ ch y u sau:ề ủ ế

•T ch c h c t p ph bi n nh ng tuyên b và chính sách c a qu cổ ứ ọ ậ ổ ế ữ ố ủ ố gia, của ngành đ i v i số ớ ự tăng cư ng tham gia c a ph n trong xã h iờ ủ ụ ữ ộ

và trong ngành

•Mỗi đ n vơ ị chỉ đ o m t cán bạ ộ ộ LĐ ch u trách nhiị ệm và thư ng xuyênờ

ki m tra vi c th c hi n công tác cán b n , n giáo viên ể ệ ự ệ ộ ữ ữ ở đ n vơ ị mình v i h t nhân là ban VSTBPN và v i s h tr c a các v ch cớ ạ ớ ự ỗ ợ ủ ụ ứ năng

Ch thỉ ị đ ng thồ ời cũng đã đ ra m t s bi n pháp mang tính ch t QLể ộ ố ệ ấ

c thụ ể nh :ư

•B trí s d ng cán b n và lao ố ử ụ ộ ữ đ ng ộ n m t cách h p lý.ữ ộ ợ

•Cán b n có trình ộ ữ đ khoa h c và nghi p v cao, có kinh nghi mộ ọ ệ ụ ệ

qu n lý, có s c kho , t nguy n và ả ứ ẻ ự ệ đ n vơ ị có nhu c u thì ầ đư c ti pợ ế

t c làm viụ ệc đ n 60 tu i.ế ổ

•Tạo đi u ki n cho chề ệ ị em đang công tác đi h c t p, bọ ậ ồi dư ng theoỡ

k hoế ạch và thư ng xuyên.ờ

•Phát tri n và nâng cao trình ể độ đ i ngũ cán b n làm CTQL vàộ ộ ữ nghiên c u khoa h c, n giáo viên các c p h c.ứ ọ ữ ở ấ ọ

•Trong các k hoế ạch ĐT-BD nói chung k cể ả trong nước và nư cớ ngoài c n bầ ảo đ m t l nả ỷ ệ ữ thích đáng

•Quan tâm chăm lo đ i s ng, th c hi n t t các chờ ố ự ệ ố ế đ chộ ính sách đ iố

v i n CBQL và GV.ớ ữ

Nh ng trình bày trên cho th y s quan tâm c a Nhà nữ ấ ự ủ ước cũng như ngành GD&ĐT đã đư c th hi n bợ ể ệ ằng đư ng ờ l i và chính sách c thố ụ ể

Trang 10

nhằm đ m b o s tham gia bình ả ả ự đ ng cẳ ủa PN Tuy nhiên, các chính sách đó

có bi n thành hi n thế ệ ực và phát huy đư c hi u qu hay không l i phợ ệ ả ạ ụ thu c nhi u vào các vộ ề ấn đề khác nh : kư ế ho ch và các bi n pháp th cạ ệ ự

hi n, th ch hoá b ng h thệ ể ế ằ ệ ống các văn b n, các ngu n l c và kinh phí,ả ồ ự nhân l c và s cam k t mà n u thi u hoự ự ế ế ế ặc không đ ng b thì k t quồ ộ ế ả tri n khai cũng h t s c h n ch ể ế ứ ạ ế

3.2 M t s h n ch c a chính sách v công tác nộ ố ạ ế ủ ề ữ

-Trong quá trình tri n khai các vể ăn b n chính sách, ch th và vả ỉ ị ăn bản

hư ng d n c a ngành, các cớ ẫ ủ ơ ở đã ph n ánh nh ng b t c p s ả ữ ấ ậ trong n iộ hàm chính sách, trong sự hư ng d n ch m trớ ẫ ậ ễ, không đ ng b Sồ ộ ự phản ánh đó đã làm rõ m t s h n ch trong chính sách c a Nộ ố ạ ế ủ hà nước cũng nh cư ủa ngành GD&ĐT v nxvcông t\" '.) n C th t nề ữ ụ ể ừ hi uề năm qua Đảng và Nhà nư c, các Bớ ộ, Ngành, trong đó có Bộ GD&ĐT

đã có nhi u chính sách ề đ i v i lố ớ ực lượng lao đ ng n nói chung, vàộ ữ hàng loạt các chính sách dành cho đ i ngũ n cán b QL, cán b n triộ ữ ộ ộ ữ

th c nói riêng nh m th c hi n nam n bình quy n trứ ằ ự ệ ữ ề ư c nhi m v xâyớ ệ ụ

d ng XH m i Tuy nhiên, h u hự ớ ầ ết các chính sách được đ a ra chư ỉ ớ m i

d ng m c tuyên b chung, thi u c thừ ở ứ ố ế ụ ể, ch a đư ư c th ch hoáợ ể ế bằng văn b n c thả ụ ể, hư ng d n áp ớ ẫ dụng, và đi u ki n thi hành trongề ệ các B , Ngành Có th hi u, t nhộ ể ể ừ ững quan điểm, đư ng lờ ối, chính sách đ n th c ti n cu c s ng còn có kho ng cách khá xa, ế ự ễ ộ ố ả đòi h i hàngỏ

lo t các vạ ăn bản hư ng d n cách v n d ng trong th c tiớ ẫ ậ ụ ự ễn, đ i v iố ớ từng đối tư ng, t ng vợ ừ ùng miền, đ i v i tố ớ ừng địa bàn dân c vư ớ i những đ c thặ ù khác nhau Vì th , trong th c ti n k t qu th c thiế ự ễ ế ả ự

th p, nhi u vấ ề ăn b n khi tri n khai không phả ể ù h p vợ ới các đi u kiề ện đa

d ng cạ ủa địa phương, hoặ ạc t o nên sự áp đ t vô ặ lý, ho c khó v nặ ậ

d ng, d gây nên nh ng tiêu c c trong thi hành.ụ ễ ữ ự

Ví d : chụ ủ trương của ngành GD&ĐT đ i vố ới các đ n vơ ị khi có trên 30% cán b nộ ữ trong đ i ngũ cán b tộ ộ ại c sơ ở ph i có m t lãnh ả ộ đ o chạ ủ

Ngày đăng: 31/07/2015, 23:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w