Tầm quan trọng của nước
Trang 1N ướ c
From Wikipedia, the free encyclopedia T Wikipedia ti ng Vi t ừ ế ệ
Jump to: navigation , search Bướ ớc t i: chuy n hể ướng , tìm ki mế
This article is about general aspects of water Bài này vi t v các khía c nh chung c a cácế ề ạ ủ
nước For a detailed discussion of its properties, see Properties of water Đ i v i m t cu cố ớ ộ ộ
th o lu n chi ti t các thu c tính c a nó, xem ả ậ ế ộ ủ thu c tính c a nộ ủ ước For other uses, see Water (disambiguation) Đ s d ng khác, xem ể ử ụ nước (đ nh hị ướng)
Water in three states: liquid, solid ( ice ), and (invisible) water vapor in the air Clouds are
accumulations of water droplets, condensed from vapor-saturated air Nước trong ba tr ng thái:ạ
l ng, r n ( ỏ ắ nước đá ), và (vô hình) h i nơ ước này không khí trong mây được tích lu c a cácỹ ủ
gi t nọ ước ng ng tư ụ t h i nừ ơ ước bão hòa không khí
công th c hóa h cứ ọ H 2 O Its molecule contains one oxygen and two hydrogen atoms connected
by covalent bonds phân t c a nó có ch a m t ử ủ ứ ộ lượng oxy và hai hydro nguyên t k t n i b iử ế ố ở
c ng hóa trộ ị trái phi u Water is a ế liquid at ambient conditions , but it often co-exists on Earth with its solid state, ice , and gaseous state ( water vapor or steam ) Nước là m t ộ ch t l ngấ ỏ ở
đi u ki n môi trề ệ ường xung quanh , nh ng nó thư ường cùng t n t i trên Trái Đ t v i nó ồ ạ ấ ớ r nắ nhà
nước, đá , và khí nhà nước ( h i nơ ước ho c ặ h i nơ ước ) Water also exists in a liquid crystal
state near hydrophilic surfaces [ 1 ] [ 2 ] Nước cũng t n t i trong m t ồ ạ ộ tinh th l ngể ỏ nhà nước g nầ
đ n c a ế ủ cu c s ngộ ố [4] Trên Trái Đ t, nó đấ ược tìm th y ch y u trong các đ i dấ ủ ế ạ ương và các
c quan nơ ướ ớc l n khác, v i 1,6% c a các nớ ủ ước bên dưới m t đ t ặ ấ t ng ch a nầ ứ ước và 0,001% trong không khí nh ưh i nơ ước , các đám mây (hình thành c a nủ ướ ỏc l ng và r n l l ng trongắ ơ ửkhông khí), và lượng m aư [5]Đ i dạ ương gi 97% nữ ước m t, ặ sông băng và vùng c c ự băng
2,4%, và m t đ tặ ấ khác nước nh ưsông , hồ và ao 0,6% A very small amount of the Earth's water is contained within biological bodies and manufactured products M t s lộ ố ượng r t nhấ ỏ
c a nủ ước trên trái đ t đấ ược ch a trong c quan sinh h c và s n ph m s n xu t ứ ơ ọ ả ẩ ả ấ
Trang 2Water on Earth moves continually through a cycle of evaporation or transpiration (
evapotranspiration ), precipitation , and runoff , usually reaching the sea Nước trên Trái đ t diấchuy n liên t c qua m t ể ụ ộ chu kỳ c a ủ s b c h iự ố ơ ho c ặ thoát h iơ ( s b c thoát h iự ố ơ ), lượng m aư
và dòng ch yả , thường đ t đ n ạ ế bi nể Over land, evaporation and transpiration contribute to the precipitation over land Trong đ t, b c h i và thoát h i góp ph n lấ ố ơ ơ ầ ượng m a trên đ t ư ấ
Clean drinking water is essential to humans and other lifeforms Làm s ch ạ nước u ngố là c nầ thi t đ ế ểcon người và lifeforms khác Access to safe drinking water has improved steadily and substantially over the last decades in almost every part of the world [ 6 ] [ 7 ] There is a clear
correlation between access to safe water and GDP per capita [ 8 ] However, some observers have estimated that by 2025 more than half of the world population will be facing water-based
vulnerability [ 9 ] A recent report (November 2009) suggests that by 2030, in some developing regions of the world, water demand will exceed supply by 50% [ 10 ] Water plays an important role in the world economy , as it functions as a solvent for a wide variety of chemical substances and facilitates industrial cooling and transportation Ti p c n v i nế ậ ớ ướ c u ng an toàn đã ố
đ ượ ả c c i thi n liên t c và đáng k trong nh ng th p niên cu i cùng trong h u ệ ụ ể ữ ậ ố ầ
th gi i ế ớ , vì nó có ch c năng nh m t ứ ư ộ dung môi cho nhi u lo i hóa ch t và t o ề ạ ấ ạ
đi u ki n làm mát công nghi p và giao thông ề ệ ệ Approximately 70% of freshwater is consumed by agriculture [ 11 ] Kho ng 70% ả nước ng tọ được tiêu th b i ụ ở ngành nông nghi pệ
o 5.1 Aquatic life formsThu s n 5,1 hình th c cu c s ngỷ ả ứ ộ ố
• 6 Effects on human civilization6 Tác d ng trên n n văn minh c a con ngụ ề ủ ười
o 6.1 Health and pollution6,1 Y t và ô nhi mế ễ
o 6.2 Human uses6,2 ngườ ử ụi s d ng
Trang 3 6.2.1 Agriculture6.2.1 Nông nghi pệ
6.2.2 As a scientific standard6.2.2 Khi m t tiêu chu n khoa h cộ ẩ ọ
6.2.3 For drinking6.2.3 Đ i v i u ngố ớ ố
6.2.4 Washing6.2.4 gi tặ
6.2.5 Chemical uses6.2.5 Hóa ch t s d ngấ ử ụ
6.2.6 Heat exchange6.2.6 Trao đ i nhi tổ ệ
6.2.7 Fire extinction6.2.7 Fire tuy t ch ngệ ủ
6.2.8 Recreation6.2.8 Gi i Tríả
6.2.9 Water industry6.2.9 nước công nghi pệ
6.2.10 Industrial applications6.2.10 ng d ng công nghi pứ ụ ệ
6.2.11 Food processing6.2.11 ch bi n th c ph mế ế ự ẩ
• 7 Water law, water politics and water crisis7 nước pháp lu t, chính tr nậ ị ước và cu cộ
kh ng ho ng nủ ả ước
• 8 In culture8 Trong văn hóa
o 8.1 Religion8,1 Tôn giáo
• 11 Further reading11 Đ c thêmọ
o 11.1 As a natural resource11,1 Nh m t ngu n tài nguyên thiên nhiênư ộ ồ
• 12 External links12 Liên k t ngoàiế
Chemical and physical properties Hóa ch t và tính ch t v t ấ ấ ậ
lý
Main articles: Water (properties) , Water (data page) , and Water model Bài chi ti t: ế nước (tài
s n)ả , nước (d li u trang)ữ ệ , và mô hình nước
Trang 4Model of hydrogen bonds between molecules of water Mô hình c a ủ hiđrô gi a các phân tữ ử
nước
Impact from a water drop causes an upward "rebound" jet surrounded by circular capillary waves
Tác đ ng t m t gi t nộ ừ ộ ọ ước làm m t máy bay ph n l c lên "ph c h i" bao quanh b i cácộ ả ự ụ ồ ởvòng tròn sóng mao d nẫ
Trang 5Snowflakes by Wilson Bentley , 1902 Bông tuy t ế c a ủ Bentley Wilson , 1902
Dew drops adhering to a spider webDew gi t tôn tr ng m t ọ ọ ộ con nh n webệ
Capillary action of water compared to mercuryMao d n hành đ ngẫ ộ c a nủ ước so v i ớ th y ngânủ
Water is the chemical substance with chemical formula H 2 O: one molecule of water has two
hydrogenatomscovalentlybonded to a single oxygen atom Nướ c là ch t hóa h c ấ ọ v i ớ
công th c hóa h c ứ ọ H 2 O: m t ộ phân tử n ướ c có hai hydro nguyên tử covalently ngo i quan ạ đ n m t đ n ế ộ ơ oxy nguyên t ử
Water appears in nature in all three common states of matter and may take many different forms
on Earth: water vapor and clouds in the sky; seawater and icebergs in the polar oceans; glaciers
and rivers in the mountains ; and the liquid in aquifers in the ground Nướ c xu t hi n trong ấ ệ
t nhiên trong t t c ba tr ng thái ph bi n c a v t ch t và có th m t nhi u ự ấ ả ạ ổ ế ủ ậ ấ ể ấ ề hình th c khác nhau trên Trái đ t: h i n ứ ấ ơ ướ c và các đám mây trên b u tr i, ầ ờ n ướ c
bi n ể và núi băng trôi bi n B c c c, ở ể ắ ự các sông băng và các sông trong núi , và
ch t l ng trong các t ng ch a n ấ ỏ ầ ứ ướ c trong m t đ t ặ ấ
At high temperatures and pressures, such as in the interior of giant planets, it is argued that water exists as ionic water in which the molecules break down into a soup of hydrogen and oxygen ions, and at even higher pressures as superionic water in which the oxygen crystallises but the hydrogen ions float around freely within the oxygen lattice [ 12 ] nhi t đ cao và áp l c, ch ngỞ ệ ộ ự ẳ
h n nh trong n i th t c a các hành tinh kh ng l , đó là l p lu n r ng nạ ư ộ ấ ủ ổ ồ ậ ậ ằ ướ ồ ạc t n t i như
Trang 6nước ion , trong đó các phân t phân thành m t món canh c a các ion hydro và oxy, và ápử ộ ủ ở
su t cao h n ngay c khi ấ ơ ả nước superionic trong đó k t tinh oxy nh ng ion hydro n i xungế ư ổquanh m t cách t do bên trong m ng oxy ộ ự ạ [12]
The major chemical and physical properties of water are: Các hóa ch t l n và tính ch t v t lýấ ớ ấ ậ
c a nủ ước là:
• Water is a liquid at standard temperature and pressure Nước là m t ch t l ng ộ ấ ỏ ởnhi tệ
đ và áp su t tiêu chu nộ ấ ẩ It is tasteless and odorless Nó là vô v và không mùi Theịintrinsic color of water and ice is a very slight blue hue, although both appear colorless in small quantities Các n i ộ màu s c c a nắ ủ ước và đá là m t màu xanh r t nh , m c dù cộ ấ ẹ ặ ả hai xu t hi n không màu v i s lấ ệ ớ ố ượng nh Water vapor is essentially invisible as a gas.ỏ
[ 13 ] H i nơ ước vô hình nh là b n ch t là khí ư ả ấ [13]
• Water is transparent in the visible electromagnetic spectrum Nước là minh b chạ trong
th nhìn th y ể ấ quang ph đi n tổ ệ ừ Thus aquatic plants can live in water because sunlight
can reach them Vì v y, ậ th c v t th y sinhự ậ ủ có th s ng trong nể ố ước b i vì ở ánh sáng m tặ
tr iờ có th ti p c n chúng Ultra-violet and infrared light is strongly ể ế ậ absorbed C c tímự
và ánh sáng h ng ngo i là r t ồ ạ ấ h p thấ ụ
• Since the water molecule is not linear and the oxygen atom has a higher electronegativity
than hydrogen atoms, it carries a slight negative charge, whereas the hydrogen atoms are slightly positive K t khi các phân t nể ừ ử ước không ph i là tuy n tính và nguyên t oxyả ế ử
có m t cao ộ đ âm đi nộ ệ h n so v i các nguyên t hydro, nó mang m t tiêu c c phí nh ,ơ ớ ử ộ ự ẹ trong khi các nguyên t hydro là h i tích c c As a result, water is a ử ơ ự polar molecule with
an electrical dipole moment K t qu là, nế ả ước là m t ộ phân t c cử ự v i ớ moment lưỡ ng
c c đi nự ệ Water also can form an unusually large number of intermolecular hydrogen bonds (four) for a molecule of its size Nước cũng có th hình thành m t s lể ộ ố ượng l nớ
b t thấ ường c a gi a các phân ủ ữ liên k t hydroế (b n) cho m t phân t có kích thố ộ ử ướ ủ c c a
nó These factors lead to strong attractive forces between molecules of water, giving rise
to water's high surface tension[ 14 ] and capillary forces Nh ng y u t này d n đ n h pữ ế ố ẫ ế ấ
d n l c lẫ ự ượng m nh m gi a các phân t nạ ẽ ữ ử ước, làm phát sinh c a nủ ước cao s c căngứ
b m tề ặ [14] và các l c lự ượng mao m ch The ạ capillary action refers to the tendency of water to move up a narrow tube against the force of gravity Các hành đ ng mao d nộ ẫ đề
c p đ n các xu hậ ế ướng c a nủ ước đ di chuy n lên m t ng h p ch ng l i các l cể ể ộ ố ẹ ố ạ ự
lượng c a ủ tr ng l cọ ự This property is relied upon by all vascular plants , such as trees tài s n này đả ược d a thu n c a t t c ự ậ ủ ấ ảth c v t có m chự ậ ạ , nh cây ư
• Water is a good solvent and is often [ quantify ] referred to [ by whom? ] as the universal solvent
Nước là m t t t ộ ố dung môi và thường [ l ượ ng ] g i là ọ [ c a ai? ủ ] nh ư là ph ổ dung môi
Substances that dissolve in water, eg, salts , sugars , acids , alkalis , and some gases – especially oxygen, carbon dioxide ( carbonation ) are known as hydrophilic (water-
loving) substances, while those that do not mix well with water (eg, fats and oils ), are known as hydrophobic (water-fearing) substances Các ch t hòa tan trong nấ ước, ví d ,ụ
mu iố , đường , axit , ki mề , và m t s ộ ốlo i khíạ - đ c bi t là oxy, ặ ệ carbon dioxide (
cacbonat ) được g i là ọ ư a n ướ c (nước-yêu) ch t, trong khi nh ng ngấ ữ ười không k tế
h p t t v i các nợ ố ớ ước (ví d : , ụ m và d uỡ ầ ), được g i là ọ k n ỵ ướ c (nước-s ) ch t ợ ấ
• All the major components in cells ( proteins , DNA and polysaccharides ) are also
dissolved in water T t c các thành ph n chính trong các t bào ( ấ ả ầ ế
protein , DNA và polysaccharides ) cũng đ ượ c hòa tan trong n ướ c
Trang 7• Pure water has a low electrical conductivity , but this increases significantly with the dissolution of a small amount of ionic material such as sodium chloride Nước tinh khi tế
có m t ít ộ d n đi nẫ ệ , nh ng đi u này làm tăng đáng k v i vi c gi i th m t lư ề ể ớ ệ ả ể ộ ượ ng
nh v t li u ion nh ỏ ậ ệ ưnatri clorua
• The boiling point of water (and all other liquids) is dependent on the barometric
pressure Đi m sôi c a nể ủ ước (và t t c các ch t l ng) là ph thu c vào ấ ả ấ ỏ ụ ộ khí áp For example, on the top of Mt Ví d , trên đ nh ụ ỉ Mt.Everest water boils at 68 °C (154 °F), compared to 100 °C (212 °F) at sea level Everest nước sôi 68 ° C (154 ° F), so v iở ớ
100 ° C (212 ° F) ởm c nự ước bi nể Conversely, water deep in the ocean near
geothermal vents can reach temperatures of hundreds of degrees and remain liquid
Ngượ ạc l i, nước sâu trong bi n g n l thông h i đ a nhi t có th đ t đ n nhi t để ầ ỗ ơ ị ệ ể ạ ế ệ ộ
c a hàng trăm đ và v n còn l ng ủ ộ ẫ ỏ
• Water has the second highest molar specific heat capacity of any known substance, after
ammonia , as well as a high heat of vaporization (40.65 kJ·mol −1 ), both of which are a result of the extensive hydrogen bonding between its molecules Nước có phân t caoử
th hai ứ nhi t dung c thệ ụ ể c a b t kỳ ch t đủ ấ ấ ược bi t đ n, sau khi ế ế amoniac , cũng như
m t cao ộ nhi t c a xông h iệ ủ ơ (40,65 kJ · mol -1), c hai đ u là k t qu c a các liên k tả ề ế ả ủ ế hydro r ng rãi gi a các phân t c a nó These two unusual properties allow water toộ ữ ử ủmoderate Earth's climate by buffering large fluctuations in temperature Hai đ c tínhặkhác thường cho phép các nước đ n trung bình c a Trái Đ t ế ủ ấ khí h uậ b ng cách đ mằ ệ
bi n đ ng l n v nhi t đ ế ộ ớ ề ệ ộ
• The maximum density of water occurs at 3.98 °C (39.16 °F) [ 15 ] It has the anomalous property of becoming less dense, not more, when it is cooled down to its solid form, ice
T i đa ố m t đậ ộ c a nủ ước x y ra 3,98 ° C (39,16 ° F) ả ở [15] Nó có tài s n b t thả ấ ường c aủ
tr nên ít đ m đ c, không nhi u h n, khi nó đở ậ ặ ề ơ ược làm l nh xu ng đ n băng đạ ố ế ược hìnhthành c a nó, r n It expands to occupy 9% greater volume in this solid state, whichủ ắaccounts for the fact of ice floating on liquid water Nó m r ng đ chi m 9% kh iở ộ ể ế ố
lượng l n h n trong tr ng thái r n, chi m th c t c a băng trôi n i trên nớ ơ ạ ắ ế ự ế ủ ổ ướ ỏc l ng
• Its Density is 1,000 kg/m 3 liquid (4 °C), and weighs 62.4 lb/ft 3 (917 kg/m 3 , solid) C aủ
m t đậ ộ là 1.000 kg / m 3 ch t l ng (4 ° C), và n ng 62,4 £ / ft ấ ỏ ặ 3 (917 kg / m 3, r n) Itắweighs 8.3454 lb/gal Nó n ng 8,3454 £ / gal (US, liquid) ặ [ 16 ] (M , l ng) ỹ ỏ [16]
ADRlabel for transporting goods dangerously reactive with water ADRnhãn đ i v i hàng hoáố ớ
v n chuy n nguy hi m ph n ng v i nậ ể ể ả ứ ớ ước
Trang 8• Water is miscible with many liquids, such as ethanol , in all proportions, forming a single
homogeneous liquid Nước được tr n l nộ ẫ v i nhi u ch t l ng, nh ớ ề ấ ỏ ưethanol , trong t tấ
c các ph n, t o thành m t đ n ả ầ ạ ộ ơ thu n nh tầ ấ l ng On the other hand, water and mostỏ
oils are immiscible usually forming layers according to increasing density from the top
M t khác, nặ ước và h u h t ầ ế các lo i d uạ ầ thường được tr n l n hình thành các l p theoộ ẫ ớ
m t đ ngày càng tăng t đ u As a gas, water vapor is completely ậ ộ ừ ầ miscible with air
Nh khí, h i nư ơ ước là hoàn toàn có th tr n l nể ộ ẫ v i không khí ớ
• Water forms an azeotrope with many other solvents Nướ ạc t o thành m t ộ azeotrope v iớ nhi u dung môi khác ề
• Water can be split by electrolysis into hydrogen and oxygen Nước có th để ược tách
b ng đi n phânằ ệ thành hydro và oxy
• As an oxide of hydrogen, water is formed when hydrogen or hydrogen-containing
compounds burn or react with oxygen or oxygen-containing compounds Là m t oxit c aộ ủ hydro, nước được hình thành khi hydro ho c hydro có ch a các h p ch t ặ ứ ợ ấ đ tố ho cặ
ph n ngả ứ v i oxy ho c các h p ch t ch a oxy Water is not a ớ ặ ợ ấ ứ fuel , it is an end-product
of the combustion of hydrogen Nước không ph i là m t ả ộ nhiên li uệ , nó là m t s nộ ả
ph m cu i cùng c a quá trình đ t cháy hydro The ẩ ố ủ ố energy required to split water into hydrogen and oxygen by electrolysis or any other means is greater than the energy that can be collected when the hydrogen and oxygen recombine [ 17 ] Các năng lượng c nầ thi t đ tách nế ể ước thành hydro và oxy b ng ằ đi nệ ho c các phặ ương ti n nào l n h nệ ớ ơ năng lượng có th để ược thu th p khi tái k t h p hydro và ôxy ậ ế ợ [17]
• Elements which are more electropositive than hydrogen such as lithium , sodium ,
calcium , potassium and caesium displace hydrogen from water, forming hydroxides
Các y u tế ố đó có nhi u ề âm đi nệ h n so v i hydro nh ơ ớ ưlithium , natri , canxi , kali và
xêzi thay hydro t nừ ước, t o thành ạ hydroxit Being a flammable gas, the hydrogen given off is dangerous and the reaction of water with the more electropositive of these elements may be violently explosive Là m t lo i khí d cháy, hydro độ ạ ễ ượ ắc t t là nguy hi m vàể
ph n ng c a các nả ứ ủ ước v i nhi u âm đi n c a các y u t này có th là l c n ớ ề ệ ủ ế ố ể ự ổ
Taste and odor H ươ ng v và mùi ị
Water can dissolve many different substances, giving it varying tastes and odors Humans and other animals have developed senses which enable them to evaluate the potability of water by avoiding water that is too salty or putrid N ướ c có th hòa tan các ch t khác nhau ể ấ
b ng cách tránh n ằ ướ c quá m n ho c ặ ặ th i ố The taste of spring water and mineral water , often advertised in marketing of consumer products, derives from the minerals dissolved
in it Hương v c a ị ủ nước su iố và nước khoáng , thường được qu ng cáo trong ti p th s nả ế ị ả
ph m tiêu dùng, xu t phát t các khoáng ch t hòa tan trong đó However, pure H ẩ ấ ừ ấ 2 O is tasteless and odorless Tuy nhiên, tinh khi t H ế 2 O là vô v và không mùi ị The advertised purity
of spring and mineral water refers to absence of toxins , pollutants and microbes Các qu ng cáoả
c a mùa xuân tinh khi t, nủ ế ước khoáng dùng đ ch s v ng m t c a ể ỉ ự ắ ặ ủ các ch t đ cấ ộ , ch t gây ôấnhi mễ và vi khu nẩ
Distribution in nature Phân ph i trong t nhiên ố ự
Trang 9In the universe Trong vũ tr ụ
Much of the universe's water is produced as a byproduct of star formation Ph n l n c a vũ trầ ớ ủ ụ
c a nủ ước đượ ảc s n xu t nh là m t s n ph m ph c a ấ ư ộ ả ẩ ụ ủ s hình thành saoự When stars are born, their birth is accompanied by a strong outward wind of gas and dust Khi sao được sinh ra,sinh c a h đủ ọ ược đi kèm b i m t c n gió bên ngoài m nh m c a các khí và b i When thisở ộ ơ ạ ẽ ủ ụoutflow of material eventually impacts the surrounding gas, the shock waves that are created compress and heat the gas Khi dòng ch y c a v t li u này cu i cùng đã tác đ ng khí xungả ủ ậ ệ ố ộquanh, các sóng xung kích đượ ạc t o nén và nhi t khí The water observed is quickly producedệ
in this warm dense gas [ 18 ] Các nước quan sát nhanh chóng s n xu t khí này dày đ c m ả ấ ặ ấ [18]
Water has been detected in interstellar clouds within our galaxy , the Milky Way Nước đã đượ cphát hi n trong ệ đám mây liên sao trong chúng ta thiên hà , các thiên hà Milky Way Water probably exists in abundance in other galaxies, too, because its components, hydrogen and oxygen, are among the most abundant elements in the universe Nước có th t n t i trong sể ồ ạ ự phong phú trong các thiên hà khác, quá, b i vì thành ph n hydro và oxy, là m t trong nh ngở ầ ộ ữ
y u t ph bi n nh t trong vũ tr Interstellar clouds eventually condense into ế ố ổ ế ấ ụ solar nebulae
and solar systems such as ours Đám mây liên sao cu i cùng ng ng t thành ố ư ụ tinh vân m t tr iặ ờ
và h th ng năng lệ ố ượng m t tr iặ ờ nh chúng ta ư
Water vapor is present in H i nơ ước có trong
• Atmosphere of Mercury : 3.4%, and large amounts of water in Mercury's exosphere[ 19 ]
B u khí quy n c a sao Th yầ ể ủ ủ : 3,4%, và m t lộ ượng l n nớ ước trong Mercury c aủ
exosphere[19]
• Atmosphere of Venus : 0.002% B u khí quy n c a sao Kimầ ể ủ : 0,002%
• Earth's atmosphere : ~0.40% over full atmosphere, typically 1–4% at surface B u khíầquy n c a Trái đ tể ủ ấ : ~ 0,40% so v i b u không khí đ y đ , thớ ầ ầ ủ ường là 1-4% b m t ở ề ặ
• Atmosphere of Mars : 0.03% B u khí quy n c a sao H aầ ể ủ ỏ : 0,03%
• Atmosphere of Jupiter : 0.0004% B u khí quy n c a sao M cầ ể ủ ộ : 0,0004%
• Atmosphere of Saturn – in ices only B u khí quy n c a sao Thầ ể ủ ổ - trong kem ch ỉ
• Enceladus (moon of Saturn): 91% Enceladus (v tinh c a sao Th ): 91% ệ ủ ổ
• exoplanets known as HD 189733 b[ 20 ] and HD 209458 b [ 21 ]ngo i hành tinhạ được g iọ
là HD 189733 b[20] và HD 209458 b [21]
Liquid water is present on Liquid nước là hi n nay trên ệ
• Earth: 71% of surface Trái đ t: 71% b m t ấ ề ặ
Strong evidence suggests that liquid water is present just under the surface of Saturn's moon
Enceladus B ng ch ng m nh m cho th y nằ ứ ạ ẽ ấ ướ ỏc l ng là hi n nay ch dệ ỉ ướ ề ặ ủi b m t c a m tặ trăng c a sao Th ủ ổEnceladus Jupiter's moon Europa may have liquid water in the form as a 100
km deep subsurface ocean, which would amount to more water than is in all the Earth's oceans
m t trăng c a sao M c ặ ủ ộ Châu Âu có th có nể ướ ở ạc d ng l ng trong các hình th c nh là m tỏ ứ ư ộ sâu dướ ề ặ ạ ươi b m t đ i d ng km 100, trong đó s đ a đ n vi c nhi u nẽ ư ế ệ ề ước h n là trong t t cơ ấ ả các đ i dạ ương c a Trái đ t này ủ ấ
Water ice is present on Nước đá là hi n nay trên ệ
• Earth – mainly as ice sheets Trái đ t - ch y u là ấ ủ ế l p băngớ
• polar ice caps on Mars mũ băng đ a c c trên ị ự sao H aỏ
• MoonMoon
• TitanTitan
Trang 10• EuropaEuropa
• Saturn's rings[ 22 ]Sao Th nh nổ ẫ [22]
• EnceladusEnceladus
• Pluto and Charon[ 22 ]Sao Diêm Vương và Charon[22]
• Comets and comet source populations ( Kuiper belt and Oort cloud objects) Sao ch iổ và dân s ngu n sao ch i ( ố ồ ổ Vành đai Kuiper và mây Oort đ i tố ượng)
Water ice may be present on Ceres and Tethys Nước đá có th có m t trên ể ặ Ceres và Tethys Water and other volatiles probably comprise much of the internal structures of Uranus and
Neptune and the water in the deeper layers may be in the form of ionic water in which the
molecules break down into a soup of hydrogen and oxygen ions, and deeper down as superionic water in which the oxygen crystallises but the hydrogen ions float around freely within the oxygen lattice [ 12 ] Nước và các ch t d bay h iấ ễ ơ có th bao g m nhi u các c u trúc bên trongể ồ ề ấ
c a ủ Thiên vương tinh và H i vả ương tinh và nước trong các l p sâu h n có th d ng ớ ơ ể ở ạ nướ cion , trong đó các phân t phân thành m t món canh c a các ion hydro và oxy, và sâu h nử ộ ủ ơ
xu ng nh ố ưsuperionic nước trong đó tinh oxy nh ng các ion hydro n i xung quanh m t cách tư ổ ộ ự
do bên trong m ng oxy ạ [12]
Some of the Moon's minerals contain water molecules M t s khoáng ch t c a M t trăng ch aộ ố ấ ủ ặ ứ các phân t nử ước For instance, in 2008 a laboratory device which ejects and identifies particlesfound small amounts of the compound in the inside of volcanic pearls brought from Moon to Earth by the Apollo 15 crew in 1971 [ 23 ] NASA reported the detection of water molecules by NASA's Moon Mineralogy Mapper aboard the Indian Space Research Organization's
Chandrayaan-1 spacecraft in September 2009 [ 24 ] Ví d , trong năm 2008 m t thi t b phòng thíụ ộ ế ịnghi m mà đ y và xác đ nh các h t đệ ẩ ị ạ ược tìm th y m t lấ ộ ượng nh các h p ch t bên trongỏ ợ ấ ở
ng c trai núi l a mang t m t trăng v trái đ t c a ọ ử ừ ặ ề ấ ủ 15 Apollo thuy n viên vào năm 1971 ề [23]
NASA báo cáo phát hi n các phân t nệ ử ướ ủc c a NASA Moon Khoáng Mapper trên tàu T ch cổ ứ nghiên c u Vũ tr n Đ c a tàu vũ tr Chandrayaan-1 vào tháng 9 năm 2009 ứ ụ Ấ ộ ủ ụ [24]
Water and habitable zone N ướ c và vùng sinh s ng ố
The existence of liquid water, and to a lesser extent its gaseous and solid forms, on Earth are vital to the existence of life on Earth as we know it S t n t i c a nự ồ ạ ủ ướ ỏc l ng, và đ n m t m cế ộ ứ
đ th p h n d ng khí và r n hình th c c a nó, trên trái đ t là r t quan tr ng cho s t n t iộ ấ ơ ở ạ ắ ứ ủ ấ ấ ọ ự ồ ạ
c a ủ s s ng trên Trái đ tự ố ấ nh chúng ta bi t The Earth is located in the ư ế habitable zone of the
solar system ; if it were slightly closer to or farther from the Sun (about 5%, or about 8 million kilometers), the conditions which allow the three forms to be present simultaneously would be far less likely to exist [ 25 ] [ 26 ] Trái đ t này n m trong ấ ằ vùng sinh s ngố c a các ủ h th ng năngệ ố
lượng m t tr iặ ờ , n u nó đã đế ược h i g n ho c xa h n t các ơ ầ ặ ơ ừ CN (kho ng 5%, ho c kho ng 8ả ặ ảtri u km), các đi u ki n cho phép trong ba hình th c có m t đ ng th i s đệ ề ệ ứ ặ ồ ờ ẽ ược đ n nay ít cóế
(as on Mars ) N u Trái Đ t nh h n, m t b u không khí m ng h n s cho phép nhi t đ c c,ế ấ ỏ ơ ộ ầ ỏ ơ ẽ ệ ộ ự
do đó ngăn ng a s tích t các nừ ự ụ ước ngo i tr ạ ừch m băng B c c cỏ ắ ự (nh trên ư sao H aỏ )
Trang 11The surface temperature of Earth has been relatively constant through geologic time despite varying levels of incoming solar radiation ( insolation ), indicating that a dynamic process
governs Earth's temperature via a combination of greenhouse gases and surface or atmospheric
albedo Nhi t đ b m t trái đ t đã đệ ộ ề ặ ấ ượ ươc t ng đ i n đ nh qua ố ổ ị th i gian đ a ch tờ ị ấ m c dùặ
m c đ khác nhau c a b c x m t tr i đ n ( ứ ộ ủ ứ ạ ặ ờ ế s ph i năngự ơ ́ ), cho th y r ng m t quá trìnhấ ằ ộ
đ ng đi u ch nh nhi t đ c a Trái đ t thông qua s k t h p c a các khí nhà kính trong khíộ ề ỉ ệ ộ ủ ấ ự ế ợ ủquy n và b m t ho c ể ề ặ ặ su t ph n chi uấ ả ế This proposal is known as the Gaia hypothesis Đề
xu t này đấ ược g i là ọ gi thuy t Gaia ả ế
The state of water on a planet depends on ambient pressure, which is determined by the planet's gravity Tình tr ng c a nạ ủ ước trên m t hành tinh ph thu c vào áp su t môi trộ ụ ộ ấ ường xung
quanh, được xác đ nh b i tr ng l c c a hành tinh If a planet is sufficiently massive, the waterị ở ọ ự ủ
on it may be solid even at high temperatures, because of the high pressure caused by gravity, as it was observed on exoplanets Gliese 436 b[ 27 ] and GJ 1214 b [ 28 ] N u m t hành tinh đ l n, cácế ộ ủ ớ
nước trên đó có th là r n ngay c nhi t đ cao, vì nh ng áp l c cao gây ra b i l c h pể ắ ả ở ệ ộ ữ ự ở ự ấ
d n, nh nó đã đẫ ư ược quan sát th y trên hành tinh ngo i ấ ạ Gliese 436 b[27] và GJ 1214 b [28]
There are various theories about origin of water on Earth Có gi thuy t khác nhau v ả ế ềngu nồ
g c c a nố ủ ước trên trái đ tấ
On Earth Trên trái đ t ấ
Main articles: Hydrology and Water distribution on Earth Bài chi ti t: ế Th y vănủ và phân ph iố
nước trên Trái đ tấ
A graphical distribution of the locations of water on Earth M t phân ph i đ h a c a các v tríộ ố ồ ọ ủ ị
c a các nủ ước trên Trái Đ t ấ
Trang 12Water covers 71% of the Earth's surface; the oceans contain 97.2% of the Earth's water Nướ cbao ph 71% b m t Trái đ t, các đ i dủ ề ặ ấ ạ ương có ch a 97,2% nứ ướ ủc c a trái đ t The ấ Antarctic ice sheet , which contains 61% of all fresh water on Earth, is visible at the bottom Các d i ả băng Nam C c ự , trong đó có 61% c a t t c các n ủ ấ ả ướ c ng t trên Trái đ t, có th ọ ấ ể nhìn th y phía d ấ ở ướ i Condensed atmospheric water can be seen as clouds , contributing to the Earth's albedo Nướ c ng ng t trong khí quy n có th đ ư ụ ể ể ượ c xem nh là ư đám mây , góp ph n c a Trái Đ t ầ ủ ấ su t ph n chi u ấ ả ế
Hydrology is the study of the movement, distribution, and quality of water throughout the Earth
Th y văn là nghiên c u v s phân b , chuy n đ ng, và ch t l ủ ứ ề ự ố ể ộ ấ ượ ng n ướ c trên toàn trái đ t ấ The study of the distribution of water is hydrography Các nghiên c u v sứ ề ự phân b c a nố ủ ước là th y vănủ The study of the distribution and movement of groundwater is
hydrogeology , of glaciers is glaciology , of inland waters is limnology and distribution of oceans
is oceanography Các nghiên c u v s phân b và chuy n đ ng c a nứ ề ự ố ể ộ ủ ướ c ng m ầ
là ch t thu văn ấ ỷ , các sông băng là sông băng , các vùng n ướ c n i đ a là ộ ị sự
nghiên c u chô n ứ ̉ ướ c đông ̣ và phân ph i c a các đ i d ố ủ ạ ươ ng là h i d ả ươ ng h c ọ Ecological processes with hydrology are in focus of ecohydrology Các quá trình sinh thái v iớ thu văn n m trong tâm đi m c a ỷ ằ ể ủ ecohydrology
The collective mass of water found on, under, and over the surface of a planet is called the
hydrosphere Kh i l ố ượ ng t p th c a n ậ ể ủ ướ c đ ượ c tìm th y trên, d ấ ướ i và trên b ề
m t c a m t hành tinh đ ặ ủ ộ ượ c g i là ọ th y quy n ủ ể Earth's approximate water volume (the total water supply of the world) is 1,360,000,000 km 3 (326,000,000 mi 3 ) lượng nướ ươ c t ng
c a Trái đ t (t ng ngu n cung c p nủ ấ ổ ồ ấ ước trên th gi i) là 1360000000 km ế ớ 3 (326.000.000 mi 3).Groundwater and fresh water are useful or potentially useful to humans as water resources
N ướ c ng m và n ầ ướ c ng t có ích ho c có ti m năng h u ích cho con ng ọ ặ ề ữ ườ i là
ngu n tài nguyên n ồ ướ c
Liquid water is found in bodies of water , such as an ocean, sea , lake , river , stream , canal ,
pond , or puddle nướ ỏc l ng được tìm th y trong ấ các c quan c a nơ ủ ước , ch ng h n nh m tẳ ạ ư ộ
đ i dạ ương, bi nể , hồ , sông , su iố , kênh, r chạ , ao , ho c ặ vũng nước The majority of water on Earth is sea water Ph n l n các nầ ớ ước trên trái đ t là ấ bi n nể ước Water is also present in the atmosphere in solid, liquid, and vapor states Nước cũng có m t trong khí quy n các ti uặ ể ở ể
Trang 13bang r n, l ng, và h i It also exists as groundwater in ắ ỏ ơ aquifers Nó cũng t n t i nh nồ ạ ư ướ c
ng m ầ ởt ng ch a nầ ứ ước
Water is important in many geological processes Nước là quan tr ng trong nhi u quá trình đ aọ ề ị
ch tấ Groundwater is present in most rocks , and the pressure of this groundwater affects patterns
of faulting Nước ng m có m t trong h u h t các ầ ặ ầ ế lo i đáạ , và các áp l c c a nự ủ ước dướ ấ i đ tnày nh hả ưởng đ n các mô hình c a ế ủ đ t gãyứ Water in the mantle is responsible for the melt that produces volcanoes at subduction zones Nướ trong các c l p phớ ủ có trách nhi m làm tanệ
ch y t o ra ả ạ các núi l aử ởkhu v c đ i hút chìmự ớ On the surface of the Earth, water is important
in both chemical and physical weathering processes Trên b m t c a Trái Đ t, nề ặ ủ ấ ước là quan
tr ng trong c hai hóa ch t và v t lý ọ ả ấ ậ th i ti tờ ế quá trình Water and, to a lesser but still
significant extent, ice, are also responsible for a large amount of sediment transport that occurs
on the surface of the earth Deposition of transported sediment forms many types of sedimentary rocks , which make up the geologic record of Earth history Nước và, đ n m t nh ng v n cònế ộ ư ẫđáng k m c đ th p h n, nể ứ ộ ấ ơ ước đá, cũng ch u trách nhi m cho ị ệ m t s lộ ố ượng l n ớ v n chuy nậ ể
tr m tíchầ x y ra trên b m t c a trái đ t ả ề ặ ủ ấ L ng đ ngắ ọ tr m tích c a các hình th c v n chuy nầ ủ ứ ậ ể nhi u lo i ề ạ đá tr m tíchầ , t o nên nh ng ạ ữ ghi chép đ a ch tị ấ c a ủ l ch s Trái đ tị ử ấ
Water cycle Chu kỳ n ướ c
Main article: Water cycle Bài chi ti t: ế nước chu kỳ
Water cycleChu kỳ nước
The water cycle (known scientifically as the hydrologic cycle ) refers to the continuous
exchange of water within the hydrosphere , between the atmosphere , soil water, surface water ,
groundwater , and plants Các chu kỳ nước (được g i khoa h c là ọ ọ vòng tu n hoàn n ầ ướ đề c)
c p đ n vi c trao đ i liên t c c a các nậ ế ệ ổ ụ ủ ước trong th y quy nủ ể , gi a ữ b u không khíầ , đ tấ
nước, nước m tặ , nước ng mầ , và các nhà máy
Water moves perpetually through each of these regions in the water cycle consisting of following transfer processes: Nước di chuy n vĩnh vi n qua t ng khu v c trong ể ễ ừ ự chu kỳ n ướ c bao g mồ các quá trình chuy n giao sau đây: ể
• evaporation from oceans and other water bodies into the air and transpiration from land plants and animals into air b c h iố ơ t các đ i dừ ạ ương và các c quan nơ ước khác vàokhông khí và thoát h iơ t th c v t và đ ng v t đ t vào không khí ừ ự ậ ộ ậ ấ
Trang 14• precipitation , from water vapor condensing from the air and falling to earth or ocean
lượng m aư , t ng ng t h i nừ ư ụ ơ ướ ừc t không khí và r i xu ng trái đ t hay đ i dơ ố ấ ạ ương
• runoff from the land usually reaching the sea dòng ch yả t đ t li n thừ ấ ề ường đ t ạ bi nể Most water vapor over the oceans returns to the oceans, but winds carry water vapor over land at the same rate as runoff into the sea, about 36 Tt per year Ph n l n h i nầ ớ ơ ước trong đ i dạ ươ ng
đ tr v các đ i dể ở ề ạ ương, nh ng gió mang theo h i nư ơ ước v đ t đai m c tề ấ ở ứ ương t nh dòngự ư
ch y ra bi n, kho ng 36 ả ể ả Tt / năm Over land, evaporation and transpiration contribute another
71 Tt per year Trong đ t, b c h i và thoát h i đóng góp khác Tt 71 m i năm Precipitation, at aấ ố ơ ơ ỗrate of 107 Tt per year over land, has several forms: most commonly rain , snow , and hail , with some contribution from fog and dew Lượng m a, t c đ 107 Tt m i năm trong đ t, có nhi uư ố ộ ỗ ấ ề hình th c: ph bi n nh t là ứ ổ ế ấ m aư , tuy tế , và m a đáư , v i m t s đóng góp t ớ ộ ố ừsương mù và
sương Condensed water in the air may also refractsunlight to produce rainbows Nước ng ngư
t trong không khí cũng có th ụ ểkhúc xạánh sáng m t tr iặ ờ đ t o ra ể ạ c u v ngầ ồ
Water runoff often collects over watersheds flowing into rivers Nước ch y thả ường xuyên thu
th p trên ậ l u v c sôngư ự ch y vào sông A mathematical model used to simulate river or streamảflow and calculate water quality parameters is hydrological transport model M t mô hình toánộ
h c đọ ượ ử ục s d ng đ mô ph ng dòng ch y sông, su i và tính toán các thông s ch t lể ỏ ả ố ố ấ ượ ng
nước là mô hình v n t i thu vănậ ả ỷ Some of water is diverted to irrigation for agriculture M tộ
s nố ướ ẽc s chuy n hể ướng đ ểtưới tiêu cho nông nghi p Rivers and seas offer opportunity forệ
travel and commerce Sông và bi n cung c p c h i cho ể ấ ơ ộ du l chị và thương m iạ Through
erosion , runoff shapes the environment creating river valleys and deltas which provide rich soil and level ground for the establishment of population centers Thông qua s xói mònự , dòng ch yả môi trường t o ra hình d ng con sông ạ ạ thung lũng và đ ng b ngồ ằ cung c p đ t phong phú vàấ ấ
m t đ t đ thành l p các trung tâm dân c A ặ ấ ể ậ ư flood occurs when an area of land, usually lying, is covered with water M t ộ lũ l tụ x y ra khi m t di n tích đ t, thả ộ ệ ấ ường là th p, đấ ược bao
low-ph b ng nủ ằ ước It is when a river overflows its banks or flood from the sea Đó là khi m t conộsông tràn b ho c lũ t bi n A ờ ặ ừ ể drought is an extended period of months or years when a region notes a deficiency in its water supply M t ộ h n hánạ là m t th i gian dài nhi u tháng hay nămộ ờ ềkhi m t khu v c l u ý s thi u h t ngu n cung c p nộ ự ư ự ế ụ ồ ấ ướ ủc c a nó This occurs when a regionreceives consistently below average precipitation Đi u này x y ra khi m t khu v c luôn nh nề ả ộ ự ậ
đượ ược l ng m a dư ưới m c trung bình ứ
Fresh water storage N ướ c ng t l u tr ọ ư ữ
Trang 15High tide (left) and low tide (right) Th y tri u cao (trái) và th y tri u th p (ph i) ủ ề ủ ề ấ ả
Main article: Water resources Bài chi ti t: ế Tài nguyên nước
Some runoff water is trapped for periods of time, for example in lakes M t s nộ ố ước ch y là bả ị
m c k t trong th i gian th i gian, ví d trong các h At high altitude, during winter, and in theắ ẹ ờ ờ ụ ồfar north and south, snow collects in ice caps, snow pack and glaciers đ cao l n, trong mùaỞ ộ ớđông, và xa v phía b c và phía nam, tuy t thu vào băng, đóng gói tuy t và sông băng Waterở ề ắ ế ếalso infiltrates the ground and goes into aquifers Nước cũng xâm nh p m t đ t và đi vào t ngậ ặ ấ ầ
ch a nứ ước This groundwater later flows back to the surface in springs , or more spectacularly in
hot springs and geysers nước ng m này sau đó ch y tr l i b m t trong ầ ả ở ạ ề ặ su iố , ho c nhi uặ ề ngo n m c trong các ạ ụ su i nố ước nóng và các m ch nạ ước phun Groundwater is also extracted artificially in wells Nước ng m cũng đầ ược chi t xu t nhân t o trong ế ấ ạ gi ngế This water storage is important, since clean, fresh water is essential to human and other land-based life
Đi u này l u tr nề ư ữ ước là quan tr ng, k t khi làm s ch, nọ ể ừ ạ ướ ạc s ch là đi u c n thi t choề ầ ế
cu c s ng con ngộ ố ười trên đ t li n và khác In many parts of the world, it is in short supply ấ ề Ở nhi u n i trên th gi i, đó là cung c p đ ề ơ ế ớ ấ ủ
Sea water N ướ c bi n ể
Sea water contains about 3.5% salt on average, plus smaller amounts of other substances Nướ c
bi nể ch a kho ng 3,5% ứ ả mu iố trung bình, c ng v i s lộ ớ ố ượng nh các ch t khác The physicalỏ ấproperties of sea water differ from fresh water in some important respects Các tính ch t v t lýấ ậ
c a nủ ước bi n khác v i nể ớ ước ng t m t s khía c nh quan tr ng It freezes at a lowerọ ở ộ ố ạ ọ
temperature (about −1.9 °C) and its density increases with decreasing temperature to the freezing point, instead of reaching maximum density at a temperature above freezing Nó đóng băng ở nhi t đ th p h n (kho ng -1,9 ° C) và làm tăng m t đ v i nhi t đ gi m đi m đóng băngệ ộ ấ ơ ả ậ ộ ớ ệ ộ ả ể
c a nó, thay vì đ n m t đ t i đa nhi t đ trên đông The salinity of water in major seasủ ế ậ ộ ố ở ệ ộvaries from about 0.7% in the Baltic Sea to 4.0% in the Red Sea Đ m n c a nộ ặ ủ ước trong vùng
bi n ch y u dao đ ng t kho ng 0,7% trong ể ủ ế ộ ừ ả bi n Balticể đ n 4,0% trong ế Bi n Để ỏ
Tides Tides
Tides are the cyclic rising and falling of local sea levels caused by the tidal forces of the Moon and the Sun acting on the oceans Th y tri uủ ề là nh ng chu kỳ tăng và gi m c a m c nữ ả ủ ự ước bi nể
Trang 16đ a phị ương gây ra b i các ở l c th y tri uự ủ ề c a M t trăng và M t tr i tác đ ng lên các đ iủ ặ ặ ờ ộ ạ
dương Tides cause changes in the depth of the marine and estuarine water bodies and produce oscillating currents known as tidal streams Th y tri u thay đ i gây ra t i đ sâu c a bi n vàủ ề ổ ạ ộ ủ ể
c a sôngử các c quan nơ ước và s n xu t dao đ ng dòng su i g i là th y tri u The changingả ấ ộ ố ọ ủ ềtide produced at a given location is the result of the changing positions of the Moon and Sun relative to the Earth coupled with the effects of Earth rotation and the local bathymetry Các tri u thay đ i s n xu t t i m t đ a đi m là k t qu c a các v trí thay đ i c a M t trăng vàề ổ ả ấ ạ ộ ị ể ế ả ủ ị ổ ủ ặ
m t tr i tặ ờ ương đ i so v i Trái đ t cùng v i các ố ớ ấ ớ tác đ ng c a Trái đ t quayộ ủ ấ và các đ a phị ươ ng
đ sâuộ The strip of seashore that is submerged at high tide and exposed at low tide, the
intertidal zone , is an important ecological product of ocean tides Các d i b bi n đả ờ ể ược ng pậ
nước khi th y tri u lên và ti p xúc v i th y tri u xu ng th p, các ủ ề ế ớ ủ ề ố ấ vùng bãi tri uề , là m t s nộ ả
ph m sinh thái quan tr ng c a th y tri u đ i dẩ ọ ủ ủ ề ạ ương
Effects on life nh h Ả ưở ng đ n cu c s ng ế ộ ố
An oasis is an isolated water source with vegetation in desert M t ộ ốc đ oả là m t cô l p ộ ậ ngu nồ
nước v i ớ th m th c v tả ự ậ ởsa m cạ
Overview of photosynthesis and respiration T ng quan v ổ ềquang h pợ và hô h pấ Water (at right), together with carbon dioxide (CO 2 ), form oxygen and organic compounds (at left), which can be respired to water and (CO 2 ) Nước (bên ph i), cùng v i lả ớ ượng khí carbon dioxide (CO2), ôxy và các h p ch t h u c d ng (bên trái), có th đợ ấ ữ ơ ạ ể ược respired nước và (CO 2)
From a biological standpoint, water has many distinct properties that are critical for the
proliferation of life that set it apart from other substances T m t ừ ộ sinh h cọ quan đi m, nể ước cónhi u tài s n khác bi t r t quan tr ng cho s phát tri n c a ề ả ệ ấ ọ ự ể ủ cu c s ngộ ố mà đ t nó ngoài cácặ
Trang 17ch t khácấ It carries out this role by allowing organic compounds to react in ways that ultimately allow replication Nó th c hi n vai trò này b ng cách cho phép ự ệ ằ các h p ch t h u cợ ấ ữ ơ ph n ngả ứ theo nh ng cách mà cu i cùng cho phép ữ ố nhân r ngộ All known forms of life depend on water
T t c các hình th c đấ ả ứ ược bi t đ n c a cu c s ng ph thu c vào nế ế ủ ộ ố ụ ộ ướ Water is vital both as c
a solvent in which many of the body's solutes dissolve and as an essential part of many metabolic
processes within the body Nước là quan tr ng c hai nh là m t ọ ả ư ộ dung môi , trong đó nhi u cề ơ
th c a các ch t tan hòa tan và là m t ph n thi t y u c a nhi u ngể ủ ấ ộ ầ ế ế ủ ề ười chuy n hóaể các quá trình trong c thơ ể Metabolism is the sum total of anabolism and catabolism Chuy n hóa làể
t ng s ti n c a anabolism và d hóaổ ố ề ủ ị In anabolism, water is removed from molecules (through energy requiring enzymatic chemical reactions) in order to grow larger molecules (eg starches, triglycerides and proteins for storage of fuels and information) Trong anabolism, nước đượ c
l y ra t các phân t (thông qua năng lấ ừ ử ượng đòi h i ph n ng hóa h c enzyme) đ phát tri nỏ ả ứ ọ ể ể các phân t l n h n (ví d : tinh b t, ch t béo trung tính và protein đ l u tr các nhiên li u vàử ớ ơ ụ ộ ấ ể ư ữ ệthông tin) In catabolism, water is used to break bonds in order to generate smaller molecules (eg glucose, fatty acids and amino acids to be used for fuels for energy use or other purposes) Trong
d hóa, nị ước đượ ử ục s d ng đ phá v trái phi u đ t o ra các phân t nh h n (ví d nhể ỡ ế ể ạ ử ỏ ơ ụ ư
đường, axit béo và axit amin đ s d ng cho các lo i nhiên li u đ s d ng năng lể ử ụ ạ ệ ể ử ụ ượng ho cặ các m c đích khác).ụ Without water, these particular metabolic processes could not exist N uế không có nước, các quá trình trao đ i ch t đ c bi t không th t n t i.ổ ấ ặ ệ ể ồ ạ
Water is fundamental to photosynthesis and respiration Nước là c b n đ quang h p và hôơ ả ể ợ
h p.ấ Photosynthetic cells use the sun's energy to split off water's hydrogen from oxygen Quang
t bào s d ng năng lế ử ụ ượng m t tr i đ tách hydro t nặ ờ ể ừ ước oxy Hydrogen is combined with
CO 2 (absorbed from air or water) to form glucose and release oxygen Hydrogen là k t h p v iế ợ ớ
CO 2 (h p th t không khí ho c nấ ụ ừ ặ ước) đ t o thành glucose và oxy phát hànhể ạ All living cells use such fuels and oxidize the hydrogen and carbon to capture the sun's energy and reform water and CO 2 in the process (cellular respiration) T t c các t bào s ng s d ng nhiên li u nhấ ả ế ố ử ụ ệ ư
v y và ôxi hóa c a hydro và carbon đ thu năng lậ ủ ể ượng CN c a các nủ ước và c i cách và CO ả 2 trong quá trình (t bào hô h p).ế ấ
Water is also central to acid-base neutrality and enzyme function Nước cũng là trung tâm c aủ acid-base trung l p và ch c năng enzymậ ứ An acid, a hydrogen ion (H + , that is, a proton) donor, can be neutralized by a base, a proton acceptor such as hydroxide ion (OH − ) to form water M tộ acid, m t ion hydro (H ộ +, nghĩa là, m t proton) tài tr , có th độ ợ ể ược vô hi u hóa b i m t c s ,ệ ở ộ ơ ở
ch p nh n m t proton nh ion hydroxit (OH ấ ậ ộ ư -) đ t o thành nể ạ ướ Water is considered to be cneutral, with a pH (the negative log of the hydrogen ion concentration) of 7 Acids have pH values less than 7 while bases have values greater than 7 Nước được coi là trung tính, v i m tớ ộ
đ pHộ (b n ghi âm c a n ng đ ion hydro) c a 7 ả ủ ồ ộ ủ axit có giá tr pH nh h n 7, trong khi ị ỏ ơ c sơ ở
có giá tr l n h n 7.ị ớ ơ
Trang 18Some of the biodiversity of a coral reef M t s ộ ốđa d ng sinh h cạ ọ c a m t ủ ộ r n san hôạ
Aquatic life forms Th y s n các hình th c cu c s ng ủ ả ứ ộ ố
Main articles: Hydrobiology and Aquatic plant Bài chi ti t: ế Thu sinh h cỷ ọ và th c v t th y s nự ậ ủ ả
Some marine diatoms – a key phytoplankton group M t s h i ộ ố ả t o cátả - m t khóa ộ th c v t phùự ậ
du nhóm
Earth's surface waters are filled with life vùng nước b m t Trái đ t đề ặ ấ ược làm đ y v i cu cầ ớ ộ
s ng The earliest life forms appeared in water; nearly all ố fish live exclusively in water, and there are many types of marine mammals, such as dolphins and whales Các d ng s ng đ u tiên xu tạ ố ầ ấ
hi n trong nệ ước, g n nh t t c ầ ư ấ ảcá s ng hoàn toàn trong nố ước, và có r t nhi u lo i đ ng v tấ ề ạ ộ ậ
có vú bi n nh ể ưcá heo và cá voi Some kinds of animals, such as amphibians , spend portions of their lives in water and portions on land M t s lo i đ ng v t, ch ng h n nh ộ ố ạ ộ ậ ẳ ạ ưđ ng v t lộ ậ ưỡ ng
cư , dành m t ph n c a cu c s ng c a h trong nộ ầ ủ ộ ố ủ ọ ước và ph n trên m t đ tầ ặ ấ Plants such as
kelp and algae grow in the water and are the basis for some underwater ecosystems Plankton is generally the foundation of the ocean food chain Th c v t nh ự ậ ưt o bả ẹ và t oả phát tri n trongể
nước và là cơ s ở cho m t s h sinh thái dộ ố ệ ướ ưới n c sinh v t phù duậ thường là n n t ng c aề ả ủ
đ i dạ ương chu i th c ănỗ ứ
Aquatic vertebrates must obtain oxygen to survive, and they do so in various ways Th y s nủ ả
v t có xậ ương s ng ph i có ôxy đ t n t i, và h làm nh v y trong nhi u cách khác nhau.ố ả ể ồ ạ ọ ư ậ ềFish have gills instead of lungs , although some species of fish, such as the lungfish , have both
Marine mammals , such as dolphins, whales, otters , and seals need to surface periodically to breathe air Con cá có mang thay vì ph iổ , m c dù m t s loài cá, ch ng h n nh các ặ ộ ố ẳ ạ ư loài cá