Vậy nồng độ % của glucozơ trong dung dịch ban đầu là Câu 4:Khối lượng tripeptit được tạo thành từ 178 gam alanin và 75 gam glyxin là: Câu 5: Phản ứng nào sau đây không thuộc phản ứng tự
Trang 1SỞ GD & ĐT THÁI BÌNH
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI
ĐỀ THI THỬ THPTQUỐC GIA NĂM HỌC 2014-2015 Môn: HOÁ HỌC
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:
H=1; C=12; N=14; O=16; F=19; Na=23; Mg=24; Al=27; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Cr=52; Mn=55; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ag=108; I=127; Ba=137.
Thí sinh không được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học
Mức 1 (25 câu):
Câu 1: Một mẫu nước cứng có chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3, Cl, SO24 Chất làm mềm mẫu nước cứng trên là
Câu 2: Chất nào sau đây chứa cả 3 loại liên kết (ion, cộng hoá trị, cho - nhận)?
Câu 3: Cho 200 gam dung dịch chứa glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3dư, khối lượng Ag sinh ra cho vào dung dịch HNO3đậm đặc dư thấy sinh ra 0,2 mol khí NO2 Vậy nồng độ % của glucozơ trong dung dịch ban đầu là
Câu 4:Khối lượng tripeptit được tạo thành từ 178 gam alanin và 75 gam glyxin là:
Câu 5: Phản ứng nào sau đây không thuộc phản ứng tự oxi hoá, tự khử ?
A 3S + 6NaOH t o Na2SO3+ 2 Na2S + 3H2O
B 2NO2+ 2NaOH → NaNO3+ NaNO2+ H2O
C 2KClO3 t o,xt 2KCl + 3O2O
D Cl2+ 2KOH → KCl + KClO + H
Câu 6: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các-amino axit
B Lòng trắng trứng gặp HNO3tạo thành hợp chất có màu tím
C Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
D Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
Câu 7: Cho các cân bằng sau
(I) 2HI(k) H2 (k)+ I2 (k);
(II) CaCO3 (r) CaO(r)+ CO2 (k);
(III) FeO(r)+ CO(k) Fe(r)+ CO2 (k);
(IV) 2SO2 (k)+ O2 (k) 2SO3 (k)
Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là
Câu 8: Cho dung dịch Ba(HCO3)2lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4,
Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp có tạo ra kết tủa là
Câu 9: Có thể dùng NaOH( ở thể rắn) để làm khô các chất khí sau:
A N2, Cl2, O2, CO2, H2 B NO2, N2, CO2, CH4, H2
C NH3, O2, N2, CH4, H2 D NH3, SO2, CO, Cl2
Câu 10: Trong các tiểu phân sau:24Cr2+,26Fe2+,25Mn2+,29Cu2+ Tiểu phân có số electron độc thân lớn nhất là
Trang 2Câu 11: Cho 3,38g hỗn hợp X gồm CH3OH, CH3COOH, C6H5OH tác dụng vừa đủ với Na thấy thoát ra 672ml H2(đktc) và thu được hỗn hợp chất rắn X1có khối lượng là:
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn x mol axit hữu cơ Y được 4x mol CO2 Mặt khác, để trung hoà x mol Y cần vừa đủ 2x mol NaOH Công thức cấu tạo thu gọn của Y là
A C2H5COOH B HOOC- COOH C CH3COOH D HOOC -CH2-CH2– COOH
Câu 13: Trong phản ứng oxi hoá - khử sau:
H S KMnO H SO S MnSO K SO H O Hệ số (tối giản) của các chất tham gia phản ứng lần lượt là
Câu 14: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Thiếc có thể dùng để phủ lên bề mặt của sắt để chống gỉ.
B Chì (Pb) có ứng dụng để chế tạo thiết bị ngăn cản tia phóng xạ.
C Kẽm có ứng dụng để bảo vệ vỏ tàu biển bằng thép.
D Nhôm là kim loại dẫn điện tốt hơn vàng.
Câu 15: Trong các dung dịch sau : Ca(OH)2, BaCl2, Br2, H2S Số dung dịch có thể dùng để phân biệt được 2 khí CO2và SO2là
Câu 16: Cho các este: C6H5OCOCH3 (1); CH3COOCH=CH2 (2); CH2=CH-COOCH3 (3); CH3 -CH=CH-OCOCH3(4); (CH3COO)2CH-CH3(5) Những este nào khi thủy phân không tạo ra ancol?
A 1 , 2 , 4 , 5 B 1 , 2 , 4 C 1 , 2 , 3 D 1 , 2 , 3 , 4 , 5
Câu 17: Monome nào sau đây được dùng để điều chế thủy tinh hữu cơ?
A CH2= CH-COOCH3 B.CH2= CH-COOH
C CH2= C(CH3)-COOCH3 D CH3-COO C(CH3) = CH2
Câu 18:Những phản ứng hóa học nào chứng minh rằng glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl.
A Phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH)2
B Phản ứng tráng gương và phản ứng lên men rượu
C Phản ứng tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2khi đun nóng và phản ứng lên mên rượu
D Phản ứng lên men rượu và phản ứng thủy phân
Câu 19:Al và Cr giống nhau ở điểm:
A Cùng tác dụng với HCl tạo ra muối có mức oxi hóa là +3
B Cùng tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo ra chất Na[M(OH)4]
C Cùng tác dụng với khí clo tạo ra muối có dạng MCl3
D Cùng bị thụ động trong dung dịch nước cường toan
Câu 20: Cho các dung dịch riêng biệt chứa các chất: anilin (1), metylamin (2), glixin (3), axit glutamic (4),
axit 2,6- điamino hexanoic (5), H2NCH2COONa (6) Các dung dịch làm quỳ tím hoá xanh là
A (1), (2) B (2), (5), (6) C (2), (5) D (2), (3), (6).
Câu 21: Phản ứng nào sau đây giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong hang động
A CaCO3+ CO2+ H2O Ca(HCO3)2 B CaCO3 CaO + CO2
C Ca(HCO3)2 CaCO3+ CO2+ H2O D Ca(OH)2+ 2CO2 Ca(HCO3)2
Câu 22: Hãy sắp xếp các chất sau đây theo trình tự tính bazơ tăng dần từ trái sang phải: amoniac, anilin,
p-nitroanilin, p-nitrotoluen, metylamin, đimetylamin
A C6H5NH2< O2NC6H4NH2< H3CC6H4NH2< NH3< CH3NH2< (CH3)2NH
B O2NC6H4NH2< C6H5NH2< H3CC6H4NH2< NH3< CH3NH2< (CH3)2NH
C O2NC6H4NH2< H3CC6H4NH2< C6H5NH2< NH3< CH3NH2< (CH3)2NH
D O2NC6H4NH2< H3CC6H4NH2< NH3< C6H5NH2< CH3NH2< (CH3)2NH
Câu 23: Cho các hợp chất sau: axetanđehit (1); metyl axetat (2); axit fomic (3); etyl fomat(4);
Glucozơ(5); axetilen(6) Số chất có thể tác dụng được với dung dịch AgNO3trong NH3( trong điều kiện thích hợp) là
Trang 3A 5 B 4 C 3 D 2
Câu 24: Cho dãy các chất : NaOH, NaHCO3, KHSO4, Al(OH)3, CH3COONH4,H2NCH2COOH,
Số chất trong dãy có tính lưỡng tính là :
Câu 25: Thực hiện các thí nghiệm sau: Cho Fe vào dung dịch HCl ; Đốt dây sắt trong khí clo ; Cho Fe dư
vào dd HNO3loãng ; Cho Fe vào dung dịch AgNO3dư ; Cho Fe vào dd KHSO4 Số thí nghiệm tạo ra muối sắt (II) là
Mức 2 (5 câu):
Câu 26 Cho các phát biểu sau:
1 Nitơ lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học
2 Trong y khoa, ozon được dùng chữa sâu răng
3 Fomalin được dùng để ngâm xác động vật
4 Axit flohiđric được dùng để khắc chữ lên thủy tinh
5 Naphtalen được dùng làm chất chống gián
6 Axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh
7 Khí CO2được dùng để dập tắt đám cháy magie hoặc nhôm
Số phát biểu đúng là
Câu 27: Hòa tan hết 22,0 gam hỗn hợp X gồm RHCO3và R2CO3bằng dung dịch HCl thu được 0,2 mol khí Kim loại R là:
Câu 28: Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 24, trong đó số hạt
mang điện gấp hai lần số hạt không mang điện Phát biểu không đúng là
A X tan ít trong nước
B X là chất khí ở điều kiện thường
C Liên kết hoá học trong phân tử X2là liên kết cộng hoá trị không cực
D Trong tất cả các hợp chất, X có số oxi hoá là -2
Câu 29: Có bao nhiêu chất hoặc dung dịch sau đây cho phản ứng với nước brôm: glucozơ, fructozơ,
saccarozơ, mantozơ, ancol etylic, anđehit axetic, axit fomic, axit benzoic, phenol và anilin?
Câu 30: Xà phòng hóa hoàn toàn 13,2 gam hỗn hợp hai este HCOOC3H7và CH3COOC2H5bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp X gồm hai ancol Đun nóng hỗn hợp X với H2SO4đặc ở 140oC, sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn thu được m gam nước Giá trị của m là
A 1,35 B 2,7 C 5,4 D 4,05.
Mức 3 (5 câu):
Câu 31: Cho a gam P2O5 vào dung dịch chứa a gam KOH, thu được dung dịch X Chất tan có trong dung dịch X là:
A KH2PO4 và H3PO4 B K2HPO4 và K3PO4 C KH2PO4 và K2HPO4 D K3PO4 và KOH
Câu 32: Cho 5,52 gam bột Mg vào 200 ml dung dịch gồm HCl 0,2M CuCl20,5 M và FeCl30,5M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn được chất rắn A Khối lượng chất rắn A là
Câu 33: Trộn lẫn 100ml dung dịch HCl 1M với 200ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M dung dịch X, Cho 0,125 mol Ba(OH)2vào dung dịch X được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 34: Dung dịch X có chứa các ion: Ca2+, Mg2+, Ba2+, 0,08 mol NO3 và 0,04 mol Cl- Dung dịch X tác dụng vừa đủ với Vml dung dịch Y gồm Na2CO30,15M và K2CO30,25M Giá trị của V là:
Trang 4Câu 35: Cho 4,26 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với
oxi dư, thu được hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng 6,66 gam Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ
để phản ứng hết với Y là
Mức 4 (15 câu)
Câu 36:Cho các phản ứng sau :
(1) Ca + dung dịch Na2CO3 (2) Nhiệt phân (NH4)2Cr2O7
(3) H2S + dung dịch FeCl3 (4) Mg + CO2(t0)
(5) Na2S2O3+ dung dịch HCl (6) SO2+ dung dịch HI
(7) dung dịch KI + dung dịch CuSO4 (8) O2 + NH3(k,t0)
(9) KBr + dung dịch H2SO4đặc nóng (10) H2O2+ dung dịch KMnO4/H2SO4loãng (11) dung dịch AgNO3+ dung dịch FeCl2 (12) Zn + dung dịch H2SO4đặc nóng
(13) Trộn 3 dung dịch FeCl2, KMnO4, H2SO4loãng với nhau (t0)
(14) Cho phân urê vào dung dịch NaBrO
Số phản ứng tối đa thu được sản phẩm có thể có đơn chất là :
Câu 37: Hỗn hợp X gồm SO2và O2có tỷ khối so với H2bằng 28 Lấy 4,48 lít hỗn hợp X (đktc) cho đi qua bình đựng V2O5nung nóng Hỗn hợp thu được lội qua dung dịch Ba(OH)2dư thấy có 33,19 gam kết tủa Hiệu suất phản ứng oxi hoá SO2là:
Câu 38: Cho 0,04 mol một hỗn hợp X gồm CH2=CH-COOH, CH3COOH và CH2=CH-CHO phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 6,4 gam brom Mặt khác, để trung hoà 0,04 mol X cần dùng vừa đủ 40 ml dung dịch NaOH 0,75 M Khối lượng của CH2=CH-COOH trong X là
A 1,44 gam B 2,88 gam C 0,72 gam D 0,56 gam
Câu 39: Hỗn hợp X gồm andehit fomic, andehit oxalic, axit axetic, etilenglycol, glyxerol Lấy 4,52 gam
X đốt cháy hoàn toàn rồi cho sản phẩm đi qua bình 1 đựng H2SO4 (đặc, dư), bình 2 đựng 600 ml dung dịch Ba(OH)20,2M thấy bình 1 tăng 2,88 gam, bình 2 xuất hiện m gam kết tủa Xác định m?
A 23,64 gam B 15,76 gam C 17,73 gam D 19,70 gam
Câu 40: Thực hiện các phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm m gam Al và 4,56 gam Cr2O3(trong điều kiện không có O2), sau khi phản ứng kết thúc, thu được hỗn hợp X Cho toàn bộ X vào một lượng dư dung dịch HCl (loãng, nóng), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 2,688 lít H2(đktc) Còn nếu cho toàn bộ X vào một lượng dư dung dịch NaOH (đặc, nóng), sau khi phản ứng kết thúc thì số mol NaOH đã phản ứng là:
Câu 41: X và Y lần lượt là các tripeptit và hexapeptit được tạo thành từ cùng một amoni axit no mạch hở,
có một nhóm –COOH và một nhóm –NH2 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X bằng O2vừa đủ thu được sp gồm CO2, H2O và N2có tổng khối lượng là 40,5 gam Nếu cho 0,15 mol Y tác dụng hoàn toàn với NaOH (lấy dư 20% ), sau phản ứng cô cạn dd thu được bao nhiêu gam chất rắn ?
Câu 42: X, Y là hai hợp chất hữu cơ đơn chức Nếu đốt cháy X, Y với số mol bằng nhau hoặc khối lượng
bằng nhau thì đều thu được CO2có tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 3 và hơi nước có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2
Hỗn hợp X, Y có phản ứng tráng bạc Có bao nhiêu cặp chất X, Y thỏa mãn điều kiện trên ?
Câu 43 Điện phân dung dịch chứa x mol NaCl và y mol CuSO4với điện cực trơ, màng ngăn xốp đến khí nước bị điện phân ở 2 điện cực thì ngừng Thể tích khí ở anot sinh ra gấp 1,5 lần thể tích khí ở catot ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Quan hệ giữa x và y là
Câu 44: Hỗn hợp X gồm 0,1 mol anđehit metacrylic và 0,3 mol khí hiđro Nung nóng hỗn hợp X một thời
gian, có mặt chất xúc tác Ni, thu được hỗn hợp hơi Y gồm hỗn hợp các ancol, các anđehit và hiđro Tỉ khối hơi của Y so với He bằng 95/12 Mặt khác dẫn toàn bộ hỗn hợp Y qua dung dịch nước Br2thì làm mất màu vừa đủ a mol Br2 Giá trị của A là
Trang 5A 0,16 mol B 0,20 mol C 0,02 mol D 0,04 mol
Câu 45: Hòa tan 22 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeCO3, Fe3O4vào 0,5 lít dung dịch HNO32M thì thu được
dung dịch Y (không có NH4NO3) và hỗn hợp khí Z gồm CO2và NO Lượng HNO3dư trong Y tác dụng vừa
đủ với 13,44 gam NaHCO3 Cho hỗn hợp Z vào bình kín có dung tích không đổi 8,96 lít chứa O2và N2tỉ lệ thể tích 1 : 4 ở 00C và áp suất 0,375 atm Sau đó giữ bình ở nhiệt độ 00C thì trong bình không còn O2và áp suất cuối cùng là 0,6 atm Phần trăm khối lượng của Fe3O4trong hỗn hợp X là
Câu 46: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm anđehit malonic, axetanđehit, etanđial và anđehit
acrylic cần 0,975 mol O2và thu được 0,9 mol CO2và 0,65 mol H2O Nếu cho m gam hỗn hợp X trên tác
dụng với lượng dư dung dịch AgNO3trong NH3thì thu được tối đa bao nhiêu gam Ag ?
A 54,0 gam B 108,0 gam C 216,0 gam D 97,2 gam.
Câu 47: Cho 8,04 gam hỗn hợp hơi gồm CH3CHO và C2H2 tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3thu được 55,2 gam kết tủa Cho kết tủa này vào dung dịch HCl dư, sau khi kết thúc phản ứng còn lại m gam chất không tan Giá trị của m là:
Câu 48: Đốt 11,2 gam bột Ca bằng O2thu được m gam chất rắn A gồm Ca và CaO Cho chất rắn A tác dụng vừa đủ với axit trong dung dịch gồm HCl 1M và H2SO40,5M thu được H2và dung dịch B Cô cạn dung dịch B thu được (m+21,14) gam chất rắn khan Nếu hòa tan hết m gam chất rắn A vào dung dịch HNO3loãng dư thu được 0,896 lít NO (đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?
Câu 49: Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam CaO và H2O thu được dung dịch A Sục khí CO2vào dung dịch A, qua quá trình khảo sát người ta lập đồ thị của phản ứng như sau:
Giá trị của x là:
Câu 50: Cho các nhận xét sau:
(1) Thủy phân saccarozơ và mantozơ với xúc tác axit đều thu được cùng một loại monosaccarit
(2) Từ caprolactam bằng phản ứng trùng ngưng trong điều kiện thích hợp người ta thu được tơ capron
(3) Tính bazơ của các amin giảm dần: đimetylamin > metylamin > anilin > điphenylamin
(4) Muối mononatri của axit 2 – aminopentanđioic dùng làm gia vị thức ăn, còn được gọi là bột ngọt hay mì chính
(5) Thủy phân không hoàn toàn peptit: Gly-Ala-Gly-Ala-Gly thu được 2 loại đipeptit là đồng phân của nhau
(6) Cho Cu(OH)2vào ống nghiệm chứa anbumin thấy tạo dung dịch màu xanh thẫm
(7) Peptit mà trong phân tử chứa 2, 3, 4 nhóm –NH-CO- lần lượt gọi là đipeptit, tripeptit và tetrapeptit
(8) Glucozơ, axit glutamic, axit lactic, sobitol, fructozơ và axit ađipic đều là các hợp chất hữu cơ tạp chức
Số nhận xét đúng là
Khối lượng
kết tủa
Trang 6ĐÁP ÁN