1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử đại học môn Hóa học số 6

4 227 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần trăm khối lượng của R trong hợp chất khí với hiđro nhiều hơn trong hợp chất có hóa trị cao nhất với oxi là 54,11%.. Nguyên tố R là Câu 6: Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch Na

Trang 1

SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM HỌC 2013 – 2014 MÔN THI: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút

Họ, tên thí sinh: SBD: Mã đề thi 210

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; P = 31; Li = 7; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5;

K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108.

Câu 1: Chất trong phân tử vừa chứa liên kết cộng hóa trị vừa chứa liên kết ion là

dụng được với Na và NaOH là:

Câu 3: Cho các phản ứng sau trong điều kiện thích hợp :

(1) NH3 dư + dd AlCl3 →

(2) NaHCO3 + ddBaCl2 và đun nóng →

(3) NH3 dư + dd CuSO4 →

(4) H2S + ddZnCl2 →

(5) Zn3P2 + dd HCl dư →

Số thí nghiệm thu được kết tủa sau phản ứng

Câu 4: Xét các hệ cân bằng sau đây trong một bình kín

(1) 2NaHCO3 (r)  Na2CO3(r) + H2O(k) + CO2(k) (3) CO2(k) + CaO(r)  CaCO3(r)

(2) C(r)+ CO2(k)  2CO(k) (4) CO(k)+ H2O (k) CO2(k) + H2 (k)

Khi thêm CO2 vào hệ thì số cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là:

Câu 5: Hóa trị cao nhất trong hợp chất với oxi của nguyên tố R gấp 3 lần hóa trị của nó trong hợp chất khí

với hiđro Phần trăm khối lượng của R trong hợp chất khí với hiđro nhiều hơn trong hợp chất có hóa trị cao nhất với oxi là 54,11% Nguyên tố R là

Câu 6: Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch X Chia X thành 2

phần bằng nhau Phần 1: Nhỏ 200 ml HCl 1,3M vào thu được 1,8a gam chất rắn Phần 2: Nhỏ 200 ml HCl 2,5M vào thu được a gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 7: Số chất tác dụng được với H2 trong điều kiện thích hợp trong các chất sau là bao nhiêu?

(1) Stiren (2) propoilen (3) Glucozơ (4) Vinyl axetilen (5) saccarozơ

(6) metyl acrylat (7) etyl xiclopropan (8) xiclohexan (9) axit fomic

CH3NH3Cl; Alanin Số chất lưỡng tính là

Câu 9: Có các cặp dung dịch sau :

(1) NaCl và AgNO3; (2) NaHSO4 và BaCl2 (3) Na2CO3 và HCl;

(4) NaOH và MgCl2 ; (5) BaCl2 và NaOH; (6) CaCl2 và NaHCO3

Những cặp nào không xảy ra phản ứng khi trộn các dung dịch trong các cặp đó với nhau?

gam kết tủa Giá trị của a là.

Trang 2

A 14,85 B 4,95 C 7,8 D 9,9

Xác định CTCT của Y ?

thứ tự lần lượt là:

Câu 13: X Y là hai nguyên tố thuộc thuộc cùng một phân nhóm và 2 chu kì liên tiếp trong bảng tuần

hoàn Biết ZX + ZY = 32 Số proton trong nguyên tử nguyên tố X, Y lần lượt là :

Câu 14: Lên men m gam glucozơ thành ancol etylic thì thu được 100 ml ancol 460 Khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,8 gam/ml Hấp thụ toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình lên men vào dung dịch NaOH dư thu được a gam muối (các phản ứng xảy ra hoàn toàn) Giá trị của a là

Câu 15: Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch brom nhưng không tác

dụng với dung dịch NaHCO3 X có thể là:

Tỉ lệ số mắt xích giữa butađien và stiren trong loại cao su đó là

có công thức NxOy (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Khí Z là

Câu 18: Dãy gồm các kim loại tác dụng nhiều được với hơi nước khi nung nóng là:

Câu 20: Cho pư: Fe3O4 + H2SO4(đặc) → + SO2 +

Tổng hệ số nguyên tối giản của các chất sản phẩm trong phản ứng sau là

Câu 21: Cho 2,67 gam một amino axit X (chứa 1 nhóm axit) vào 100 ml HCl 0,2M thu được dung dịch

Y Y phản ứng vừa đủ với 200 ml KOH 0,25M Công thức của X là

được a gam kết tủa Xác định

Câu 24: E là este thuần chức, mạch không nhánh Đun nóng m gam E với 150 ml dung dịch NaOH 2M

đến hoàn toàn thu được dung dịch X Trung hoà X cần 200 ml dung dịch HCl 0,3M thu được dung dịch

Y Cô cạn Y thu được 22,95 gam hỗn hợp hai muối khan và 11,04 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức Công thức cấu tạo của E là

Câu 25: Số chất làm mất màu nước brôm trong các chất sau là bao nhiêu?

(1) cumen (2) benzyl amin (3) anđehit axetic (4) ancol anlylic (5) phenol

(6) Vinyl axetat (7) fructozơ (8) axit stearic (9) axit fomic

86,4 gam kết tủa Nồng độ của AgNO3 trong dung dịch ban đầu là

Trang 3

A 0,35M B 0,2 M C 0,3 M D 0,4M

Câu 28: Dãy gồm các kim loại có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là

Câu 29: Chia m gam hỗn hợp G gồm: 0,01 mol fomanđehit; 0,02 mol anđehit oxalic; 0,04 mol axit

acrylic; 0,02 mol Vinyl fomat thành 2 phần bằng nhau.

Phần 1: Cho vào AgNO3/NH3 (dư, đun nóng) thu được a gam Ag.

Phần 2: Làm mất màu vừa đủ b lít nước Br2 0,5M.

Các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, giá trị của a, b lần lượt là

mol Y cần 2a mol NaOH Gọi tên Y ?

Câu 31: Cation X2+ có tổng số hạt cơ bản (p, n, e) bằng 80, trong đó tỉ số hạt electron so với hạt nơtron là 5

4

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X thuộc

Câu 32: Một loại phân urê có 10% tạp chất trơ không chứa N Độ dinh dưỡng của phân này là

Câu 33: Cho 7,46 gam 1 peptit có công thức: Ala-Gly-Val-Lys vào 200 ml HCl 0,45M

đun nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X Cô cạn X thu được a gam chất rắn khan Y Giá trị của a là

Câu 34: Cho 4,0 gam hỗn hợp A gồm Fe và 3 oxit sắt trong dung dịch axit HCl (dư) thu được dung dịch

X Sục khí Cl2 cho đến dư vào X thu được dung dịch Y chứa 9,75 gam muối tan Nếu cho 4 gam A tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được V lít NO(sản phẩm khử duy nhất, đktc) Giá trị của V là

Câu 35: Nung 16 gam hỗn hợp G gồm: Al, Mg, Zn, Cu trong bình đựng oxi dư thu được m gam hỗn hợp

oxit X Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp oxit đó cần 160 ml dung dịch HCl 3,5M Giá trị m là

Câu 36: Muối X có các tính chất sau:

-X tác dụng với dung dịch HCl tạo ra khí Y, khí Y làm đục nước vôi trong, không làm mất màu dung dịch brom

-X tác dụng với Ba(OH)2 có thể tạo 2 muối Chọn công thức phù hợp của X

(màu nâu đỏ) (không màu)

Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần Phản ứng thuận có:

Câu 38: Cho 1 ancol đơn chức X vào H2SO4 đặc, đun nóng thu được sản phẩm hữu cơ Y (không chứa S) Tỉ khối của X so với Y là 4/3 Công thức phân tử của X là

Câu 39: Số liên kết đơn trong phân tử metyl oleat là

Câu 40: Cho 8,88 gam 1 chất chứa nhân thơm A có công thức

C2H3 OOCC6H3(OH)OOCCH3 vào 200 ml KOH 0,9M đun nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch B Cô cạn B thu được b gam chất rắn khan Giá trị của b là

Trang 4

Câu 41: Số chất đơn chức ứng với công thức C3H6O2 là

Câu 42: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp G gồm 2 amino axit: no, mạch hở, hơn

kém nhau 2 nguyên tử C(1 –NH2; 1 –COOH) bằng 8,4 lít O2 (vừa đủ, ở đktc) thu được hỗn hợp sản phẩm X Cho X lội từ từ qua dung dịch NaOH dư nhận thấy khối lượng dung dịch tăng lên 19,5 gam Giá trị gần đúng nhất của %khối lượng amino axit lớn trong G là.

Câu 43: Cho 1,792 lít hỗn hợp X gồm: propin, H2 (ở đktc, tỉ khối của X so với H2 bằng 65/8) đi qua xúc tác nung nóng trong bình kín thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối của Y so với He bằng a Y làm mất màu vừa đủ 160 gam nước brom 2% Giá trị gần đúng nhất của a là

A 32,58 B 8,12 C 10,8 D 21,6

Câu 44: Tiến hành các thí nghiệm sau:

- Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3

- Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2.

- Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư

- Sục H2S vào dung dịch CuCl2.

- Sục H2S vào dung dịch FeCl3.

- Cho Fe2O3 vào dung dịch HI.

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa khử là A 3 B 2 C 5 D 4.

Câu 45: Cho 9,27 gam peptit X có công thức: Val-Gly-Val vào 200 ml NaOH 0,33M

đun nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được m gam chất rắn khan Z Giá trị của m là

Câu 46: Điện phân có màng ngăn 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuCl2 0,5M và NaCl 2,5M

(điện cực trơ, hiệu suất điện phân 100%) với cường độ dòng điện 7,5A trong 3860 giây thu được dg X.

X có khả năng hoà tan m gam Zn Giá trị lớn nhất của m là

Câu 47: Công thức hoá học của amophot, một loại phân bón phức hợp là:

Câu 49: Trong y học, hợp chất nào sau đây được dùng làm thuốc trị bệnh dạ dày

Câu 50: Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa trong các thí nghiệm sau là bao nhiêu?

(1) Nhúng thanh Zn vào dung dịch AgNO3.

(2) Cho vật bằng gang vào dung dịch HCl.

(3) Cho Na vào dung dịch CuSO4.

(4) Để miếng tôn( Fe trắng Zn) có vết xước sâu ngoài không khí ẩm

(5) Cho đinh sắt vào dung dịch H2SO4 2M.

Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư A 3 B 2 C 4 D 5

- HẾT

Ngày đăng: 31/07/2015, 20:12

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w