Kết quả khác.. Câu 4: Chu vi đường tròn tăng 10cm thì đường kính đường tròn tăngcm:A.5 π B.
Trang 1Họ và tên :
Lớp: kiÓm tra 15 phót h×nh häc §Ò sè 11
Đáp án 1 2 3 4 5 6 7 8
(h.4) O
D
A
B C
(h.3)
O
A
C
B (h.2)
O
M
Q
P N
(h.1)
O
B
A
Câu 1: Chu vi đường tròn tăng 10cm thì đường kính đường tròn tăng(cm):A 1
5 π B.10
π
C.5 π D.10
π
Câu 2: Độ dài cung 600 của đ/ tròn có bán kính 2cm là (cm):A 1
2 π B 1
3 π C 3
2 π D 2
3 π
Câu 3: Trong hình 4, AC là đường kính của đ/ tròn, ·ACB = 300 ·CDB bằng: A 600 B.700 C.400 D.500
Câu 4: Trong hình 3, AB là đường kính của đ/ tròn, ·ABC = 600
, sđ »BC nhỏ bằng:A.600 B.500 C.300 D.400
Câu 5: Trong hình 2, ·QMN = 600, số đo góc NPQ bằng: A 1400 B 1200 C 1350 D 1250
Câu 6: Diện tích quạt tròn 1200 của đ/ tròn bán kính 3 cm là (cm2):A.π B.
5
π
C.3 π D Kết quả khác Câu 7: Trong hình 1, biết AC là đường kính, ·BDC = 600 Số đo ·ACB bằng: A.450 B.300 C.350 D.400
Câu 8: Bán kính đường tròn tăng 1
π cm thì chu vi đường tròn tăng (cm): A.π B.
1
1
π
Họ và tên :
Lớp: kiÓm tra 15 phót h×nh häc §Ò sè 12
Đáp án 1 2 3 4 5 6 7 8
(h.4) O
D
A
B C
(h.3)
O
A
C
B (h.2)
O
M
Q
P N
(h.1)
O
B
A
Câu 1: Độ dài cung 600 của đ/ tròn có bán kính 2cm là (cm):A 2
3 π B 3
2 π C 1
2 π D 1
3 π
Câu 2: Bán kính đường tròn tăng 1
π cm thì chu vi đường tròn tăng (cm):A
1
π B 2 C π D
1 2
Câu 3: Diện tích quạt tròn 1200 của đ/ tròn bán kính 3 cm là (cm2):A π B.3 π C.
5
π
D.Kết quả khác.
Câu 4: Chu vi đường tròn tăng 10cm thì đường kính đường tròn tăng(cm):A.5 π B 1
5 π C 10
π
D.10
π
Câu 5: Trong hình 2, ·QMN = 600, số đo góc NPQ bằng:A 1400 B 1350 C 1200 D 1250
Câu 6: Trong hình 3, AB là đường kính của đ/ tròn, ·ABC = 600, sđ »BC nhỏ bằng: A.600 B.400 C.300 D.500
Câu 7: Trong hình 4, AC là đường kính của đ/ tròn, ·ACB = 300 ·CDB bằng: A.700 B.400 C.600 D.500
Trang 2Câu 8: Trong hình 1, biết AC là đường kính, ·BDC = 600 Số đo ·ACB bằng: A.450 B.350 C.400 D.300.
Trang 3Ðáp án 12
Ðáp án 11
Ðáp án 22
Ðáp án 21
Ðáp án 32
Ðáp án 31
Ðáp án 14
Ðáp án 13
Ðáp án 24
Ðáp án 23
Ðáp án 34
Ðáp án 33
Ðáp án 16
Ðáp án 15
Ðáp án 26
Ðáp án 25
Ðáp án 36
Ðáp án 35
Ðáp án 18
Ðáp án 17
Ðáp án 28
Ðáp án 27
Ðáp án 38
Ðáp án 37
Ðáp án 110
Ðáp án 19
Ðáp án 210
Ðáp án 29
Trang 41 A 2 D 3 B 4 B 5 C 6 A 7 C 8 D Ðáp án 310
Ðáp án 39
Ðáp án 112
Ðáp án 111
Ðáp án 212
Ðáp án 211
Ðáp án 312
Ðáp án 311