1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán 2015 số 40

3 468 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 179,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải hệ phương trình.. Tam giác SCB là tam giác đều và mặt phẳng SBC tạo với mặt phẳng đáy ABC một góc 0 90 Tính theo a diện tích toàn phần hình chóp S.ABC và khoảng cách từ điểm B đến

Trang 1

SỞ GD&ĐT BẮC GIANG

TRƯỜNG THPT CẨM LÝ

KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015

MÔN: Toán Thời gian làm bài: 180 phút

(Không kể thời gian giao đề)

Câu 1 (2,0 điểm) ) Cho hàm số y x= 3+3x2−2 (1)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1)

b) Giải biện luận số nghiệm của phương trinh 3 2

x + x − + =m theo m

Câu 2 (1,0 điểm)

a) Cho sinα +2cosα = −1 với

2

π α π< < Tính giá trị sin 2α

b) Cho số phức z thỏa mãn điều kiện 2z+ − = +3 2i (5 i z) Tính mô đun của số phức

(3 )

w= +i z z+

Câu 3 (0,5 điểm). Giải phương trình: log (93 x−90) 3= +x Trên tập số thực

Câu 4 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình x x x x y x y

2 2 3 1 ( , )

2 2 3 1

Câu 5 (1,0 điểm). Tính tích phân ( )

2 1

ln

d

x

=∫

Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A và AB = AC =

2.a Tam giác SCB là tam giác đều và mặt phẳng (SBC) tạo với mặt phẳng đáy (ABC) một góc 0

90 Tính theo a diện tích toàn phần hình chóp S.ABC và khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng

(SAC)

Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, Cho tam giác ABC Biết B( )3;3 và điểm

( )3;1

H là trực tâm tam giác và điểm G(1; 1− ) là trọng tâm tam giác Tìm các đỉnh còn lại với A có

hoành độ dương

Câu 8 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2;3;1) và mặt phẳng ( ) :P x+3y−2z+ =1 0 Và đường thẳng (d): 1 1

x− = y = z+

− Viết phương trình đường thẳng ( )∆

đi qua điểm A song song với mặt phẳng (P) và vuông góc với đường thẳng ( )d và tìm khoảng cách giữa 2 đường thắng d và ∆

Câu 9 (0,5 điểm). Cho đa thức ( ) 3 100

1 2

x

= − ÷

  tìm số hạng không chứa x trong khai triển theo

nhị thức NiuTơn của đa thức trên

Câu 10 (1,0 điểm) Cho bốn số dương a, b, c, d thoả mãn a + b + c + d = 4

b c2 c d2 d a2 a b2 2

1 + +1 + +1 + +1 + ≥

-Hết -Họ và tên thí sinh: ………Phòng thi …… …số báo danh …………

Trang 2

HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 4

Đặt 1

1

= −

 = −

u x

v y Hệ PT ⇔

2

2

1 3

1 3



v u

u u

v v

⇒ 3u+ +u u2 + = + + 1 3v v v2 + ⇔ 1 f u( ) = f v , với ( ) f t( ) 3 = + +t t t2 + 1

Ta có:

2

2

1 ( ) 3 ln 3 0

1

+

f t

t f(t) đồng biến với t

3

Xét hàm số: ( 2 )

3 ( )= −log + + ⇒1 '( ) 0>

g u u u u g ug(u) đồng biếnu

g(0) 0= ⇒ u=0 là nghiệm duy nhất của (2).

KL: x= =y 1 là nghiệm duy nhất của hệ PT.

Câu 6 Chú ý: SA SB SC= = Và Sử dụng thể tích tìm khoảng cách

Câu 7

Biết B và G tìm được điểm M (GB =2GM) là trung điểm của AC, lập PT đường thẳng AC

qua M và vuông góc với BH, Tìm diểm D đối xứng vời H qua đt AC Sau đó sử dụng tính chất AH =AD tìm được A lấy đối xứng qua M được C

(Hoặc lấy điểm A theo tọa độ tham số của AC đối xứng qua M có tọa độ C và sử dụng AB

vuông góc với HC)

Câu 10 Sử dụng bất đẳng thức Cô–si:

2

a a ab c a ab c a ab c a ab c a ab abc

b c

2

2 1

+

+ Dấu = xảy ra khi và chỉ khi b = c = 1

2

bc d

c d

2

1

(2)

2 1

+

+

2

cd a

d a

2

1

(3)

2 1

+

+

2

da b

a b

2

1

(4)

2 1

+

+

Từ (1), (2), (3), (4) suy ra:

Mặt khác:

ab bc cd da (a c b d) ( ) a c b d

2

4 2

 + + + 

  Dấu "=" xảy ra ⇔ a+c = b+d

Trang 3

abc bcd cda dab (a b c d) ( ) a b c d (a b c d) ( )

4 4

a b c d abc bcd cda dab

2

4 2

 + + + 

  Dấu "=" xảy ra ⇔ a = b = c = d = 1. Vậy ta có: a b c d

b c2 c d2 d a2 a b2

4 4 4

4 4

1 + +1 + +1 + +1 + ≥ − −

b c2 c d2 d a2 a b2 2

Dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi a = b = c = d = 1.

Ngày đăng: 26/07/2015, 07:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w