Cấp độ Chủ đề Nhận Vận dụng Tổng Cấp độ Thấp Cấp độ cao 1.. Số thập phân.. Ba bài toán cơ bản về phân số... Phát biểu quy tắc cộng hai phân số không cùng mẫu.. Tính diện tích của sâ
Trang 1Cấp độ
Chủ đề
Nhận
Vận dụng
Tổng Cấp độ Thấp Cấp độ cao
1 Phân số
Phân số bằng
nhau
Tính chất của
các phép toán
về phân số
Biết tìm
số đối và
số nghịch
đảo của các số
Phát biểu đợc quy tắc cộng hai phân
số không cùng mẫu
Biết so sánh phân
số bằng cách quy
đồng mầu rồi so sánh hai phân số có mẫu dơng
Số câu
Số điểm tỉ lệ
%
1
1 10% 1
1 10% 1
2 20%
3 3.5 điểm 35%
2 Các phép
tính về phân
chia các phân số
Biết dùng các tính chất của phân số một cách hợp lý vào bài tập
Số câu
Số điểm tỉ lệ
%
2 2.5 25% 11
10%
3
3 điểm 35%
3 Hỗn số
Số thập phân
Phần trăm
Biết viết các số thập phân, hỗn số , phần trămvề dạng phân số
Số câu
Số điểm tỉ lệ
%
1
2 điểm 20%
4 Ba bài toán
cơ bản về
phân số
Biết áp dụng tìm giá trị phân số của một số cho trớc để làm
bài tập
Số câu
Số điểm tỉ lệ
%
1
1 10% 1
1.5 điểm 15% Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ%
1
1 điểm 10%
2 2.5 điểm 25%
4 5.5 điểm 55%
1
1 điểm 10%
8
10 điểm
Trang 2I Lí THUYếT (2 điểm)
1 Phát biểu quy tắc cộng hai phân số không cùng mẫu
2 Tìm số đối và số nghịch đảo của số 37
7 trong các số sau :
7
37
− ;
37
7
− ;
37
7
;
7
37
II BàI TậP (8 điểm)
Bài 1: So sánh phân số:
a) 31
4 và 32
5 b) 23
5 v à 31
7
Bài 2: Tính:
a) 1
5 + 5
7 b) 4 2 4 7 24
− ì +− ì +
Bài 3 : Viết các số sau về dạng phân số :
0,32 ; 31
2
Bài 4 : Tìm x , biết :
a)
2
1
+
x
4
3
= b) 2
5 x - 3
7 = -9
7
Bài 5 : Một sân vận động hình chữ nhật có chiều dài là 110m Tính diện tích của
sân đó Biết chiều rộng của sân bằng
11
7
chiều dài
TRƯỜNG THCS TRÚC LÂU
Họ và tờn: Lớp 6
ĐỂ KIỂM TRA CHƯƠNG III
MễN SỐ HỌC 6 NĂM HỌC 2014 -2015
Thời gian: 45 phỳt
Trang 3đáP áN Và BIểU ĐIểM
Trang 4Bài Nội dung Điểm
I)
1
2
LÍ THUYẾT :
Phát biểu quy tắc cộng hai phân số không cùng mẫu :
Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu ,ta viết chúng dới
dạng hai phân số có cùng một mẫu rồi cộng các tử và giữ nguyên
mẫu chung
Số đối của số 37
7 là :
7
37
−
Số nghịch đảo của số 37
7 là :
37 7
0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ
II)
1
2.a)
2 b)
3
4
BÀI TẬP :
a) Ta có :
20
155 5
4
5 31 4
20
128 4
5
4 32 5
32
=
= Vì 155 > 128 do đó
20
128 20
155 >
Suy ra
5
32 4
31
>
b) Ta cú 23 43
5 = 5; 31 43
7 = 7
Vỡ 3 3
5 7 > nờn 23
5 > 31
7
35
25 35
7 7
5 5
35
32 35
25 7
=
+
=
7
4 2 9
7 9
2 7
4 7
4 2 9
7 7
4 9
2 7
+
−
= +
− +
−
7
4 2 7
4 7
4 2 9
9 7
−
=
= 2
Viết các số sau về dạng phân số :
0.32 =
25
8 100
32
=
1 3
2
2
7
− 25% =
4
1 100
25
= Tìm x , biết :
2
1
+
x
4
3
=
2
1 4
3
−
=
x
2
1 4
2 4
3 − =
=
x
Chiều rộng của sân vận động là :
11
7
.110 = 70 m Diện tích sân vận động đó là : 70 110 =7700 m2
0,5 0,5 0,5
0,5 0,5
0,5 0,5
0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,55 0,55