1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán 2015 số 23

7 276 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 362,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Cho hai đường thẳng song song d1 và d2.. Chân đường vuông góc hạ từ S xuống mặt phẳng ABC là điểm H thuộc đường thẳng BC, điểm M thuộc cạnh SA sao cho SM = 2 MA.. Tính khoảng cách giữa

Trang 1

Câu  1 (2.0 điểm)  1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số 

x

+

=

-  2)  Tìm  điểm  M  thuộc  đồ  thị  (C)  sao  cho  tiếp  tuyến  của  (C)  tại  M  vuông  góc  với  đường      thẳng  1 

Câu 2 (1.0 điểm)  1) Giải phương trình sau:  6 6  1 

sin cos sin 2 

2) Cho số phức z= - 3 2  i  Tìm phần thực và phần ảo của số phức w = izz .  Câu 3(1,0 điểm). 

1) Cho hai đường thẳng song song d1 và d2. Trên đường thẳng d1 có 10 điểm phân biệt, đường thẳng  d2 có n điểm phân biệt (n³ 2 ). Biết rằng có 1725 tam giác có đỉnh là các điểm đã cho. Tìm n. 

2)  Giải phương trình 2 x 2 5 0, 

Câu 4: (1.0 điểm)  Tính tích phân: I = 

ln x 2 

dx 

x ln x x

- +

Câu  5  (1.0 điểm)  Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a,SAa và SA tạo với  mặt phẳng (ABC) một góc bằng 30 . Chân đường vuông góc hạ từ S xuống mặt phẳng (ABC) là điểm H  thuộc đường thẳng BC, điểm M thuộc cạnh SA sao cho SM = 2  MA  Tính khoảng cách giữa hai đường 

thẳng BC, SA và thể tích tứ diện SMHC theo a. 

Câu  6  (1.0 điểm)  Trong  không  gian với  hệ  tọa độ Oxyz, viết phương trình  mặt phẳng (P) đi qua O, 

vuông  góc  với  mặt  phẳng  (Q): 5x-2y 5z+ = 0 và    tạo  với    mặt  phẳng  (R): x-4y 8z- +6= 0 góc 

45 

Câu  7  (1.0 điểm)  Trong mặt phẳng với hệ  tọa độ Oxy, cho hình thoi ABCD có tâm ( )  3;3  và 

ACBD . Điểm  4 

2; 

M æç ö ÷

è ø thuộc đường  thẳng  AB , điểm 

13  3; 

N æç ö ÷

è ø thuộc đường thẳng CD. Viết 

phương trình đường chéo  BD  biết đỉnh  B có hoành độ nhỏ hơn 3. 

Câu  8 (1.0 điểm)  Giải hệ phương trình ( 2) ( 2 ) 

ï

í

î 

Câu 9 (1.0 điểm)  Cho a, b, c là ba số thực dương thỏa mãn abc = 1. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

3

2

1

3

2

1

3

2

1

2

2

2

2

2

2

+ +

+ + +

+ + +

=

a

c

c

b

b

a

P  

­­­­­­­­­­­­­­­­Hết­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­ 

SỞ GD VÀ ĐT HÀ NỘI 

TRƯỜNG THPT ĐAN PHƯỢNG 

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA  NĂM HỌC 2014 – 2015 

MÔN: TOÁN  Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề

Trang 2

Lĩnh vực kiến thức  Nhận biết 

(B) 

Thông hiểu  (H) 

Vận dụng  (V) 

Tổng 

Khảo sát hàm số 

Hình giải tích trong mặt 

phẳng 

Hệ phương trình 

20% 

3.0 

30 % 

50  50% 

10.0  100% 

SỞ GD&ĐT HÀ NỘI 

TRƯỜNG THPT ĐAN  PHƯỢNG 

MA TRẬN  ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 

MÔN TOÁN  Năm học 2014­2015

Trang 3

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 

NĂM HỌC 2014 – 2015  MÔN: TOÁN  Câu 1: 

1)  Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số: 

1 điểm 

2  lim 

x

+

®

+

= +¥

-  ;  2 

2  lim 

x

-

®

+

= -¥

- Þ Đồ thị có tiệm cận đứng là x=2. 

x

®±¥

+

=

- Þ Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y=1 

0,25đ 

* y'=  4 2 

( x 2)  x 

-

< " ¹

Bảng biến thiên: 

Hàm số nghịch biến trên (­¥;2) và (2;+¥) 

0,25đ 

* Đồ thị: 

­ Lấy thêm điểm phụ (3;5), (4;3) 

­ Giao với các trục tọa độ  (­2;0), (0;­1) 

­ Vẽ chính xác đồ thị. 

­ Đồ thị hàm số nhận giao hai tiệm cận I(2;1) làm tâm đối xứng. 

0,25đ 

2) 

1 điểm 

Gọi tiếp tuyến là d vuông góc với đường thẳng y= 1 

4  x + Þ  d có hệ số góc k =­4 

0,25đ 

*Giả sử M0( x0 ; y0) là tiếp điểm của  tiếp tuyến d: 

Xét phương trình  2 

4  (x 2) 

-

= -

-  => x0= 1 hoặc x0 = 3 

0,25đ 

* Với  x0= 1   thì tiếp điểm M1(1;­3) 

Với  x0= 3   thì  tiếp điểm là M2(3;5) 

0,25đ  0.25đ

Trang 4

1) 

0.5 điểm 

sin cos sin 2 

(sin cos ) (cos sin ) 3sin cos sin 2 

2  3sin 2 sin 2 4 0  sin 2 1 

=

ở 

0,25đ 

* Với sin 2 1 

p

2) 

0.5 điểm 

3 2 

z = + i

( 3 2 ) ( 3 2 ) 

i

= - +  Phần thực là ư1 

Phần ảo là 1. 

0,5đ 

Cõu 3: 

1) 

0.5đ

Theo đề ra ta có : C3n 10+ - C103 - C3 n = 1725 ( n³ 2 )

+

n 10 ! 10! n!

1725 3! n 7 ! 3!7! 3! n 3 !

Û n 10 n + + 9 n 8 + - 10.9.8 n n 1 n - - - 2 = 1725.6

Û n 2 + 8n – 345 = 0 Û ộ =

ờ = - <

n 15

n 23 2

Vậy n = 15 

0,25đ 

0.25đ 

2) 

0.5đ

-

2 x 2 x 5 0 2 x 5 x 2 0

Đặt t = e ,x t . Phương trỡnh trở thành

ộ =

ờ =

2

2

2

t

0.25đ

Trang 5

é = é =

ê = ê =

ê

ë

x

x

ln 2

e 2

1

1

ln

e

2

2

x

Câu 4: 

1.0đ 

I = 

ln x 2 

dx 

x ln x x

- +

ln x 2 

dx  (ln x 1)x

- +

ò 

Đặt t = lnx + 1 Þ dt = 1 

dx 

x  ;  Đổi cận: x = 1 thì t = 1; x = e  thì t = 2 

Suy ra: I = 

= ç - ÷

è ø

t -  ln | t | = 1 – ln2 

0.25đ 

0.25đ 

0.25đ 

0.25đ 

Câu 5: 

1.0đ 

SHA(vuông tại H), có AH = SA cos  0 = 3

30

. Mà DABC đều cạnh a suy ra H là trung 

điểm cạnh BC, vậy AH ^ BC. 

Ta có SH ^ BC suy ra BC^(SAH). Hạ HK  vuông góc với SA suy ra HK là khoảng cách 

giữa BC và SA. Ta có HK = AH sin  0 = AH = 3

30

2 4  , vậy d(BC,SA)= 

a 3

Ta thấy 

0.25đ 

0.25đ 

0.25đ 

0.25đ 

Câu  6 : 

1,0  Mặt phẳng (P) đi qua O(0; 0; 0) nên có pt dạng :  Ax  + By + Cz = 0  với 

A +B +C > 0

2

0,25 

(P) tạo với (R) góc 45 o nên

Trang 6

cos45 

(2)

4

21A 18AC 3C 0

0,25 

Chọn 

A 1 

7

= -

é

ê

= Þ

ê =

ë 

*) A= -1, C= Þ1 B=0 ÞPhương trình mặt phẳng (P) là x­ 

z=0 

A , C 1 B 

= = Þ = ÞPhương trình mặt phẳng (P) là 

x+20z+7z=0 

0,25 

Vậy phương trình mặt phẳng (P) cần tìm là x­z=0 hoặc x+20z+7z=0  0,25đ 

Câu  7 : 

Tọa độ điểm N’ đối xứng với điểm N qua I là  5 

' 3; 

N æç ö ÷

è ø  Đường thẳng AB đi qua M, N’ có phương trình: x-3y +2= 

Suy ra: ( ,  )  3 9 2  4 

IH = d I AB = - + = 

0.25đ 

Do AC2  BD nên IA2  IB . Đặt IB = x , ta có phương trình 

0.25đ 

Đặt B x y  ( ) . Do IB =  2 và  BΠAB nên tọa độ B là nghiệm của hệ:

14 

4 3 

5 18 16 0 

3 2 

3 2 0 

ì

=

ï

=

= -

ï

î 

0.25đ 

Do B có hoành độ nhỏ hơn 3 nên ta chọn  14 8

; 

5 5 

B æç ö ÷

Vậy, phương trình đường chéo BD là: 7x-y -18= 

0.25đ

Trang 7

Câu  8 :

1 Û x + x + = - + 1 y - y (3) 

+ Xét ( )  2 

1

f t = + t t + t Π R

Khi đó : ( ) 

t t 

+ + +

. Suy ra hàm số f(t) đồng biến trên R 

Suy ra : ( )  Û x = -  y

0.25đ 

0.25đ 

Thế x = ­ y vào (2) 

25 

ê

Với  2 x2 + 6 x + = 1 3 x Û x = 1; y = - 

x + x+ = - x Û x= - y = - +

0.25đ 

Câu  9 

Ta có a 2 +b 2 ³ 2ab, b 2 + 1 ³ 2b Þ

1

b

ab

1

2

1

2

1

b

b

a

1

3

b

2

a

1

2

2

2

2

2

+ +

£ + + + +

= + + 

Tương tự

1

a

ca

1

2

1

3

a

2

c

1 ,

1

c

bc

1

2

1

3

c

2

b

1

2

2

2

2

+ +

£ + + + +

£ + +

2

1

b

ab

1

b

ab

1

b

ab

1

b

ab

1

2

1

1

a

ca

1

1

c

bc

1

1

b

ab

1

2

1

+ +

+ + +

+ + +

= + +

+ + +

+ + +

ø

ö

ç

è

æ

÷

ø

ö

ç

è

æ

2

1

P =  khi a = b = c = 1. Vậy P đạt giá trị lớn nhất bằng

2

1  khi a = b = c = 1. 

0.25đ 

0.25đ 

0.25đ 

0.25đ 

Ngày đăng: 31/07/2015, 14:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình không gian  Kiến thức  0.25  0.25  0.5 - Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán 2015 số 23
Hình kh ông gian  Kiến thức  0.25  0.25  0.5 (Trang 2)
Bảng biến thiên: - Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán 2015 số 23
Bảng bi ến thiên: (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w