Câu 9: Một người định cuốn một biến thế từ hiệu điện thế U1= 220V xuống U2=110V với lõi không phânnhánh, máy biến áp xem như lí tưởng, khi hoạt động thì suất điện động hiệu dụng xuất hi
Trang 1SỞ GD&ĐT TỈNH NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
LÊ QUÝ ĐÔN
(Đề thi gồm có 06 trang)
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC- LẦN 1 NĂM HỌC: 2013-2014
Môn: Vật lý – Khối A, A1
Thời gian làm bài: 90 phút(không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi 169
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết: gia tốc trọng trường g = 10m/s 2 ; hằng số Plăng h = 6,625.10 -34 J.s; độ lớn điện tích nguyên tố
e = 1,6.10 -19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10 8 m/s; số Avôgađrô N A = 6,02.10 23 mol -1 ;1u = 931,5MeV/c 2
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH:(Từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Một sóng cơ học lan truyền trên mặt thoáng chất lỏng nằm ngang với tần số 10 Hz, tốc độ truyền sóng
1,2 m/s Hai điểm M và N thuộc mặt thoáng, trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau 26 cm (M nằm gần nguồn sóng hơn) Tại thời điểm t, điểm N hạ xuống thấp nhất Khoảng thời gian ngắn nhất sau đó điểm M hạ xuống thấp nhất là:
120
11
B s
60
1
120
1
D s
12 1
Câu 2: Khi elêctrôn ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử hiđrô được xác định bởi
2
n
E = − 13,6 / n (eV), với n N∈ *. Một đám khí hiđrô hấp thụ năng lượng chuyển lên trạng thái dừng có năng lượng cao nhất là E3 (ứng với quỹ đạo M) Tỉ số giữa bước sóng dài nhất và ngắn nhất mà đám khí trên có thể phát ra là:
Câu 3: Hai nguồn sóng cơ A, B cách nhau 1m dao động cùng tần số 100Hz, cùng pha theo phương vuông góc
với mặt chất lỏng Vận tốc truyền sóng là 20m/s Điểm không dao động trên đoạn AB và gần A nhất, cách A một đoạn
Câu 4: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai:
A Biên độ dao động phụ thuộc vào tần số của ngoại lực.
B Dao động theo quy luật hàm sin của thời gian.
C Tần số dao động bằng tần số của ngoại lực.
D Tần số ngoại lực tăng thì biên độ dao động tăng.
Câu 5: Trong mạch điện xoay chiều RLC, các phần tử R, L, C nhận được năng lượng cung cấp từ nguồn điện
xoay chiều Năng lượng từ phần tử nào không được hoàn trả trở về nguồn điện
Câu 6: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định Trên dây, A là một điểm nút, B là một
điểm bụng gần A nhất, C là trung điểm của AB, với AB = 10 cm Biết khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần
mà li độ dao động của phần tử tại B bằng biên độ dao động của phần tử tại C là 0,2 s Tốc độ truyền sóng trên dây là
Câu 7: Đặt một điện áp xoay chiều u=U ocos( )ωt V vào hai đầu đoạn mạch R,L,C mắc nối tiếp Tại thời điểm
t 1, các giá trị tức thời u L =−40V;u C =120V;u R =0V , tại thời điểm t 2 các giá trị tức thời
V u
V u
V
u L =20 3 ; C =−60 3 ; R =30 Điện áp cực đại giữa hai đầu đoạn mạch có giá trị:
Câu 8: Trong quá trình truyền sóng, khi gặp vật cản thì sóng bị phản xạ Tại điểm phản xạ thì sóng tới và sóng
phản xạ sẽ
A không cùng loại B luôn cùng pha C cùng tần số D luôn ngược pha.
Trang 1/6 - Mã đề thi 169
Trang 2Câu 9: Một người định cuốn một biến thế từ hiệu điện thế U1= 220V xuống U2=110V với lõi không phân
nhánh, máy biến áp xem như lí tưởng, khi hoạt động thì suất điện động hiệu dụng xuất hiện trên mỗi vòng dây
là 1,25Vôn/vòng Người đó cuốn đúng hoàn toàn cuộn thứ cấp nhưng lại cuốn ngược những vòng cuối của cuộn sơ cấp Khi thử máy với nguồn điện áp U1= 220V thì điện áp hai đầu cuộn thứ cấp đo được là 121V Số vòng dây quấn ngược là:
Câu 10: Một con lắc đơn có m = 100g; chiều dài l = 1m, dao động tại nơi có Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một góc rồi thả nhẹ Lực căng của dây tại vị trí có thế năng bằng hai lần động năng là:
Câu 11: Khi tăng hiệu điện thế của một ống tia X thêm 40 % thì bước sóng ngắn nhất của tia X mà ống phát ra giảm đi:
Câu 12: Cho đoạn mạch RLC với L C/ =R2 ,đặt vào hai đầu đoạn mạch trên điện áp xoay chiều u U= 2 cos ωt,
(với U không đổi, ω thay đổi được) Khi ω ω = 1 và ω ω = 2 = 9 ω1 thì mạch có cùng hệ số công suất, giá trị hệ số công suất đó là:
A 2 / 13. B 3/ 73. C 4 / 67. D 2 / 21.
Câu 13: Một mẫu hạt nhân phóng xạ lúc đầu không tạp chất, sau thời gian t, số hạt đã phân rã gấp 7 lần số hạt
chưa phân rã Thời gian từ lúc số hạt giảm một nửa đến lúc số hạt giảm e lần (e là cơ số tự nhiên) là
2 ln
1 2
(ln
2 ln
1 (
2 ln
1 1 (
Câu 14: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng Nâng vật lên để lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ thì vật dao động
điều hòa theo phương thẳng đứng quanh vị trí cân bằng O Khi vật đi qua vị trí có tọa độ x= 2,5 2cm thì có vận tốc 50 cm/s Lấy g = 10 / m s2 Tính từ lúc thả vật, thời gian vật đi được quãng đường 27,5 cm là
A 2 π 2 /15 s B π 2 /12 s C 5,5s D 5s.
Câu 15: Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T thì pha của dao động:
A biến thiên điều hòa theo thời gian B tỉ lệ bậc nhất với thời gian.
C là hàm bậc hai của thời gian D không đổi theo thời gian.
Câu 16: Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ, độ cứng k = 50 /N m, một đầu cố
định, đầu kia gắn với vật nhỏ khối lượng m1 = 100g Ban đầu giữ vật m1 tại vị trí lò xo bị nén 10 cm, đặt một vật nhỏ khác khối lượng m2 = 400g sát vật m1 rồi thả nhẹ cho hai vật bắt đầu chuyển động dọc theo phương của trục lò xo Hệ số ma sát trượt giữa các vật với mặt phẳng ngang µ= 0,05. Lấy g = 10 / m s2 Thời gian từ khi thả đến khi vật m2dừng lại là:
Câu 17: Một nguồn âm đặt tại O trong môi trường đẳng hướng Hai điểm M và N trong môi trường tạo với O
thành một tam giác vuông cân tại O Mức cường độ âm tại M và N bằng nhau bằng 23dB Mức cường độ âm lớn nhất mà một máy thu thu được đặt tại một điểm trên đoạn MN là:
Câu 18: Hai con lắc lò xo treo thẳng đứng, vật treo có khối lượng lần lượt là 2m và m Tại thời điểm ban đầu
đưa các vật về vị trí để lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ cho hai vật dao động điều hòa Biết tỉ số cơ năng dao động của hai con lắc bằng 4 Tỉ số độ cứng của hai lò xo là:
Câu 19: Hai chất điểm M1 và M2 cùng dao động điều hòa trên một trục x quanh điểm O với cùng tần số f Biên độ
của M1 là A, của M2 là 2A Dao động của M1 chậm pha hơn một góc ϕ=π/ 3so với dao động của M2, lúc đó
A Độ dài đại số M1M2 biến đổi điều hòa với tần số f, biên độ A 3 và vuông pha với dao động của M1.
B Độ dài đại số M1M2 biến đổi điều hòa với tần số 2f, biên độ A 3 và vuông pha với dao động của M2.
C Khoảng cách M1 M2 biến đổi tuần hoàn với tần số f, biên độ A 3
D Khoảng cách M1 M2 biến đổi điều hòa với tần số 2f, biên độ A 3
Câu 20: Xét hai mạch dao động điện từ lí tưởng Chu kì dao động riêng của mạch thứ nhất là T1, của mạch thứ
hai là T2 với T = 2T Ban đầu điện tích trên một bản tụ của hai mạch đạt giá trị cực đại q , sau đó mỗi tụ
Trang 3phóng điện qua cuộn cảm của mạch Tại thời điểm
2
01 2 1
I i
i = = thì tỉ số độ lớn điện tích trên tụ điện trong mạch thứ hai và độ lớn điện tích trong mạch thứ nhất là:
3
2
Câu 21: Dùng hạt prôtôn có động năng K p = 5,58MeV bắn vào hạt nhân 23
11Na đứng yên, ta thu được hạt α và hạt X có động năng tương ứng là Kα = 6,6MeV K; X = 2,64MeV. Coi rằng phản ứng không kèm theo bức xạ gamma, lấy khối lượng hạt nhân tính theo u xấp xỉ bằng số khối của nó Góc giữa vectơ vận tốc của hạt α và hạt
X xấp xỉ bằng:
Câu 22: Cho mạch điện gồm cuộn dây không thuần cảm mắc nối tiếp với biến trở R Đặt vào đoạn mạch trên
điện áp xoay chiều ổn định u U= 0cos ωt Khi R R= 0thì thấy điện áp hiệu dụng trên biến trở và trên cuộn dây bằng nhau Sau đó tăng R từ giá trị R0thì:
A công suất toàn mạch tăng rồi giảm B công suất trên biến trở tăng rồi giảm.
C công suất trên biến trở giảm D cường độ dòng điện tăng rồi giảm.
Câu 23: Mạch dao động ở lối vào của một máy thu thanh gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L0 và một tụ điện
có điện dung C0 khi đó máy thu được sóng điện từ có bước sóng λ 0 Nếu dùng n tụ điện giống nhau cùng điện dung C0 mắc nối tiếp với nhau rồi mắc song song với tụ C0 của mạch dao động, khi đó máy thu được sóng có bước sóng:
A λ 0 (n+ 1) / n B λ 0 n n/( + 1). C λ0/ n. D λ0 n.
Câu 24: Một con lắc lò xo gồm vật m1 (mỏng, phẳng) có khối lượng 2kg và lò xo có độ cứng k = 100N/m đang
dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát với biên độ A= 5 cm Khi vật m1 đến vị trí biên thì người ta đặt nhẹ lên nó một vật có khối lượng m2 Cho hệ số ma sát giữa m2 và m1 là µ =0,2;g =10m/s2 Giá trị của m2 để nó không bị trượt trên m1là:
A m2 ≤ 0,5kg B m2 ≤ 0,4kg C m2 ≥ 0,4kg D m2 ≥0,5kg
Câu 25: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, nguồn S phát ra đồng thời ba bức xạ có bước sóng lần
lượt λ1 =400nm;λ2 =500nm;λ3 =750nm Giữa hai vân sáng gần nhau nhất trùng màu vân sáng trung tâm, ta quan sát được mấy loại vân sáng có màu khác nhau:
Câu 26: Chọn phát biểu sai Gia tốc của một con lắc lò xo dao động điều hòa:
A luôn ngược pha với lực phục hồi B luôn ngược pha với li độ của vật.
C luôn hướng về vị trí cân bằng D có độ lớn bằng không khi qua vị trí cân bằng.
Câu 27: Một đồng hồ quả lắc chạy chính xác ở 20O C Biết nhiệt độ tăng lên 1O C thì chiều dài con lắc tăng thêm 0,001% Nhiệt độ mà đồng hồ chạy chậm 2s trong một ngày đêm là:
A 26,36oC B 24,63oC C 22,63oC D 20,36oC
Câu 28: Sóng truyền từ O đến M với vận tốc không đổi, phương trình sóng tại O là u = 4sin(πt/2) cm Tại thời
điểm t li độ của phần tử M là 2cm thì tại thời điểm t + 6 (s) li độ của M sẽ là:
Câu 29: Trong quang phổ của nguyên tử hiđrô, nếu biết được ba bước sóng dài nhất của các vạch trong dãy
Laiman thì có thể tính được bao nhiêu giá trị bước sóng của các vạch trong dãy Banme
Câu 30: Một thấu kính mỏng gồm hai mặt lồi giống nhau đặt trong không khí Cho biết chiết suất của chất làm
thấu kính đối với ánh sáng màu đỏ là nđ=1,6552 và ánh sáng màu tím là nt=1,6644 Chiếu tới thấu kính một chùm tia song song màu trắng theo phương song song với trục chính của thấu kính, tỉ số khoảng cách từ thấu kính đến điểm hội tụ của chùm tia đỏ so với chùm tia tím là:
Câu 31: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, màn quan sát E cách mặt phẳng chứa hai khe S1S2 một khoảng D= 1, 2 m Đặt giữa màn và mặt phẳng hai khe một thấu kính hội tụ, người ta tìm được hai vị trí của thấu
kính cách nhau 72 cm cho ảnh rõ nét của hai khe trên màn, ở vị trí ảnh lớn hơn thì khoảng cách giữa hai khe
Trang 3/6 - Mã đề thi 169
Trang 4ảnh ' '
S S = mm Bỏ thấu kính đi, rồi chiếu sáng hai khe bằng nguồn điểm S phát bức xạ đơn sắc λ =750nm thì
khoảng vân thu được trên màn là:
Câu 32: Hai con lắc có cùng biên độ, có chu kỳ T1, T2 = 4T1 tại thời điểm ban đầu chúng đi qua VTCB theo cùng một
chiều Khoảng thời gian ngắn nhất hai con lắc ngược pha nhau là:
A
2
2
T
B
3
2
T
C
6
2
T
D
4
2
T
Câu 33: Gọi I0 là giá trị dòng điện cực đại, U0 là giá trị hiệu điện thế cực đại trên hai bản tụ trong một mạch dao
động LC Tìm công thức đúng liên hệ giữa I0 và U0
A U0 I0 L
C
= B I0 =U0 LC C 0 U0 L
C
Câu 34: Trong mạch dao động lý tưởng có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại của một bản tụ là q0 và dòng điện cực đại qua cuộn cảm là I0 Khi dòng điện qua cuộn cảm bằng I n0 / (với n > 1) thì điện tích của tụ có
độ lớn
0 / 1 1/
0 / 1 2 /
0 1 2 /
q − n
Câu 35: Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp theo thứ tự gồm điện trở Ro, tụ điện Co và hộp đen X một
hiệu điện thế u = Uocos(100t + ϕu ) Gọi M là điểm giữa tụ và hộp đen X thì các hiệu điện thế uAM = 160 2
cos(100t) V và uMB = 100 2cos(100t + π/2) V Biết Ro = 80Ω, Co = 125μF Cường độ dòng điện chạy qua hộp
X có biểu thức là:
A i = 2cos(100t)A B i = 2cos(100t - π/4)A
C i = 2 2cos(100t + π/2)A D i = 2cos(100t + π/4)A
Câu 36: Dung dịch Fluorêxêin hấp thụ ánh sáng có bước sóng 0,49µm và phát ra ánh sáng có bước sóng 0,52µm Người ta gọi hiệu suất của sự phát quang là tỉ số giữa năng lượng ánh sáng phát quang và năng lượng ánh sáng hấp thụ Biết hiệu suất của sự phát quang của dung dịch Fluorêxêin là 75% Số phần trăm của phôtôn bị hấp thụ đã dẫn đến sự phát quang của dung dịch là:
Câu 37: Độ bền vững của hạt nhân phụ thuộc vào
A khối lượng hạt nhân B năng lượng liên kết.
C độ hụt khối D tỉ số giữa độ hụt khối và số khối.
Câu 38: Cho mạch điện RLC, tụ điện có điện dung C thay đổi Điều chỉnh điện dung sao cho điện áp hiệu dụng
của tụ đạt giá trị cực đại, khi đó điện áp hiệu dụng trên R là 75 V Khi điện áp tức thời hai đầu mạch là 75 6 V
thì điện áp tức thời của đoạn mạch RL là 25 6 V Điện áp hiệu dụng của đoạn mạch là:
A 150 2 V B 75 6 V C 75 3 V D 150 V.
Câu 39: Một sợi dây đàn hồi dài 60cm, tốc độ truyền sóng trên dây 8 m/s, treo lơ lửng trên một cần rung Cần dao
động theo phương ngang với tần số f thay đổi từ 40 Hz đến 60 Hz Trong quá trình thay đổi tần số, có bao nhiêu giá trị tần số có thể tạo sóng dừng trên dây:
Câu 40: Bằng đường dây truyền tải một pha, điện năng từ một nhà máy phát điện được truyền đến nơi tiêu thụ
là một khu chung cư Người ta thấy nếu giảm điện áp hai đầu máy phát từ 2U xuống còn U thì số hộ dân có đủ điện tiêu thụ giảm từ 140 xuống còn 128 hộ Cho biết chỉ có hao phí trên đường dây là đáng kể và các hộ tiêu thụ điện như nhau, công suất máy phát không đổi và hệ số công suất trong các trường hợp đều bằng nhau Nếu trạm phát có điện áp là 4U thì số hộ có đủ điện tiêu thụ là:
II PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần.
A Theo chương trình chuẩn (Từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Đơn vị khối lượng nguyên tử 1 u là
A 1/12 khối lượng đồng vị nguyên tử 126C
B Một nửa tổng khối lượng của một proton, một nơtron và một electron
Trang 5C Một nửa tổng khối lượng của một proton và một nơtron
D 1/12 khối lượng đồng vị hạt nhân126C
Câu 42: Pin quang điện là nguồn điện, trong đó có sự biến đổi
A năng lượng điện từ thành điện năng B nhiệt năng thành điện năng.
C hóa năng thành điện năng D cơ năng thành điện năng.
Câu 43: Mạch dao động của một máy thu vô tuyến điện với cuộn cảm có độ tự cảm L = 2.10-5H Hỏi phải điều chỉnh tụ điện của mạch có điện dung là bao nhiêu để bắt được sóng điện từ có bước sóng 250m
Câu 44: Cho một vật dao động điều hòa với chu kì T Tìm khoảng thời gian ngắn nhất từ lúc công suất lực hồi
phục cực đại đến lúc động năng vật gấp ba lần thế năng
Câu 45: Chọn đáp án đúng về laze:
A Màu đỏ của laze hồng ngọc do ion nhôm phát ra.
B Các phôtôn bay theo cùng một hướng nên sóng điện từ trong chùm sáng cùng pha.
C Các phôtôn trong chùm sáng laze dao động trong các mặt phẳng vuông góc nhau.
D Anh-xtanh là người tìm ra hiện tượng phát xạ cảm ứng.
Câu 46: Cho đoạn mạch AB mắc nối tiếp theo thứ tự gồm cuộn dây thuần cảm L = 1,5/π, điện trở R và tụ C có
điện dung thay đổi được E là điểm giữa cuộn dây và điện trở Đặt vào hai đầu mạch hiệu điện thế uAB = 100 2 cos(100πt) (V;s) Thay đổi C thì hiệu điện thế hiệu dụng đoạn EB đạt cực đại bằng 200V Tìm dung kháng của
tụ khi đó
Câu 47: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng đơn sắc Ánh sáng dùng trong thí nghiệm có bước sóng
500nm Cần phải đặt trước một trong hai nguồn sáng một bản mặt song song bằng thủy tinh có bề dày tối thiểu bao nhiêu để khoảng vân dịch chuyển sao cho vân sáng chiếm chỗ vân tối? Cho biết chiết suất của thủy tinh là 1,5
Câu 48: Cho một con lắc lò xo treo thẳng đứng Một học sinh tiến hành hai lần kích thích dao động Lần thứ
nhất, nâng vật lên rồi thả nhẹ thì gian ngắn nhất vật đến vị trí lực đàn hồi triệt tiêu là x Lần thứ hai, đưa vật về
vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ thì thời gian ngắn nhất đến lúc lực hồi phục đổi chiều là y Tỉ số x/y = 2/3 Tỉ số gia tốc vật và gia tốc trọng trường ngay khi thả lần thứ nhất là:
Câu 49: Một quả cầu nhỏ có khối lượng m được treo vào lò xo thẳng đứng có độ cứng k; quả cầu được nối vào
đầu A của một dây đàn hồi AB căng ngang, B cố định Giả sử lực căng dây không làm ảnh hưởng đến dao động của vật Kích thích cho quả cầu dao động theo phương thẳng đứng, ta thấy trên dây có sóng dừng với 4 bụng
sóng Nếu mắc song song với lò xo trên một lò xo cùng chiều dài nhưng có độ cứng bằng 3k rồi kích thích cho
quả cầu dao động để trên dây lại có sóng dừng thì số bụng sóng trên dây lúc này là bao nhiêu? Cho 2
10
π =
Câu 50: Giới hạn quang điện của kim loại phụ thuộc vào
A năng lượng của photon chiếu tới kim loại.
B bước sóng của ánh sáng chiếu vào kim
C động năng ban đầu của electron khi bật ra khỏi kim loại.
D bản chất của kim loại.
B Theo chương trình nâng cao(Từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Một bánh đà có momen quán tính I đang quay chậm dần đều Momen động lượng của nó giảm từ L1 đến L trong khoảng thời gian t2 ∆ Trong khoảng thời gian t∆ đó bánh đà quay được một góc là:
A t L( 2 L1)
I
B t L( 1 L2)
2I
C t L( 1 L2)
I
D t L( 2 L1)
2 I
Trang 5/6 - Mã đề thi 169
Trang 6Câu 52: Chu kì bán rã của hai nguyên tố phóng xạ X và Y lần lượt là 1h và 2h Ban đầu hai khối chất X và Y
có khối lượng như nhau Coi AX, AY là số khối của 2 nguyên tố X,Y Sau thời gian 2h thì tỉ số giữa số hạt nhân
X và Y còn lại là:
Câu 53: Một hạt có động năng tương đối tính gấp 2 lần động năng cổ điển (tính theo cơ học Newton) Vận tốc
của hạt đó là:
A
2
c
2
3 c
3
c
3
2c
v =
Câu 54: Một con lắc vật lí có momen quán tính đối với trục quay là 3 kg.m2, có khoảng cách từ trọng tâm đến trục quay là 0,2 m, dao động tại nơi có gia tốc rơi tự do g = π2 m/s2 với chu kì riêng là 2,0 s Khối lượng của con lắc là:
Câu 55: Một đĩa mỏng, phẳng, đồng chất, bán kính 2m có thể quay được xung quanh một trục đi qua tâm và
vuông góc với mặt phẳng đĩa Tác dụng vào đĩa một mômen lực 960N.m không đổi, đĩa chuyển động quay quanh trục với gia tốc góc 3rad / s2 Khối lượng của đĩa là:
Câu 56: Người ta tiêm vào máu một người một lượng nhỏ dung dịch chứa đồng vị phóng xạ 24Na có độ phóng xạ bằng 1,5µCi Sau 7,5giờ người ta lấy ra 1cm3 máu người đó thì thấy nó có độ phóng xạ là 392 phân rã/phút, biết chu kỳ bán rã của 24Na là 15 giờ Thể tích máu của người đó là:
Câu 57: Electron trong nguyên tử Hiđrô chuyển từ quĩ đạo có năng lượng EM = - 1,5eV về quỹ đạo có năng lượng EL =
-3,4eV Tìm bước sóng của vạch quang phổ phát ra? Đó là vạch nào trong dãy quang phổ của Hiđrô?
A Vạch thứ nhất trong dãy Banme, λ = 0,654 µm B Vạch thứ hai trong dãy Banme, λ = 0,654 µm
C Vạch thứ nhất trong dãy Banme, λ = 0,693 µm D Vạch thứ ba trong dãy Banme, λ = 0,458 µm
Câu 58: Momen quán tính của một vật rắn không phụ thuộc vào:
A vị trí trục quay của vật B tốc độ góc của vật.
C khối lượng của vật D kích thước và hình dạng của vật.
Câu 59: Lần lượt chiếu vào catốt của một tế bào quang điện các bức xạ điện từ gồm bức xạ có bước sóng λ1 =
0,26 μm và bức xạ có bước sóng λ2 = 1,2λ1 thì vận tốc ban đầu cực đại của các êlectrôn quang điện bứt ra từ catốt lần lượt là v1 và v2 với v2 = 3v1/4 Giới hạn quang điện λ0 của kim loại catốt này là:
Câu 60: Một nghệ sĩ trượt băng nghệ thuật đang thực hiện động tác quay tại chỗ trên sân băng (quay xung
quanh một trục thẳng đứng từ chân đến đầu) với hai tay đang dang theo phương ngang Người này thực hiện nhanh động tác thu tay lại dọc theo thân người thì:
A momen quán tính của người giảm, tốc độ góc trong chuyển động quay của người giảm.
B momen quán tính của người tăng, tốc độ góc trong chuyển động quay của người tăng.
C momen quán tính của người giảm, tốc độ góc trong chuyển động quay của người tăng.
D momen quán tính của người tăng, tốc độ góc trong chuyển động quay của người giảm.
- HẾT