Câu 2: Axit no đơn chức, mạch hở có công thức chung là: A.. Câu 3: Dãy gồm các kim loại đều pứ với nước ở nhiệt độ thường, tạo ra dd có môi trường kiềm là A.. Câu 6: Công thức cấu tạo củ
Trang 1KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT 2013
ĐỀ CHÍNH THỨC 1 Môn: Hoá Học Thời gian: 60 phút
Câu 1: Cho các pứ:
H2N – CH2 – COOH + HCl → Cl-H3N+ – CH2 – COOH
H2N – CH2 – COOH + NaOH → H2N – CH2 – COONa + H2O
Hai pứ trên chứng tỏ axit aminoaxetic
A chỉ có tính axit B chỉ có tính bazơ
C có tính chất lưỡng tính D có tính oxi hoá và tính khử
Câu 2: Axit no đơn chức, mạch hở có công thức chung là:
A CnH2n-3COOH (n ≥ 2) B CnH2n+1COOH (n ≥ 0)
C CnH2n-1COOH (n ≥ 2) D CnH2nCOOH (n ≥ 0)
Câu 3: Dãy gồm các kim loại đều pứ với nước ở nhiệt độ thường, tạo ra dd có môi trường kiềm là
A Be, Na, Ca B Na, Fe, K C Na, Ba, K D Ba, Fe, K
Câu 4:Cho pứ:
aFe + bHNO3 → cFe(NO3)3 + dNO + eH2O
Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên đơn giản nhất Tổng (a+b) bằng
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 5: Thuốc thử dùng để phân biệt giữa axit axetic và ancol etylic là
A dd NaNO3 B dd NaCl C kim loại Na D quỳ tím
Câu 6: Công thức cấu tạo của glixerol là
A HOCH2CH2OH B HOCH2CHOHCH2OH C HOCH2CH2CH2OH D HOCH2CHOHCH3
Câu 7: Cho 4,5g etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là
A 0,85g B 7,65g C 8,10g D 8,15g
Câu 8: Cho 6,9g một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) Sau pứ thu được 3,36 lit khí hidro (đktc) Kim loại kiềm là
A Li B Na C Rb D K
Câu 9: Dãy gồm các hợp chất chỉ có tính oxi hoá là
A Fe(NO3)2, FeCl3 B Fe(OH)2, FeO C FeO, Fe2O3 D Fe2O3,
Fe2(SO4)3
Câu 10: Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
A phenol lỏng B rượu etylic C dầu hoả D nước
Câu 11: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 12: Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là
A saccarozơ B xenlulozơ C tinh bột D protit
Câu 13: Dãy các hidroxit được sắp xếp theo thứ tự tính bazơ giảm dần từ trái qua phải là
A NaOH, Al(OH)3, Mg(OH)2 B NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3
C Mg(OH)2, NaOH, Al(OH)3 D Mg(OH)2, Al(OH)3, NaOH
Câu 14: Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p6 là
A K+ B Rb+ C Na+ C Li+
Câu 15: Số đồng phân este ứng với CTPT C3H6O2 là
Trang 2A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 16: Công thức chung của oxit kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II là
A R2O B RO C R2O D RO2
Câu 17: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lit khí SO2 (đktc) vào dd chứa 16g NaOH thu được dd X Khối lượng muối tan thu được trong dd X là
A 18,9g B 20,8g C 23,0g D 25,2g
Câu 18: Trung hoà 6,0g một axit cacboxylic no đơn chức, mạch hở cần dùng 100ml dd NaOH 1M CTCT của axit là
A CH2=CH-COOH B CH3COOH C C2H5COOH D HCOOH Câu 19: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại
A Zn B Pb C Sn D Cu
Câu 20: Chất không có tính chất lưỡng tính là
A NaHCO3 B Al2O3 C AlCl3 D Al(OH)3
Câu 21: Chất không pứ với NaOH là
A axit axetic B phenol C axit clohidric D ancol etylic
Câu 22: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có pứ với
A dd HCl B dd NaOH C dd NaCl D nước brom
Câu 23: Chất X có CTPT C2H4O2, cho chất X pứ với dd NaOH tạo ra muối và nước Chất X thuộc loại
A este no đơn chức B ancol no đa chức C axit no đơn chức D axit không no đơn chức
Câu 24: Poli vinylclorua (PVC) được điều chế từ vinylclorua bằng pứ
A trùng hợp B trùng ngưng C trao đổi D axit-bazơ
Câu 25: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
A Ca2+, Mg2+ B SO42-, Cl- C HCO3-, Cl- D Na+, K+
Câu 26: Chất pứ với AgNO3 trong dd NH3, đun nóng tạo ra Ag là
A axit axetic B ancol etylic C andehit axetic D glixerol
Câu 27: Cho 10g hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dd H2SO4 loãng (dư) Sau pứ thu được 2,24 lit hidro (đktc), dd X và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là
A 3,4g B 4,4g C 5,6g D 6,4g
Câu 28: Thuỷ phân 324g tinh bột với hiệu suất của pứ là 75%, khối lượng glucozơ thu được là
A 250g B 270g C 300g D 360g
Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn m gam ancol no đơn chức mạch hở, sau pứ thu được 13,2g CO2 và 8,1g
H2O Công thức của ancol no đơn chức là
A CH3OH B C2H5OH C C3H7OH D C4H9OH
Câu 30: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
A tơ nilon-6,6 B tơ visco C tơ capron D tơ tằm
Câu 31: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất
A cho proton B nhận proton C bị khử D bị oxi hoá
Câu 32: Thuỷ phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic Công thức của X là
Trang 3A C2H3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D
CH3COOCH3
Câu 33: Cho dd Ca(OH)2 vào dd Ca(HCO3)2 thấy có
A bọt khí bay ra B bọt khí và kết tủa trắng
C kết tủa trắng xuất hiện D kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần
Câu 34: Dãy gốm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là
A Fe, Mg, Al B Fe, Al, Mg C Mg, Fe, Al D Al, Mg, Fe
Câu 35: Hoà tan 5,4g Al bằng một lượng dd H2SO4 loãng (dư) Sau pư thu được dd X và V lit khí hidro (đktc) Giá trị của V là
A 6,72 lit B 3,36 lit C 4,48 lit D 2,24 lit
Câu 36: Một chất tác dụng với dd natri phenolat tạo thành phenol Chất đó là
A CO2 B NaCl C C2H5OH D Na2CO3
Câu 37: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A quặng đôlômit B quặng pirit C quặng boxit D quặng manhetit Câu 38: Cặp chất không xảy ra pứ là
A K2O và H2O B dd NaOH và Al2O3 C dd AgNO3 và dd KCl D dd NaNO3 và dd MgCl2
Câu 39: Saccarozơ và glucozơ đều có
A pứ với dd NaCl B pứ thuỷ phân trong môi trường axit
C pứ với Ag2O trong dd NH3, đun nóng D pứ với Cu(OH)2 ở to thường tạo thành dd xanh lam Câu 40: Một muối khi tan vào nước tạo thành dd có môi trường kiềm, muối đó là
A NaCl B MgCl2 C KHSO4 D Na2CO3