đi u kiề ện đ cho nó phát triể ển... Luật Hôn nhân và gia đình, trong các ph n, các chầ ương dành riêng cho PN trong các b lu t khác có liên quan.
Trang 13.4 Yêu cầu đ i v i cán b qu n ố ớ ộ ả lý (k c cán b lãnh ể ả ộ đ o):ạ
Để đ m b o s thành công c a h thả ả ự ủ ệ ống QL, đ m b o hi u qu c aả ả ệ ả ủ các hoạt động, ngư i CBQL phờ ải đáp ng nh ng yêu c u v các m t sauứ ữ ầ ề ặ :
- Yêu c u v ph m ch t chính tr : ầ ề ẩ ấ ị CBQL phải có quan đi m, lể ập trư ng và b n lĩnh chính tr vờ ả ị ững vàng, kiên đ nh; nị ắm được đư ng l i,ờ ố chủ trương chính sách của Đ ng vàả Nhà nư c; có kh nớ ả ăng t hoàn thi n,ự ệ
tự đánh giá k t qu công viế ả ệc, đánh giá con ngư i mà mình ph trách.ờ ụ
-Yêu c u v ki n th c pháp lu t: ầ ề ế ứ ậ CBQL ph i hi u và n m v ng luả ể ắ ữ ật pháp, làm vi c không vi ph m ệ ạ lu t.ậ
-Yêu c u v chuyên môn ầ ề : CBQL c n aầ m hi u chuyêể n môn, đ ki nủ ế
th c qu n lý ngành ngh chuyên môn ứ ả ề đó
-Yêu c u v ầ ề năng l c t ch c qu n lý: ự ổ ứ ả CBQL ph i có b n lĩnh, có khả ả ả năng nh y c m, linh ho t, khạ ả ạ ả năng quan sát nắm đư c các nhi m vợ ệ ụ
đ t ch c cho h th ng hoể ổ ứ ệ ố ạt động đồng b , có hi u quộ ệ ả; là ngư iờ
bi t cách t chế ổ ức lao đ ng, bi t s ộ ế ử dụng đúng tài năng từng người, đánh giá đúng con ngư i, x lý t t các m i quan h ờ ử ố ố ệ
-Yêu c u v ph m ch ầ ề ẩ ấ đạo đ c, t t ứ ác phong: CBQL ph i tuân th theoả ủ các chu n m c nhẩ ự ất đ nh v ph m ch t cị ề ẩ ấ ủa con người, đư c XHợ
ch p nh n; ph i có ấ ậ ả tác phong khoa học, nói đi đôi v i làm, tác phongớ
qu n chúngầ Trong b i c nh n n KT-XH cố ả ề ủa Việt Nam đang có nh ng chuyữ ển đ iổ quan trọng, người CBLĐ c n có thêm m t s yêu c u n i bầ ộ ố ầ ổ ậ v ph mt ề ẩ chất, năng l c và trí tuự ệ, đó là:
-Có quan đi m qu n ể ả lý c a ng ủ ư i lãnh ờ đ o m i: ạ ớ Bên c nh viạ ệc đ tặ lợi ích XH lên hàng đ u trong m i hoầ ọ ạt động, người LĐ ph i bi t k tả ế ế
h p các lợ ợi ích cơ b n ả ở c quan, đ n vơ ơ ị mình; ph i có ả đư c lợ ập trư ng s ng tích c c, tham gia các hoờ ố ự ạt đ ng sáng tộ ạo, đóng góp đư cợ nhi u cho s phát tri n XH, làm vi c m t cách t nguy n, t giác;ề ự ể ệ ộ ự ệ ự
nh n thậ ức đư c s c n thi t c a vi c t p h p mợ ự ầ ế ủ ệ ậ ợ ọi ngư i, lôi cu nờ ố
Trang 2m i cán b , nhân viên vào công vi c chung; ph i có phong cách làmọ ộ ệ ả
vi c m i th hi n trong vi c không ng ng tìm cách nâng ệ ớ ể ệ ệ ừ cao năng
su t, chấ ất lư ng và hi u qu công tác.ợ ệ ả
-Có đạo đ c công t ứ ác: Đó là lĩnh vực đạo đức đ c th giặ ủ ữa người LĐ
và ngư i bờ ị LĐ, gi a các b ph n có quan h công tác vữ ộ ậ ệ ới nhau Đạo đức công tác đòi hòi người LĐQL phải có thái đ khách quan, cộ ông bằng đ iố
v i m i cán bớ ọ ộ, nhân viên dư i quy n, ph i chân thành v i mớ ề ả ớ ọi ngư i,ờ
ph i khiêm t n, gi n d ; ph i t n tâm, có sáng ki n và sáng tả ố ả ị ả ậ ế ạo, đ t hi uạ ệ
su t cao; ph i có s t nh , l ch thi p; phấ ả ự ế ị ị ệ ải chăm lo tới đ i s ng v t ch tờ ố ậ ấ
và tinh th n c a nhầ ủ ững người dư i quy n mình.ớ ề
-Có năng l c t ch c: ự ổ ứ Ngoài nh ng ph m chữ ẩ ất chung nh sư ự nhanh trí, tính c i m , tính tích c c hoở ở ự ạt đ ng, tính kiên trì, tính t ki m ch ,ộ ự ề ế tính t ch c, óc quan sát và suy xét sâu s c, óc sáng ki n, khổ ứ ắ ế ả năng làm
vi c bệ ền lâu, đi u hoà, không b ki t s c, tề ị ệ ứ ính đ c lộ ập người LĐ c nầ
có m t s ph m ch t chuyên bi t g m: s nh y c m v t ch c bi uộ ố ẩ ấ ệ ồ ự ạ ả ề ổ ứ ể
hi n qua s tinh nh y v tâm lý, khéo léo ng x v mệ ự ạ ề ứ ử ề ặt tâm lý, có
đ u óc tâm lýầ - th c t ; Có kh nự ế ả ăng lan truy n ngh l c và ý chí, khề ị ự ơi
d y mậ ở ọi ngư i tính tích c c hoờ ự ạt đ ng bi u hi n tính kiộ ể ệ ở ên quy tế
XH, tính yêu c u cao, có tinh th n phê bình và t phê bình nghiêm túc,ầ ầ ự
có năng l c thuy t ph c, c m hoá mự ế ụ ả ọi ngư i; ờ h ng thú v i ho t ứ ớ ạ đ ngộ
t ch c.ổ ứ
-Có ph m ẩ ch t trí ấ tuệ c b ơ ả : Hoạt đ ng c n ộ ủa người LĐ ch y u làủ ế quá trình ho t ạ đ ng trí tu Hoộ ệ ạt đ ng trí tu cộ ệ ủa người LĐ phải đạt cường đ l n, tộ ớ ốc độ nhanh và tính c đơ ộng cao bi u hi n qua vi cể ệ ệ
ti p nh n thông tin và suy nghĩ mau l , linh ho t, m m dế ậ ẹ ạ ề ẻo đ tể ừ đó
đ a ngay ra đư ư c quyợ ết đ nh c n thiị ầ ết cũng nh biư ết thay đ i k p th iổ ị ờ
nh ng quyữ ết đ nh qu n lý c a mình khi chúng không còn ph h p vị ả ủ ủ ợ ới
th c tự ế Tính năng đ ng trong suy nghĩ còn th hi n qua s nh y c mộ ể ệ ự ạ ả
v i cái mớ ới, nh n ra cái m i ngay t lúc nó manh nha, ng h và tậ ớ ừ ủ ộ ạo
Trang 3đi u kiề ện đ cho nó phát triể ển Người LĐ c n có tinh th n phê phán,ầ ầ
có b rề ộng, đ sâu và t m xa trí tu , có kộ ầ ệ ỹ năng khai thác trí l c c aự ủ
t p th , k t h p v i trí tuậ ể ế ợ ớ ệ cá nhân đ gi i quy t t t các vể ả ế ố ấn đ QLề
c a mình.ủ Trong đ tài này cề ần đặt vấn đề xem xét ngườỉ đứng đầu các c quan,ơ
đ n vơ ị giáo d c (hay trong Ban lãnh ụ đạo c quan, đ n vơ ơ ị giáo d c) ụ là phụ
n liữ ệu có đ nh ng yêu c u chung củ ữ ầ ủa ngư i cán b quờ ộ ản lý, có đ nh ngủ ữ
ph m chẩ ất năng l c và trí tu c n thiự ệ ầ ết đ i vố ớ ngư i cán b lãnh i ờ ộ đ oạ trong th i kờ ỳ đ i m i hi n nay hay không?.ổ ớ ệ
II NH NG CỮ ĂN CỨ XÁC Đ NH V TRÍ, VAI TRÒ C A PH NỊ Ị Ủ Ụ Ữ
VÀ VI C TH C HI N BÌNH Ệ Ự Ệ Đ NG GI IẲ Ớ
Vấn đ s khác bi t gi a 2 gi i, v trí và vai trò c a PN là ch ề ự ệ ữ ớ ị ủ ủ đề được các nhà t tư ư ng, các nhà tri t h c và các nhà khoa h c thu c nhi uở ế ọ ọ ộ ề thời đ i bàn lu n M t sạ ậ ộ ố nhà t tư ư ng b o th cho r ng gi a 2 gi i có sở ả ủ ằ ữ ớ ự khác nhau v m t t nhiên không th ch i cãi, s khác nhau ề ặ ự ể ố ự đó phải đư cợ
ph n ánh trong v trí và ch c nả ị ứ ăng xã h i H cho r ng theo tr t t t nhiên,ộ ọ ằ ậ ự ự
do b n ch t sinh hả ấ ọc, ngư i PN gi v trí quan tr ng trong vi c tái t o nòiờ ữ ị ọ ệ ạ
gi ng và t ch c ố ổ ứ đời sống gia đình V trí này là t nhiên không mang tínhị ự
áp đặt, song quan đi m này l i dể ạ ẫn đ n mế ột đi u ph i ch p nh n là PNề ả ấ ậ chi m th b c thế ứ ậ ấp h n so vơ ới nam gi i; PN không có khớ ả năng có đư cợ
s t do và lự ự ý trí, cũng nh sư ự bình đ ng tham gia trong xã h i.ẳ ộ
Các nhà t tư ư ng Plat n, Sôcrates, Mác và ở ổ Ăng ghen, những đ i di nạ ệ
u tú, nh
ư ững nhà t tư ư ng ti n b nh t cho r ng: PN ngoài khở ế ộ ấ ằ ả năng tái
t o nòi gi ng, h ch yạ ố ọ ỉ ếu h n nam giơ ới m t chộ út v th chề ể ất, nh ng PN vàư nam gi i b m sinh trớ ẩ ời phú nh nhau,ư vì th h có th có ế ọ ể đảm đương trách nhi m xã h i nhệ ộ ư nam giới Trong đ tài ;L ,ề Vi ngư phân tích nh ng luữ ận
đi m tích cể ực đ i v i vố ớ ấn đ bình ề đ ng gi i và vẳ ớ ấn đề xác đ nh v trí, vaiị ị trò c a PN trong ho t ủ ạ đ ng xã h i.ộ ộ
1.Nh ng luữ ận điểm c bơ ản c a Mác, củ ủa Đ ng ta và c a Ch t ch Hả ủ ủ ị ồ
Trang 4Chí Minh v v trí, vai trò ph n và bình ề ị ụ ữ đ ng gi iẳ ớ Trong nh ng công trình nghiên c u v xã h i loài ngữ ứ ề ộ ư i, ờ c Mác cho rằng: b n chả ất con ngư i là t ng hoà các quan h xã h i Trong các quanờ ổ ệ ộ
hệ xã h i y, quan h gi a con ngộ ấ ệ ữ ười và con ngư i, gi a gi i nam và gi iờ ữ ớ ớ
n , giữ ữa đàn ông và đàn bà có ý nghĩa và v trí ị đ c bi t Theo Mác và ặ ệ Ăng ghen, PN có quy n bình ề đ ng v i nam gi i trong xã h i.ẳ ớ ớ ộ
C ng v i luủ ớ ận đi m này, Mác và ể Ăng ghen đã g n v n ắ ấ đề nghiên c uứ
sự ra đ i c a các quan h b t bình ờ ủ ệ ấ đ ng nam n ẳ ữ trong mối tương quan biệ n
ch ng v i các y u t c a s phát tri n kinh t , c a nứ ớ ế ố ủ ự ể ế ủ ền văn minh nhân
lo i, c a quá trình phát tri n và bi n ạ ủ ể ế đổi gia đình, c a s phân công laoủ ự
đ ng xã h i, s ra ộ ộ ự đ i cờ ủa chế độ tư h u và giai c p Mác và ữ ấ Ăng ghen cho r ng chính chằ ủ nghĩa t bư ản đã t o ra s b t bình ạ ự ấ đ ng, s ph thu cẳ ự ụ ộ
c a PN vào nam giủ ới, trong XH t bư ản PN b bóc l t nhi u nh t và chínhị ộ ề ấ
c u trấ úc gia đình của CNTB đã làm m t ấ đi đ a v cị ị ủ PN Vì v y theo h ,a ậ ọ tiền đề đầu tiên đ gi i phóng PN là làm cho h tr lể ả ọ ở ại tham gia lao động ngoài XH, có nh vư ậy m i t o cho h sớ ạ ọ ự đ c l p v kinh t và không cònộ ậ ề ế
ph thu c.ụ ộ
T tư ưởng c bơ ản c a chủ ủ nghĩa Mác là hư ng t i m t xã h i côngớ ớ ộ ộ
b ng và vằ ăn minh trên c sơ ở gi i phóng ả loài ngư i, giờ ải phóng con ngư i raờ khỏi áp b c bứ ất công, mà trư c hớ ết là PN Con đư ng giờ ải phóng PN để thi t l p s bình ế ậ ự đ ng gi a nam và n , g n li n v i cách m ng xã h i, v iẳ ữ ữ ắ ề ớ ạ ộ ớ
s phát tri n kinh t chính trự ể ế ị, văn hoá và t tư ư ng c a XH.ở ủ
Nh ng luữ ận đi m cể ủa chủ nghĩa Mác đã được ĐCS Vi t Nam, chệ ủ
t ch Hị ồ Chí Minh quán triệt, phát huy và v n d ng sáng tậ ụ ạo trong đi u ki nề ệ
Vi t Nam.ệ
Gi i phóng PN, th c hi n quy n bình ả ự ệ ề đẳng đ phát huy khể ả năng to
l n cớ ủa PN luôn đư c coi là nhi m v l n lao, m t b ph n quan tr ngợ ệ ụ ớ ộ ộ ậ ọ trong s nghi p gi i phóng dân t c, xây d ng và phát triự ệ ả ộ ự ển đất nước Các quan điểm và đư ng l i cờ ố ủa ĐCS Vi t Nam và chệ ủ t ch H Chí Minh vị ồ ề
Trang 5vấn đ gi i phóng PN, th c hi n quy n bìnề ả ự ệ ề h đẳng đư c ph n ánh rõ nétợ ả qua:
*Cương lĩnh đ u tiên cầ ủa ĐCS Vi t Nam nệ ăm l930 đã kh ng ẳ đ nhị quy n bình ề đ ng cẳ ủa PN và đ t vặ ấn đ “th c hi n nam - n binhề ự ệ ữ quy n”.ề
*Đ i v iố ớ vi c th c hi n bình ệ ự ệ đ ng ẳ gi ivHgayngày thàrhố lân, Đảng và Nhà nước ta đã xác định đây là công vi c c a toàn XH và cệ ủ ủa Nhà nước; song trư c hớ ết đó là trách nhi m c a b n thân PN Chính PNệ ủ ả phải vươn lên, phả ự ải phóng, đạt đư c s bình i t gi ợ ự đ ng Trong côngẳ cuộc đó, vai trò c a GD, c a ủ ủ đ i ngũ nhộ ững ngư i tri th c, và cờ ứ ủa
nh ng lữ ực lư ng ti n b trong XH là r t quan tr ng b i nó góp ph nợ ế ộ ấ ọ ở ầ vào s phát tri n GD, VH gi i phóng tiự ể ả ềm năng, trí tu cệ ủa PN, tăng
cư ng s tham gia và v th c a h trong XH.ờ ự ị ế ủ ọ
*Ch t ch H Chí ủ ị ồ Minh luôn luôn đ cao về ấn đ gi i phóng PN, bìnhề ả
đ ng giẳ ới, coi đó là vấn đề đóng vai trò quan tr ng trong phát tri nọ ể KT-XH Đ ng th i, s ti n b và phát tri n cồ ờ ự ế ộ ể ủa XH là đi u ki n th cề ệ ự
hi n quy n bình ệ ề đẳng, nâng cao v th cị ế ủa người PN, Người đã nói:
“Vũ l c cu c cách m ng gi i phóng PN là s ti n b v KT, chính tr ,ự ộ ạ ả ự ế ộ ề ị pháp lu t, ậ văn hoá tư tư ng cở ủa nư c ta”, “n u không gi i phóng PNớ ế ả thì không th gi i phóng m t nể ả ộ ữa loài ngư i N u không gi i phóngờ ế ả
PN là xây d ng CNXH ch có m t n a”ự ỉ ộ ử
2.M t s vộ ố ấn đ v bình ề ề đẳng giới và công tác cán b nộ ữ trong đư ngờ
l i, chính sách cố ủa Đảng và Nhà nư cớ
2.1 Vấn đ b ề ảo đ m ả về tăng cư ng s tham gi b ờ ự ữ ình đ ng c a ph ẳ ủ ụ
n ữ trong xã h i ộ luôn là mối quan tâm hàng đầu của Đảng và Nhà nư c Sớ ự quan tâm đó đư c th hi n qua Hiợ ể ệ ến pháp đầu tiên 1946, sau đó là các Hiến pháp 1959, 1980, 1992 đ u khề ẳng đ nh PN bình ị đ ng v i nam gi i v mẳ ớ ớ ề ọi
phương diện
Quan điểm này đư c th chợ ể ế hoá trong các văn b n pháp ả luật như
Trang 6Luật Hôn nhân và gia đình, trong các ph n, các chầ ương dành riêng cho PN trong các b lu t khác có liên quan Trong B luộ ậ ộ ật Lao động 1994 đã dành
h n 10ẳ đi u (tề ừ điều 109 đến 118) để nêu các quy đ nh c th liênị ụ ể quan đến lao đ ng nộ ữ nh :ư
-Bảo đ m bình ả đ ng v m i mẳ ề ọ ặt đ i v i PN.ố ớ
-Bình đ ng trong tuy n d ng, ti n công, tiẳ ể ụ ề ền lương
-Khuyên khích tạo đi u kiề ện cho lao đ ng n có viộ ữ ệc làm thư ngờ xuyên, m mang vi c làm, nâng cao trình ở ệ đ ngh nghi p.ộ ề ệ
-Bảo đảm cho PN được hư ng các phúc l i xã ở ợ h i ộ Văn kiện Đ i hạ ội Đ ng toàn qu c l n thả ố ầ ứ IX năm 2001 cũng đã nêu:” Thi t th c chế ự ăm lo s bình ự đ ng v gi i, s ti n b c a PN”ẳ ề ớ ự ế ộ ủ
22.Vấn đ xây d ề ựng đ i ngũ cán b n : ộ ộ ữ T nh ng nừ ữ ăm 1990 lại đây, Đảng và nhà nư c ta ti p t c chớ ế ụ ủ trương thúc đẩy s ti n b c a PNự ế ộ ủ thông qua vi c ban hành nh ng ch ệ ữ ỉ th ,ị ngh quy t th hi n s cam k tị ế ể ệ ự ế
c a VSTBPN Vi t Nam Ngh quy t sủ ệ ị ế ố 04 - NQ/ T 12/7/1993 cƯ ủa
B Chính tr v : “ộ ị ề Đ i m i công tác vổ ớ ận đ ng PN trong tình hình m i”ộ ớ
đã nêu rõ: “Trên c sơ ở quy ho ch có k ho ch t o nguạ ế ạ ạ ồn, đào t o bạ ồi
dư ng cán b n , tỡ ộ ữ ạo đi u kiề ện đ cán b n c ng hiể ộ ữ ố ến và trư ngở thành Chống coi thư ng PN, phân biờ ệt đ i x , kh t khe h p hòi trongố ử ắ ẹ đánh giá, s dử ụng và đ b t”.ề ạ
Trong Ngh quy t này có m t sị ế ộ ố đi m m i và r t quan trể ớ ấ ọng, đó là: Quan đi m m i v cách nhìn nh n v trí và t m quan tr ng c a PN và v nể ớ ề ậ ị ầ ọ ủ ấ
đê xây dựng đ i ngũ cán b n Khác vộ ộ ữ ới trước kia, khi PN thường đư cợ nhìn nh n nhậ ư đối tu ng c a s b t bình ợ ủ ự ấ đ ng và cẳ ần đư c che ch , b oợ ở ả
v Công tác cán b nệ ộ ữ đôi lúc, đôi n i cơ òn xem nh sư ự u tiên nâng đư ỡ hay chi u c Ngh quyế ố ị ết này đã đ a ra mư ột quan đi m hoàn toàn mói v v tríể ề ị
và vai trò c a PN, coi công tác cán b n có v trí chi n lủ ộ ữ ị ế ư c trong công tácợ cán b - m t khâu có tác d ng quyộ ộ ụ ết đ nh vi c th c hiị ệ ự ện đư ng l i chiờ ố ến
lư c cợ ủa Đảng và Nhà nước nói chung, đ i v i t ng b ngành c thố ớ ừ ộ ụ ể nói
Trang 7riêng Đó là: Cách làm và cách ti p c n vế ậ ấn đ xây dề ựng đ i ngũ cán b nộ ộ ữ trên c sơ ở khoa học Đ xây dể ựng đ i ngũ cán b n , không chi c n th cộ ộ ữ ầ ự
hi n các ệ chính sách u tiên u đư ư ãi h , mà c n th c hi n các khâu qu n lýọ ầ ự ệ ả mang tính khoa h c nhọ ư:
+ Quy ho ch t o ngu n.ạ ạ ồ + Đào t o bạ ồi dư ng.ỡ + Tạo đi u kiề ện đ cán b n phát tri n và phát huy khể ộ ữ ể ả năng c aủ mình
+ Tăng cư ng tính khách quan, tính bình ờ đẳng trong đánh giá, s dử ụng,
đ bề ạt đ i v i cán b n ố ớ ộ ữ
2.3 Xây d ng chi ự ến lược đào t o b ạ ồi dư ng, s d ng cán b n ỡ ử ụ ộ ữ, tăng
cư ng t l n tham gi qu n lý lãnh ờ ỷ ệ ữ ữ ả đ o ạ , khuy n khích tiế ềm năng tham gia của PN đư c nêu rõ trong ch thợ ỉ ị 37- CT/T cƯ ủa Ban bí th Trung ư ươ ng
Đ ng v m t s vả ề ộ ố ấn đ công tác cán b n trong tình hình m i N i dungề ộ ữ ớ ộ
ch y u c a ch th này g m các v n ủ ế ủ ỉ ị ồ ấ đ sau:ề
*Xây d ng chiự ến lược đào t o bạ ồi dư ng, sỡ ử đụng lao đ ng n nóiộ ữ chung và cán b n nói riêng Các c p các ngành ph i có quy ho chộ ữ ấ ả ạ riêng dành cho cán b n ộ ữ
*Đ i v i nhố ớ ững ngành đông n và nh ng ngành mà chữ ữ ức năng nhi mệ
vụ có liên quan đ n vế ấn đ n ph i có t l n cán bề ữ ả ỷ ệ ữ ộ tương xứng,
ph i có cán b n gi v trí lãnh ả ộ ữ ữ ị đ o chạ ủ ch t các c p.ố ấ
*Đ c bi t chú ý chính sách khuyặ ệ ến khích tài năng ở trong các trư ngờ
h c nh ng n khoa h c có tài, nh ng cán b n qu n lý gi i cọ ữ ữ ọ ữ ộ ữ ả ỏ ần
đư c khuy n khích s d ng, kiií tiii t có th nghợ ế ử ụ ế ể ỉ h u ư ở ổi 60 như tu nam giới
24. Vấn đ gi i trong quá trình ho ch ề ớ ạ đ nh các chính sách và k ho ch ị ế ạ phát tri n c a qu c gi ể ủ ố a, c a các ngành ủ Quyết đ nh 82/ 1997/ TTg c aị ủ Thủ tư ng chính phớ ủ, đã đ t thành m t vặ ộ ấn đ c n cân nh c: “ề ầ ắ Đ aư quan đi m bình ể đ ng gi i vào các lĩnh v c hoẳ ớ ự ạch đ nh chính sách, phátị
Trang 8triển KT, các chương trình qu c gia c a các ngành các c p” Theoố ủ ấ quyết đ nh này, U ban qu c gia VSTBPN c p qu c gia, các Banị ỷ ố ấ ố VSTBPN c a bủ ộ ngành đư c thành l p v i trách nhiợ ậ ớ ệm tăng cư ngờ bình đ ng gi i và ti n b c a PN trong m i m t cẳ ớ ế ộ ủ ọ ặ ủa đ i s ng XH.ờ ố
Vi c b nhi m m t CB c p cao c a mệ ổ ệ ộ ấ ủ ỗi ngành hay địa phương đứng
đ u t ch c này chính là nh m mầ ổ ứ ằ ục đích tăng cư ng s cam k t cờ ự ế ủa
LĐ đ i v i bình ố ớ đ ng giẳ ới và s ti n b c a PN cũự ế ộ ủ ng nh viư ệc bi nế
m i quan tâm vố ề các vấn đề này thành các chính sách, chương trình cụ
th c a các b ngành, k c ngành GD&ể ủ ộ ể ả ĐT Công tác cán b nộ ữ không còn đư c coi là trách nhi m, là m i quan tâm riêng cợ ệ ố ủa h i PNộ
mà à cỉ ủa Nhà nư c, c a chính quy n và các ngành, các c p.ớ ủ ề ấ Gần đây nh t, Thấ ủ tư ng Chính phớ ủ đã phê duy t Chi n lệ ế ư c qu cợ ố gia vì s ti n b c a PN ự ế ộ ủ đến năm 2010 và công b nghố ị đ nh sị ố 19/2003/NĐ- CT ngày 7/3/2003 c a Chính ph nhủ ủ ằm quy đ nh trách nhi mị ệ của các c quan nhà nơ ư c trong vi c tớ ệ ạo đi u ki n cho H i PN tham giaề ệ ộ
qu n lý Nhà nả ư c v các vớ ề ấn đề có liên quan đ n quy n vế ề à l i ích c a PNợ ủ
và tr em.ẻ
3.Các chính sách c a ngàủ nh GD và ĐT v công tác cán b nề ộ ữ
3.1.M t tích c c c a các chính sách vặ ự ủ êg công tác cán b nộ ữ GD&ĐT là m t trong nhộ ững ngành có đông ph n tham gia nh t (v iụ ữ ấ ớ lực lư ng n chiợ ữ ếm h n 70 % lao đơ ộng c a ngành ), công tác cán b nủ ộ ữ ngành GD& ĐT có ý nghĩa r t quan tr ng trong vi c t chấ ọ ệ ổ ức đ i ngũ, hoộ ạch
đ nh chính sách, tri n khai th c hi n các nhi m v c a ngành Bị ể ự ệ ệ ụ ủ ộ GD&ĐT
đã quan tâm và s m tri n khai vi c th c hi n các ch th , ngh quy t c aớ ể ệ ự ệ ỉ ị ị ế ủ Đảng và Nhà nước Năm1994, Bộ GD&ĐT đã ban hành ch th 15/ GD-ỉ ị ĐT
v viề ệc đ i m i và tổ ớ ăng cư ng công tác vờ ận đ ng PN v i nh ng nộ ớ ữ ội đung:
•Nâng cao nh n th c v v trí, vai trò c a PN ậ ứ ề ị ủ đ i v i vi c th c hi nố ớ ệ ự ệ các nhi m v cệ ụ ủa ngành trong giai đo n m i.ạ ớ
•Tăng cư ng hi u qu sờ ệ ả ử đ ng cán b QL n và giáo viên n thôngụ ộ ữ ữ
Trang 9qua các biện pháp QL nh bư ố trí sử d ng h p lý, th c hi n các chínhụ ợ ự ệ sách và ch ế độ đ i v i PN.ố ớ
•Tạo đi u kiề ện và tăng cư nờ g việc đào t o và bạ ồi dư ng, nâng caoỡ trình đ cho cán b n làm QL vộ ộ ữ à JNCJSJ1
Ch thỉ ị đã đ ra nh ng k ho ch mang tính chiề ữ ế ạ ến lư c, g m nh ngợ ồ ữ vấn đ ch y u sau:ề ủ ế
•T ch c h c t p ph bi n nh ng tuyên b và chính sách c a qu cổ ứ ọ ậ ổ ế ữ ố ủ ố gia, của ngành đ i v i số ớ ự tăng cư ng tham gia c a ph n trong xã h iờ ủ ụ ữ ộ
và trong ngành
•Mỗi đ n vơ ị chỉ đ o m t cán bạ ộ ộ LĐ ch u trách nhiị ệm và thư ng xuyênờ
ki m tra vi c th c hi n công tác cán b n , n giáo viên ể ệ ự ệ ộ ữ ữ ở đ n vơ ị mình v i h t nhân là ban VSTBPN và v i s h tr c a các v ch cớ ạ ớ ự ỗ ợ ủ ụ ứ năng
Ch thỉ ị đ ng thồ ời cũng đã đ ra m t s bi n pháp mang tính ch t QLể ộ ố ệ ấ
c thụ ể nh :ư
•B trí s d ng cán b n và lao ố ử ụ ộ ữ đ ng ộ n m t cách h p lý.ữ ộ ợ
•Cán b n có trình ộ ữ đ khoa h c và nghi p v cao, có kinh nghi mộ ọ ệ ụ ệ
qu n lý, có s c kho , t nguy n và ả ứ ẻ ự ệ đ n vơ ị có nhu c u thì ầ đư c ti pợ ế
t c làm viụ ệc đ n 60 tu i.ế ổ
•Tạo đi u ki n cho chề ệ ị em đang công tác đi h c t p, bọ ậ ồi dư ng theoỡ
k hoế ạch và thư ng xuyên.ờ
•Phát tri n và nâng cao trình ể độ đ i ngũ cán b n làm CTQL vàộ ộ ữ nghiên c u khoa h c, n giáo viên các c p h c.ứ ọ ữ ở ấ ọ
•Trong các k hoế ạch ĐT-BD nói chung k cể ả trong nước và nư cớ ngoài c n bầ ảo đ m t l nả ỷ ệ ữ thích đáng
•Quan tâm chăm lo đ i s ng, th c hi n t t các chờ ố ự ệ ố ế đ chộ ính sách đ iố
v i n CBQL và GV.ớ ữ
Nh ng trình bày trên cho th y s quan tâm c a Nhà nữ ấ ự ủ ước cũng như ngành GD&ĐT đã đư c th hi n bợ ể ệ ằng đư ng ờ l i và chính sách c thố ụ ể
Trang 10nhằm đ m b o s tham gia bình ả ả ự đ ng cẳ ủa PN Tuy nhiên, các chính sách đó
có bi n thành hi n thế ệ ực và phát huy đư c hi u qu hay không l i phợ ệ ả ạ ụ thu c nhi u vào các vộ ề ấn đề khác nh : kư ế ho ch và các bi n pháp th cạ ệ ự
hi n, th ch hoá b ng h thệ ể ế ằ ệ ống các văn b n, các ngu n l c và kinh phí,ả ồ ự nhân l c và s cam k t mà n u thi u hoự ự ế ế ế ặc không đ ng b thì k t quồ ộ ế ả tri n khai cũng h t s c h n ch ể ế ứ ạ ế
3.2 M t s h n ch c a chính sách v công tác nộ ố ạ ế ủ ề ữ
-Trong quá trình tri n khai các vể ăn b n chính sách, ch th và vả ỉ ị ăn bản
hư ng d n c a ngành, các cớ ẫ ủ ơ ở đã ph n ánh nh ng b t c p s ả ữ ấ ậ trong n iộ hàm chính sách, trong sự hư ng d n ch m trớ ẫ ậ ễ, không đ ng b Sồ ộ ự phản ánh đó đã làm rõ m t s h n ch trong chính sách c a Nộ ố ạ ế ủ hà nước cũng nh cư ủa ngành GD&ĐT v nxvcông t\" '.) n C th t nề ữ ụ ể ừ hi uề năm qua Đảng và Nhà nư c, các Bớ ộ, Ngành, trong đó có Bộ GD&ĐT
đã có nhi u chính sách ề đ i v i lố ớ ực lượng lao đ ng n nói chung, vàộ ữ hàng loạt các chính sách dành cho đ i ngũ n cán b QL, cán b n triộ ữ ộ ộ ữ
th c nói riêng nh m th c hi n nam n bình quy n trứ ằ ự ệ ữ ề ư c nhi m v xâyớ ệ ụ
d ng XH m i Tuy nhiên, h u hự ớ ầ ết các chính sách được đ a ra chư ỉ ớ m i
d ng m c tuyên b chung, thi u c thừ ở ứ ố ế ụ ể, ch a đư ư c th ch hoáợ ể ế bằng văn b n c thả ụ ể, hư ng d n áp ớ ẫ dụng, và đi u ki n thi hành trongề ệ các B , Ngành Có th hi u, t nhộ ể ể ừ ững quan điểm, đư ng lờ ối, chính sách đ n th c ti n cu c s ng còn có kho ng cách khá xa, ế ự ễ ộ ố ả đòi h i hàngỏ
lo t các vạ ăn bản hư ng d n cách v n d ng trong th c tiớ ẫ ậ ụ ự ễn, đ i v iố ớ từng đối tư ng, t ng vợ ừ ùng miền, đ i v i tố ớ ừng địa bàn dân c vư ớ i những đ c thặ ù khác nhau Vì th , trong th c ti n k t qu th c thiế ự ễ ế ả ự
th p, nhi u vấ ề ăn b n khi tri n khai không phả ể ù h p vợ ới các đi u kiề ện đa
d ng cạ ủa địa phương, hoặ ạc t o nên sự áp đ t vô ặ lý, ho c khó v nặ ậ
d ng, d gây nên nh ng tiêu c c trong thi hành.ụ ễ ữ ự
Ví d : chụ ủ trương của ngành GD&ĐT đ i vố ới các đ n vơ ị khi có trên 30% cán b nộ ữ trong đ i ngũ cán b tộ ộ ại c sơ ở ph i có m t lãnh ả ộ đ o chạ ủ