1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra 15 phút tiết 9: Hình học 12 (theo chương trình chuẩn)

3 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 105,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lê Văn Thành – GV Trường THPT Nguyễn Huệ – Thanh Hoá §Ò kiÓm tra 15 phót Tiết 32: Hình học 12 Theo chương trình chuẩn Ma trËn nhËn thøc.. TÇm quan träng.[r]

Trang 1

Đề kiểm tra 15 phút

Tiết 9: Hình học 12 ( Theo chương trình chuẩn)

Ma trận nhận thức

Tổng điểm Chủ đề Tầm quan trọng Trọng số

Ma trận Thang điểm

Ma trận đề

Mức độ

Nội dung

Tổng số

Thể tích khối

đa diện

1

2

1

2

Thể tích khối

lăng trụ

1

2 2

1

2

Thể tích khối

chóp

1

6

1

6

2

1

2

1

6

3

10

Bản mô tả

Câu 1: Thể tích khối lập phương biết cạnh của hình lập phương

Câu 2: Thể tích khối lăng trụ khi thay đổi diện tích đáy, đường cao

Câu 3: Vận dụng tính thể tích khối chóp

Đề kiểm tra

Câu 1: (2 điểm) Tính thể tích khối lập phương có cạnh là 2 cm?

Câu 2: ( 2 điểm) Nếu giảm diện tích đáy của một hình lăng trụ 3 lần và tăng độ dài

đường cao 2 lần thì Thể tích khối lăng trụ thay đổi như thế nào?

Câu 3: ( 6 điểm) Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng

Tính Thể tích khối chóp?

2

SAa

Đáp án

Câu 1:

Trang 2

- Lăng trụ sau có diện tích đáy 2 1 1, đường cao , do đó thể tích khối

3

BB h2  2h1

lăng trụ là: 2 2. 2 1 1.2 1 2 1 ( 1 điểm)

VB hB hV

- Vậy thể tích khối lăng trụ sau bằng 2/3 thể tích khối lăng trụ ban đầu ( 0,5 điểm)

Câu 3:

- Khối chóp tứ giác đều nên đáy là hình vuông cạnh a có diện tích đáy B = a2(đvdt) Gọi O là tâm hình vuông thì 2 , đồng thời SO là đường cao của khối chóp

2

a

OA

( 2 đ)

- Ta có: SOA là tam giác vuông đỉnh O nên : 2 2 3 (đvd) ( 2đ)

2

a

hSOSAOA

- Do đó thể tích khối chóp là: 1 1 2 3 3 3 (đvtt) ( 2 đ)

.

VBha

Vậy khối chóp S.ABCD có thể tích là: 3 3 (đvtt)

6

a

V

- Hết

O D

S

C

Trang 3

Đề kiểm tra 15 phút

Tiết 32: Hình học 12 ( Theo chương trình chuẩn)

Ma trận nhận thức

Tổng điểm Chủ đề Tầm quan trọng Trọng số

Ma trận Thang điểm

Véc tơ pháp tuyến của

mặt phẳng

Phương trình tổng quát

của mặt phẳng

Điều kiện để 2 mặt

phẳng song song

Khoảng cách từ một

điểm đến mặt phẳng

Bản mô tả

Câu 1: Nhận biết véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng có phương trình cho trước.

Câu 2: Lập phương trình mặt phẳng đi qua một điểm và song song với một mặt

phẳng cho trước

Câu 3: Tính khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng

Đề kiểm tra

Trong hệ toạ độ Oxyz cho điểm A(1;2;5) và mp ( P) : 2x – y +2z – 4 = 0

1 Tìm một véc tơ pháp tuyến của mp(P)

2 Lập phương trình mp(Q) đi qua A và song song với mp (P)

3 Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (P)

Đáp án:

1 Mặt phẳng (P) có một véc tơ chỉ phương là: nP  (2; 1; 2)  (1,0 đ)

2 Mặt phẳng (Q) đi qua điểm A(1;2;5) và song song với mặt phẳng (P) nên nhận véc tơ n Qn P  (2; 1; 2)  làm một véc tơ pháp tuyến (2,0 đ)

Do đó, có phương trình tổng quát:

2( x-1) – ( y- 2) + 2 (z- 5) = 0

(5,0 đ)

2x y 2z 10 0

    

3 Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (P) là:

(2,0 đ)

2(1) (2) 2(5) 4 6

2 3

2 ( 1) 2

A P

  

Ngày đăng: 01/04/2021, 02:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w