1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề luyện thi đại học môn Toán sô 136

6 250 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 718 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH 7,0 điểm.. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số đã cho.. Tính theo a0 thể tích của khối chóp .S ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng SA, B

Trang 1

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch ĐT:01694838727

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 134

Ngày 21 tháng 6 năm 2014

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm).

Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số 2 1

1

x y x

=

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số đã cho.

2 Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm (0;1)I và cắt đồ thị ( )C tại hai điểm phân biệt

,

A B sao cho diện tích tam giác OAB bằng 3 (O là gốc tọa độ).

Câu 2 (2,0 điểm).

1 Giải phương trình (1 cos ) cot− x x+cos 2x+sinx=sin 2x

2 Giải hệ phương trình (3 1) ( 2 7 2)

x y

Câu 3 (1,0 điểm) Tính tích phân

2

2 6

cos ln(1 sin ) sin

x

π

π

+

Câu 4 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCDSC⊥(ABCD),đáy ABCD là hình thoi có cạnh bằng

3

a và ·ABC=120 0 Biết rằng góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và ( ABCD bằng ) 45 Tính theo a0

thể tích của khối chóp S ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng SA, BD

Câu 5 (1,0 điểm) Cho , ,a b c là ba số thực dương Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau:

3

P

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần (phần A hoặc phần B)

A Theo chương trình Chuẩn

Câu 6a (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có AB= 5,C( 1; 1)− − , đường thẳng AB

có phương trình là x+2y− =3 0 và trọng tâm G của tam giác ABC thuộc đường thẳng

:x y 2 0

∆ + − = Tìm tọa độ các đỉnh AB

2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm ( 2; 2; 2), (0;1; 2) A − − B − và (2; 2; 1)C − Viết phương trình mặt phẳng ( )P đi qua A , song song với BC và cắt các trục y Oy, z Oz theo thứ tự

tại M N khác gốc tọa độ O sao cho , OM =2ON

Câu 7a (1,0 điểm)

Tính mô đun của các số phức z thỏa mãn 2 2

1+ = − +z z i (iz−1)

B Theo chương trình Nâng cao

Câu 6b (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình thoi ABCD có AC x: +7y− =31 0, hai đỉnh B, D

lần lượt thuộc các đường thẳng d x y1: + − =8 0, d x2: −2y+ =3 0 Tìm tọa độ các đỉnh của hình

thoi biết rằng diện tích của hình thoi bằng 75 và đỉnh A có hoành độ âm.

2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng ( ) : 1 1 2

− và mặt phẳng

( ) :P x+2y z+ − =6 0 Một mặt phẳng ( )Q chứa ( ) d và cắt ( ) P theo giao tuyến là đường thẳng

cách gốc tọa độ O một khoảng ngắn nhất Viết phương trình của mặt phẳng ( ) Q

Câu 7b (1,0 điểm) Gọi z z là hai nghiệm của phương trình 1, 2 2 5

21

z − π z+ =

nguyên dương nhỏ nhất sao cho z1n+z2n =1

Trang 2

-Hết -Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch ĐT:01694838727

ĐÁP ÁN & BIỂU CHẤM THI THỬ ĐẠI HỌC ĐỀ 134

1

2,0 đ 1,0 1

đ

1

x y x

= +

• TXĐ: D=¡ \{ }−1

• Sự biến thiên của hàm số:

+ Các giới hạn và tiệm cận

lim ; lim

→ − = +∞ → − = −∞ ⇒Đường thẳng x= −1 là tiệm cận đứng

lim 2

→±∞ = ⇒Đường thẳngy=2 là tiệm cận ngang.

0,25

2

3

0 ( 1)

x

= > ∀ ∈

+ Bảng biến thiên:

x −∞ −1 +∞

y + +

y +∞ 2

2 −∞

Hàm số đồng biến trong các khoảng (−∞ −; 1) và ( 1;− +∞) Hàm số không có cực trị 0,25 • Đồ thị: Tự vẽ đồ thị 0,25 2 1,0 đ :y mx 1 ∆ = + Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và ∆: 2 2 1 1 ( 1) ( ) ( 1) 2 0 (1) 1 x mx x f x mx m x x − = + ≠ − ⇔ = + − + = + 0,25 Đk: (1) có 2 nghiệm phân biệt khác −1 0 0 5 2 6 0 0 5 2 6 5 2 6 ( 1) 0 5 2 6 m m m m m m f m ≠  ≠    < − ∧ ≠    ⇔ ∆ > ⇔  < − ⇔   > +  − ≠  > +    Khi đó ∆ cắt (C) tại 2 điểm phân biệt A x mx( ;1 1+1); ( ;B x mx2 2+1) Với x x1, 2 là hai nghiệm của (1) 0,25 Ta có 2 2 2 2 2 1 2 1 1 2 ( ) (1 ) ( ) 4 (1 ) AB= xx +m =  x +xx x  +m Mà 1 2 1 1 2 2 , m x x x x m m − + = − = Do đó AB= m1 (m2−10m+1)(1+m2) :y mx 1 mx y 1 0 ∆ = + ⇔ − + = ( , ) 12 1 d d O m ⇒ = ∆ = + 0,25 Khi đó: 2 1 10 1 3 2 2 OAB m m S AB d m − + = = = 2 1 11 10 1 0 1 11 m m m m ⇔ + − = ⇔ = − ∨ = (tmđk) Do đó ∆: y= − +x 1 hay 1 1 11 y= x+ 0,25 2 2,0 đ 1 1,0 đ Phương trình (1 cos ) cot− x x+cos 2x+sinx=sin 2x (1)

Điều kiện: sinx≠ ⇔ ≠0 x kπ (k∈¢)

Khi đó: (1)⇔ (1 cos )cos cos 2 sin sin 2

sin

x

x

cos (1 2sin ) cos 2 sin (cos sin ) 0

0,25

Trang 3

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch ĐT:01694838727

cos cos 2 cos 2 sin cos 2 0 cos 2 (cos sin 1) 0 cos 2 0

x

=

0,25

x= ⇔ = +x π kπ k

¢

x+ x− = ⇔ x−π = ⇔ − = ± +x π π l π

2

2 2

l

x l

π

 = +

=

Kết hợp điều kiện phương trình đã cho có các nghiệm là:

x= +π kπ

2

x= +π l π

2

1,0

đ Hệ phương trình (3 1) ( 2 7 2 (1))

2 4 5 (2)



 + ≥

Với điều kiện trên thì

(1) ⇔ 3x2 −7xy + 2y2 + x −2y = 0 ⇔ (3x−y)(x−2y) +(x−2y) = 0

⇔ (x−2y)(3x−y +1) = 0 ⇔ 2 0

x y

 − + =

0,25

+ x−2y = 0 ⇔ x = 2y

(2): 4y+ 9y =5 ⇔ y = 1 y = 1 ⇒ x = 2 (tmđk) 0,25 + 3x − y + 1= 0 ⇔ y = 3x+1

(2) trở thành: 7x+ +1 7x+ =2 5 ⇔

2

1 7

x

 ≥ −

17

25

x

x x

− ≤ ≤

 =



x= ⇒ =y (tmđk)

0,25

Vậy hệ phương trình có hai nghiệm là (x;y) = (2;1) và (x;y) = 17 76;

25 25

3

1,0 đ

Tích phân

2

2 6

cos ln(1 sin ) sin

x

π

π

+

Khi đó

1 2 1 2

ln(1 t)

t

+

Đặt:

2

ln(1 )

1 1

dt

t dt

dv

v

Ta có

dt

0,25

27 2ln 3 3ln 2 ln ln 1 3ln 3 4ln 2 ln

16

Trang 4

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch ĐT:01694838727

4

1,0 đ

a 3

I

O D

K B A

C S

Kẻ SKAB K ( ∈AB)⇒CKAB(định lí 3 đường vuông góc)

Khi đó góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và ( ABCD là góc giữa ) SKCK Do ·SKC nhọn nên

SKC= , ·ABC=1200 ⇒CBK· =600 Trong tam giác vuông CBK: 0 3

sin 60

2

a

Tam giác SCK vuông cân tại Cnên 3

2

a

SC=

0,25

sin120

2

ABCD

a

S ABCD ABCD

a

0,25

Gọi O=ACBD.Ta có BD AC BD (SAC)

Kẻ OISA I SA ( ∈ ) ⇒OI là đoạn vuông góc chung của SA và BD.

0,25

Dùng hai tam giác đồng dạng AOI và ASC suy ra 3 5

10

a

10

a

0,25 5

1,0 đ Áp dụng bất đẳng thức Cô si ta có:

a+ ab+ abc a≤ + + + + + = a b c+ +

Đẳng thức xảy ra khi a=4b=16 c

0,25

P

+ + + + Đặt t a b c t= + + , >0

Khi đó ta có 3 3

2

P

≥ − Xét hàm số ( )f t = 3 3

'

2

3 3

2 2

f t

t

t t

2

3 3

2 2

t

t t

Bảng biến thiên:

t 0 1 +∞

' ( )

f t − 0 +

( )

f t +∞ 0 3

2

Do đó

0

3 min ( )

2

> = − khi và chỉ khi t =1 Suy ra 3

2

P≥ −

0,25

Vậy GTNN của P bằng 3

2

4 16

a b c

+ + =

 = =

, ,

21 21 21

0,25

6a

2,0đ

1

1,0

đ

Gọi ( ; )I x y là trung điểm của đoạn AB và ( ; ) G x y là trọng tâm của ABC G G ∆ Do 2

3

CGuuur= CIuur

0,25

Trang 5

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch ĐT:01694838727

Tọa độ điểm I thỏa mãn hệ phương trình:

5

1

2 0

x

y

AB

IA IB= = = Gọi ( )C là đường tròn có tâm (5; 1) I − và bán kính 5

2

R=

( ) : ( 5) ( 1)

4

Tọa độ hai điểm ,A B là nghiệm của hệ phương trình:

Vậy tọa độ hai điểm ,A B là 4; 1 , 6; 3

2

1,0

đ

Từ giả thiết ta có M(0; ;0)m và (0;0; )N n trong đó mn≠0và m= ±2n 0,25

Do ( ) / /P BC và ( ) P đi qua , M N nên VTPT của ( ) P là nr=uuur uuuurBC MN, =(m n+ −; 2 ; 2 )nm

0,25

TH1:m=2n thì nr=uuur uuuurBC MN, =(3 ; 2 ; 4 ) (nnn n≠0).

( )P đi qua ( 2;2; 2) A − − ⇒( ) : 3P x−2y−4z+ =2 0 0,25 TH2:m= −2n thì nr=uuur uuuurBC MN, = − −( ; 2 ; 4 ) (n n n n≠0).

( )P đi qua ( 2;2; 2) A − − ⇒( ) :P x+2y−4z− =10 0.( loại vì ( )PBC)

Vậy ( ) : 3P x−2y−4z+ =2 0

0,25

7a

1,0 đ Đặt z a bi a b= + , ( , ∈¡ Từ giả thiết ta có ) 2 2

1+ − = − +a bi a (b 1)i + − − +( b 1 ai) 0,25

2

2 ( 1)

b a b

Từ (1) suy ra : 1 2( 1) (2 1)

2( 1)

b

b

+

2

= − ⇒ =

 = − ⇒ = −

Suy ra z= −1 2i hoặc 1 1

2 2

z= − − i

0,25

+ Với z= −1 2i, ta có z = 5 + Với 1 1

2 2

z= − − i, ta có 2

2

6b

2,0 đ 1

1,0

đ

B d∈ ⇒B bb D d∈ ⇒ dd

Khi đó D (Buuur= − +b 2d−3;b d+ −8) và trung điểm của BD là 2 3; 8

0,25

Theo tính chất hình thoi ta có :

AC

uuur uuur

Suy ra (0;8); ( 1;1)B D0,25

Khi đó 1 9;

2 2

I− 

 ; A AC∈ ⇒ − +A( 7a 31; )a .

2

ABCD ABCD

S

BD

0,25

7

=

2

1,0

đ

Gọi ,H I lần lượt là hình chiếu vuông góc của O lên ( )P và

Ta có ( , )d O ∆ =OI OH≥ ( không đổi) Do đó min ( , )d O ∆ =OH xảy ra khi IH 0,25

Đường thẳng OHđi qua (0;0;0)O và nhận VTPT của ( )P là nr=(1; 2;1) làm VTCP

Trang 6

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch ĐT:01694838727

x t

z t

=

 =

(1)

0,25

( ) :P x+2y z+ − =6 0 (2) Từ (1) và (2) suy ra 6t− = ⇔ =6 0 t 1 Từ (1)⇒H(1;2;1)

0,25

Khi đó ( )Q là mặt phẳng chứa ( ) d và đi qua H

Ta có M(1;1; 2) ( )∈ d , VTCP của ( )d là ur=(1;1; 2)− , HMuuuur=(0; 1;1)−

Suy ra VTPT của ( )Q là nuurQ =u HMr uuuur, = − − −( 1; 1; 1), ( )Q đi qua (1;1;2) M

Do đó ( ) : 1(Qx− −1) 1(y− −1) 1(z− = ⇔ + + − =1) 0 x y z 4 0

0,25

I (d)

Q O

7b

1,0 đ Phương trình 2 2cos5 1 0

21

z − π z+ =

  (1) (1) có

Do đó các căn bậc hai của ∆' là sin5

21

± Vậy (1) có các nghiệm là

1

2



0,25

n n

0,25

0,25

Ngày đăng: 30/07/2015, 17:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w