1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra học kỳ 1 toán 10 (11)

5 191 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 308 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN RIÊNG 4,0 điểm: Học sinh chỉ được chọn một trong hai phần.. PHẦN A: Theo chương trình chuẩn Câu 5A 3,0 điểm a Cho tam giác ABC có M là trung điểm của AC.. Chứng minh rằng: uuur uuu

Trang 1

MÔN TOÁN – KHỐI 10 – THỜI GIAN: 90 PHÚT

(Học sinh không được sử dụng tài liệu)

I PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ HỌC SINH (6,0 điểm):

Câu 1: (2,0 điểm)

a) Tìm tập xác định của hàm số 2 3

1 3

( 2)

x

x x

− b) Tìm hàm số bậc hai ( ) : P y ax = 2 + bx + 3 biết rằng đồ thị (P) của hàm số đi qua điểm ( 2; 5)

A − − và có trục đối xứng là đường thẳng x = 1

Câu 2: (2,0 điểm) Giải các phương trình sau

1

x

Câu 3: (1,0 điểm) Cho các tập hợp A = − [ 3; 5 ] và B = ∈ { x ¡ x > 2 } .

a) Viết dưới dạng kí hiệu khoảng của tập hợp B;

b) Tìm A B A B U ; I và A B \

Câu 4: (1,0 điểm) Cho hai số thực dương a, b Chứng minh rằng:

2 12 2 12

a ab b

II PHẦN RIÊNG (4,0 điểm): Học sinh chỉ được chọn một trong hai phần.

PHẦN A: Theo chương trình chuẩn

Câu 5A (3,0 điểm)

a) Cho tam giác ABCM là trung điểm của AC Chứng minh rằng: uuur uuurHA HC+ −2HBuuur=2BMuuuur

vớiH là chân đường cao vẽ từ đỉnh A của tam giác

b) Trong mặt phẳng (Oxy), cho hai điểm A(1; 2), (3;2)− B Hãy tìm tọa độ của điểm M sao cho

3

AM = MB

uuuur uuur

c) Cho ar =2;br =3;( , ) 60a br r = 0 Tính giá trị của biểu thứcA a b=r r. +1

Câu 6A (1,0 điểm) Cho hình bình hành ABCD có tâm O Gọi G là trọng tâm tam giác ABC và điểm

M thỏa MDuuuur=2MCuuuur Chứng minh ba điểm A M G, , thẳng hàng

PHẦN B: Theo chương trình nâng cao

Câu 5B (3,0 điểm)

a) Cho hình bình hành ABCD có tâm O Gọi M N, lần lượt là trung điểm của cạnh BC CD, Chứng minh rằng: uuur uuur uuurNA NC DB+ − =2uuuurMO

b) Trong mặt phẳng (Oxy), cho tam giác ABC với A(1; 2), (3;2), (1; 7)− B C − có điểm G là

trọng tâm Hãy tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ADGC là hình bình hành

c) Cho ∆ABCAB=6,AC=8 và BC= 10 Tính độ dài bán kính của đường tròn nội tiếp

ABC

Câu 6B (1,0 điểm)

Cho ∆ABCM N, là các điểm thỏa mãn: 3 4 0, 1

2

MA+ MB= CN = BC

uuur uuur r uuur uuur

và G là trọng tâm ∆ABC Chứng minh ba điểm M N G, , thẳng hàng

……… Hết ………

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN, KHỐI 10, HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2013-2014

Trang 2

Câu Ý Nội dung Điểm

1

a

Nêu đkxđ: 1 3 0

( 2) 0

x

x x

 (đúng mỗi đk cho 0.25đ) 0.25+0.25 1

3 0 2

x x x

 ≤



⇔  ≠

 ≠



1 3 0

x x

 ≤

⇔ 

Kết luận TXĐ ( ; 1 \ 0 { }

3

D = −∞ 

b

Thế x = - 2 và y = - 5 vào phương trình (P), ta có: 2a – b = - 4 0.25 1

2

b

a

2

a

2

x

− ≥

2

3

x

3

1 1

6

x

x x

x

⇔   = ⇔ =

 = 

0.25

KL: tập nghiệm của phương trình cho T = { } 1 0.25

b

Với đk trên, phương trình cho tương đương:

2 4 3 ( 1)

0.25

2 2 8 0

Kết hợp đk, tập nghiệm của phương trình T = { } 4 0.25 3

b

[ 3; )

( 2;5 ]

[ ]

4

BĐT cho tương đương:

2

2 1 1

a b

Áp dụng Cauchy cho hai số:

0.25

 1 và ab > 0, ta có: 1 + ab ≥ 2 ab ⇔ + (1 ab )2 ≥ 4 ab (1) 0.25

Trang 3

 1 0

a > và 1 0

b > , ta có:

2

Hai vế (1) và (2) cùng dương, nhân theo vế ta được ĐPCM

Chú ý:

+ Khi sử dụng BĐT Cauchy, nếu học sinh thiếu đk dương cho

các số hạng thì không cho điểm ý đó và chấm tiếp ý sau;

+ Khi nhân hai vế (1) và (2), nếu học sinh không nêu đk hai vế

cùng dương thì không cho điểm ý đó.

0.25

5A

a

2

VT HM HB HM HB

BM VP

uuuur uuur uuuur uuur uuuur

Kết luận: uuur uuurHA HC+ −2uuurHB=2uuuurBM

0.25+0.25 0.25 0.25

b

Gọi M x y( ; )

( 1; 2) (3 ;2 ) 3 (9 3 ;6 3 )

AM x y

uuuur

5

1 9 3

2 6 3

1

AM MB

y

+ = −

uuuur uuur

Vậy 5;1

2

M 

0.25 0.25 0.25+0.25

.cos( , ) 2.3.cos60 3

a br r= a br r a br r = =

4

A

⇒ =

0.25+0.25 +0.25 0.25

6A

Gọi N là trung điểm của BC

2

AM = AD DM+ = AD+ DC

uuuur uuur uuuur uuur uuur

AG= AN = AC AB+ = AB AD AB+ + = AG= AB+ AD

uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur

Khi đó: 1

3

AG= AM

uuur uuuur

Vậy ba điểm A M G, , thẳng hàng

0.25 0.25 0.25 0.25 5B

2

VT NO NM NO NM

MO VP

uuur uuuur uuur uuuur uuuur

Kết luận: uuur uuur uuurNA NC DB+ − =2uuuurMO

0.25+0.25 0.25 0.25

b Gọi D x y( ; )

Tìm được tọa độ điểm 5; 7

3 3

G − 

( 1; 2)

2 14

;

3 3

AD x y

CG

=  ÷

uuur

uuur

Tứ giác ADGC là hình bình hành ⇔uuur uuurAD CG=

0.25

0.25 0.25

Trang 4

Câu Ý Nội dung Điểm

Khi đó, ta có

1

2

Vậy 5 8;

3 3

D 

c

12 2

AB BC AC

p= + + =

S = p p AB p BC p AC− − − =

2

S

S pr r

p

0.25+0.25 0.25+0.25

6B

Gọi H là trung điểm AC

MN =MB BN+ = AB+ BC

uuuur uuur uuur uuur uuur

MG MB BG MB= + = + BH = AB+ BA BC+ = AB+ BC

uuuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur

Khi đó: 9

2

MN = NG

uuuur uuur

Vậy ba điểm M N G, , thẳng hàng

0.25 0.25 0.25 0.25

Chú ý: Nếu học sinh có cách giải khác đúng thì chấm theo thang điểm tương ứng của nội dung đó.

Trang 5

Môn: TOÁN, khối 10

1 Ma trận nhận thức

Chủ đề hoặc mạch kiến thức kỹ năng Tầm quan trọng Trọng số Tổng điểm

Tìm hàm số bậc hai thỏa điều kiện cho

trước

Phương trình quy về bậc nhất, bậc hai 10 3 30

Giải phương trình bằng phép biến đổi

tương đương

Bài toán liên quan mặt phẳng Oxy 10 2 20

Chứng minh ba điểm phân biệt thẳng hàng 10 2 20

2.Ma trận đê

Chủ đề, hoặc mạch kiến thức,

kỹ năng

Mức độ nhận thức – Hình thức câu hỏi

Tổng điểm/ 10

Tìm tập xác

định của hàm số

Tìm hàm số bậc hai thỏa điều kiện cho trước

Câu 1.a 1,0 Câu 1.b 1,0

2

2,0

Phương trình

quy về bậc nhất,

bậc hai

Giải phương trình bằng phép biến đổi tương đương

Câu 2.a

1,0 Câu 2.b 1,0

2

2,0

Các phép toán

trên tập hợp

Chứng minh bất đẳng thức

Câu 3

1,0 Câu 4 1,0 2 2,0

Chứng minh

đẳng thức vectơ

Bài toán liên quan mặt phẳng Oxy

Câu 5a

1,0 Câu 5b

1,0

2

2,0

Tích vô hướng Chứng minh

ba điểm phân biệt thẳng hàng

Câu 5c 1,0 Câu 6 1.0 2 2,0 Các hệ thức

lượng trong tam

giác

2 2,0 6 6,0 2 2,0 10 10

Ngày đăng: 31/07/2015, 00:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w